Gói thầu: Gói thầu NPC-JICA-110HM-G02: Cung cấp VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin SCADA - Tiểu dự án: Đường dây và Trạm biến áp 110kV Hòa Mạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu NPC-JICA-110HM-G02: Cung cấp VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin SCADA - Tiểu dự án: Đường dây và Trạm biến áp 110kV Hòa Mạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | JICA |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 08:20:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,929,806,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 4 | Máy | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 4 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 3 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 4 | Dao nối đất 1 cực-72kV-400A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 5 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 3 | Máy | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 6 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 9 | Máy | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 7 | Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ,ngoài trời) (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 8 | Máy | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 8 | Chống sét van 1 pha 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực thiết bị, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 3 | Quả | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 9 | Chống sét van 1 pha 72kV (bao gồm cả máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực thiết bị, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 1 | Quả | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị nhất thứ 110kV | |
| 10 | Tủ máy cắt lộ tổng 35kV-1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 35kV | |
| 11 | Tủ máy cắt lộ đi 35kV-630A-25kA/1s | 4 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 35kV | |
| 12 | Tủ đo lường 38,5kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:√3:0,11/3kV | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 35kV | |
| 13 | Tủ dao cắm 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 35kV | |
| 14 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 22kV | |
| 15 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 4 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 22kV | |
| 16 | Tủ đo lường 24kV, 23:√3/0,11:√3/0,11:√3kV | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 22kV | |
| 17 | Tủ đao cắm 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 22kV | |
| 18 | Tủ cầu dao, cầu chì MBA tự dùng 24kV | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị 22kV | |
| 19 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Phần nhị thứ | |
| 20 | Tủ điều khiển va bảo vệ ngăn lộ đường day | 2 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Phần nhị thứ | |
| 21 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Phần nhị thứ | |
| 22 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Phần nhị thứ | |
| 23 | Tủ đấu dây ngoài trời | 4 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Phần nhị thứ | |
| 24 | Tủ công tơ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng...). Công tơ do NPC cấp | 1 | HT | Theo chương V -E.HSMT | Phần nhị thứ | |
| 25 | Tủ phân phối xoay chiều (380/220-AC) | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị xoay chiều - 1 chiều | |
| 26 | Tủ phân phối một chiều 220V-DC | 1 | HT | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị xoay chiều - 1 chiều | |
| 27 | Tủ chỉnh lưu (bộ nạp acqui) | 2 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị xoay chiều - 1 chiều | |
| 28 | Bộ ắc quy 220VDC (200Ah-10h) | 2 | Dàn | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị xoay chiều - 1 chiều | |
| 29 | Hệ thống giám sát Ắc quy Online - Giám sát online các thông số hệ thống cho 02 giàn ắc quy 2x110 bình: điện áp, dòng tải, nhiệt độ, nội trở. Kết nối máy chủ, giám sát từ xa, cảnh báo từ xa) - Hệ thống bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu đo cho hệ thống ắc quy 220VDC, phần mềm giám sát đi kèm) | 1 | HT | Theo chương V -E.HSMT | Thiết bị xoay chiều - 1 chiều | |
| 30 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại PTZ-zoom ngang dọc tầm xa) kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 3 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 31 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại PTZ-zoom bán cầu)kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 6 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 32 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 4 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 33 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: - Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB): 01 bộ - Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ - Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA: 01 bộ - Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 07 bộ - Hộp phối quang ODF: 01 HT - Bộ chống sét mạng LAN: 01 bộ - Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 lô - Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …): 01 vỏ tủ | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 34 | Màn hình giám sát tại trạm 41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | 1 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 35 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, mỗi hộp gồm các thiết bị: + Aptomat 1 pha 10A: 1 cái + Chống sét nguồn 20kA, L+N: 1 cái + Bộ chuyển đổi quang điện: 1 bộ + Hộp phối quang ODF 2: 1 bộ + Dây nhảy quang: 1 cặp + Adapter 220VAVC/DC: 1 cái + Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 01 | 7 | Hộp | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 36 | Vật liệu và phụ kiện đấu nối: Cột thép đỡ camera, Cáp quang, Dây tín hiệu, Cáp cấp nguồn, Ống nhựa luồn cáp ... (kèm theo đầy đủ phụ kiện) để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống Camera tại TBA và các vị trí khác có liên quan | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 37 | Trọn bộ phần mềm tích hợp có bản quyền bao gồm các chức năng điều khiển, giám sát, lưu trữ, cài đặt và hiệu chỉnh hệ thống... | 1 | Trọn bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 38 | Máy chủ HMI (2 màn hình, kèm hệ điều hành bản quyền) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 39 | Máy chủ gateway (kèm hệ điều hành bản quyền) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 40 | Bộ inverter 220V, AC/DC-2000W | 2 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 41 | GPS synchronization clock (TB đồng bộ vệ tinh) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 42 | Máy in kèm fax A3/A4 | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 43 | Hệ thống mạng LAN - Switch Industrial Ethernet Switch (Layer 2 - IEC 61850 Switch 4 port FO/LC connector, 16 port hoặc 24 port RJ45) (LAN Switch) đủ để kết nối và mở rộng hệ thống - Cáp quang - Cáp mạng CAT 6 - Các phụ kiện kèm theo( đầu cáp, hộp nối cáp, hạng mạng…) | 1 | Hệ thống | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 44 | Tủ máy tính kết hợp tủ nguồn (kèm đầy đủ thiết bị, hàm kẹp và phụ kiện đấu nối...) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 45 | Bàn điều khiển | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 46 | Phụ kiện đấu nối, cáp nguồn, cáp quang, cáp mạng, ống luồn cáp, phụ kiện đầu cáp, hộp nối cáp…đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 1 | Trọn bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 47 | Thiết bị firewall | 2 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông | |
| 48 | Thiết bị Switch layer 3 | 2 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông | |
| 49 | Điện thoại hotline VoIP | 2 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông | |
| 50 | Vỏ tủ lắp đặt hệ thống viễn thông | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông | |
| 51 | Vật liệu lắp đặt (Cáp quang Nonmetannic, Hộp ODF, cáp mạng LAN, cáp cấp nguồn AC, DC các loại kèm theo dầy đủ phụ kiện như đầu cốt các loại, nhãn cáp, cổ cáp, dây tiếp địa…, hàng kẹp, Aptomat các loại và các vật liệu cần thiết khác cho lắp đặt, vận hành hệ thống). | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | Hệ thống thông tin viễn thông |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên có chủng loại hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.
+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước. Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi