Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu các môn lý - hóa - sinh lớp 10 và giường tầng cho học sinh bán trú các trường THPT năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu các môn lý - hóa - sinh lớp 10 và giường tầng cho học sinh bán trú các trường THPT năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688369 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:41:00 đến ngày 2021-07-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,387,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, và bản chụp hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc và các tài liệu khác liên quan để xác minh, đối chiếu.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Tài chính; Kinh tế; hoặc Quản trị kinh doanh; Có >= 3 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Tài chính; Kinh tế; Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh. có >= 3 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo thời gian | 60 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Khớp đa năng | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đế 3 chân | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Trụ Ф10 | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Nam châm d=16 | 60 | viên | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ dung cụ thí nghiệm khảo sát chuyển động rơi tự do, gia tốc chuyển động mặt phẳng nghiêng | 60 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thí nghiệm quy tắc hợp lực đồng quy sông song | 60 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ thí nghiệm xác định hệ số bề mặt căng chất lỏng | 60 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ thí nghiệm mao dẫn L10 | 60 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ TN: Nghiêm các ĐL Bôilơ Mariốt | 60 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | KS lực quán tính ly tâm | 60 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kênh sóng nước | 60 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thí nghiệm định luật Be-nu-li | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ống NeWton | 60 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đệm không khí (máy bơm, đệm khí, xe trượt, bộ gia trọng, cổng quang và tấm cản quang) và thùng đựng | 60 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Phần mềm mô phỏng thí nghiệm vật lý | 60 | đĩa | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | 1.1 Sơ đồ thiết bị điều chế axit clohidric | 60 | Tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | 1.2 Sơ đồ thiết bị 3 công đoạn chính sản xuất axit sunfuric | 60 | Tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | 1.3 Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học | 60 | Tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giá để ống nghiệm | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống nghiệm 16x160 | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ống nghiệmd=16 có nhánh | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ống hút nhỏ giọt | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bát sứ nung | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Kiềng nung inox 3 chân | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đèn cồn thí nghiệm | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bình cầu 250ml đáy tròn | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bình cầu có nhánh loại 250ml | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Nhiệt kế rượu (0-100) | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl (Bộ nguồn + Giá lắp pin) | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lọ thuỷ tinh MR có nút màu trắng | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu) | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt (trắng) | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đũa thủy tinh | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Phễu lọc thủy tinh | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Phễu chiết 60ml | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ống dẫn thuỷ tinh (7loại) | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Chậu thủy tinh 200ml | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ống đong 100ml | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ống đong hình trụ 20ml | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ống thuỷ tinh hình trụ d=18x300 | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giá để ống nghiệm inox (Bộ giá thí nghiệm ) | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bình tam giác 250ml (Dụng cụ điều chế chất khí từ chất rắn & chất lỏng) | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lưới inox | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ nút cao su (6 loại) | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cân điện tử Tanita | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Muỗng đốt hóa chất bằng inox | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ống dẫn bằng cao su | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Giấy lọc | 60 | Hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Thìa xúc hoá chất bằng thủy tinh | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Kính vuông | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Kẹp ống nghiệm | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Chổi rửa ống nghiệm | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ống nghiệm d=24 có nhánh | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Kẹp đốt hóa chất cỡ to | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Natri kim loại (Na) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Kali kim loại (K) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Lưu huỳnh bột (S) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Photpho đỏ (P) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Kẽm viên (Zn) | 30 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Phoi bào sắt (Fe) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bột sắt (Fe) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Băng Magie (Mg) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Nhôm bột (Al) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Nhôm lá (Al) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đồng phoi bào (Cu) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Đồng lá (Cu) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Brom dung dịch đặc (Br2) | 30 | Lít | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Iot tinh thể (I2) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Đồng (II) oxit (CuO) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Magie oxit (MgO) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Mangan đioxit (MnO2) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Natri hiđroxit NaOH | 30 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Canxi hiđroxit Ca(OH)2 | 30 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Axit clohidric 37% (HCL) | 60 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Axit sunphuric 98% (H2SO4) | 60 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Axit axetic 50% (CH3COOH) | 60 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Axit nitric 63% (HNO3) | 60 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Natri bromua (NaBr) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Natri iotua (NaI) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Kali iotua (KI) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Kali clorua (KCL) | 30 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O) | 30 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Sắt (III) clorua (FeCl3) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Natri Nitrat (NaNO3) | 30 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Kali nitrat (KNO3) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Chì nitơrat ( Pb(NO3)2) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bạc nitrat (AgNO3) | 1,5 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Natri sunfit (Na2SO3) | 30 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Đồng sunfat (CuSO4.5H2O) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Kẽm sunfat (ZnSO4.7H2O) | 30 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 30 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Natri cacbonat (Na2CO3) | 30 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Nước Javen | 60 | Lít | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Kali clorat (KClO3) | 15 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Canxi cacbua (CaC2) | 30 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Natrithiosunfat (Na2S2O3) | 30 | Kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dung dịch Amoniac bão hòa (NH4OH) | 30 | Lít | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Giấy quỳ tím | 300 | Hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Giấy Phenolphtalein | 300 | Hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Giấy đo pH | 300 | Hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Nước cất (H2O) | 120 | Lít | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Nước oxi già (H2O2) | 30 | Lít | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Mô hình biểu diễn nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Mô hình cấu trúc không gian phân tử AND (L10) | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Cốc thủy tinh 500ml | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Đèn cồn thí nghiệm | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Lưới inox | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Kiềng nung inox 3 chân | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Cối, chày sứ | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Phễu lọc thủy tinh | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Kính hiển vi | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Lamelle (dùng cho kính hiển vi) | 60 | Gói | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Lọ thủy tinh miệng hẹp có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Lọ thủy tinh miệng hẹp có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Khay mổ nhựa | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bình tam giác 100ml | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Đũa thủy tinh | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Ống nghiệm 16x160 | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Giá để ống nghiệm nhựa | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bô can | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Lọ thủy tinh miệng rộng có nút (màu trắng) | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Lọ thủy tinh miệng rộng có nút (nâu) | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Giường tầng cho học sinh bán trú | 650 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, và bản chụp hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc và các tài liệu khác liên quan để xác minh, đối chiếu.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Tài chính; Kinh tế; hoặc Quản trị kinh doanh; Có >= 3 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Tài chính; Kinh tế; Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh. có >= 3 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi