Gói thầu: SXKD2021-HH17: Cung cấp sổ nhật ký vận hành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686121-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2021-HH17: Cung cấp sổ nhật ký vận hành
Số hiệu KHLCNT 20210618603
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 08:08:00 đến ngày 2021-07-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 251,694,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:01 hợp đồng cung cấp sản phẩm in ấn với giá trị tối thiểu 177 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 177.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng ghi thông số vận hành máy nghiền tổ máy 300MW17Quyển31 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy
2Bảng ghi thông số VH lò hơi tổ máy 300 MW17Quyển31 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy
3Bảng ghi thông số VH quạt khói, gió tổ máy 300MW17Quyển31 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy
4Bảng theo dõi thông số vận hành Lò Trưởng tổ máy 330MW600TờGiấy A3 in 1 mặt
5Bảng theo dõi thông số vận hành Máy nghiền tổ máy 330MW600TờGiấy A3 in 1 mặt
6Bảng theo dõi thông số vận hành Máy phó 1 tổ máy 330MW600TờGiấy A3 in 1 mặt
7Bảng theo dõi thông số vận hành Máy phó 2 tổ máy 330MW600TờGiấy A3 in 1 mặt
8Bảng theo dõi thông số vận hành Máy phó 3 tổ máy 330MW600TờGiấy A3 in 1 mặt
9Bảng theo dõi thông số vận hành Máy Trưởng tổ máy 330MW1.200TờGiấy A3 in 1 mặt
10Bảng theo dõi thông số vận hành Trưởng kíp Lò máy 330MW600TờGiấy A3 in 1 mặt
11Nhật ký vận hành hóa chức danh trưởng kíp Hóa30Quyển20 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
12Nhật ký vận hành hóa chức danh xử lý nước lò tổ máy 300MW17Quyển20 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
13Nhật ký vận hành khử bụi tĩnh điện - tổ máy 330 Bìa ni lông15Quyển50 tờ giấy A4 in 2 mặt Bìa ni lông
14Nhật ký vận hành Khử bụi tĩnh điện tổ máy 300MW15Quyển26 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
15Nhật ký vận hành Lò phó tổ máy 300 MW15Quyển26 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
16Nhật ký vận hành Máy nghiền tổ máy 30015Quyển26 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
17Nhật ký vận hành máy phó tổ máy 300MW30Quyển28 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
18Nhật ký vận hành trưởng kíp tổ máy 300MW30Quyển28 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
19Nhật ký vận hành máy trưởng tổ máy 300 MW30Quyển28 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
20Nhật ký vận hành lò trưởng tổ máy 300 MW30Quyển28 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
21Sổ Nhật ký vận hành Trạm bơm dầu FO tổ máy 300MW30Quyển28 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
22Nhật ký vận hành Trạm bơm nước ngược tổ máy 300MW15Quyển26 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
23Nhật ký vận hành Trạm bơm tuần hoàn tổ máy 300MW15Quyển26 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
24Nhật ký vận hành Trạm bơm cứu hỏa tổ máy 110MW14Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
25Nhật ký vận hành Trạm nén khí tổ máy 300 MW15Quyển26 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
26Nhật ký vận hành Trạm nước ngọt tổ máy 11014Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
27Nhật ký vận hành Trạm thải xỉ tổ máy 300MW30Quyển28 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
28Nhật ký vận hành Trợ thủ Tuabin tổ máy30Quyển300 28 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
29Nhật ký vận hành trực chính điện - tổ máy 330 Bìa ni lông14Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
30Sổ Nhật ký vận hành Trực chính FGD tổ máy 30030Quyển28 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
31Nhật ký vận hành trực phụ điện - tổ máy 330 Bìa ni lông15Quyển50 tờ giấy A3 in 2 mặt Bìa ni lông
32Nhật ký vận hành Trực phụ FGD NM 30015Quyển26 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
33Nhật ký vận hành trưởng kíp điện - tổ máy 33015Quyển100 tờ giấy A4 in 2 mặt đóng gáy Bìa ni lông
34Nhật trình vận hành trạm bơm tuần hoàn tổ máy 30015Quyển31 tờ giấy A3 in 1 mặt đóng gáy
35Nhật trình vận hành trợ thủ tổ máy 30015Quyển31 tờ giấy A3 in1 mặt đóng gáy
36Nhật trình VH trợ thủ Tuabin K300-170-1P15Quyển31 tờ giấy A3 in 1 mặt đóng gáy
37Nhật trình VH máy trưởng K300-170-1P15Quyển31 tờ giấy A3 in 1 mặt đóng gáy
38Nhật trình VH máy trưởng K300-170-1P trạng thái cơ nhiệt tuabin15Quyển31 tờ giấy A3 in 1 mặt đóng gáy
39NK VH chức danh XLN lò hơi VH Hóa tổ máy 330MW30Quyển20 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
40NK VH chức danh XLN thải Hóa 300MW30Quyển20 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
41NK VH chức danh XLN thải Hóa 330MW30Quyển20 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
42NK VH chức danh XLN Hóa 300MW30Quyển20 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
43NK VH chức danh XLN Hóa 330MW30Quyển20 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
44Sổ báo cáo tình hình sản xuất tổ máy 30015Quyển40 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
45Sổ báo cáo tình hình sản xuất tổ máy 33015Quyển40 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
46Sổ đăng ký làm thêm giờ, ngày nghỉ3Quyển40 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
47Sổ đăng ký vật tư4Quyển50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
48Sổ ghi phân tích than nguyên:20x3025Quyển80 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
49Sổ giao nhận than50Quyển50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
50Sổ giao than đường sắt5Quyển40 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
51Sổ nhật ký Lái máy đánh đống TM330MW15Quyển40 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
52Sổ nhật ký Lái máy phá đống TM330MW15Quyển40 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
53Sổ nhật ký Trực chính nhiên liệu TM330MW30Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
54Sổ nhật ký Trực phụ nhiên liệu TM330MW100Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
55Sổ nhật ký Trực trạm dỡ tải TM330MW30Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
56Sổ Nhật ký Trưởng ca tổ máy 330MW26Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
57Sổ Nhật ký Trưởng ca tổ máy 300MW26Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
58Sổ nhật ký Trưởng kíp nhiên liệu TM 330MW30Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
59Sổ Nhật ký vận hành Lò phó tổ máy 330MW18Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
60Sổ Nhật ký vận hành Lò Trưởng tổ máy 330MW36Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
61Sổ Nhật ký vận hành Máy nghiền tổ máy 330MW18Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
62Sổ Nhật ký vận hành Máy phó tổ máy 330MW36Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
63Sổ Nhật ký vận hành Máy Trưởng tổ máy 330MW36Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
64Sổ Nhật ký vận hành Thải xỉ đáy lò tổ máy 330MW36Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
65Sổ Nhật ký vận hành Trực FGD tổ máy 330MW36Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
66Sổ Nhật ký vận hành Trưởng kíp Lò Máy tổ máy 330MW36Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
67Sổ nhật ký Vận hành xe gạt50Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
68Sổ nhật ký VH phân phối tổ máy 110 Bìa ni lông12Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
69Sổ nhật ký VH trực trung tâm - tổ máy 110 Bìa ni lông12Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
70Sổ ghi phiếu công tác tổ máy 3304Quyển40 tờ giấy A4 in 2 mặt đóng gáy
71Sổ ghi phiếu công tác tổ máy 3004Quyển40 tờ giấy A4 in 2 mặt đóng gáy
72Thẻ kho2.000Tờgiấy A4 in 2 mặt
73Thẻ treo vật tư3.000CáiGiấy 40x60, có bọc giấy bóng kính
74Sổ ghi thông số phân tích bằng tay HTXLN lò hơi 300MW12Quyển40 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy
75Sổ ghi thông số phân tích bằng tay HTXLN lò hơi 330MW12Quyển40 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy
76Sổ ghi thông số phân tích mẫu nước - Hơi tự động tổ máy 300MW340TờGiấy A3 in 1 mặt
77Sổ ghi thông số phân tích mẫu nước - Hơi tự động tổ máy 330MW10Quyển40 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy
78Sổ ghi thông số vận hành hệ thống xử lý nước tổ máy 330MW10Quyển40 tờ Giấy A3 in 1 mặt
79Sổ ghi thông số vận hành hệ thống xử lý nước tổ máy 300MW10Quyển40 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy
80Sổ ghi thông số VH HTXLN tổ máy 330MW7Quyển50 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy
81Sổ ghi thông số VH HTXLN thải tổ máy 300MW12Quyển40 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy
82Sổ ghi thông số VH HTXLN thải tổ máy 330MW12Quyển40 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy
83Sổ tiêu hao hóa chất xử lý nước + nước khử khoáng tổ máy 330MW6Quyển30 tờ Giấy A4 in 1 mặt đóng gáy
84Sổ đăng ký sửa chữa bảo dưỡng thiết bị tổ máy 3305Quyển31 tờ , giấy A4 in 2 mặt, đóng gáy, bìa bóng kính
85Sổ đăng ký sửa chữa bảo dưỡng thiết bị tổ máy 3005Quyển31 tờ , giấy A4 in 2 mặt, đóng gáy, bìa bóng kính
86Sổ theo dõi sản lượng điện, than, dầu, nước khử khoáng tổ máy 3301Quyển50 tờ , giấy A4 in 2 mặt, đóng gáy, bìa bóng kính
87Sổ theo dõi sản lượng điện, than, dầu, nước khử khoáng tổ máy 3001Quyển50 tờ , giấy A4 in 2 mặt, đóng gáy, bìa bóng kính
88Sổ báo cáo vận hành ngày tổ máy 300MW12Quyển40 tờ , giấy A4 in 2 mặt, đóng gáy, bìa bóng kính
89Sổ ghi chỉ số công tơ 24h tổ máy 300MW12Quyển60 tờ , giấy A4 in 2 mặt, đóng gáy, bìa bóng kính
90Sổ theo dõi phiếu công tác15Quyển30 tờ, A3 in 2 mặt đóng gáy
91Sổ báo cáo tình hình sản xuất15Quyển31 tờ, A4 in 2 mặt đóng gáy
92Sổ theo dõi dầu bổ sung tổ máy 300MW7Quyển30 tờ, A4 in 2 mặt đóng gáy
93Sổ theo dõi bổ sung bi máy nghiền than tổ máy 300MW7Quyển40 tờ, A4 in 2 mặt đóng gáy
94Sổ theo dõi giao nhận tro bay CTCPTH An Phú15Quyển20 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
95Sổ theo dõi giao nhận tro bay CTCP An Khánh15Quyển20 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
96Nhật trình vận hành máy phó tuabin K300-170-1P15Quyển31 tờ giấy A3 in 1 mặt đóng gáy
97Bảng ghi thông số theo dõi vận hành hệ thống chế biến than tổ máy 300MW15Quyển31 tờ Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy
98Sổ A4 ( ghi và tính toán kết quả đo mẫu ) - xử lý nước lò tổ máy 330+30034Quyển50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
99Sổ nhật ký công việc: 20 x306Quyển50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
100Sổ lĩnh vật tư: 20x303Quyển50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
101Sổ theo dõi hóa phẩm: 20x303Quyển50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
102Sổ duyệt - cấp vật tư: 20x303Quyển50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
103Sổ theo dõi thu nhập hàng tháng: 20x303Quyển50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
104Sổ ghi thông số nước trong lò: 20x304Quyển50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
105Sổ thông số kiểm tra chế độ xử lý nước , nước thải: 20x306Quyển30 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
106Sổ phân tích nước theo tầm : 20x306Quyển30 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
107Sổ lưu phân tích dầu : 20x304Quyển50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
108Sổ lưu dầu cách điện: 20x304Quyển50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
109Sổ lưu dầu FO: 20x304Quyển50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
110Sổ theo dõi hóa phẩm pha cho FGD: 20x304Quyển30 tờ.A4 in 2 mặt đóng gáy
111Sổ phân tích than nguồn: 20x3025Quyển80 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
112Sổ phân tích than bột: 20x3010Quyển80 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
113Sổ kiểm kê than: 20x3010Quyển80 tờA4 in 2 mặt đóng gáy
114Thông số phân tích khí - xử lý hóa nước tổ máy 300MW420Tờ30 tờ giấy A3 in 1 mặt
115Sổ nhật ký trực trạm 220KV tổ máy 300 MW12Quyển50 tờ , A3 in 2 mặt đóng gáy
116Sổ nhật ký trực trạm Hydro tổ máy 300 MW12Quyển50 tờ , A3 in 2 mặt đóng gáy
117Sổ nhật ký trực phụ điện tổ máy 300 MW12Quyển50 tờ , A3 in 2 mặt đóng gáy
118Sổ nhật ký trực chính điện tổ máy 300 MW12Quyển50 tờ , A3 in 2 mặt đóng gáy
119Sổ nhật ký trưởng kíp điện tổ máy 300 MW12Quyển50tờ , A3 in 2 mặt đóng gáy
120Sổ theo dõi điện trở cách điện tổ máy 300 MW8Quyển50 tờ , A3 in 2 mặt đóng gáy
121Sổ theo dõi điện trở cách điện tổ máy 330 MW8Quyển50 tờ , A3 in 2 mặt đóng gáy
122Bảng ghi thông số vận hành tổ máy 330MW400TờA3 in 1 mặt
123Bảng ghi thông số vận hành trạm Hidro tổ máy 300MW360TờA3 in 1 mặt
124Bảng ghi thông số vận hành MFĐ đường dây tổ máy 300MW400TờA3 in 1 mặt
125Bảng ghi thông số vận hành đường dây tổ máy 300MW400TờA3 in 1 mặt
126Bảng theo dõi nhiệt độ MBA tổ máy 300MW400TờA3 in 1 mặt
127Sổ theo dõi phiếu công tác26Quyển30 tờ giấy A3in 2 mặt
128Bảng ghi thông số công tơ đường dây 171, 172180TờA3 in 2 mặt
129Cập nhật chỉ số công tơ các điểm đo 24h3Quyển40 tờ, A3 2 mặt
130Sổ ghi công tơ đường dây 171,172,173,174,175,176,100-1,100-23Quyển40 tờ A3 2 mặt đóng gáy
131Công tơ điện kháng 615,616,20T3Quyển15 tờ A3 in 2 mặt đóng gáy
132Nhật ký vận hành NM 300MW50Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
133Nhật ký vận hành NM 330MW50Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
134Sổ phân tích than NM 300MW30Quyển50 tờ A4 in 2 mặt đóng gáy
135Sổ nhật ký Lái máy đánh đống TM300MW25Quyển40 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
136Sổ nhật ký Lái máy phá đống TM300MW25Quyển40 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
137Sổ nhật ký Trực chính nhiên liệu TM300MW25Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
138Sổ nhật ký Trực phụ nhiên liệu TM300MW50Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
139Sổ nhật ký Trực trạm dỡ tải TM300MW25Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
140Sổ nhật ký Trưởng kíp nhiên liệu TM 300MW25Quyển30 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
141Sổ đăng ký khách14Quyển50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy
142Sổ đăng ký làm thêm giờ, ngày nghỉ14Quyển50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy
143Sổ đăng ký vật tư14Quyển50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy
144Sổ giao nhận ca cổng chính14Quyển50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy
145Sổ giao nhận ca cổng chính nhà máy 30014Quyển50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy
146Sổ giao nhận ca cổng đường tầu14Quyển50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy
147Sổ giao nhận ca cổng nhà 9 tầng14Quyển50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy
148Sổ giao nhận ca cổng phụ 1-314QuyểnTheo mẫu 50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy
149Sổ giao nhận ca cổng tập thể14Quyển50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy
150Sổ giao nhận ca kho vật tư28Quyển50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy
151Sổ giao nhận ca khu vật tư-PCCC14Quyển50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy
152Sổ giao nhận ca nhà xe14Quyển50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy
153Sổ giao nhận ca trạm bơm và tuyến ống tuần hoàn14Quyển50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy
154Sổ giao nhận ca trưởng kíp14Quyển50 tờ A4/quyển in 2 mặt đóng gáy
155Thẻ kho2.000Tờgiấy A4 in 2 mặt
156Thẻ treo vật tư3.000CáiGiấy 40x60, có bọc giấy bóng kính
157Nhật ký vận hành khử bụi tĩnh điện - NM 33012Quyển26 tờ giấy A3 in 2 mặt đóng gáy
158Nhật ký vận hành trực chính điện - NM 33012Quyển26 tờ , A3 in 2 mặt
159Nhật ký vận hành trưởng kíp điện - NM 33012Quyển40 tờ , A3 in 2 mặt
160Sổ nhật ký trưởng kíp điện - NM 11010Quyển26 tờ , A3 in 2 mặt
161Sổ nhật ký VH lọc bụi tĩnh điện NM11012Quyển26 tờ , A3 in 2 mặt
162Sổ nhật ký VH phân phối 3+4 - NM 1107Quyển26 tờ , A3 in 2 mặt
163Sổ nhật ký VH trực phân phối Hóa NM1107Quyển26 tờ , A3 in 2 mặt
164Sổ nhật ký VH trực trung tâm - NM 11010Quyển26 tờ , A3 in 2 mặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:01 hợp đồng cung cấp sản phẩm in ấn với giá trị tối thiểu 177 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 177.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->