Gói thầu: Mua trang bị công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua trang bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-27 17:48:00 đến ngày 2021-07-03 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 943,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn ĐNA | 37 | Chiếc | - Bo mạch chủ: Socket 1200; hỗ trợ 2 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 64 GB, VGA onboard, khe cắm trong; 1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 2242/2260/2280 SATA and PCIe x2 SSD support); 4 x SATA 6Gb/s connectors; + Cổng giao tiếp ngoài 1 x PS/2 keyboard/mouse port; 1 x D-Sub port; 1 x DVI-D port; 2 x USB 3.2 Gen 1 ports; 4 x USB 2.0/1.1 ports; 1 x RJ-45 port; 3 x audio jacks; Realtek® GbE LAN chip (1000/100 Mbit) + LAN Realtek RTL8125BG 2.5G +Wireless Intel Dual Band Wireless-AX210 Wi-Fi 6E. +Cổng giao tiếp ngoài 1 x PS/2 keyboard/mouse port; 1 x D-Sub port; 1 x DVI-D port; 1 x RJ-45 port; 3 x audio jacks; USB Ports gồm 3 x USB 3.2 Gen 2 Ports;1 x USB 3.2 Gen2 Type-C;1 x USB 3.2 Gen 2 ;8 x USB 3.2 Gen 1; 8 x USB 2.0. + Bluetooth:Trang bị tính năng Bluetooth trên mainboard ( Bluetooth V5.2 ) +Audio: Realtek ALC1220 Codec +Tích hợp phần mềm quản trị và điều khiển đèn. +Kích thước: 382x 319x94mm. - Bộ vi xử lý: Tốc độ xử lý 4.0GHz trở lên; 6 nhân, 12 luồng, Cache 12MB, hỗ trợ DDR4 2666, nhân đồ họa tích hợp UHD Graphics 630, socket 1200 - Bộ nhớ trong: 8GB DDR4 - 2666 - Ổ cứng: Dung lượng 1Tb; loại SSD; 2,5”; tốc độ đọc 560MB/s; tốc độ ghi 530MB/s; chuẩn giao tiếp SATA3; kích thước 2.5Inch; - Nguồn MT: Công suất thực đạt 500W trở lên, cổng cắm 24-pin Main; 1 x 8-pin CPU; 1 x1 ATA, 3x1 SATA, 2x (6+2) Pin VGA, Kích thước 140 x 150 x 86 mm - Card VGA: Bộ nhớ trong 2Gb; kiểu bộ nhớ DDR5; bus 128 Bit; memory Clock 80 GBps; chuẩn khe cắm PCIE 3.0; cổng giao tiếp 4 x miniDisplayPort 1.4; công suất nguồn yêu cầu 350W; kích thước 2.713” H x 5.70” L, Single Slot - Vỏ máy tính: Hỗ trợ: 2.5 " SSD/HDDx 2 / HDD 3.5" x 1; Khe mở rộng: 7 slots; Kích thước: 370 x 188 x 413 mm - Ổ đĩa quang: Giao tiếp SATA; Tốc độ đọc/ghi DVD: 16X / 24X - Keyboard & Mouse: Chuẩn USB, Công nghệ laser khắc chử trên phím chống phai, thiết kế chống tràn nước. Màng bảo vệ mạch điện chống oxy-hoá - hơi muối, độ ẩm cao. Chuột quang học 1.600 DPI - Sản xuất: Năm 2021 | ||
| 2 | Màn hình máy tính loại nhỏ | 14 | Chiếc | Kiểu màn hình: Màn hình phẳng Kích thước màn hình: 19.5Inch LED trở lên Tỉ lệ: 16:9 Kích thước: 19.5 inch Đèn nền: LED Độ phân giải: 1600 x 900 Tốc độ làm mới: 60Hz Thời gian đáp ứng: 5 ms Cổng kết nối: 1x VGA/1x DisplayPort 1.2/ 1xDVI Phụ kiện: Cáp nguồn, Cáp DisplayPort (DP to DP), cáp VGA Bảo hành: ≥ 36 tháng Sản xuất: Năm 2021 | ||
| 3 | Màn hình máy tính loại to | 18 | Chiếc | Kiểu màn hình: Màn hình phẳng Kích thước màn hình: 23.5 Inch trở lên Độ sáng: 250cd/m2 Tỷ lệ tương phản 1000:1 (Typ) Độ phân giải 1920x1080 Thời gian đáp ứng 4 ms Góc nhìn 178°/178° Cổng kết nối: HDMI, D-Sub, DVI Bảo hành: ≥ 24 tháng Sản xuất: Năm 2021 | ||
| 4 | Máy in A4 | 22 | Chiếc | Chức năng: Đơn năng, In laser đen trắng Màn hình hiển thị LCD 2 dòng. - Tốc độ 1 mặt: 38 trang/ phút khổ A4 và 40 trang/ phút khổ Letter. - Tốc độ 2 mặt: 31 trang/ phút khổ A4 và 33 trang/ phút khổ Letter. - Khổ giấy tối đa: A4/Letter. - In hai mặt tự động (Duplex). - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi. - In ấn từ điện thoại di động với các ứng dụng Apple AirPrint, 31 Mopria™ - certified, Google Cloud Print™ 2.0. - Bộ nhớ chuẩn: 256 MB. - Bộ xử lý CPU: 1200 MHz. - Khay giấy tiêu chuẩn: 250 tờ; Khay đa năng: 100 tờ; Khay giấy ra: 150 tờ. - Hỗ trợ HĐH: Windows 10/8.1/8/7 (32-bit/64-bit), Windows Server 2008/2012/2016(64-bit), Mobile OS: iOs, Android™, Mac OS: Sierra v10.12, High Sierra v10.13, Mojave v10.14. - Cổng kết nối: Hi-Speed USB 2.0, Built-in 10/100/1000 Base-TX Ethernet (RJ45). - Kích thước: (W x D x H) 381 x 357 x 216 mm. - Bảo hành: ≥ 36 tháng - Sản xuất năm 2021 | ||
| 5 | Máy in màu | 3 | Chiếc | - Loại máy in : Máy in màu - Khổ giấy tối đa: A4, A5, A6 - Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi. - Kết nối: USB - Tốc độ in chuẩn: 10 trang trắng đen /phút - Tốc độ in màu: 5 trang màu /phút. - Tốc độ in ảnh: 69 giây/ảnh. - Bảo hành: ≥ 24 tháng - Sản xuất: Năm 2021 | ||
| 6 | Máy in A3 | 7 | Chiếc | Kiểu loại: Máy in laser đen trắng - Chức năng: In 2 mặt - Màn hình LCD 5 dòng - Tốc độ in A4/A3: 40/20 trang/phút. - Khổ giấy tối đa: A3 - Bộ nhớ chuẩn: 768MB. - Khay giấy cassette: 250 tờ - Khay tay (Multi-Purpose Tray): 100 tờ - Độ phân giải in: 2400 x 600dpi. - Cổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet 10/100/1000 Base-T. - Tương thích hệ điều hành: Window, MacOS. - Nguồn điện: AC 220V- 240, 50 / 60Hz. - Kích thước: 514 x 532 x 303mm. - Bảo hành: ≥ 24 tháng - Sản xuất: Năm 2021 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 03 hợp đồng, ít nhất có một hợp đồng giá trị lớn hơn hoặc bằng 950.000.000 VNĐ đồng (bao gồm cả thanh lý hợp đồng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.850.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi