Gói thầu: SXKD2021-HH17: Cung cấp sổ nhật ký vận hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH17: Cung cấp sổ nhật ký vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618603 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 08:08:00 đến ngày 2021-07-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 251,694,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:01 hợp đồng cung cấp sản phẩm in ấn với giá trị tối thiểu 177 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 177.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng ghi thông số vận hành máy nghiền tổ máy 300MW | 17 | Quyển | 31 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 2 | Bảng ghi thông số VH lò hơi tổ máy 300 MW | 17 | Quyển | 31 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 3 | Bảng ghi thông số VH quạt khói, gió tổ máy 300MW | 17 | Quyển | 31 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 4 | Bảng theo dõi thông số vận hành Lò Trưởng tổ máy 330MW | 600 | Tờ | Giấy A3 in 1 mặt | ||
| 5 | Bảng theo dõi thông số vận hành Máy nghiền tổ máy 330MW | 600 | Tờ | Giấy A3 in 1 mặt | ||
| 6 | Bảng theo dõi thông số vận hành Máy phó 1 tổ máy 330MW | 600 | Tờ | Giấy A3 in 1 mặt | ||
| 7 | Bảng theo dõi thông số vận hành Máy phó 2 tổ máy 330MW | 600 | Tờ | Giấy A3 in 1 mặt | ||
| 8 | Bảng theo dõi thông số vận hành Máy phó 3 tổ máy 330MW | 600 | Tờ | Giấy A3 in 1 mặt | ||
| 9 | Bảng theo dõi thông số vận hành Máy Trưởng tổ máy 330MW | 1.200 | Tờ | Giấy A3 in 1 mặt | ||
| 10 | Bảng theo dõi thông số vận hành Trưởng kíp Lò máy 330MW | 600 | Tờ | Giấy A3 in 1 mặt | ||
| 11 | Nhật ký vận hành hóa chức danh trưởng kíp Hóa | 30 | Quyển | 20 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 12 | Nhật ký vận hành hóa chức danh xử lý nước lò tổ máy 300MW | 17 | Quyển | 20 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 13 | Nhật ký vận hành khử bụi tĩnh điện - tổ máy 330 Bìa ni lông | 15 | Quyển | 50 tờ giấy A4 in 2 mặt Bìa ni lông | ||
| 14 | Nhật ký vận hành Khử bụi tĩnh điện tổ máy 300MW | 15 | Quyển | 26 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 15 | Nhật ký vận hành Lò phó tổ máy 300 MW | 15 | Quyển | 26 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 16 | Nhật ký vận hành Máy nghiền tổ máy 300 | 15 | Quyển | 26 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 17 | Nhật ký vận hành máy phó tổ máy 300MW | 30 | Quyển | 28 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 18 | Nhật ký vận hành trưởng kíp tổ máy 300MW | 30 | Quyển | 28 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 19 | Nhật ký vận hành máy trưởng tổ máy 300 MW | 30 | Quyển | 28 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 20 | Nhật ký vận hành lò trưởng tổ máy 300 MW | 30 | Quyển | 28 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 21 | Sổ Nhật ký vận hành Trạm bơm dầu FO tổ máy 300MW | 30 | Quyển | 28 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 22 | Nhật ký vận hành Trạm bơm nước ngược tổ máy 300MW | 15 | Quyển | 26 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 23 | Nhật ký vận hành Trạm bơm tuần hoàn tổ máy 300MW | 15 | Quyển | 26 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 24 | Nhật ký vận hành Trạm bơm cứu hỏa tổ máy 110MW | 14 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 25 | Nhật ký vận hành Trạm nén khí tổ máy 300 MW | 15 | Quyển | 26 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 26 | Nhật ký vận hành Trạm nước ngọt tổ máy 110 | 14 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 27 | Nhật ký vận hành Trạm thải xỉ tổ máy 300MW | 30 | Quyển | 28 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 28 | Nhật ký vận hành Trợ thủ Tuabin tổ máy | 30 | Quyển | 300 28 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 29 | Nhật ký vận hành trực chính điện - tổ máy 330 Bìa ni lông | 14 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 30 | Sổ Nhật ký vận hành Trực chính FGD tổ máy 300 | 30 | Quyển | 28 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 31 | Nhật ký vận hành trực phụ điện - tổ máy 330 Bìa ni lông | 15 | Quyển | 50 tờ giấy A3 in 2 mặt Bìa ni lông | ||
| 32 | Nhật ký vận hành Trực phụ FGD NM 300 | 15 | Quyển | 26 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 33 | Nhật ký vận hành trưởng kíp điện - tổ máy 330 | 15 | Quyển | 100 tờ giấy A4 in 2 mặt đóng gáy Bìa ni lông | ||
| 34 | Nhật trình vận hành trạm bơm tuần hoàn tổ máy 300 | 15 | Quyển | 31 tờ giấy A3 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 35 | Nhật trình vận hành trợ thủ tổ máy 300 | 15 | Quyển | 31 tờ giấy A3 in1 mặt đóng gáy | ||
| 36 | Nhật trình VH trợ thủ Tuabin K300-170-1P | 15 | Quyển | 31 tờ giấy A3 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 37 | Nhật trình VH máy trưởng K300-170-1P | 15 | Quyển | 31 tờ giấy A3 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 38 | Nhật trình VH máy trưởng K300-170-1P trạng thái cơ nhiệt tuabin | 15 | Quyển | 31 tờ giấy A3 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 39 | NK VH chức danh XLN lò hơi VH Hóa tổ máy 330MW | 30 | Quyển | 20 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 40 | NK VH chức danh XLN thải Hóa 300MW | 30 | Quyển | 20 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 41 | NK VH chức danh XLN thải Hóa 330MW | 30 | Quyển | 20 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 42 | NK VH chức danh XLN Hóa 300MW | 30 | Quyển | 20 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 43 | NK VH chức danh XLN Hóa 330MW | 30 | Quyển | 20 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 44 | Sổ báo cáo tình hình sản xuất tổ máy 300 | 15 | Quyển | 40 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 45 | Sổ báo cáo tình hình sản xuất tổ máy 330 | 15 | Quyển | 40 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 46 | Sổ đăng ký làm thêm giờ, ngày nghỉ | 3 | Quyển | 40 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 47 | Sổ đăng ký vật tư | 4 | Quyển | 50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 48 | Sổ ghi phân tích than nguyên:20x30 | 25 | Quyển | 80 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 49 | Sổ giao nhận than | 50 | Quyển | 50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 50 | Sổ giao than đường sắt | 5 | Quyển | 40 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 51 | Sổ nhật ký Lái máy đánh đống TM330MW | 15 | Quyển | 40 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 52 | Sổ nhật ký Lái máy phá đống TM330MW | 15 | Quyển | 40 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 53 | Sổ nhật ký Trực chính nhiên liệu TM330MW | 30 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 54 | Sổ nhật ký Trực phụ nhiên liệu TM330MW | 100 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 55 | Sổ nhật ký Trực trạm dỡ tải TM330MW | 30 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 56 | Sổ Nhật ký Trưởng ca tổ máy 330MW | 26 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 57 | Sổ Nhật ký Trưởng ca tổ máy 300MW | 26 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 58 | Sổ nhật ký Trưởng kíp nhiên liệu TM 330MW | 30 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 59 | Sổ Nhật ký vận hành Lò phó tổ máy 330MW | 18 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 60 | Sổ Nhật ký vận hành Lò Trưởng tổ máy 330MW | 36 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 61 | Sổ Nhật ký vận hành Máy nghiền tổ máy 330MW | 18 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 62 | Sổ Nhật ký vận hành Máy phó tổ máy 330MW | 36 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 63 | Sổ Nhật ký vận hành Máy Trưởng tổ máy 330MW | 36 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 64 | Sổ Nhật ký vận hành Thải xỉ đáy lò tổ máy 330MW | 36 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 65 | Sổ Nhật ký vận hành Trực FGD tổ máy 330MW | 36 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 66 | Sổ Nhật ký vận hành Trưởng kíp Lò Máy tổ máy 330MW | 36 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 67 | Sổ nhật ký Vận hành xe gạt | 50 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 68 | Sổ nhật ký VH phân phối tổ máy 110 Bìa ni lông | 12 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 69 | Sổ nhật ký VH trực trung tâm - tổ máy 110 Bìa ni lông | 12 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 70 | Sổ ghi phiếu công tác tổ máy 330 | 4 | Quyển | 40 tờ giấy A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 71 | Sổ ghi phiếu công tác tổ máy 300 | 4 | Quyển | 40 tờ giấy A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 72 | Thẻ kho | 2.000 | Tờ | giấy A4 in 2 mặt | ||
| 73 | Thẻ treo vật tư | 3.000 | Cái | Giấy 40x60, có bọc giấy bóng kính | ||
| 74 | Sổ ghi thông số phân tích bằng tay HTXLN lò hơi 300MW | 12 | Quyển | 40 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 75 | Sổ ghi thông số phân tích bằng tay HTXLN lò hơi 330MW | 12 | Quyển | 40 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 76 | Sổ ghi thông số phân tích mẫu nước - Hơi tự động tổ máy 300MW | 340 | Tờ | Giấy A3 in 1 mặt | ||
| 77 | Sổ ghi thông số phân tích mẫu nước - Hơi tự động tổ máy 330MW | 10 | Quyển | 40 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 78 | Sổ ghi thông số vận hành hệ thống xử lý nước tổ máy 330MW | 10 | Quyển | 40 tờ Giấy A3 in 1 mặt | ||
| 79 | Sổ ghi thông số vận hành hệ thống xử lý nước tổ máy 300MW | 10 | Quyển | 40 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 80 | Sổ ghi thông số VH HTXLN tổ máy 330MW | 7 | Quyển | 50 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 81 | Sổ ghi thông số VH HTXLN thải tổ máy 300MW | 12 | Quyển | 40 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 82 | Sổ ghi thông số VH HTXLN thải tổ máy 330MW | 12 | Quyển | 40 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 83 | Sổ tiêu hao hóa chất xử lý nước + nước khử khoáng tổ máy 330MW | 6 | Quyển | 30 tờ Giấy A4 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 84 | Sổ đăng ký sửa chữa bảo dưỡng thiết bị tổ máy 330 | 5 | Quyển | 31 tờ , giấy A4 in 2 mặt, đóng gáy, bìa bóng kính | ||
| 85 | Sổ đăng ký sửa chữa bảo dưỡng thiết bị tổ máy 300 | 5 | Quyển | 31 tờ , giấy A4 in 2 mặt, đóng gáy, bìa bóng kính | ||
| 86 | Sổ theo dõi sản lượng điện, than, dầu, nước khử khoáng tổ máy 330 | 1 | Quyển | 50 tờ , giấy A4 in 2 mặt, đóng gáy, bìa bóng kính | ||
| 87 | Sổ theo dõi sản lượng điện, than, dầu, nước khử khoáng tổ máy 300 | 1 | Quyển | 50 tờ , giấy A4 in 2 mặt, đóng gáy, bìa bóng kính | ||
| 88 | Sổ báo cáo vận hành ngày tổ máy 300MW | 12 | Quyển | 40 tờ , giấy A4 in 2 mặt, đóng gáy, bìa bóng kính | ||
| 89 | Sổ ghi chỉ số công tơ 24h tổ máy 300MW | 12 | Quyển | 60 tờ , giấy A4 in 2 mặt, đóng gáy, bìa bóng kính | ||
| 90 | Sổ theo dõi phiếu công tác | 15 | Quyển | 30 tờ, A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 91 | Sổ báo cáo tình hình sản xuất | 15 | Quyển | 31 tờ, A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 92 | Sổ theo dõi dầu bổ sung tổ máy 300MW | 7 | Quyển | 30 tờ, A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 93 | Sổ theo dõi bổ sung bi máy nghiền than tổ máy 300MW | 7 | Quyển | 40 tờ, A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 94 | Sổ theo dõi giao nhận tro bay CTCPTH An Phú | 15 | Quyển | 20 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 95 | Sổ theo dõi giao nhận tro bay CTCP An Khánh | 15 | Quyển | 20 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 96 | Nhật trình vận hành máy phó tuabin K300-170-1P | 15 | Quyển | 31 tờ giấy A3 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 97 | Bảng ghi thông số theo dõi vận hành hệ thống chế biến than tổ máy 300MW | 15 | Quyển | 31 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy | ||
| 98 | Sổ A4 ( ghi và tính toán kết quả đo mẫu ) - xử lý nước lò tổ máy 330+300 | 34 | Quyển | 50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 99 | Sổ nhật ký công việc: 20 x30 | 6 | Quyển | 50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 100 | Sổ lĩnh vật tư: 20x30 | 3 | Quyển | 50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 101 | Sổ theo dõi hóa phẩm: 20x30 | 3 | Quyển | 50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 102 | Sổ duyệt - cấp vật tư: 20x30 | 3 | Quyển | 50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 103 | Sổ theo dõi thu nhập hàng tháng: 20x30 | 3 | Quyển | 50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 104 | Sổ ghi thông số nước trong lò: 20x30 | 4 | Quyển | 50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 105 | Sổ thông số kiểm tra chế độ xử lý nước , nước thải: 20x30 | 6 | Quyển | 30 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 106 | Sổ phân tích nước theo tầm : 20x30 | 6 | Quyển | 30 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 107 | Sổ lưu phân tích dầu : 20x30 | 4 | Quyển | 50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 108 | Sổ lưu dầu cách điện: 20x30 | 4 | Quyển | 50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 109 | Sổ lưu dầu FO: 20x30 | 4 | Quyển | 50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 110 | Sổ theo dõi hóa phẩm pha cho FGD: 20x30 | 4 | Quyển | 30 tờ.A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 111 | Sổ phân tích than nguồn: 20x30 | 25 | Quyển | 80 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 112 | Sổ phân tích than bột: 20x30 | 10 | Quyển | 80 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 113 | Sổ kiểm kê than: 20x30 | 10 | Quyển | 80 tờA4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 114 | Thông số phân tích khí - xử lý hóa nước tổ máy 300MW | 420 | Tờ | 30 tờ giấy A3 in 1 mặt | ||
| 115 | Sổ nhật ký trực trạm 220KV tổ máy 300 MW | 12 | Quyển | 50 tờ , A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 116 | Sổ nhật ký trực trạm Hydro tổ máy 300 MW | 12 | Quyển | 50 tờ , A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 117 | Sổ nhật ký trực phụ điện tổ máy 300 MW | 12 | Quyển | 50 tờ , A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 118 | Sổ nhật ký trực chính điện tổ máy 300 MW | 12 | Quyển | 50 tờ , A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 119 | Sổ nhật ký trưởng kíp điện tổ máy 300 MW | 12 | Quyển | 50tờ , A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 120 | Sổ theo dõi điện trở cách điện tổ máy 300 MW | 8 | Quyển | 50 tờ , A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 121 | Sổ theo dõi điện trở cách điện tổ máy 330 MW | 8 | Quyển | 50 tờ , A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 122 | Bảng ghi thông số vận hành tổ máy 330MW | 400 | Tờ | A3 in 1 mặt | ||
| 123 | Bảng ghi thông số vận hành trạm Hidro tổ máy 300MW | 360 | Tờ | A3 in 1 mặt | ||
| 124 | Bảng ghi thông số vận hành MFĐ đường dây tổ máy 300MW | 400 | Tờ | A3 in 1 mặt | ||
| 125 | Bảng ghi thông số vận hành đường dây tổ máy 300MW | 400 | Tờ | A3 in 1 mặt | ||
| 126 | Bảng theo dõi nhiệt độ MBA tổ máy 300MW | 400 | Tờ | A3 in 1 mặt | ||
| 127 | Sổ theo dõi phiếu công tác | 26 | Quyển | 30 tờ giấy A3in 2 mặt | ||
| 128 | Bảng ghi thông số công tơ đường dây 171, 172 | 180 | Tờ | A3 in 2 mặt | ||
| 129 | Cập nhật chỉ số công tơ các điểm đo 24h | 3 | Quyển | 40 tờ, A3 2 mặt | ||
| 130 | Sổ ghi công tơ đường dây 171,172,173,174,175,176,100-1,100-2 | 3 | Quyển | 40 tờ A3 2 mặt đóng gáy | ||
| 131 | Công tơ điện kháng 615,616,20T | 3 | Quyển | 15 tờ A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 132 | Nhật ký vận hành NM 300MW | 50 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 133 | Nhật ký vận hành NM 330MW | 50 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 134 | Sổ phân tích than NM 300MW | 30 | Quyển | 50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 135 | Sổ nhật ký Lái máy đánh đống TM300MW | 25 | Quyển | 40 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 136 | Sổ nhật ký Lái máy phá đống TM300MW | 25 | Quyển | 40 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 137 | Sổ nhật ký Trực chính nhiên liệu TM300MW | 25 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 138 | Sổ nhật ký Trực phụ nhiên liệu TM300MW | 50 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 139 | Sổ nhật ký Trực trạm dỡ tải TM300MW | 25 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 140 | Sổ nhật ký Trưởng kíp nhiên liệu TM 300MW | 25 | Quyển | 30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 141 | Sổ đăng ký khách | 14 | Quyển | 50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy | ||
| 142 | Sổ đăng ký làm thêm giờ, ngày nghỉ | 14 | Quyển | 50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy | ||
| 143 | Sổ đăng ký vật tư | 14 | Quyển | 50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy | ||
| 144 | Sổ giao nhận ca cổng chính | 14 | Quyển | 50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy | ||
| 145 | Sổ giao nhận ca cổng chính nhà máy 300 | 14 | Quyển | 50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy | ||
| 146 | Sổ giao nhận ca cổng đường tầu | 14 | Quyển | 50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy | ||
| 147 | Sổ giao nhận ca cổng nhà 9 tầng | 14 | Quyển | 50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy | ||
| 148 | Sổ giao nhận ca cổng phụ 1-3 | 14 | Quyển | Theo mẫu 50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy | ||
| 149 | Sổ giao nhận ca cổng tập thể | 14 | Quyển | 50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy | ||
| 150 | Sổ giao nhận ca kho vật tư | 28 | Quyển | 50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy | ||
| 151 | Sổ giao nhận ca khu vật tư-PCCC | 14 | Quyển | 50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy | ||
| 152 | Sổ giao nhận ca nhà xe | 14 | Quyển | 50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy | ||
| 153 | Sổ giao nhận ca trạm bơm và tuyến ống tuần hoàn | 14 | Quyển | 50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy | ||
| 154 | Sổ giao nhận ca trưởng kíp | 14 | Quyển | 50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy | ||
| 155 | Thẻ kho | 2.000 | Tờ | giấy A4 in 2 mặt | ||
| 156 | Thẻ treo vật tư | 3.000 | Cái | Giấy 40x60, có bọc giấy bóng kính | ||
| 157 | Nhật ký vận hành khử bụi tĩnh điện - NM 330 | 12 | Quyển | 26 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy | ||
| 158 | Nhật ký vận hành trực chính điện - NM 330 | 12 | Quyển | 26 tờ , A3 in 2 mặt | ||
| 159 | Nhật ký vận hành trưởng kíp điện - NM 330 | 12 | Quyển | 40 tờ , A3 in 2 mặt | ||
| 160 | Sổ nhật ký trưởng kíp điện - NM 110 | 10 | Quyển | 26 tờ , A3 in 2 mặt | ||
| 161 | Sổ nhật ký VH lọc bụi tĩnh điện NM110 | 12 | Quyển | 26 tờ , A3 in 2 mặt | ||
| 162 | Sổ nhật ký VH phân phối 3+4 - NM 110 | 7 | Quyển | 26 tờ , A3 in 2 mặt | ||
| 163 | Sổ nhật ký VH trực phân phối Hóa NM110 | 7 | Quyển | 26 tờ , A3 in 2 mặt | ||
| 164 | Sổ nhật ký VH trực trung tâm - NM 110 | 10 | Quyển | 26 tờ , A3 in 2 mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:01 hợp đồng cung cấp sản phẩm in ấn với giá trị tối thiểu 177 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 177.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi