Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm dụng cụ, hóa chất thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm dụng cụ, hóa chất thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN cấp chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 14:58:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 493,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực hóa học và/hoặc môi trường và/hoặc sinh học (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần hóa chất, dụng cụ thí nghiệm): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa, sinh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa, sinh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy lọc Ø11 kích thước lỗ45µm | 2 | hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Giấy lọc Ø11 | 8 | hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Bút dạ viết bảng fooc | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Bút lông dầu | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Găng tay y tế | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Găng tay | 5 | đôi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Khẩu trang | 5 | hôp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Nước rửa sunlight | 5 | chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Nước rửa tay | 5 | chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Nút cao su cho lọ công tơ hút | 30 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Dép đi PTN | 5 | đôi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Áo Blue | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Giấy lau | 10 | cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Bình tam giác 250 mL có nút nhám | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Ống đong 100 mL | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | NO2 | 100 | test | Chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | SO4 | 100 | test | Chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | NO3- | 150 | test | Chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | PO4- | 100 | test | Chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | COD | 50 | ống | Chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | NH4+ | 100 | test | Chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | NaOH | 500 | g | Chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | H2SO4 | 1.500 | ml | Chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | FeCl3 | 1.000 | g | Chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | NaCl | 500 | g | Chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | KSCN | 500 | g | Chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | H3PO4 | 1.000 | ml | Chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Na2S2O3 | 500 | g | Chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Ete dầu hỏa | 500 | ml | Chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | CH3COOH | 500 | ml | Chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Na2PO4.12 H2O | 50 | g | Chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | KHC8H4O4 | 200 | g | Chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | MnO2 | 500 | g | Chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Mg phoi | 1.000 | g | Chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Nước tẩy Amoni | 500 | ml | Chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | 1-10octo..monohidrat | 25 | g | Chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Bột giặt | 500 | g | Chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Vitamin C | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Dấm ăn 5% | 800 | ml | Chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | chanh quả | 10 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Bản mỏng | 8 | tờ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Giấy cân | 2 | hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Quỳ tím | 8 | cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | H2SO4 đặc | 3 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 45 | FeSO4·7H2O | 4 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 2 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 47 | NaOH | 4 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 48 | HCl | 3 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 49 | HNO3 | 3 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 50 | H3PO4 | 2 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 51 | Na2CO3 | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 52 | Ethanol 96% | 5 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 53 | K2Cr2O7 | 2 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 54 | Lactoza | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 55 | NaH2PO4 | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 56 | NaHCO3 | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 57 | KH2PO4 | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 58 | Na2HPO4.7H2O | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 59 | Methanol | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 60 | Phèn nhôm (Al2(SO4)3) | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 61 | Đường kính | 1 | túi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 62 | Biến trở có núm xoay | 4 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 63 | Bình cầu quả nhót (10ml; 25ml; 50ml) | 15 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 64 | Bộ chưng cất tinh dầu bình cầu 3 cổ | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 65 | Chảo chống dính | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 66 | Chổi nhựa | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 67 | Cổ nối29/14 | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 68 | Dây điện 1 lõi cứng vỏ đỏ | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 69 | Dây điện dân dụng vàng mềm | 1 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 70 | Găng tay cao su | 3 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 71 | Khẩu trang y tế | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 72 | Lọ đựng bột xà phòng 100 ml, miệng rộng | 20 | hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 73 | Lọ thủy tinh nắp nhựa 25 mL | 20 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 74 | Lọ xịt gel 100 mL | 20 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 75 | Màng bọc thực phẩm | 3 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 76 | Nhiệt kế Bekman | 1 | cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 77 | Sinh hàn không khí | 4 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 78 | Tấm thép kim loại | 12 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 79 | Tuýp nhựa đựng kem đánh răng 50 ml có nắp | 20 | tấm | Chi tiết tại Chương V | ||
