Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua trang phục ngành năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690319-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua trang phục ngành năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210625298
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 08:57:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 239,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Quần áo Xuân Hè nam, nữ dài tay 67 Bộ - Hàng mới 100%. * Quần áo Xuân Hè kiểu sơ mi dài tay nam: - Áo sơ mi dài tay: - Chất liệu: Vải pôpơlin 8151 PE/VIS; Tỷ lệ 65/35; Mật độ dọc 320s/10cm², ngang 286s/10cm²; Trọng lượng 145g/m². - Màu sắc: Xanh da trời. - Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đứng; thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; ngực một hàng cúc 6 chiếc, cúc thứ 2 từ trên xuống và 2 cúc túi ngực thành một đường thẳng nằm ngang; May bật vai đeo cấp hiệu; Thân sau cầu vai chắp, mỗi bên xếp 1 ly; Tay dài có măng séc, thép tay bơi chèo. - Quần: + Chất liệu: Vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; Kiểu dệt chéo 3/1; Tỷ lệ PW45/55; Mật độ dọc 360s/10cm², ngang 270s/cm²; Trọng lượng 245g/m². + Màu sắc: Xanh tím than. + Kiểu dáng: Quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; Thân trước mỗi bên xếp một ly lật về phía đọc quần; Cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; Đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; Thân sau mỗi bên may một chiết, có hai túi hậu cài khuy nhựa; Cạp quần may 6 đỉa; Gấu quần hớt lên phía trước. * Quần áo Xuân Hè kiểu sơ mi dài tay nữ: - Áo sơ mi dài tay: + Chất liệu: Vải pôpơlin 8151 PE/VIS; Tỷ lệ 65/35; Mật độ dọc 320s/10cm², ngang 286s/10cm²; Trọng lượng 145g/m². + Màu sắc: Xanh da trời. + Kiểu dáng: Áo sơ mi dài tay cổ đứng; Thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; Có măng séc, thép tay bơi chèo; Có bật vai đeo cấp hiệu; Gấu áo vạt bầu. - Quần: + Chất liệu: Vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; Kiểu dệt chéo 3/1; Tỷ lệ PW45/55; Mật độ dọc 360s/10cm², ngang 270s/cm²; Trọng lượng 245g/m². + Màu sắc: Xanh tím than. + Kiểu dáng: Quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; Thân trước mỗi bên chiếc một ly chìm về phía dọc quần; Cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; Đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; Thân sau mỗi bên may một chiết; Gấu bằng.
2 Quần áo Xuân Hè nam, nữ ngắn tay 67 bộ * Quần áo Xuân Hè kiểu sơ mi ngắn tay nam: - Áo sơ mi ngắn tay nam: + Chất liệu: Vải pôpơlin 8151 PE/VIS; Tỷ lệ 65/35; Mật độ dọc 320s/10cm², ngang 286s/10cm²; Trọng lượng 145g/m². + Màu sắc: Xanh da trời. + Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đứng; Thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; Ngực một hàng cúc 6 chiếc bằng đồng, cúc thứ 2 từ trên xuống và 2 cúc túi ngực thành một đường thẳng nằm ngang; May bật vai đeo cấp hiệu; Thân sau cầu vai chắp, mỗi bên xếp 1 ly; Tay ngắn, cửa tay gập vào trong may 2 đường song song. - Quần: + Chất liệu: Vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; Kiểu dệt chéo 3/1; Tỷ lệ PW45/55; Mật độ dọc 360s/10cm², ngang 270s/cm²; Trọng lượng 245g/m². + Màu sắc: Xanh tím than. + Kiểu dáng: Quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; Thân trước mỗi bên xếp một ly lật về phía đọc quần; Cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; Đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; Thân sau mỗi bên may một chiết, có hai túi hậu cài khuy nhựa; Cạp quần may 6 đỉa; Gấu quần hớt lên phía trước. * Quần áo Xuân Hè kiểu sơ mi ngắn tay nữ: - Áo sơ mi ngắn tay: + Chất liệu: Vải pôpơlin 8151 PE/VIS; Tỷ lệ 65/35; Mật độ dọc 320s/10cm², ngang 286s/10cm²; Trọng lượng 145g/m². + Màu sắc: Xanh da trời. + Kiểu dáng: Áo sơ mi ngắn tay cổ bẻ; Thân sau may chắp sóng lưng; Chiết ly eo trước, có bật vai đeo cấp hiệu; Cửa tay áo viền vào trong; Gấu áo vạt bầu (kiểu 1). + Kiểu áo sơ mi ngắn tay cổ đứng; Thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; Có bật vai đeo cấp hiệu; Cửa tay áo viền vào trong; Gấu áo vạt bầu (kiểu 2). - Quần: + Chất liệu: Vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; Kiểu dệt chéo 3/1; Tỷ lệ PW45/55; Mật độ dọc 360s/10cm², ngang 270s/cm²; Trọng lượng 245g/m². + Màu sắc: Xanh tím than. + Kiểu dáng: Quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; Thân trước mỗi bên chiếc một ly chìm về phía dọc quần; Cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; Đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; Thân sau mỗi bên may một chiết; Gấu bằng.
3 Áo sơ mi dài tay nam, nữ 67 cái - Hàng mới 100%. * Áo sơ mi dài tay nam: - Chất liệu: Vải pôpơlin 8151 PE/VIS; Tỷ lệ 65/35; Mật độ dọc 320s/10cm², ngang 286s/10cm²; Trọng lượng 145g/m². - Màu sắc: Xanh da trời. - Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đứng; Thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; Ngực một hàng cúc 6 chiếc, cúc thứ 2 từ trên xuống và 2 cúc túi ngực thành một đường thẳng nằm ngang; May bật vai đeo cấp hiệu; Thân sau cầu vai chắp, mỗi bên xếp 1 ly; Tay dài có măng séc, thép tay bơi chèo. * Áo sơ mi dài tay nữ: - Chất liệu: Vải pôpơlin 8151 PE/VIS; Tỷ lệ 65/35; Mật độ dọc 320s/10cm², ngang 286s/10cm²; Trọng lượng 145g/m². - Màu sắc: Xanh da trời. - Kiểu dáng: Áo sơ mi dài tay cổ đứng; Thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; Có măng séc, thép tay bơi chèo; Có bật vai đeo cấp hiệu; Gấu áo vạt bầu.
4 Dép quai hậu nam, nữ 67 đôi - Hàng mới 100%. * Dép quai hậu nam: - Chất liệu: Da nappa màu đen; Độ dày 1,2mm – 1,4mm; Độ bền kéo đứt (Mpa) ≥ 18, (N/cm²) ≥ 3. - Kiểu dáng: Quang ngang, đế cao 3cm, có chốt cài. * Dép quai hậu nữ: - Chất liệu: Da nappa màu đen; Độ dày 1,2mm – 1,4mm; Độ bền kéo đứt (Mpa) ≥ 18, (N/cm²) ≥ 3. - Kiểu dáng: Quang ngang, đế cao 7cm, có chốt cài.
5 Bít tất 134 đôi - Hàng mới 100%. - Chất liệu: Sợi cotton tổng hợp: cotton 40%, acrylic 23%, spandex 37%; Trọng lượng 45g ± 2/đôi; Chất dệt kim len co giãn; Kiểu dệt rip và single. - Màu sắc: Xanh tím than. - Kiểu dáng: Cổ tất lửng.
6 Quần áo mưa 67 bộ - Hàng mới 100%. - Chất liệu: Vải polyester tráng nhựa; Độ dày 0,2mm ± 0,01; Trọng lượng 230g/m² ± 10; Độ bền kéo đứt băng vải (N) dọc ≥ 700, ngang ≥ 370. - Màu sắc: Xanh sẫm (cỏ úa). - Kiểu dáng: Kiểu măng tô cổ bẻ, ngực có nẹp che khóa, đóng cúc bấm; Thân trước liền, thân sau cầu vai rời, lót cầu vai bằng vải lưới thoát khí; Tay kiểu một mang liền, cổ tay may chun; Mũ rời có gắn với áo bằng cúc bấm; Các đường may chắp dán băng keo bên trong chống thấm nước. Có in chữ “TTGT” phía trước và sau lưng.
7 Ủng cao su 67 đôi - Hàng mới 100%. - Chất liệu: Cao su tổng hợp. - Màu sắc: Màu đen. - Kiểu dáng: Kiểu ủng đúc liền, chống nước và chống trơn trượt.
8 Mũ Kêpi có gắn sao 67 cái - Hàng mới 100%. - Chất liệu, màu sắc mũ Kêpi: Vỏ mũ bằng vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1, màu xanh tím than; Dây trang trí lõi bằng sợi peco chỉ số 34Nm màu vàng sẫm, bọc lõi bằng sợi kim tuyến; Dựng cầu chống trán bằng nhựa nguyên chất màu trắng. Lưỡi trai bằng nhựa màu đen; Cúc mũ Kêpi được làm bằng đồng vàng tấm dầy 0,6mm, hàn chân gài bằng đồng đỏ đường kính 0,8mm, dài 15mm, mạ màu trắng bóng. Quy trình mạ cúc mũ Kêpi: Mạ đồng lót, tiếp đến mạ niken và cuối cùng mạ crôm. - Chất liệu và quy trình mạ cành tùng mũ Kêpi: Cành tùng mũ Kêpi được làm bằng đồng vàng tấm dầy 0,8mm, hàn 4 chân gài bằng đồng đỏ đường kính 0,8mm, dài 15mm; Cành tùng mũ Kêpi mạ màu trắng bóng. Quy trình mạ: Mạ đồng lót, tiếp đến mạ niken và cuối cùng mạ crôm. - Kiểu dáng mũ Kêpi: Mặt mũ cao, vành mũ cong, đỉnh và cầu mũ được làm cùng một loại vải; Mũ Kêpi phông hình tròn, xung quanh phông lồng ống nhựa, bên trong ống nhựa có lồng tanh ghép; Phía trước trán có dạng mút xốp, giữa trán tán ôzê gắn sao mũ hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng, mỗi bên mang tán 2 ôzê thoát khí. Phía trên lưỡi trai có dây trang trí tết kiểu đuôi sam màu vàng sẫm, hai đầu được đính bằng cúc kim loại hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng. Lưỡi trai bằng nhựa màu đen, thấp dần về phía trước, mặt trên lưỡi trai gắn cành tùng màu trắng bóng.
9 Cầu vai, cấp hàm 0 đôi - Hàng mới 100%. * Cầu vai: - Cầu vai của thanh tra viên, công chức, viên chức, nhân viên được giao nhiệm vụ thanh tra thuộc Thanh tra Bộ, Thanh tra Sở, Thanh tra Cục Hàng không, Thanh tra Cục Hàng hải có chiều dài 13cm, phần đầu nhọn rộng 4cm, phần đuôi rộng 5cm; nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ; Cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; Sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3mm; Cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng. - Cầu vai của công chức thanh tra chuyên ngành, viên chức được giao nhiệm vụ thanh tra thuộc các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải có chiều dài 13cm, phần đầu nhọn rộng 4cm, phần đuôi rộng 5cm; Nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu xanh đậm; Cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; Sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu đỏ rộng 3mm; Cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng. * Cấp hàm:
10 Chánh thanh tra 1 đôi Cầu vai được gắn 2 sao 23mm thành một hàng dọc cầu vai, có hai vạch phân cấp bằng kim loại màu trắng bóng.
11 Phó Chánh thanh tra 2 đôi Cầu vai được gắn 1 sao 23mm ở giữa cầu vai, có hai vạch phân cấp bằng kim loại màu trắng bóng.
12 Đội trưởng 17 đôi Cầu vai được gắn 2 sao 23mm thành một hàng dọc cầu vai, có một vạch phân cấp bằng kim loại màu trắng bóng.
13 Phó Đội trưởng 12 đôi Cầu vai được gắn 1 sao 23mm ở giữa cầu vai, có một vạch phân cấp bằng kim loại màu trắng bóng.
14 Thanh tra viên 15 đôi Cầu vai được gắn 1 sao 23mm trên 1 vạch phân ngạch màu xanh.
15 Nhân viên 16 đôi Cầu vai không gắn sao và có 1 vạch phân ngạch màu xanh.
16 Cán sự 4 đôi Cầu vai không gắn sao và có 1 vạch phân ngạch màu xanh.
17 Cành tùng đơn (gắn trên ve áo) 67 đôi - Hàng mới 100%. - Cành tùng được gắn trên ve áo và gắn trên vành sao mũ. - Chất liệu: Đồng vàng tấm dày 0,7mm; Chân gài bằng đồng 15mm x 3mm; Trọng lượng 6g ± 0,4. - Màu sắc: Màu trắng bóng. - Quy trình mạ: Mạ đồng lót, tiếp đến mạ niken và cuối cùng mạ crôm. - Kiểu dáng: Dáng thẳng, gồm 11 lá và 07 quả.
18 Biển tên 67 cái - Hàng mới 100%. - Chất liệu: Đồng vàng tấm dầy 0,6mm; kim cài bằng hợp kim không gỉ; Trọng lượng 10g ± 1. - Màu sắc: Xanh dương. - Kiểu dáng: Làm bằng đồng tấm, mặt phủ sơn màu xanh dương; Chiều dài 81mm, chiều rộng 23mm; Phía bên trái là phù hiệu thanh tra ngành Giao thông vận tải có đường kính 15mm, phần bên phải có 3 dòng chữ: dòng trên cùng là tên cơ quan, dòng thứ 2 là họ tên người sử dụng, dòng thứ 3 là chức vụ (chức danh hoặc ngạch người sử dụng).
19 Cờ hiệu treo trên phương tiện 0 cái - Hàng mới 100%. - Cờ hiệu thanh tra ngành Giao thông vận tải được gắn trên các phương tiện và các vị trí trang trọng khác của Thanh tra Giao thông vận tải. - Cờ hiệu có hình tam giác cân, cạnh đáy bằng 2/3 chiều cao, vải nền màu xanh da trời sẫm, chất liệu nhẹ, bền chắc, có phù hiệu thanh tra ngành Giao thông vận tải.
20 Cờ treo trên phương tiện ô tô, mô tô 32 cái Cạnh đáy 300mm và chiều cao là 450mm. Trên cờ có phù hiệu thanh tra ngành Giao thông vận tải đường kính 110mm.
21 Cờ treo trên phương tiện ca nô, vỏ máy 6 cái Cạnh đáy 300mm và chiều cao là 450mm. Trên cờ có phù hiệu thanh tra ngành Giao thông vận tải đường kính 110mm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.18E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp trang phục cho các cơ quan chuyên ngành - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị 168.000.000 đồng (Một trăm sáu mươi tám triệu đồng) (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 336.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->