Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu các môn lý - hóa - sinh lớp 10 và giường tầng cho học sinh bán trú các trường THPT năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688466-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu các môn lý - hóa - sinh lớp 10 và giường tầng cho học sinh bán trú các trường THPT năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210688369
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:41:00 đến ngày 2021-07-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,387,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, và bản chụp hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc và các tài liệu khác liên quan để xác minh, đối chiếu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Tài chính; Kinh tế; hoặc Quản trị kinh doanh; Có >= 3 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Tài chính; Kinh tế; Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh. có >= 3 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đồng hồ đo thời gian60cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Khớp đa năng60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Đế 3 chân60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Trụ Ф1060CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Nam châm d=1660viênNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ dung cụ thí nghiệm khảo sát chuyển động rơi tự do, gia tốc chuyển động mặt phẳng nghiêng60bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bộ thí nghiệm quy tắc hợp lực đồng quy sông song60bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ thí nghiệm xác định hệ số bề mặt căng chất lỏng60bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bộ thí nghiệm mao dẫn L1060bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ TN: Nghiêm các ĐL Bôilơ Mariốt60bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11KS lực quán tính ly tâm60bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Kênh sóng nước60bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Thí nghiệm định luật Be-nu-li60BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Ống NeWton60bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Đệm không khí (máy bơm, đệm khí, xe trượt, bộ gia trọng, cổng quang và tấm cản quang) và thùng đựng60bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Phần mềm mô phỏng thí nghiệm vật lý60đĩaNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171.1 Sơ đồ thiết bị điều chế axit clohidric60TờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181.2 Sơ đồ thiết bị 3 công đoạn chính sản xuất axit sunfuric60TờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191.3 Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học60TờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Giá để ống nghiệm60BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Ống nghiệm 16x16060CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Ống nghiệmd=16 có nhánh60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Ống hút nhỏ giọt60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bát sứ nung60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Kiềng nung inox 3 chân60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Đèn cồn thí nghiệm60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bình cầu 250ml đáy tròn60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bình cầu có nhánh loại 250ml60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Nhiệt kế rượu (0-100)60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl (Bộ nguồn + Giá lắp pin)60BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Lọ thuỷ tinh MR có nút màu trắng60BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu)60BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Lọ thuỷ tinh miệng hẹp có nút liền ống nhỏ giọt (nâu)60BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt (trắng)60BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Cốc thuỷ tinh 250ml60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Đũa thủy tinh60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Phễu lọc thủy tinh60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Phễu chiết 60ml60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Ống dẫn thuỷ tinh (7loại)60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Chậu thủy tinh 200ml60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Ống đong 100ml60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Ống đong hình trụ 20ml60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Ống thuỷ tinh hình trụ d=18x30060CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Giá để ống nghiệm inox (Bộ giá thí nghiệm )60BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Bình tam giác 250ml (Dụng cụ điều chế chất khí từ chất rắn & chất lỏng)60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Lưới inox60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Bộ nút cao su (6 loại)60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Cân điện tử Tanita60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Muỗng đốt hóa chất bằng inox60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Ống dẫn bằng cao su60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Giấy lọc60HộpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Thìa xúc hoá chất bằng thủy tinh60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Kính vuông60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Kẹp ống nghiệm60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Chổi rửa ống nghiệm60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Ống nghiệm d=24 có nhánh60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Kẹp đốt hóa chất cỡ to60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Natri kim loại (Na)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Kali kim loại (K)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Lưu huỳnh bột (S)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Photpho đỏ (P)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Kẽm viên (Zn)30KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Phoi bào sắt (Fe)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Bột sắt (Fe)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Băng Magie (Mg)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Nhôm bột (Al)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Nhôm lá (Al)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Đồng phoi bào (Cu)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Đồng lá (Cu)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Brom dung dịch đặc (Br2)30LítNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Iot tinh thể (I2)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Đồng (II) oxit (CuO)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Magie oxit (MgO)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Mangan đioxit (MnO2)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Natri hiđroxit NaOH30KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Canxi hiđroxit Ca(OH)230KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Axit clohidric 37% (HCL)60KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Axit sunphuric 98% (H2SO4)60KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Axit axetic 50% (CH3COOH)60KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Axit nitric 63% (HNO3)60KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Natri bromua (NaBr)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Natri iotua (NaI)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Kali iotua (KI)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Kali clorua (KCL)30KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Canxi clorua (CaCl2.6H2O)30KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Sắt (III) clorua (FeCl3)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Natri Nitrat (NaNO3)30KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Kali nitrat (KNO3)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Chì nitơrat ( Pb(NO3)2)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Bạc nitrat (AgNO3)1,5KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Natri sunfit (Na2SO3)30KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Đồng sunfat (CuSO4.5H2O)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Kẽm sunfat (ZnSO4.7H2O)30KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Canxi cacbonat (CaCO3)30KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Natri cacbonat (Na2CO3)30KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Nước Javen60LítNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Kali clorat (KClO3)15KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Canxi cacbua (CaC2)30KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Natrithiosunfat (Na2S2O3)30KgNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Dung dịch Amoniac bão hòa (NH4OH)30LítNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Giấy quỳ tím300HộpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Giấy Phenolphtalein300HộpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Giấy đo pH300HộpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Nước cất (H2O)120LítNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Nước oxi già (H2O2)30LítNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Mô hình biểu diễn nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 260BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Mô hình cấu trúc không gian phân tử AND (L10)60BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Cốc thủy tinh 500ml60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Đèn cồn thí nghiệm60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Lưới inox60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Kiềng nung inox 3 chân60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Cối, chày sứ60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Phễu lọc thủy tinh60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Kính hiển vi60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Lamelle (dùng cho kính hiển vi)60GóiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Lọ thủy tinh miệng hẹp có nút liền ống nhỏ giọt (nâu)60BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Lọ thủy tinh miệng hẹp có nút liền ống nhỏ giọt (trắng)60BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Khay mổ nhựa60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Bình tam giác 100ml60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Đũa thủy tinh60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Ống nghiệm 16x16060CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Giá để ống nghiệm nhựa60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Bô can60BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Lọ thủy tinh miệng rộng có nút (màu trắng)60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Lọ thủy tinh miệng rộng có nút (nâu)60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Giường tầng cho học sinh bán trú650cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, và bản chụp hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc và các tài liệu khác liên quan để xác minh, đối chiếu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành chung 1 Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Tài chính; Kinh tế; hoặc Quản trị kinh doanh; Có >= 3 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.33
2 Cán bộ phụ trách giao nhận hàng hóa 1 Trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Tài chính; Kinh tế; Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh. có >= 3 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->