| 80 | Tuýp nhựa đựng kem đánh răng 100 ml có nắp | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 81 | Hóa chất | 0 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 82 | 2,6-di-tert-butyl-p-cresol | 2 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 83 | 2-brom-2-nitropropan-1,3-diol (bronopol) | 2 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 84 | Axit Ascorbic (Merk) | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 85 | CAPB | 1 | lít | Chi tiết tại Chương V | ||
| 86 | CCl4 | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 87 | Chất hoạt động bề mặt AOT-75 | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 88 | Dầu dừa | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 89 | Dầu gội | 1 | lít | Chi tiết tại Chương V | ||
| 90 | Dietanolamit | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 91 | Ete dầu hỏa | 3 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 92 | Ethylene glycol distearate | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 93 | Glycol mono stearate | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 94 | Giấy lọc dạng tấm | 50 | tấm | Chi tiết tại Chương V | ||
| 95 | Hexa decan | 3 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 96 | Hexan | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 97 | Kem giặt | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 98 | Kẽm xitrat | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 99 | LAS | 4 | lít | Chi tiết tại Chương V | ||
| 100 | LES | 2 | lít | Chi tiết tại Chương V | ||
| 101 | Menthol Crystal (Bạc Hà Tinh Thể) | 1 | Túi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 102 | Metyl oleat | 3 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 103 | Natri laureth ete sunfonat | 2 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 104 | Natri o-ulfolbenzimit | 2 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 105 | Natri saccharin (benzoic sulfimide) | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 106 | Natri stearat | 2 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 107 | Nguyên liệu xà phòng đục | 4 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 108 | Nguyên liệu xà phòng trong | 4 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 109 | Nhựa thông rắn | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 110 | Pirocton olamin | 1 | lít | Chi tiết tại Chương V | ||
| 111 | Sacarin | 1 | 100g | Chi tiết tại Chương V | ||
| 112 | Tinh dầu vỏ chanh | 2 | Chail | Chi tiết tại Chương V | ||
| 113 | TiO2 | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 114 | Tinh bột sắn dây | 2,5 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 115 | Tinh bột giong riềng | 2,5 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 116 | Acetone kỹ thuật | 11 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 117 | Acrylamide | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 118 | AgNO3 | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 119 | Bản mỏng silica gel pha thường | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 120 | Sephadex G-75 | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 121 | Gel DEAE - Sepharose | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 122 | Bis-acrylamide | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 123 | Bromophenol blue | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 124 | Ce(SO4)2.4 H2O | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 125 | Potassium acetate | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 126 | Cồn tuyệt đối 96 độ | 4 | lít | Chi tiết tại Chương V | ||
| 127 | Đệm tra mẫu (loading dye 6x) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 128 | Diclometan kỹ thuật | 13 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 129 | DNA marker 1 Kb | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 130 | dNTP | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 131 | Enzyme giới hạn EcoRI, BamHI, XbaI, XhoI | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 132 | Ethyl acetate kỹ thuật | 20 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 133 | Beta-Mercaptoethanol | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 134 | Green Taq polymerase (5unit/ul) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 135 | Hb | 14 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 136 | IPTG | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 137 | Marker Bromelain peptide | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 138 | Methanol kỹ thuật | 21 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 139 | Mồi xuôi và mồi ngược | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 140 | n-hexane kỹ thuật | 20 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 141 | Protease K | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 142 | Protein chuẩn | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 143 | Silica gel | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 144 | Sodium dodecyl sulfate (SDS) | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 145 | TCA | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 146 | TEMED | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 147 | Tyrosine | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 148 | Cồn công nghiệp | 50 | lít | Chi tiết tại Chương V | ||
| 149 | Ether etylic | 12 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 150 | 5hydroxymethylfurfural | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 151 | Gallic acid | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 152 | Thuốc thử Folin-Ciocalteu | 5 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 153 | S-allyl cystein | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 154 | Pepsin | 5 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 155 | Quercetin | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 156 | AlCl3 | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 157 | CH3COOK | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 158 | DMSO | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 159 | H2O2 | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 160 | Bình tam giác 5 lít | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 161 | Bình định mức 500 mL | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 162 | Bình định mức 100 mL | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 163 | Ống nghiệm có nắp 10 mL | 135 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 164 | Bình thẩm tích | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 165 | Hộp nhuộm gel | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 166 | Pipet thủy tinh 10 mL | 60 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 167 | Pipet thủy tinh 1 mL | 60 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 168 | Pipet thủy tinh 5 mL | 60 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 169 | Ống nghiệm thủy tinh kích thước 25-30 cm | 120 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 170 | Ca nhựa đựng nước thể tích 2 lít | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 171 | Công tơ hút thủy tinh hoặc nhựa | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 172 | Que cấy kim loại chuyên dụng để cấy nấm | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 173 | Bình thủy tinh cao 20 cm, dung tích 250 mL | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 174 | Microburet dung tích 1 mL | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 175 | Microburet dung tích 10mL | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 176 | Muôi đảo có lỗ (muôi gỗ hoặc inox bằng, nhẵn) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 177 | Đĩa Petri | 150 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 178 | Khay xốp để ống Eppendorf | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 179 | Màng lọc dịch 0.2μL Minisart Syringe Filter | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 180 | Cốc nhôm | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 181 | Dụng cụ thu mẫu tảo kích thước lưới 5 microns | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 182 | Bình hút ẩm dung tích 10 lít | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 183 | Bông gòn | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 184 | Vải xô | 100 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 185 | Kéo | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 186 | Thước kẻ 25 cm | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 187 | Bút chì | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 188 | Pipet nhựa 1 mL | 0,5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 189 | Kẹp kim loại | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 190 | Băng dính trắng 5 cm | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 191 | Giấy thấm (giấy đa năng) | 10 | Bịch | Chi tiết tại Chương V | ||
| 192 | Dây chun vòng để quấn ống nghiệm | 186 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 193 | Túi nilong kích thước 10 * 10 cm | 186 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 194 | Hộp nhựa dung tích 750 mL | 36 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 195 | Xi lanh y tế dung tích 250 cc | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 196 | Giấy cân | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 197 | Nước rửa dụng cụ (can 5 lít) | 3 | Can | Chi tiết tại Chương V | ||
| 198 | Thùng rác | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 199 | Bộ lau nhà | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 200 | Chổi quét nhà | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 201 | Găng tay cao su cỡ dài | 5 | Đôi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 202 | Khẩu trang y tế | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 203 | Ổ cắm điện lioa | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 204 | Vải màn | 50 | m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 205 | Găng tay len | 6 | Đôi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 206 | Dép nhựa đi trong nhà | 10 | Đôi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 207 | Áo blue | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 208 | Túi nilong sinh học tự hủy loại 5 kg | 5 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 209 | Gang tay các cỡ làm thí nghiệm | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 210 | Bình nhựa nuôi tảo dung tích 10 lít | 20 | Bình | Chi tiết tại Chương V | ||
| 211 | Lamen | 18 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 212 | Lam kính | 8 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 213 | Đầu côn 20 ul | 2 | Túi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 214 | Đầu côn 200 ul | 2 | Túi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 215 | Đầu côn 1000 ul | 2 | Túi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 216 | Phenanthroline (C12H8N2.H2O) | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 217 | Muối Morh | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 218 | K2Cr2O7 | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 219 | NaOH | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 220 | KCl | 2 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 221 | HNO3 | 3 | chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 222 | H2SO4 | 3 | chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 223 | Kit thử NH4 | 1 | gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 224 | Kit thử NO3- | 1 | gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 225 | Kit thử BOD | 1 | gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 226 | Đầu lọc 0.45micromet | 3 | hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 227 | Parafilm | 1 | cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 228 | Bút viết kính | 1 | hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 229 | Băng dãn nhãn ghi mẫu | 2 | cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 230 | Nước lau sàn | 2 | chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 231 | Găng tay cao su dùng 1 lần | 4 | hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 232 | Khăn lau vải thông dụng | 15 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 233 | Nước rửa tayLifebouy | 2 | lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 234 | Cồn (Ethanol), C2H5OH | 23 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 235 | Axit HCl | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 236 | Axit HNO3 | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 237 | Al2O3 | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 238 | Cr2O3 | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 239 | Paraphin | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 240 | Na2CO3 | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 241 | Axit Oleic | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 242 | Dầu hỏa | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực hóa học và/hoặc môi trường và/hoặc sinh học (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần hóa chất, dụng cụ thí nghiệm): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa, sinh; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa, sinh; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi