Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy và học tối thiểu cho các trường Trung học phổ thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy và học tối thiểu cho các trường Trung học phổ thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422987 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 tại Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 của UBND tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 14:46:00 đến ngày 2021-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,526,869,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 345,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính (Học sinh, giáo viên) | 240 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | UPS cho máy tính | 240 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Switch 48 port 10/100 TP-Link (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ rach 10U D400 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp HDMI -UNITEK 1.4 (10 m) (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị âm thanh | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy điều hòa 1 chiều 2HP | 20 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn ghế cho giáo viên | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn đôi cho học sinh Hòa phát | 11 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ghế ngồi cho học sinh và giáo viên | 460 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | 11.1. Bộ phần mềm kết nối của giáo viên | 10 | License | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | 11.2. Bộ phần mềm kết nối của học sinh | 230 | License | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây cáp mạng AMP | 2.000 | m | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu Rj45 AMP | 500 | chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Outlet LAN 2 Port AMP | 100 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máng dẫn cáp 3ce | 60 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ổ cắm điện loại 6 đế cắm | 100 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dây điện 2*4 ly | 400 | m | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đồng hồ đo thời gian | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hộp quả nặng | 32 | quả | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Khớp đa năng | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đế 3 chân | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Trục Inox d=6 | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nam châm d=16 | 32 | viên | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khảo sát chuyển động rơi tự do, gia tốc, chuyển động mặt phẳng nghiêng | 32 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ thí nghiệm quy tắc hợp lực đồng quy song song | 32 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ thí nghiệm xác định hệ số bề mặt căng chất lỏng | 32 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ thí nghiệm mao dẫn L10 | 32 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ TN : Nghiệm các ĐL Bôilơ-Mariốt | 32 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | KS lực quán tính ly tâm | 32 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kênh sóng nước | 32 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thí nghiệm định luật Bec-nu-li | 32 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ống Newton | 32 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đệm không khí (máy bơm, đệm khí, xe trượt, bộ gia trọng, cổng quang và tấm cảm quang) và thùng đựng | 32 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Phần mềm mô phỏng TN Lý | 32 | đĩa | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | 1.1 Sơ đồ thiết bị điều chế axit clohiđric | 32 | tờ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | 1.2 Sơ đồ thiết bị 3 công đoạn chính sản xuất axit sunfuric | 32 | tờ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | 1.3 Sơ đồ thùng điện phân Al2O3 nóng chảy | 32 | tờ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | 1.4 Sơ đồ lò luyện thép Mactanh | 32 | tờ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | 1.5 Sơ đồ lò cao bổ dọc và các phản ứng hoá học xảy ra | 32 | tờ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | 1.6 Chu trình của Nitơ trong tự nhiên | 32 | tờ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | 1.7 Sơ đồ chưng cất, chế hóa và ứng dụng của dầu mỏ | 32 | tờ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | 1.8 Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học | 32 | tờ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ giá thí nghiệm | 32 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ống nghiệm 16x160 | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ống nghiệm d=16 có nhánh | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ống hút nhỏ giọt | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bát sứ nung | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kiềng nung inox 3 chân | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đèn cồn thí nghiệm | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bình cầu 250ml đáy tròn | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bình cầu có nhánh loại 250ml | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Nhiệt kế rượu (0-100) | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ dụng cụ điện phân muối (Bộ nguồn +Giá lắp pin) | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Lọ thuỷ tinh MR có nút màu trắng | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu) | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Cốc thủy tinh 250ml | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đũa thủy tinh | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Phễu lọc thuỷ tinh | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Phễu chiết 60ml | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bình tam giác 100ml | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Ống dẫn thuỷ tinh (7 loại) | 32 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Chậu thuỷ tinh 200 | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ống đong 100ml | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ống đong hình trụ 20ml | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Ống thuỷ tinh hình trụ d=18x300 | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Giá để ống nghiệm nhựa | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Giá để ống nghiệm Inox | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Dụng cụ điều chế chất khí từ chất rắn & chất lỏng | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Lưới Inox | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ nút cao su (6 loại) | 32 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cân điện tử Tanita | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Muỗng đốt hóa chất bằng Inox | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Ống dẫn bằng cao su | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Giấy lọc | 32 | Hộp | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Thìa xúc hóa chất bằng thuỷ tinh | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Kính vuông | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Kẹp ống nghiệm | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Chổi rửa ống nghiệm | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Ống nghiệm d=24 có nhánh | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bát sứ nung | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Kẹp đốt hóa chất cỡ to | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Natri kim loại (Na) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Kali kim loại (K) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Lưu huỳnh bột (S) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Photpho đỏ (P) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Kẽm viên (Zn) | 16 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Phoi bào sắt (Fe) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bột sắt (Fe) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Băng Magie (Mg) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Nhôm bột (Al) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Nhôm lá (Al) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Đồng phoi bào (Cu) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Đồng lá (Cu) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Brom dung dịch đặc (Br2) | 16 | lít | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Iot tinh thể (I2) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Đồng (II) oxit (CuO) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Magie oxit ( MgO) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Mangan đioxit (MnO2) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Natri hiđroxit NaOH | 16 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Canxi hiđroxit Ca(OH)2 | 16 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Axit clohidric 37% (HCl) | 32 | lít | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Axit sunfuric 98% (H2SO4) | 32 | lít | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Axit axetic 50% (CH3COOH) | 32 | lít | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Axit nitric 63% (HNO3) | 32 | lít | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Natri bromua (NaBr) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Natri iotua (NaI) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Kali iotua (KI) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Kali clorua (KCl) | 16 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O) | 16 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Sắt (III) clorua (FeCl3) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Natri nitrat (NaNO3) | 16 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Kali nitrat (KNO3) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Chì nitơrat ( Pb(NO3)2) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bạc nitrat (AgNO3) | 0,8 | Kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Natri sunfit (Na2SO3) | 16 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Đồng sunfat (CuSO4.5H2O) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Kẽm sunfat (ZnSO4.7H2O) | 16 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 16 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Natri cacbonat (Na2CO3) | 16 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Nước Javen | 32 | lít | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Kaliclorat (KClO3) | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Canxi cacbua (CaC2) | 16 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Natrithiosunfat (Na2S2O3) | 16 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Dung dịch amoniac bão hoà (NH4OH) | 16 | lớt | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Phèn chua | 8 | kg | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Giấy quỳ tím | 160 | hộp | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Giấy phenolphtalein | 160 | hộp | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Giấy đo pH | 160 | hộp | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Nước cất ( H2O) | 64 | lít | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Nước oxi già (H2O2) | 16 | lít | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Mô hình biểu diễn nguyên phân, giảm phân1, giảm phân 2 | 32 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Mô hình cấu trúc không gian ADN (L10) | 32 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Cốc thủy tinh 500ml | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Đèn cồn thí nghiệm | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Lưới Inox | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Kiềng nung inox 3 chân | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Cối chày sứ | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Phễu lọc thuỷ tinh | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Kính hiển vi | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Lamelle(dùng cho kính hiển vi) | 32 | Gói | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Khay mổ nhựa | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bình tam giác 100ml | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Đũa thủy tinh | 32 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Ống nghiệm 16x160 | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Giá để ống nghiệm nhựa | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Chậu lồng Bocan (lớn+nhỏ) | 32 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (màu trắng) | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu) | 32 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bộ dụng cụ thực hành Hoá học L11 ( HS) | 380 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bộ hoá chất Hóa Lớp 11 (GV+HS) | 19 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bộ dụng cụ thực hành Hóa Học Lớp 12 (Dùng cho học sinh) | 380 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bộ hóa chất Hóa 12 (GV+HS) | 19 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng ( dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số ) | 18 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | 1- Khảo sát lực đàn hồi . 2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc mômen lực. | 18 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Biến thế nguồn | 180 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Đồng hồ đo điện đa năng (bộ/2cái)-830B | 180 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Điện kế chứng minh | 180 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Đế 3 chân | 180 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Trụ thép | 180 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Bộ thí nghiệm thực hành về dòng điện không đổi | 180 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bộ thí nghiệm thực hành đo thanh phần nằm ngang của tư trường trái đất | 180 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Bộ thí nghiệm Quang hình thực hành | 180 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bộ thí nghiệm Điện tích - điện trường: | 18 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường. | 18 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ : | 18 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm: | 18 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bộ thí nghiệm quang hình biễu diễn: | 18 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Biến thế nguồn | 180 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Đồng hồ đo điện đa năng DT9208A | 180 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 180 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Hộp công tắc | 180 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Điện kế chứng minh | 180 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Đế 3 chân | 180 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Dây nối | 180 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Trụ thép | 180 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Máy phát âm tần | 180 | cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Bộ TNTH về dao động cơ học | 180 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Bộ TNTH đo VT truyền âm trong không khí | 180 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Bộ TNTH về mạch điên xoay chiều | 180 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Bộ TNTH xác định bước sóng của ánh sáng | 180 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Bộ TN về Momen quán tính vật rắn | 18 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Bộ TN ghi đồ thị DĐ của con lắc đơn | 18 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Bộ TN về sóng dừng | 18 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Bộ TN về sóng nước | 18 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bộ TN máy biến áp & truyền tải điện năng | 18 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Bộ TN máy phát điện xoay chiều 3 pha | 18 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 18 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Bộ TN hiện tượng quang điện ngoài | 18 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi