Gói thầu: Mua sắm thiết bị các loại đợt 6 thuộc các công trình đầu tư xây dựng năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687003-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị các loại đợt 6 thuộc các công trình đầu tư xây dựng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210626294
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 11:04:00 đến ngày 2021-07-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,327,087,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 410,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 50/8 (Bổ sung) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK(bao gồm cả thí nghiệm) 0,086 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
2 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 (Bổ sung) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 0,335 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
3 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 95/16 (Bổ sung) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 0,01 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
4 Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 2,02 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
5 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 120/19 trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 0,973 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
6 Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 797 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
7 Dây nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 724 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
8 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 72 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
9 Dây nhôm bọc cách điện AC150/24-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 61 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
10 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 528 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
11 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 28 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
12 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 49 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
13 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 102 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
14 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
15 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 10 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
16 Cầu dao phụ tải 22kV - 630A, chém đứng ngoài trời, dập hồ quang dầu. Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
17 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
18 Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyển thủng) 7 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
19 Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyển thủng) 3 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
20 Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyển thủng) 6 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
21 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện) 36 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
22 Cầu dao cách ly chém đứng ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
23 Tủ hạ thế 500V-600A (4x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 tủ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
24 Tủ hạ thế 500V-400A (3x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 tủ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
25 Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 4 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
26 Cầu chì tự rơi SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
27 Cầu chì ống PK 24kv (polymer) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 4 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
28 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 172 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
29 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv dây bọc ( 01 khóa néo 70-120 dây bọc + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 42 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
30 Sứ chuỗi đỡ kép polyme 24kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo kép 24kv ( 11 móc treo + 02 khánh đơn + yếm cáp + 1 giáp níu day trần ) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 3 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
31 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 333 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
32 Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 4 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
33 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 6 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
34 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 12 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
35 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 130 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
36 Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 49 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
37 Sứ xuyên tường 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 9 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
38 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 56 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
39 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC3*150+1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 7 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
40 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*185+1*120 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 7 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
41 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 558 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
42 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 12 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
43 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 16 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
44 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70-12,7/22(24)kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 46,6 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
45 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x120-12,7/22(24)kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 366 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
46 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 18 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
47 Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 36 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
48 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 12 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
49 Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 28,477 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
50 Dây nhôm lõi thép AC50/8 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1,173 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
51 Dây nhôm lõi thép AC95/16 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 0,542 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
52 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 72 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
53 Dây nối đất chống sét van Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 6 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
54 Máy biến áp 400kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
55 Máy biến áp 250kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 4 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
56 Máy biến áp 320kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 5 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
57 Tủ hạ thế 500V-300A, 2 lộ ra 2*150 + DP, vỏ tủ >=2m Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 tủ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
58 Tủ hạ thế 500V-400A,3 lộ ra 3*150+ DP, vỏ tủ >=2m Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
59 Tủ hạ thế 500V-500A,3 lộ ra 3*200 + DP, vỏ tủ >=2m Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
60 Cầu dao cách ly chém đứng, trong nhà 24kv Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 5 tủ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
61 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 4 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
62 Chống sét van HE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 25 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
63 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 3 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
64 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 2 Bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
65 Cầu dao cách ly chém đứng ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 4 Bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
66 Máy biến áp cấp nguồn 22kv Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
67 Chống sét van HE 22kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 7 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
68 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA 2 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
69 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*150 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA 1 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
70 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*185 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA 1 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
71 Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*120 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm 2 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
72 Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*70 Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm 2 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
73 Hộp nối cáp ngầm 24kv-3*120 có quấn băng đổ nhựa resin Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm 1 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
74 Cầu chì ống PK 24kv (polymer) Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 5 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
75 Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 7 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
76 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 117 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
77 Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 20 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
78 Sứ xuyên tường 24kv Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
79 Chuỗi néo đơn polymer 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 42 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
80 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 12 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
81 Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 8 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
82 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 829 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
83 Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 12 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
84 Chuỗi néo đơn polymer 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 417 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
85 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn + 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA 42 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
86 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (dây bọc) Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK 417 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
87 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 28 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
88 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 558 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
89 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
90 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 4 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
91 Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 31,52 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
92 Dây nhôm lõi thép AC95/16 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1,464 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
93 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 24 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
94 Máy biến áp 400kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
95 Máy biến áp 250kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 7 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
96 Máy biến áp 320kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 6 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
97 Tủ hạ thế 500V-400A ( 3 lộ ra:3*200A) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 tủ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
98 Cầu dao cách ly chém đứng ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 5 tủ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
99 Cầu dao cách ly chém đứng, trong nhà 24kv Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 5 tủ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
100 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
101 Chống sét van HE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 34 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
102 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 2 Bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
103 Chống sét van HE 22kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 12 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
104 Cầu chì ống PK 24kv (polymer) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 9 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
105 Cầu chì tự rơi SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
106 Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
107 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 69 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
108 Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 18 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
109 Sứ xuyên tường 24kv Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 5 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
110 Chuỗi néo đơn polymer 24kV (KN100) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 39 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
111 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 921 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
112 Chuỗi néo đơn polymer 24kV (KN 100) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 417 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
113 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA 39 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
114 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK 417 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
115 Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 0,144 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
116 Dây nhôm lõi thép AC95/16 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 11,925 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
117 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 927 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
118 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 50/8 (lèo) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 0,281 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
119 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 (lèo) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 0,324 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
120 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 36 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
121 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 166 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
122 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 42 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
123 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 12 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
124 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 536 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
125 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (lèo) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 15 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
126 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 427 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
127 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*150 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 56 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
128 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 56 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
129 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 56 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
130 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 78 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
131 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 18 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
132 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
133 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 6 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
134 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
135 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
136 Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 4 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
137 Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 5 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
138 Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
139 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 24 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
140 Tủ hạ thế 500V-500A ( 3x250A+1DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 tủ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
141 Tủ hạ thế 500V-400A (3x200A+1DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 tủ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
142 Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 8 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
143 Cầu chì ống PK 24kv (polymer) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
144 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 88 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
145 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 570 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
146 Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 8 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
147 Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 4 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
148 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 6 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
149 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
150 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 111 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
151 Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 60 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
152 Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*70 Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm 2 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
153 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 50/8 (Bổ sung) Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 0,161 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
154 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 95/16 (Bổ sung) Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 0,264 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
155 Dây nhôm lõi thép AC95/16 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 7,736 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
156 Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 0,181 km Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
157 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 66 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
158 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/FR 3x240-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 78 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
159 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 475 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
160 Dây nhôm bọc cách điện AC150/24-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 30 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
161 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 121 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
162 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 438 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
163 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*150 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 83 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
164 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 84 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
165 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 133 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
166 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 76 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
167 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 18 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
168 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ hạ thế (bao gồm cả thí nghiệm) 408 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
169 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (lèo) Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ hạ thế (bao gồm cả thí nghiệm) 9 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
170 Cầu dao phụ tải 22kV - 630A, chém đứng ngoài trời, dập hồ quang dầu. Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
171 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 13 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
172 Cầu dao phụ tải 22kV - 630A, chém đứng ngoài trời, dập hồ quang dầu. Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 3 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
173 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 5 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
174 Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 3 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
175 Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 3 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
176 Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
177 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 24 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
178 Tủ hạ thế 500V-500A (4x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 tủ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
179 Tủ hạ thế 500V-400A (3x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 tủ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
180 Tủ hạ thế 500V-300A (3x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 tủ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
181 Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
182 Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm 1 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
183 Đầu cáp trung thế trong nhà 24kV 3*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm 1 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
184 Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*70 Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm 4 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
185 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 261 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
186 Sứ chuỗi néo kép polyme 24kv + pk Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 9 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
187 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 345 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
188 Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 12 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
189 Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 8 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
190 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 12 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
191 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 15 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
192 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 135 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
193 Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 70 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
194 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 255 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
195 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 66 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
196 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 42 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
197 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x120-12,7/22(24)kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 651 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
198 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 21 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
199 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) 93 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
200 Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE2,5/HDPE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) 33 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
201 Dây nối đất chống sét van Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) 6 m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
202 Máy biến áp 400kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 3 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
203 Máy biến áp 320kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 2 máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
204 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
205 Chống sét van HE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 14 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
206 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 7 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
207 Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A 16kA/1s chém đứng ngoài trời, dập hồ quang bằng dầu, cách điện polymer (bao gồm tay dao và truyền động) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 4 Bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
208 Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A 16kA/1s chém đứng ngoài trời, dập hồ quang bằng dầu, cách điện polymer (bao gồm tay dao và truyền động) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
209 Tụ bù trung thế 24kV-1x100kvar (1 bộ/1pha/1 bình) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) 3 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
210 Chống sét van HE 22kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
211 Hộp nối đầu cáp ngầm 24kv 3*120 có quấn băng đổ nhựa resin Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm 1 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
212 Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*120 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm 4 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
213 Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 5 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
214 Cầu chì tự rơi SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
215 Cầu chì tự rơi SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
216 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 135 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
217 Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 47 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
218 Chuỗi néo đơn polymer 24kV(dây bọc) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
219 Chuỗi néo đơn polymer 24kV(dây trần) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 18 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
220 Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 8 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
221 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) 241 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
222 Sứ VHĐ 24kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) 8 quả Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
223 Chuỗi néo đơn polymer 24kV(dây bọc) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) 3 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
224 Chuỗi néo đơn polymer 24kV(dây trần) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) 359 chuỗi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
225 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv dây trần ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA 18 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
226 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv dây bọc ( 01 khóa néo 70-120 dây bọc + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA 3 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
227 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK 359 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
228 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv dây bọc ( 01 khóa néo 70-120 dây bọc + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần DZK 3 bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.249E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.498E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp VTTB cho lưới điện trung hạ áp và có hàng hóa cơ bản tương tự (MBA, dây dẫn, tủ điện hạ thế, sứ, thiết bị đóng cắt…). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.656.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->