Gói thầu: Mua sắm thiết bị âm thanh và nâng cấp sửa chữa, thay thế thiết bị phòng thi trắc nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Y Tế Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị âm thanh và nâng cấp sửa chữa, thay thế thiết bị phòng thi trắc nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210639516 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách Nhà nước và nguồn thu hợp pháp của đơn vị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 09:58:00 đến ngày 2021-07-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,486,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa sân khấu liền công suất 2x8'' | 2 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 2 | Loa siêu trầm liền công suất 18'' | 2 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 3 | Loa kiểm tra 12'' liền công suất 300W - 1200W | 2 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 4 | Hệ thống âm thanh di động cao cấp | 2 | Bộ | Theo Mục 2, chương V | ||
| 5 | Bàn điều khiển âm thanh 24 đường (16 kênh mono + 4 kênh stereo) | 1 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 6 | Bộ lọc tần số nhiễu chuyên nghiệp | 1 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 7 | Bộ xử lý và điều khiển tín hiệu âm thanh kỹ thuật số 2in-6out | 1 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 8 | Micro không dây cầm tay chuyên nghiệp 96 kênh UHF | 2 | Bộ | Theo Mục 2, chương V | ||
| 9 | Bộ Micro không dây cầm tay (gồm 2 Micro + 1 bộ thu phát) | 1 | Bộ | Theo Mục 2, chương V | ||
| 10 | Micro cầm tay có dây | 2 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 11 | Dây tín hiệu | 150 | Mét | Theo Mục 2, chương V | ||
| 12 | Dây điện cấp nguồn | 100 | Mét | Theo Mục 2, chương V | ||
| 13 | Bộ quản lý nguồn điện | 1 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 14 | Tủ thiết bị 12U | 1 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 15 | Cột chống cho loa | 2 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 16 | Bộ đế bánh xe di chuyển cho loa | 2 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 17 | Chân Micro đứng cao Gravity | 2 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 18 | Phụ kiện: jack tín hiệu, jack loa, ốc vít, ống gen, lạt nhựa, ổ điện,…. | 1 | Gói | Theo Mục 2, chương V | ||
| 19 | Thi công, lắp đặt và đào tạo hướng dẫn vận hành | 1 | Gói | Theo Mục 2, chương V | ||
| 20 | Máy tính Học sinh | 38 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 21 | Máy tính Quản lý phòng thi trắc nghiệm | 1 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 22 | Máy tính Biên tập Video | 1 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 23 | Máy chủ thi trắc nghiệm | 1 | Bộ | Theo Mục 2, chương V | ||
| 24 | Router | 1 | Bộ | Theo Mục 2, chương V | ||
| 25 | Bộ lưu điện 2000VA/1800W | 1 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 26 | Màn hình máy tính | 10 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 27 | Vật tư phụ thi công | 1 | gói | Theo Mục 2, chương V | ||
| 28 | Sửa chữa bàn ghế | 30 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V | ||
| 29 | Nhân công thi công mạng, điện và lắp đặt | 38 | Chiếc | Theo Mục 2, chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Tương tự gói thầu này (Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bao gồm: Thiết bị âm thanh, thiết bị phòng thi trắc nghiệm).
- Tài liệu chứng minh bao gồm:
+ Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế;
+ Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu sản phẩm hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng;
+ Hóa đơn GTGT;
+ Sao kê chuyển khoản có xác nhận của Ngân hàng trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng; - Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa thiết bị trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo phát sinh sự cố. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi