Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm dụng cụ, hóa chất thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687400-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm dụng cụ, hóa chất thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210603348
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSNN cấp chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 14:58:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 493,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực hóa học và/hoặc môi trường và/hoặc sinh học (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần hóa chất, dụng cụ thí nghiệm):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa, sinh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa, sinh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy lọc Ø11 kích thước lỗ45µm2hộpChi tiết tại Chương V
2Giấy lọc Ø118hộpChi tiết tại Chương V
3Bút dạ viết bảng fooc10cáiChi tiết tại Chương V
4Bút lông dầu5cáiChi tiết tại Chương V
5Găng tay y tế5hộpChi tiết tại Chương V
6Găng tay5đôiChi tiết tại Chương V
7Khẩu trang5hôpChi tiết tại Chương V
8Nước rửa sunlight5chaiChi tiết tại Chương V
9Nước rửa tay5chaiChi tiết tại Chương V
10Nút cao su cho lọ công tơ hút30cáiChi tiết tại Chương V
11Dép đi PTN5đôiChi tiết tại Chương V
12Áo Blue8cáiChi tiết tại Chương V
13Giấy lau10cuộnChi tiết tại Chương V
14Bình tam giác 250 mL có nút nhám10cáiChi tiết tại Chương V
15Ống đong 100 mL10cáiChi tiết tại Chương V
16NO2100testChi tiết tại Chương V
17SO4100testChi tiết tại Chương V
18NO3-150testChi tiết tại Chương V
19PO4-100testChi tiết tại Chương V
20COD50ốngChi tiết tại Chương V
21NH4+100testChi tiết tại Chương V
22NaOH500gChi tiết tại Chương V
23H2SO41.500mlChi tiết tại Chương V
24FeCl31.000gChi tiết tại Chương V
25NaCl500gChi tiết tại Chương V
26KSCN500gChi tiết tại Chương V
27H3PO41.000mlChi tiết tại Chương V
28Na2S2O3500gChi tiết tại Chương V
29Ete dầu hỏa500mlChi tiết tại Chương V
30CH3COOH500mlChi tiết tại Chương V
31Na2PO4.12 H2O50gChi tiết tại Chương V
32KHC8H4O4200gChi tiết tại Chương V
33MnO2500gChi tiết tại Chương V
34Mg phoi1.000gChi tiết tại Chương V
35Nước tẩy Amoni500mlChi tiết tại Chương V
361-10octo..monohidrat25gChi tiết tại Chương V
37Bột giặt500gChi tiết tại Chương V
38Vitamin C1lọChi tiết tại Chương V
39Dấm ăn 5%800mlChi tiết tại Chương V
40chanh quả10kgChi tiết tại Chương V
41Bản mỏng8tờChi tiết tại Chương V
42Giấy cân2hộpChi tiết tại Chương V
43Quỳ tím8cuộnChi tiết tại Chương V
44H2SO4 đặc3lọChi tiết tại Chương V
45FeSO4·7H2O4lọChi tiết tại Chương V
46(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O2lọChi tiết tại Chương V
47NaOH4lọChi tiết tại Chương V
48HCl3lọChi tiết tại Chương V
49HNO33lọChi tiết tại Chương V
50H3PO42lọChi tiết tại Chương V
51Na2CO31lọChi tiết tại Chương V
52Ethanol 96%5lọChi tiết tại Chương V
53K2Cr2O72lọChi tiết tại Chương V
54Lactoza1lọChi tiết tại Chương V
55NaH2PO41lọChi tiết tại Chương V
56NaHCO31lọChi tiết tại Chương V
57KH2PO41lọChi tiết tại Chương V
58Na2HPO4.7H2O1lọChi tiết tại Chương V
59Methanol1lọChi tiết tại Chương V
60Phèn nhôm (Al2(SO4)3)1lọChi tiết tại Chương V
61Đường kính1túiChi tiết tại Chương V
62Biến trở có núm xoay4cáiChi tiết tại Chương V
63Bình cầu quả nhót (10ml; 25ml; 50ml)15cáiChi tiết tại Chương V
64Bộ chưng cất tinh dầu bình cầu 3 cổ2cáiChi tiết tại Chương V
65Chảo chống dính2bộChi tiết tại Chương V
66Chổi nhựa2cáiChi tiết tại Chương V
67Cổ nối29/145cáiChi tiết tại Chương V
68Dây điện 1 lõi cứng vỏ đỏ1cáiChi tiết tại Chương V
69Dây điện dân dụng vàng mềm1métChi tiết tại Chương V
70Găng tay cao su3métChi tiết tại Chương V
71Khẩu trang y tế5hộpChi tiết tại Chương V
72Lọ đựng bột xà phòng 100 ml, miệng rộng20hộpChi tiết tại Chương V
73Lọ thủy tinh nắp nhựa 25 mL20lọChi tiết tại Chương V
74Lọ xịt gel 100 mL20lọChi tiết tại Chương V
75Màng bọc thực phẩm3lọChi tiết tại Chương V
76Nhiệt kế Bekman1cuộnChi tiết tại Chương V
77Sinh hàn không khí4cáiChi tiết tại Chương V
78Tấm thép kim loại12cáiChi tiết tại Chương V
79Tuýp nhựa đựng kem đánh răng 50 ml có nắp20tấmChi tiết tại Chương V
80Tuýp nhựa đựng kem đánh răng 100 ml có nắp20cáiChi tiết tại Chương V
81Hóa chất0cáiChi tiết tại Chương V
822,6-di-tert-butyl-p-cresol2LọChi tiết tại Chương V
832-brom-2-nitropropan-1,3-diol (bronopol)2LọChi tiết tại Chương V
84Axit Ascorbic (Merk)1LọChi tiết tại Chương V
85CAPB1lítChi tiết tại Chương V
86CCl41ChaiChi tiết tại Chương V
87Chất hoạt động bề mặt AOT-751ChaiChi tiết tại Chương V
88Dầu dừa2ChaiChi tiết tại Chương V
89Dầu gội1lítChi tiết tại Chương V
90Dietanolamit2ChaiChi tiết tại Chương V
91Ete dầu hỏa3ChaiChi tiết tại Chương V
92Ethylene glycol distearate2ChaiChi tiết tại Chương V
93Glycol mono stearate2ChaiChi tiết tại Chương V
94Giấy lọc dạng tấm50tấmChi tiết tại Chương V
95Hexa decan3ChaiChi tiết tại Chương V
96Hexan1ChaiChi tiết tại Chương V
97Kem giặt1ChaiChi tiết tại Chương V
98Kẽm xitrat1LọChi tiết tại Chương V
99LAS4lítChi tiết tại Chương V
100LES2lítChi tiết tại Chương V
101Menthol Crystal (Bạc Hà Tinh Thể)1TúiChi tiết tại Chương V
102Metyl oleat3ChaiChi tiết tại Chương V
103Natri laureth ete sunfonat2LọChi tiết tại Chương V
104Natri o-ulfolbenzimit2LọChi tiết tại Chương V
105Natri saccharin (benzoic sulfimide)1ChaiChi tiết tại Chương V
106Natri stearat2LọChi tiết tại Chương V
107Nguyên liệu xà phòng đục4kgChi tiết tại Chương V
108Nguyên liệu xà phòng trong4kgChi tiết tại Chương V
109Nhựa thông rắn1ChaiChi tiết tại Chương V
110Pirocton olamin1lítChi tiết tại Chương V
111Sacarin1100gChi tiết tại Chương V
112Tinh dầu vỏ chanh2ChailChi tiết tại Chương V
113TiO21ChaiChi tiết tại Chương V
114Tinh bột sắn dây2,5kgChi tiết tại Chương V
115Tinh bột giong riềng2,5kgChi tiết tại Chương V
116Acetone kỹ thuật11ChaiChi tiết tại Chương V
117Acrylamide2ChaiChi tiết tại Chương V
118AgNO31LọChi tiết tại Chương V
119Bản mỏng silica gel pha thường1HộpChi tiết tại Chương V
120Sephadex G-751LọChi tiết tại Chương V
121Gel DEAE - Sepharose1LọChi tiết tại Chương V
122Bis-acrylamide1LọChi tiết tại Chương V
123Bromophenol blue1ChaiChi tiết tại Chương V
124Ce(SO4)2.4 H2O1LọChi tiết tại Chương V
125Potassium acetate1LọChi tiết tại Chương V
126Cồn tuyệt đối 96 độ4lítChi tiết tại Chương V
127Đệm tra mẫu (loading dye 6x)1HộpChi tiết tại Chương V
128Diclometan kỹ thuật13ChaiChi tiết tại Chương V
129DNA marker 1 Kb1HộpChi tiết tại Chương V
130dNTP1LọChi tiết tại Chương V
131Enzyme giới hạn EcoRI, BamHI, XbaI, XhoI1BộChi tiết tại Chương V
132Ethyl acetate kỹ thuật20ChaiChi tiết tại Chương V
133Beta-Mercaptoethanol1ChaiChi tiết tại Chương V
134Green Taq polymerase (5unit/ul)1HộpChi tiết tại Chương V
135Hb14HộpChi tiết tại Chương V
136IPTG1HộpChi tiết tại Chương V
137Marker Bromelain peptide1LọChi tiết tại Chương V
138Methanol kỹ thuật21ChaiChi tiết tại Chương V
139Mồi xuôi và mồi ngược1BộChi tiết tại Chương V
140n-hexane kỹ thuật20ChaiChi tiết tại Chương V
141Protease K1LọChi tiết tại Chương V
142Protein chuẩn1ChaiChi tiết tại Chương V
143Silica gel2ChaiChi tiết tại Chương V
144Sodium dodecyl sulfate (SDS)1LọChi tiết tại Chương V
145TCA1ChaiChi tiết tại Chương V
146TEMED1ChaiChi tiết tại Chương V
147Tyrosine1LọChi tiết tại Chương V
148Cồn công nghiệp50lítChi tiết tại Chương V
149Ether etylic12ChaiChi tiết tại Chương V
1505hydroxymethylfurfural1LọChi tiết tại Chương V
151Gallic acid1ChaiChi tiết tại Chương V
152Thuốc thử Folin-Ciocalteu5ChaiChi tiết tại Chương V
153S-allyl cystein1ChaiChi tiết tại Chương V
154Pepsin5LọChi tiết tại Chương V
155Quercetin1LọChi tiết tại Chương V
156AlCl31ChaiChi tiết tại Chương V
157CH3COOK1ChaiChi tiết tại Chương V
158DMSO1ChaiChi tiết tại Chương V
159H2O21ChaiChi tiết tại Chương V
160Bình tam giác 5 lít10ChiếcChi tiết tại Chương V
161Bình định mức 500 mL12ChiếcChi tiết tại Chương V
162Bình định mức 100 mL12ChiếcChi tiết tại Chương V
163Ống nghiệm có nắp 10 mL135ChiếcChi tiết tại Chương V
164Bình thẩm tích4ChiếcChi tiết tại Chương V
165Hộp nhuộm gel2ChiếcChi tiết tại Chương V
166Pipet thủy tinh 10 mL60ChiếcChi tiết tại Chương V
167Pipet thủy tinh 1 mL60ChiếcChi tiết tại Chương V
168Pipet thủy tinh 5 mL60ChiếcChi tiết tại Chương V
169Ống nghiệm thủy tinh kích thước 25-30 cm120ChiếcChi tiết tại Chương V
170Ca nhựa đựng nước thể tích 2 lít3ChiếcChi tiết tại Chương V
171Công tơ hút thủy tinh hoặc nhựa30ChiếcChi tiết tại Chương V
172Que cấy kim loại chuyên dụng để cấy nấm3ChiếcChi tiết tại Chương V
173Bình thủy tinh cao 20 cm, dung tích 250 mL3ChiếcChi tiết tại Chương V
174Microburet dung tích 1 mL2ChiếcChi tiết tại Chương V
175Microburet dung tích 10mL2ChiếcChi tiết tại Chương V
176Muôi đảo có lỗ (muôi gỗ hoặc inox bằng, nhẵn)2ChiếcChi tiết tại Chương V
177Đĩa Petri150BộChi tiết tại Chương V
178Khay xốp để ống Eppendorf6ChiếcChi tiết tại Chương V
179Màng lọc dịch 0.2μL Minisart Syringe Filter4ChiếcChi tiết tại Chương V
180Cốc nhôm30ChiếcChi tiết tại Chương V
181Dụng cụ thu mẫu tảo kích thước lưới 5 microns2ChiếcChi tiết tại Chương V
182Bình hút ẩm dung tích 10 lít1ChiếcChi tiết tại Chương V
183Bông gòn2HộpChi tiết tại Chương V
184Vải xô100mChi tiết tại Chương V
185Kéo3ChiếcChi tiết tại Chương V
186Thước kẻ 25 cm3ChiếcChi tiết tại Chương V
187Bút chì6ChiếcChi tiết tại Chương V
188Pipet nhựa 1 mL0,5HộpChi tiết tại Chương V
189Kẹp kim loại6ChiếcChi tiết tại Chương V
190Băng dính trắng 5 cm1CuộnChi tiết tại Chương V
191Giấy thấm (giấy đa năng)10BịchChi tiết tại Chương V
192Dây chun vòng để quấn ống nghiệm186ChiếcChi tiết tại Chương V
193Túi nilong kích thước 10 * 10 cm186ChiếcChi tiết tại Chương V
194Hộp nhựa dung tích 750 mL36ChiếcChi tiết tại Chương V
195Xi lanh y tế dung tích 250 cc6ChiếcChi tiết tại Chương V
196Giấy cân3HộpChi tiết tại Chương V
197Nước rửa dụng cụ (can 5 lít)3CanChi tiết tại Chương V
198Thùng rác4ChiếcChi tiết tại Chương V
199Bộ lau nhà1BộChi tiết tại Chương V
200Chổi quét nhà2BộChi tiết tại Chương V
201Găng tay cao su cỡ dài5ĐôiChi tiết tại Chương V
202Khẩu trang y tế5hộpChi tiết tại Chương V
203Ổ cắm điện lioa5ChiếcChi tiết tại Chương V
204Vải màn50m2Chi tiết tại Chương V
205Găng tay len6ĐôiChi tiết tại Chương V
206Dép nhựa đi trong nhà10ĐôiChi tiết tại Chương V
207Áo blue6ChiếcChi tiết tại Chương V
208Túi nilong sinh học tự hủy loại 5 kg5kgChi tiết tại Chương V
209Gang tay các cỡ làm thí nghiệm5HộpChi tiết tại Chương V
210Bình nhựa nuôi tảo dung tích 10 lít20BìnhChi tiết tại Chương V
211Lamen18HộpChi tiết tại Chương V
212Lam kính8HộpChi tiết tại Chương V
213Đầu côn 20 ul2TúiChi tiết tại Chương V
214Đầu côn 200 ul2TúiChi tiết tại Chương V
215Đầu côn 1000 ul2TúiChi tiết tại Chương V
216Phenanthroline (C12H8N2.H2O)1lọChi tiết tại Chương V
217Muối Morh1lọChi tiết tại Chương V
218K2Cr2O71lọChi tiết tại Chương V
219NaOH1lọChi tiết tại Chương V
220KCl2lọChi tiết tại Chương V
221HNO33chaiChi tiết tại Chương V
222H2SO43chaiChi tiết tại Chương V
223Kit thử NH41góiChi tiết tại Chương V
224Kit thử NO3-1góiChi tiết tại Chương V
225Kit thử BOD1góiChi tiết tại Chương V
226Đầu lọc 0.45micromet3hộpChi tiết tại Chương V
227Parafilm1cuộnChi tiết tại Chương V
228Bút viết kính1hộpChi tiết tại Chương V
229Băng dãn nhãn ghi mẫu2cuộnChi tiết tại Chương V
230Nước lau sàn2chaiChi tiết tại Chương V
231Găng tay cao su dùng 1 lần4hộpChi tiết tại Chương V
232Khăn lau vải thông dụng15cáiChi tiết tại Chương V
233Nước rửa tayLifebouy2lọChi tiết tại Chương V
234Cồn (Ethanol), C2H5OH23ChaiChi tiết tại Chương V
235Axit HCl2ChaiChi tiết tại Chương V
236Axit HNO32ChaiChi tiết tại Chương V
237Al2O31ChaiChi tiết tại Chương V
238Cr2O31ChaiChi tiết tại Chương V
239Paraphin1ChaiChi tiết tại Chương V
240Na2CO31ChaiChi tiết tại Chương V
241Axit Oleic1ChaiChi tiết tại Chương V
242Dầu hỏa1ChaiChi tiết tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực hóa học và/hoặc môi trường và/hoặc sinh học (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần hóa chất, dụng cụ thí nghiệm):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách gói thầu 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa, sinh;53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa, sinh;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->