Gói thầu: Mua sắm thiết bị các loại đợt 6 thuộc các công trình đầu tư xây dựng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị các loại đợt 6 thuộc các công trình đầu tư xây dựng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626294 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 11:04:00 đến ngày 2021-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,327,087,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 410,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 50/8 (Bổ sung) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 0,086 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 (Bổ sung) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 0,335 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 95/16 (Bổ sung) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 0,01 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 2,02 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 120/19 trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 0,973 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 6 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 797 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 7 | Dây nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 724 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 72 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 9 | Dây nhôm bọc cách điện AC150/24-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 61 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 10 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 528 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 28 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 49 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 13 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 102 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 14 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 15 | Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 10 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 16 | Cầu dao phụ tải 22kV - 630A, chém đứng ngoài trời, dập hồ quang dầu. Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 17 | Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 18 | Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyển thủng) | 7 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 19 | Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyển thủng) | 3 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 20 | Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyển thủng) | 6 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 21 | Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện) | 36 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 22 | Cầu dao cách ly chém đứng ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ hạ thế 500V-600A (4x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | tủ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ hạ thế 500V-400A (3x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | tủ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 25 | Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 26 | Cầu chì tự rơi SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 27 | Cầu chì ống PK 24kv (polymer) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 28 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 172 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 29 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv dây bọc ( 01 khóa néo 70-120 dây bọc + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 42 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 30 | Sứ chuỗi đỡ kép polyme 24kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo kép 24kv ( 11 móc treo + 02 khánh đơn + yếm cáp + 1 giáp níu day trần ) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 31 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 333 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 32 | Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 33 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 34 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 35 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 130 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 36 | Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 49 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 37 | Sứ xuyên tường 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 9 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 38 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 56 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 39 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC3*150+1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 7 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 40 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*185+1*120 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 7 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 41 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 558 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 42 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 43 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 16 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 44 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70-12,7/22(24)kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 46,6 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 45 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x120-12,7/22(24)kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 366 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 46 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 18 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 47 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 36 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 48 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 49 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 28,477 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 50 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 1,173 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 51 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 0,542 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 52 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 72 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 53 | Dây nối đất chống sét van Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 54 | Máy biến áp 400kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 1 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 55 | Máy biến áp 250kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 4 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 56 | Máy biến áp 320kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 5 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 57 | Tủ hạ thế 500V-300A, 2 lộ ra 2*150 + DP, vỏ tủ >=2m Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | tủ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 58 | Tủ hạ thế 500V-400A,3 lộ ra 3*150+ DP, vỏ tủ >=2m Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 59 | Tủ hạ thế 500V-500A,3 lộ ra 3*200 + DP, vỏ tủ >=2m Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 60 | Cầu dao cách ly chém đứng, trong nhà 24kv Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 5 | tủ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 61 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 62 | Chống sét van HE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 25 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 63 | Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 64 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | Bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 65 | Cầu dao cách ly chém đứng ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | Bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 66 | Máy biến áp cấp nguồn 22kv Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 67 | Chống sét van HE 22kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 7 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 68 | Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA | 2 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 69 | Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*150 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA | 1 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 70 | Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*185 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA | 1 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 71 | Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*120 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm | 2 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 72 | Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*70 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm | 2 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 73 | Hộp nối cáp ngầm 24kv-3*120 có quấn băng đổ nhựa resin Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm | 1 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 74 | Cầu chì ống PK 24kv (polymer) Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 5 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 75 | Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 7 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 76 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 117 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 77 | Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 20 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 78 | Sứ xuyên tường 24kv Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 79 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 42 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 80 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 81 | Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 8 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 82 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 829 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 83 | Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 84 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 417 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 85 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn + 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA | 42 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 86 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (dây bọc) Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK | 417 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 87 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 28 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 88 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 558 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 89 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 90 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 91 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 31,52 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 92 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 1,464 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 93 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 24 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 94 | Máy biến áp 400kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 1 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 95 | Máy biến áp 250kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 7 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 96 | Máy biến áp 320kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 6 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 97 | Tủ hạ thế 500V-400A ( 3 lộ ra:3*200A) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | tủ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 98 | Cầu dao cách ly chém đứng ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 5 | tủ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 99 | Cầu dao cách ly chém đứng, trong nhà 24kv Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 5 | tủ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 100 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 101 | Chống sét van HE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 34 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 102 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | Bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 103 | Chống sét van HE 22kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 104 | Cầu chì ống PK 24kv (polymer) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 9 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 105 | Cầu chì tự rơi SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 106 | Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 107 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 69 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 108 | Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 18 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 109 | Sứ xuyên tường 24kv Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 5 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 110 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV (KN100) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 39 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 111 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 921 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 112 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV (KN 100) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 417 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 113 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA | 39 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 114 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK | 417 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 115 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 0,144 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 116 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 11,925 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 117 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 927 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 118 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 50/8 (lèo) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 0,281 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 119 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 (lèo) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 0,324 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 120 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 36 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 121 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 166 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 122 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 42 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 123 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 124 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 536 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 125 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (lèo) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 15 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 126 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 427 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 127 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*150 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 56 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 128 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 56 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 129 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 56 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 130 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 78 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 131 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 18 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 132 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 133 | Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 134 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 135 | Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 136 | Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 4 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 137 | Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 5 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 138 | Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 1 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 139 | Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 24 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 140 | Tủ hạ thế 500V-500A ( 3x250A+1DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | tủ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 141 | Tủ hạ thế 500V-400A (3x200A+1DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | tủ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 142 | Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 8 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 143 | Cầu chì ống PK 24kv (polymer) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 144 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 88 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 145 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 570 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 146 | Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 8 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 147 | Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 148 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 149 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 150 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 111 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 151 | Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 60 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 152 | Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*70 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm | 2 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 153 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 50/8 (Bổ sung) Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 0,161 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 154 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 95/16 (Bổ sung) Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 0,264 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 155 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 7,736 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 156 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 0,181 | km | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 157 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 66 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 158 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/FR 3x240-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 78 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 159 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 475 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 160 | Dây nhôm bọc cách điện AC150/24-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 30 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 161 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 121 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 162 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 438 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 163 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*150 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 83 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 164 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 84 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 165 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 133 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 166 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 76 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 167 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 18 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 168 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ hạ thế (bao gồm cả thí nghiệm) | 408 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 169 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (lèo) Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ hạ thế (bao gồm cả thí nghiệm) | 9 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 170 | Cầu dao phụ tải 22kV - 630A, chém đứng ngoài trời, dập hồ quang dầu. Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 171 | Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 13 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 172 | Cầu dao phụ tải 22kV - 630A, chém đứng ngoài trời, dập hồ quang dầu. Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 173 | Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 5 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 174 | Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 3 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 175 | Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 3 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 176 | Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 1 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 177 | Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 24 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 178 | Tủ hạ thế 500V-500A (4x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | tủ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 179 | Tủ hạ thế 500V-400A (3x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | tủ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 180 | Tủ hạ thế 500V-300A (3x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | tủ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 181 | Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 182 | Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm | 1 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 183 | Đầu cáp trung thế trong nhà 24kV 3*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm | 1 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 184 | Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*70 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm | 4 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 185 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 261 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 186 | Sứ chuỗi néo kép polyme 24kv + pk Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 9 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 187 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 345 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 188 | Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 189 | Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 8 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 190 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 191 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 15 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 192 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 135 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 193 | Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 70 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 194 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 255 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 195 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 66 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 196 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 42 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 197 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x120-12,7/22(24)kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 651 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 198 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 21 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 199 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 93 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 200 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 33 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 201 | Dây nối đất chống sét van Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 202 | Máy biến áp 400kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 3 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 203 | Máy biến áp 320kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 2 | máy | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 204 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 205 | Chống sét van HE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 14 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 206 | Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 7 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 207 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A 16kA/1s chém đứng ngoài trời, dập hồ quang bằng dầu, cách điện polymer (bao gồm tay dao và truyền động) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | Bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 208 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A 16kA/1s chém đứng ngoài trời, dập hồ quang bằng dầu, cách điện polymer (bao gồm tay dao và truyền động) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 209 | Tụ bù trung thế 24kV-1x100kvar (1 bộ/1pha/1 bình) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 210 | Chống sét van HE 22kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 211 | Hộp nối đầu cáp ngầm 24kv 3*120 có quấn băng đổ nhựa resin Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm | 1 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 212 | Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*120 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm | 4 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 213 | Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 5 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 214 | Cầu chì tự rơi SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 215 | Cầu chì tự rơi SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 216 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 135 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 217 | Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 47 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 218 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV(dây bọc) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 219 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV(dây trần) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 18 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 220 | Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 8 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 221 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 241 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 222 | Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 8 | quả | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 223 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV(dây bọc) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 224 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV(dây trần) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 359 | chuỗi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 225 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv dây trần ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA | 18 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 226 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv dây bọc ( 01 khóa néo 70-120 dây bọc + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA | 3 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 227 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK | 359 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 228 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv dây bọc ( 01 khóa néo 70-120 dây bọc + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK | 3 | bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.249E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.498E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp VTTB cho lưới điện trung hạ áp và có hàng hóa cơ bản tương tự (MBA, dây dẫn, tủ điện hạ thế, sứ, thiết bị đóng cắt…).
+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
39.656.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi