Gói thầu: Gói số 40 - Hóa chất, môi trường vi sinh 16

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653276-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5
Tên gói thầu Gói số 40 - Hóa chất, môi trường vi sinh 16
Số hiệu KHLCNT 20210437423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 08:29:00 đến ngày 2021-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 339,716,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 HEA (Hektoen Enteric Agar) 4 Chai 500g - Môi trường có thành phần và pH phù hợp với yêu cầu của phương pháp ISO 21567. - Nhiệt độ và thời gian thanh trùng: Không cần thanh trùng trước khi sử dụng - Với chủng chứng (+) Shigella sonnei tạo khuẩn lạc đặc trưng . - Tính chọn lọc: chủng chứng (-) Enterococcus faecalis không phát triển. - Quy cách đóng gói: chai 500g - Hạn sử dụng: Khi được nghiệm thu tại phòng thử nghiệm tối thiểu phải bằng 2/3 hạn sử dụng do hãng sản xuất công bố, nhưng không được thấp hơn 12 tháng.
2 MKTTn (Muller-Kauffmann Tetrathionate-Novobiocin Broth) 65 Chai 500g - Môi trường có thành phần và pH phù hợp với yêu cầu của phương pháp ISO 6579. - Nhiệt độ và thời gian thanh trùng: Không cần thanh trùng trước khi sử dụng. - Với chủng chứng (+) Salmonella typhimurium môi trường phát triển tốt và có > 10 khuẩn lạc đặt trưng trên môi trường phân lập chọn lọc. - Tính chọn lọc: chủng chứng (-) Enterococcus faecalis phát triển và có số lượng
3 Shigella broth 20 Chai 500g - Môi trường có thành phần và pH phù hợp với yêu cầu của phương pháp ISO 21567 - Nhiệt độ và thời gian thanh trùng: Không cần thanh trùng trước khi sử dụng - Với chủng chứng (+) Shigella sonnei môi trường phát triển tốt (đục) và có khuẩn lạc đặc trưng trên môi trường phân lập chọn lọc.. - Tính chọn lọc: chủng chứng (-) Enterococcus faecalis không phát triển. - Quy cách đóng gói: chai 500g - Hạn sử dụng: Khi được nghiệm thu tại phòng thử nghiệm tối thiểu phải bằng 2/3 hạn sử dụng do hãng sản xuất công bố, nhưng không được thấp hơn 12 tháng.
4 Iodine 15 Chai 100g - Hóa chất phù hợp yêu cầu của môi trường MKTTn (Muller-Kauffmann Tetrathionate-Novobiocin Broth) cần bổ sung. - Quy cách đóng gói: chai 100g - Hạn sử dụng: Khi được nghiệm thu tại phòng thử nghiệm tối thiểu phải bằng 2/3 hạn sử dụng do hãng sản xuất công bố, nhưng không được thấp hơn 12 tháng.
5 KI (Potassium iodide) 8 Chai 250g - Hóa chất phù hợp yêu cầu của môi trường MKTTn (Muller-Kauffmann Tetrathionate-Novobiocin Broth) cần bổ sung. - Quy cách đóng gói: chai 250g - Hạn sử dụng: Khi được nghiệm thu tại phòng thử nghiệm tối thiểu phải bằng 2/3 hạn sử dụng do hãng sản xuất công bố, nhưng không được thấp hơn 12 tháng.
6 TSB (Tryptose Soy Broth) 25 Chai 500g - Thành phần môi trường trong 1 lít: - Peptone from casein: 17g/ lit - Peptone from Soymeal: 3g/lit - D-Glucose monohydrate 2,5g/lit - NaCl: 5g/lit - KH¬2PO4: 2,5g/lit - pH = 7,1-7,5 - Nhiệt độ và thời gian thanh trùng: 121 độ C/15 phút - Với chủng chứng Salmonella typhimurium môi trường phát triển tốt (đục) - Quy cách đóng gói: chai 500g - Hạn sử dụng: Khi được nghiệm thu tại phòng thử nghiệm tối thiểu phải bằng 2/3 hạn sử dụng do hãng sản xuất công bố, nhưng không được thấp hơn 12 tháng.
7 Novobiocin 5 Chai 1g - Hóa chất phù hợp với yêu cầu của môi trường Shigella broth. -Độ tinh khiết: ≥ 90% - Quy cách đóng gói: chai 1g - Hạn sử dụng: Khi được nghiệm thu tại phòng thử nghiệm tối thiểu phải bằng 2/3 hạn sử dụng do hãng sản xuất công bố, nhưng không được thấp hơn 12 tháng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 cho từng loại hàng hóa trong danh mục đạt 70% khối lượng và giá trị mời thầu của hàng hóa đó hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 238.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian sử dụng: Nếu hàng hóa có sự cố hoặc không đáp ứng theo yêu cầu về chất lượng, trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo bằng điện thoại/fax/công văn, nhân viên kỹ thuật của nhà cung cấp/của hãng SX sẽ có mặt tại phòng kiểm nghiệm của Bên mua để khắc phục. Nếu không khắc phục được sự cố, hàng hóa phải được thay thế toàn bộ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->