Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt, thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676367-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt, thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676339 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 11:12:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,886,909,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 8 | tủ | Thay thế cho các tủ MK: 131; 132; 171; 172; 173; 100; TUC11; TUC12 | |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ 100 | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 1 | tủ | Tủ thay thế có rơ le F21 (Có ít nhất 7 nhóm cài đặt). Tận dụng lại 01 rơ le điều khiển mức ngăn BCU và 1 rơ le F67 (Tủ có ô trống sẵn để lắp rơ le). Có khóa điều khiển cho MC 100, các dao cách ly 100-1, 100-2, 100-4, 100-9, TUC11 và TUC12. | |
| 3 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 1 | tủ | Gồm 2 rơ le F87B cho C11 và C12 | |
| 4 | Tủ bảo vệ và điều khiển ngăn lộ đường dây 110kV (171, 172) | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 2 | tủ | Thay thế cho các tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ 171; 172. Tủ 171, 172 thay thế tận dụng lại F87; . Tận dụng lại 02 rơ le bảo vệ quá dòng F67 và 02 rơ le điều khiển mức ngăn BCU cho cả 2 ngăn lộ. (Tủ có ô trống sẵn để lắp rơ le) | |
| 5 | Tủ bảo vệ và điều khiển ngăn lộ đường dây 110kV (173) | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 1 | tủ | Thay thế cho tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ 173. Tủ 173 thay thế có thêm rơ le F87L.( Rơ le mới phù hợp với đầu đường dây đối diện). Tận dụng lại 01 rơ le bảo vệ quá dòng F67 và 01 rơ le điều khiển mức ngăn BCU cho ngăn lộ. (Tủ có ô trống sẵn để lắp rơ le) | |
| 6 | Tủ điều khiển, bảo vệ tích hợp điều khiển xa ngăn MBA 110kV (T1, T2) | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 2 | tủ | Thay thế cho tủ điều khiển và bảo vệ ngăn T1 và T2. Tận dụng lại 02 rơ le so lệch F87T; 04 rơ le bảo vệ quá dòng phía 110kV và 35kV; 02 rơ le điều khiển mức ngăn BCU. (Tủ có ô trống sẵn để lắp rơ le). | |
| 7 | Tủ điều khiển và bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV (371, 373, TUC31) | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 1 | tủ | Thay thế cho tủ bảo vệ ngăn 371 và 373. Tận dụng lại 2 rơ le F67 của 371 và 373. Tận dụng rơ le điện áp TUC31 và thêm khóa điều khiển cho dao TUC31-1. (Tủ có ô trống sẵn để lắp rơ le) | |
| 8 | Tủ điều khiển và bảo vệ 3 ngăn lộ 35kV (372, 374, 312, TUC32) | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 1 | tủ | Thay thế cho tủ bảo vệ ngăn 372; 374 và 312. Tận dụng lại 3 rơ le F67 của 372, 374 và 312. Tận dụng rơ le điện áp TUC32 và thêm khóa điều khiển cho dao TUC32-2. (Tủ có ô trống sẵn để lắp rơ le) | |
| 9 | Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 4.367 | m | Thay thế cáp mạch dòng các ngăn lộ | |
| 10 | Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 1.435 | m | Thay thế cáp mạch áp các ngăn lộ | |
| 11 | Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(2x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 2.770 | m | Thay thế cáp nguồn AC;DC các ngăn lộ | |
| 12 | Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(20x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 2.920 | m | Thay thế cáp tín hiệu các ngăn lộ | |
| 13 | Ống HDPE D32/25 | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 1.867 | m | Để luồn cáp nhị thứ từ MC, DCL, TU, TI đến tủ MK ( đoạn không có mương cáp) | |
| 14 | Đầu cốt nhị thứ các loại (4mm2 và 2,5mm2) | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 10 | hộp | Thi công cáp điều khiển tín hiệu | |
| 15 | Gen số từ 0-9 | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 1 | bộ | Thi công cáp điều khiển | |
| 16 | Dây thít | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 10 | gói | Thi công cáp điều khiển | |
| 17 | Băng dính cách điện | Cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt, thí nghiệm | 10 | Cuộn | Thi công cáp điều khiển | |
| 18 | Mương cáp ngoài trời B800 | Phần xây dựng: | 123 | m | Phần xây dựng: | |
| 19 | Mương cáp ngoài trời B800 qua đường | Phần xây dựng: | 15,5 | m | Phần xây dựng: | |
| 20 | Mương cáp trong nhà B500 | Phần xây dựng: | 9 | m | Phần xây dựng: | |
| 21 | Tấm đan mương cáp ngoài trời bê tông, cốt thép có khung thép định hình V50x5, kích thước 1100x500x60 | Phần xây dựng: | 246 | tấm | Phần xây dựng: | |
| 22 | Tấm đan mương cáp qua đường bê tông, cốt thép có khung thép định hình V140x10, kích thước 1100x300x150 | Phần xây dựng: | 52 | tấm | Phần xây dựng: | |
| 23 | Móng tủ MK ngoài trời | Phần xây dựng: | 8 | móng | Phần xây dựng: | |
| 24 | Tủ MK cũ | Thiết bị, vật tư, vật liệu thu hồi | 8 | tủ | Thiết bị, vật tư, vật liệu thu hồi | |
| 25 | Tủ điều khiển, bảo vệ cũ (Không tính các rơ le lắp trên tủ) | Thiết bị, vật tư, vật liệu thu hồi | 8 | tủ | Thiết bị, vật tư, vật liệu thu hồi | |
| 26 | Rơ le bảo vệ khoảng cách | Thiết bị, vật tư, vật liệu thu hồi | 4 | bộ | Thiết bị, vật tư, vật liệu thu hồi | |
| 27 | Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái | Thiết bị, vật tư, vật liệu thu hồi | 1 | bộ | Thiết bị, vật tư, vật liệu thu hồi | |
| 28 | Rơ le tự động đóng lại | Thiết bị, vật tư, vật liệu thu hồi | 3 | bộ | Thiết bị, vật tư, vật liệu thu hồi | |
| 29 | Cáp nhị thứ các loại | Thiết bị, vật tư, vật liệu thu hồi | 8.044 | m | Thiết bị, vật tư, vật liệu thu hồi | |
| 30 | Cáp điều khiển chống nhiễu | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh | 4 | Sợi | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh | |
| 31 | - Chức năng bảo vệ quá dòng điện | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 1 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện:1 bộ- Bảo vệ quá dòng ngăn 100 | |
| 32 | - Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 1 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện:1 bộ- Bảo vệ quá dòng ngăn 100 | |
| 33 | - Chức năng tự động đóng lại | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 1 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện:1 bộ- Bảo vệ quá dòng ngăn 100 | |
| 34 | - Chức năng ghi sự cố | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 1 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện:1 bộ- Bảo vệ quá dòng ngăn 100 | |
| 35 | - Chức năng đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 1 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện:1 bộ- Bảo vệ quá dòng ngăn 100 | |
| 36 | - Chức năng bảo vệ so lệch (MBA và đường dây) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 1 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch F87:01 bộ Bảo vệ so lệch khi dùng 100 thay thế cho 131, 132, 171, 172, 173, 174. | |
| 37 | - Chức năng bảo vệ khoảng cách | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 1 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch F87:01 bộ-Bảo vệ khoảng cách khi dùng 100 thay thế cho 171, 172, 173, 174. | |
| 38 | - Chức năng bảo vệ quá dòng điện | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 1 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch F87:01 bộ- Bảo vệ quá dòng khi dùng 100 thay thế cho 171, 172, 173, 174. | |
| 39 | - Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 1 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch F87:01 bộ-Khi dùng 100 thay thế cho T1, T2, 171, 172, 173, 174. | |
| 40 | - Chức năng tự động đóng lại | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 1 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch F87:01 bộ-Khi thay thế 100 cho các ngăn 171, 172, 173, 174. | |
| 41 | - Chức năng ghi sự cố | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 1 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch F87:01 bộ-Khi thay thế 100 cho các ngăn 131, 132, 171, 172, 173, 174. | |
| 42 | - Chức năng đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 1 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch F87:01 bộ- Khi thay thế 100 cho các ngăn 131, 132, 171, 172, 173, 174. | |
| 43 | Hệ thống mạch dòng điện | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 2 | Hệ thống | Mạch dòng quá dòng và so lệch. | |
| 44 | Hệ thống mạch điện áp | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 2 | Hệ thống | Mạch áp cho bảo vệ quá dòng và so lệch | |
| 45 | Hệ thống mạch bảo vệ | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 2 | Hệ thống | Mạch bảo vệ quá dòng và so lệch T1, T2, 171, 172, 173, 174. | |
| 46 | Hệ thống mạch điều khiển DCL | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 6 | Hệ thống | Điều khiển 100-1, 100-2, 100-4, 100-9, TUC11, TUC12. | |
| 47 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 1 | Hệ thống | Điều khiển MC 100. | |
| 48 | Hệ thống tín hiệu | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 1 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | |
| 49 | Hệ thống cấp nguồn AC-DC | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 1 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | |
| 50 | Kiểm tra đồng vị giữa 2 hệ thống điện áp TUC11 và TUC12 | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | 1 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 100: | |
| 51 | - Chức năng bảo vệ so lệch thanh cái | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ -Tủ bảo vệ so lệch thanh cái: | 2 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch thanh cái: 2 bộ-Bảo vệ F87B cho C11 và C12. | |
| 52 | - Chức năng bảo vệ quá dòng điện | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ -Tủ bảo vệ so lệch thanh cái: | 2 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch thanh cái: 2 bộ-Bảo vệ F87B cho C11 và C12. | |
| 53 | - Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ -Tủ bảo vệ so lệch thanh cái: | 2 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch thanh cái: 2 bộ-Bảo vệ F87B cho C11 và C12. | |
| 54 | - Chức năng ghi sự cố | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ -Tủ bảo vệ so lệch thanh cái: | 2 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch thanh cái: 2 bộ-Bảo vệ F87B cho C11 và C12. | |
| 55 | - Chức năng đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ -Tủ bảo vệ so lệch thanh cái: | 2 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch thanh cái: 2 bộ-Bảo vệ F87B cho C11 và C12. | |
| 56 | Hệ thống mạch dòng điện | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ -Tủ bảo vệ so lệch thanh cái: | 8 | Hệ thống | Mạch dòng từ các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 176, 131, 132, 100 | |
| 57 | Hệ thống mạch điện áp | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ -Tủ bảo vệ so lệch thanh cái: | 2 | Hệ thống | Mạch áp từ TUC11 và TUC12. | |
| 58 | Hệ thống mạch bảo vệ | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ -Tủ bảo vệ so lệch thanh cái: | 2 | Hệ thống | Mạch bảo vệ so lệch thanh cái C11 và C12. | |
| 59 | Hệ thống tín hiệu | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ -Tủ bảo vệ so lệch thanh cái: | 2 | Hệ thống | Tín hiệu bảo vệ so lệch thanh cái C11 và C12. | |
| 60 | Hệ thống cấp nguồn AC-DC | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ -Tủ bảo vệ so lệch thanh cái: | 1 | Hệ thống | Cho tủ BBP. | |
| 61 | - Chức năng bảo vệ quá dòng điện | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng 171, 172, 173,Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện ; 3 bộ | |
| 62 | - Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng 171, 172, 173,Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện ; 3 bộ | |
| 63 | - Chức năng tự động đóng lại | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng 171, 172, 173,Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện ; 3 bộ | |
| 64 | - Chức năng ghi sự cố | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng 171, 172, 173,Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện ; 3 bộ | |
| 65 | - Chức năng đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng 171, 172, 173,Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện ; 3 bộ | |
| 66 | - Chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L : 3 bộ .Bảo vệ so lệch dọc đường dây 171, 172, 173 | |
| 67 | - Chức năng bảo vệ khoảng cách | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L : 3 bộ .Bảo vệ so lệch dọc đường dây 171, 172, 173 | |
| 68 | - Chức năng bảo vệ quá dòng điện | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L : 3 bộ .Bảo vệ so lệch dọc đường dây 171, 172, 173 | |
| 69 | - Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L : 3 bộ .Bảo vệ so lệch dọc đường dây 171, 172, 173 | |
| 70 | - Chức năng tự động đóng lại | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L : 3 bộ .Bảo vệ so lệch dọc đường dây 171, 172, 173 | |
| 71 | - Chức năng ghi sự cố | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L : 3 bộ .Bảo vệ so lệch dọc đường dây 171, 172, 173 | |
| 72 | - Chức năng đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L : 3 bộ .Bảo vệ so lệch dọc đường dây 171, 172, 173 | |
| 73 | Hệ thống mạch dòng điện | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 6 | Hệ thống | Mạch dòng quá dòng và so lệch 171, 172, 173. | |
| 74 | Hệ thống mạch điện áp | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Hệ thống | Mạch áp quá dòng và so lệch 171, 172, 173. | |
| 75 | Hệ thống mạch bảo vệ | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Hệ thống | Mạch bảo vệ quá dòng và so lệch 171, 172, 173. | |
| 76 | Hệ thống mạch điều khiển DCL | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 9 | Hệ thống | Điều khiển 171-1, 171-7, 171-9, 172-2, 172-7, 172-9, 173-1, 173-7, 173-9 | |
| 77 | Hệ thống mạch điều khiển MC | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Hệ thống | Điều khiển 171, 172, 173. | |
| 78 | Hệ thống tín hiệu | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | |
| 79 | Hệ thống cấp nguồn AC-DC | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | 3 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171,172 và 173: | |
| 80 | - Chức năng bảo vệ quá dòng điện | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | 4 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng 131, 132, 331, 332.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện MBA : 4 bộ | |
| 81 | - Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | 4 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng 131, 132, 331, 332.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện MBA : 4 bộ | |
| 82 | - Chức năng ghi sự cố | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | 4 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng 131, 132, 331, 332.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện MBA : 4 bộ | |
| 83 | - Chức năng đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | 4 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng 131, 132, 331, 332.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện MBA : 4 bộ | |
| 84 | - Chức năng bảo vệ so lệch MBA | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | 2 | Chức năng | Bảo vệ so lệch MBA T1, T2.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch MBA ; 2 bộ | |
| 85 | - Chức năng bảo vệ quá dòng điện | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | 2 | Chức năng | Bảo vệ so lệch MBA T1, T2.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch MBA ; 2 bộ | |
| 86 | - Chức năng bảo vệ quá tải | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | 2 | Chức năng | Bảo vệ so lệch MBA T1, T2.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch MBA ; 2 bộ | |
| 87 | - Chức năng ghi sự cố | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | 2 | Chức năng | Bảo vệ so lệch MBA T1, T2.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch MBA ; 2 bộ | |
| 88 | - Chức năng đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | 2 | Chức năng | Bảo vệ so lệch MBA T1, T2.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch MBA ; 2 bộ | |
| 89 | Hệ thống mạch dòng điện | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | 10 | Hệ thống | Mạch dòng quá dòng và so lệch MBA | |
| 90 | Hệ thống mạch điện áp | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | 2 | Hệ thống | Mạch áp cho rơ le quá dòng và so lệch MBA | |
| 91 | Hệ thống mạch bảo vệ | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | 2 | Hệ thống | Mạch bảo vệ quá dòng và so lệch MBA | |
| 92 | Hệ thống mạch điều khiển DCL | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | 10 | Hệ thống | Điều khiển 131-1, 131-3, 131-9, 331-1, 331-3, 132-2, 132-3, 132-9, 332-2, 332-3. | |
| 93 | Hệ thống mạch điều khiển MC | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | 4 | Hệ thống | Điều khiển 131, 132, 331, 332. | |
| 94 | Hệ thống tín hiệu | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | 2 | Hệ thống | Tín hiệu bảo vệ quá dòng (4); so lệch (2); dao cách ly (10), máy cắt (4) | |
| 95 | Hệ thống cấp nguồn AC-DC | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | 2 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ bảo vệ và điều khiển MBA T1 và T2: | |
| 96 | - Chức năng bảo vệ quá dòng điện | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 2 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng ngăn 371, 373.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện : 2 bộ | |
| 97 | - Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 2 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng ngăn 371, 373.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện : 2 bộ | |
| 98 | - Chức năng tự động đóng lại | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 2 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng ngăn 371, 373.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện : 2 bộ | |
| 99 | - Chức năng ghi sự cố | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 2 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng ngăn 371, 373.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện : 2 bộ | |
| 100 | - Chức năng đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 2 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng ngăn 371, 373.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện : 2 bộ | |
| 101 | - Chức năng bảo vệ điện áp | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 1 | Chức năng | Bảo vệ điện áp và tần số C31. hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ điện áp và tần số : 01 bộ | |
| 102 | - Chức năng bảo vệ tần số | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 1 | Chức năng | Bảo vệ điện áp và tần số C31. hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ điện áp và tần số : 01 bộ | |
| 103 | - Chức năng ghi sự cố | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 1 | Chức năng | Bảo vệ điện áp và tần số C31. hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ điện áp và tần số : 01 bộ | |
| 104 | - Chức năng đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 1 | Chức năng | Bảo vệ điện áp và tần số C31. hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ điện áp và tần số : 01 bộ | |
| 105 | Hệ thống mạch dòng điện | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 2 | Hệ thống | Mạch dòng cho 371, 373 | |
| 106 | Hệ thống mạch điện áp | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 1 | Hệ thống | Mạch áp cho rơ le F81 | |
| 107 | Hệ thống mạch bảo vệ | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 3 | Hệ thống | Mạch bảo vệ quá dòng 371, 373, bảo vệ điện áp và tần số cho C31. | |
| 108 | Hệ thống mạch điều khiển DCL | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 5 | Hệ thống | Điều khiển 371-1, 371-7, 373-1, 373-7, TUC31-1 | |
| 109 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 35kV ngoài trời | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 2 | Hệ thống | Điều khiển MC 371, 373. | |
| 110 | Hệ thống tín hiệu | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 3 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | |
| 111 | Hệ thống cấp nguồn AC-DC | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 2 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | |
| 112 | - Chức năng bảo vệ quá dòng điện | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 3 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng ngăn 372, 374, 312.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện : 3 bộ | |
| 113 | - Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 3 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng ngăn 372, 374, 312.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện : 3 bộ | |
| 114 | - Chức năng tự động đóng lại | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 3 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng ngăn 372, 374, 312.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện : 3 bộ | |
| 115 | - Chức năng ghi sự cố | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 3 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng ngăn 372, 374, 312.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện : 3 bộ | |
| 116 | - Chức năng đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 3 | Chức năng | Bảo vệ quá dòng ngăn 372, 374, 312.Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện : 3 bộ | |
| 117 | - Chức năng bảo vệ điện áp | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 1 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ điện áp và tần số : 01 bộ. Bảo vệ điện áp và tần số C32 | |
| 118 | - Chức năng bảo vệ tần số | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 1 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ điện áp và tần số : 01 bộ. Bảo vệ điện áp và tần số C32 | |
| 119 | - Chức năng ghi sự cố | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 1 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ điện áp và tần số : 01 bộ. Bảo vệ điện áp và tần số C32 | |
| 120 | - Chức năng đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 1 | Chức năng | Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ điện áp và tần số : 01 bộ. Bảo vệ điện áp và tần số C32 | |
| 121 | Hệ thống mạch dòng điện | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 3 | Hệ thống | Mạch dòng cho 372, 374, 312 | |
| 122 | Hệ thống mạch điện áp | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 1 | Hệ thống | Mạch áp cho rơ le F81 | |
| 123 | Hệ thống mạch bảo vệ | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 4 | Hệ thống | Mạch bảo vệ quá dòng cho 372, 374, 312 và bảo vệ điện áp và tần số cho C32. | |
| 124 | Hệ thống mạch điều khiển DCL | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 7 | Hệ thống | Điều khiển 372-2, 372-7, 374-2, 374-7, 312-2, 312-1, TUC32-2 | |
| 125 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 35kV ngoài trời | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 3 | Hệ thống | Điều khiển MC 372, 374, 312. | |
| 126 | Hệ thống tín hiệu | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 4 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | |
| 127 | Hệ thống cấp nguồn AC-DC | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 3 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | |
| 128 | Kiểm tra đồng vị giữa 2 hệ thống điện áp TUC31 và TUC32 | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | 1 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh- Phần nhị thứ - Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV 371, 373 và TUC31 | |
| 129 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 130 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 51 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 131 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 132 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 211 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 133 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 134 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 37 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 135 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 136 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 17 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 137 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 138 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 17 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 139 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 140 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 51 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 141 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 142 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 211 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 143 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 144 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 37 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 145 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 146 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 17 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 147 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 148 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 17 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 149 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 150 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 51 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 151 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 152 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 211 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 153 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 154 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 37 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 155 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 156 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 17 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 157 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 158 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 17 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 159 | Thao tác xa đóng/cắt dao cách ly 110kV | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | vị trí | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |
| 160 | Thao tác xa đóng/cắt dao cách ly 110kV (Từ vị trí thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 20 | vị trí | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |
| 161 | Thao tác xa đóng/cắt máy cắt 110kV | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | vị trí | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |
| 162 | Thao tác xa đóng/cắt máy cắt 110kV (Từ vị trí thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 5 | vị trí | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |
| 163 | Thao tác xa đóng/cắt dao cách ly 35kV | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | vị trí | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |
| 164 | Thao tác xa đóng/cắt dao cách ly 35kV (Từ vị trí thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 15 | vị trí | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |
| 165 | Thao tác xa đóng/cắt máy cắt 35kV | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 1 | vị trí | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |
| 166 | Thao tác xa đóng/cắt máy cắt 35kV (Từ vị trí thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | 6 | vị trí | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.83E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.766E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoặc BB thanh lý, Hóa đơn). Bản gốc hoặc bản y sao công chứng (trừ hóa đơn).
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp công trình đường dây hoặc trạm biến áp cấp II trở lên có tính chất tương tự như gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.240.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: hàng hóa bảo hành 18 tháng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi