Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt hệ thống GIS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt hệ thống GIS |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 17:11:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,584,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy trạm xử lý GIS | 4 | chiếc | Máy trạm xử lý GIS | ||
| 2 | Phần mềm cơ sở dữ liệu- Database Enterprise Edition, Processor License | 1 | bản quyền | Phần mềm cơ sở dữ liệu- Database Enterprise Edition, Processor License | Phần mềm Hệ thống | |
| 3 | Phần mềm cơ sở dữ liệu - Database Enterprise Edition, Processor License, Software Update Lisence & Support | 1 | bản quyền | Phần mềm cơ sở dữ liệu - Database Enterprise Edition, Processor License, Software Update Lisence & Support | Phần mềm Hệ thống | |
| 4 | Bản quyền phần mềm GIS - Bản quyền phần mềm GIS Enterprise Advanced 4 cores | 1 | bản quyền | Bản quyền phần mềm GIS - Bản quyền phần mềm GIS Enterprise Advanced 4 cores | Phần mềm lõi | |
| 5 | Bản quyền phần mềm GIS- Event Server 8 cores | 1 | bản quyền | Bản quyền phần mềm GIS- Event Server 8 cores | Phần mềm lõi | |
| 6 | Bản quyền phần mềm GIS- GIS Professional Standard trên máy trạm | 4 | bản quyền | Bản quyền phần mềm GIS- GIS Professional Standard trên máy trạm | Phần mềm lõi | |
| 7 | Bản quyền phần mềm GIS- Thành phần mở rộng (Extension) Data reviewer | 4 | bản quyền | Bản quyền phần mềm GIS- Thành phần mở rộng (Extension) Data reviewer | Phần mềm lõi | |
| 8 | Bản quyền phần mềm GIS- Thành phần mở rộng (Extension) Interoperability | 1 | bản quyền | Bản quyền phần mềm GIS- Thành phần mở rộng (Extension) Interoperability | Phần mềm lõi | |
| 9 | Bản quyền phần mềm GIS -GIS Customer Service Gói bảo trì, nâng cấp và hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm GIS Enterprise và GeoEvent Server | 1 | gói | Bản quyền phần mềm GIS -GIS Customer Service Gói bảo trì, nâng cấp và hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm GIS Enterprise và GeoEvent Server | Phần mềm lõi | |
| 10 | Phần mềm nội bộ- Phần mềm quản lý mạng lưới điện truyền tải trên bản đồ | 1 | gói phần mềm | Phần mềm nội bộ- Phần mềm quản lý mạng lưới điện truyền tải trên bản đồ | ||
| 11 | Bản đồ nền- Mua sắm Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:50.000 | 573 | mảnh | Bản đồ nền- Mua sắm Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:50.000 | ||
| 12 | Bản đồ nền- Cập nhật địa giới hành chính và đường giao thông | 573 | mảnh | Bản đồ nền- Cập nhật địa giới hành chính và đường giao thông |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt và đưa vào hoạt động hệ thống công nghệ thông tin về tạo lập cơ sở dữ liệu. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến GIS.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải đáp ứng các yêu cầu về thời hạn bảo hành là 2 năm theo E-ĐKC 25.2 - Thời gian thực hiện bảo hành tuân thủ E-ĐKC 25.2 - Việc bảo hành được thực hiện tại địa điểm do bên mời thầu yêu cầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi