Gói thầu: Đầu tư máy chủ, hạ tầng công nghệ thông tin và trang thiết bị phục vụ triển khai Trục tích hợp LGSP của tỉnh và đảm bảo an toàn, an ninh, bảo mật thông tin kết nối Cổng dịch vụ quốc gia và trang thiết bị phục vụ hoạt động các phòng chức năng của Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686862-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Đầu tư máy chủ, hạ tầng công nghệ thông tin và trang thiết bị phục vụ triển khai Trục tích hợp LGSP của tỉnh và đảm bảo an toàn, an ninh, bảo mật thông tin kết nối Cổng dịch vụ quốc gia và trang thiết bị phục vụ hoạt động các phòng chức năng của Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677925 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 11:05:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,316,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa treo tường | 13 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | X | |
| 2 | Điều hòa âm trần | 7 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | X | |
| 3 | Cọc thép mạ đồng | 6 | cọc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Cáp đồng trần kết nối các cọc | 80 | mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | Hộp | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bảng đồng tiếp địa | 2 | Bảng | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Mối hàn hoá nhiệt | 6 | Mối | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Hóa chất làm giảm giảm điện trở đất | 6 | Bao | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Cáp đồng bọc kết nối lên phòng máy chủ | 30 | mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Khoan giếng tiếp địa | 6 | Giếng | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Hộp phối quang 24 LC cho cáp quang đơn mốt | 1 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Khay đỡ mối hàn quang 24 sợi | 4 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Dây nối quang đơn mốt chuẩn LC -1m | 24 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Dây nhảy quang chuẩn LC-LC -3m | 12 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Hộp phối quang 24 LC cho cáp quang đa mốt | 1 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Khay đỡ mối hàn quang 24 sợi | 2 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Dây nối quang đa mốt chuẩn LC -1m | 24 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Dây nhảy quang đa mốt chuẩn LC -LC -3m | 12 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Hộp phối quang 12 LC cho cáp quang đa mốt | 4 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Khay đỡ mối hàn quang 24 sợi | 8 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Dây nối quang đa mốt chuẩn LC -1m | 96 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Dây nhảy quang đa mốt chuẩn LC -LC -3m | 48 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Thanh đấu nối Angled 24 cổng | 5 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Giá đỡ quản lý cáp chuẩn 2 inch | 5 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Nhân đấu nối Cat6A | 120 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Dây nhảy đồng Cat6A -3m | 120 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Hộp phối quang 12 LC cho cáp quang đa mốt | 4 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Khay đỡ mối hàn quang 24 sợi | 4 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Dây nối quang đa mốt chuẩn LC -1m | 96 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Dây nhảy quang đa mốt chuẩn LC - LC -3m | 48 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Thanh đấu nối Flat Flush Mount 24 cổng 1RU | 4 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Giá đỡ quản lý cáp chuẩn 2 inch | 4 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Nhân đấu nối Cat6A | 96 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Dây nhảy đồng Cat6A -3m | 96 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Thanh quản lý cáp ngang | 4 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Cáp đồng UTP Cat6A | 3 | Bộ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Cáp quang đa mốt 12 sợi | 100 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Tủ M-Rack Network Cabinet (Thông số kỹ thuật: 19 inch, 42U, 800mmW x 1000mmD | 2 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Thanh nguồn (20 x C13 ổ cắm, 4 x C19 ổ cắm, Attomat 2P-32A) | 4 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Máng cáp đồng 12 inch dài 3m | 5 | Cây | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Thanh đỡ máng cáp, loại treo, dùng cho máng cáp 12 inch | 15 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Khớp nối dọc cho máng cáp, dùng cho loại máng 12 inch | 5 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Khớp nối vuông cho máng cáp | 2 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Thanh đỡ cáp dọc máng cáp, chiều cao 4 inch | 30 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Thanh xuống cáp bên trong máng cáp cho tủ thiết bị server, tủ mạng, tủ đón đầu nhà cung cấp | 13 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Thanh xuống cáp bên cạnh máng cáp cho tủ mạng, tủ đầu vào nhà cung cấp | 2 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Sàn nâng kỹ thuật(Quy cách 600x600x35mm) | 72 | m2 | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Tấm sàn thông gió mã hiệu (Quy cách 600x600x35mm) | 10 | tấm | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Tấm Ramp - dốc (Quy cách 1200x1800mm) | 2 | m2 | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Froam cách nhiệt sàn nâng | 61 | m2 | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Bậc tam cấp (Quy cách 1200x60mm) | 1 | m2 | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Tiếp địa sàn nâng (Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2) | 216 | mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Ghế Chất liệu: Mút bọc da cao cấp; Kích thước: 600x630x980mm | 100 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Bàn Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia; Kích thước: 1500x500x750mm | 30 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Tủ Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện; Kích thước: 915x450x1830mm; | 10 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Bàn Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp; Kích thước: 1600x800x760mm; | 10 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Ghế Chất liệu: Bọc da; Kích Thước: 670x(700-1590)x(880-1170)mm | 10 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Tủ hồ sơ văn phòng; Chất liệu: thép sơn tĩnh điện; Kích thước: 1000x450x1830mm; | 10 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Tủ hồ sơ văn phòng; Chất liệu: thép sơn tĩnh điện; Kích thước: 1350x450x1830mm | 10 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Bàn Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Laminate cao cấp; Kích thước: 1200x700x750mm; | 30 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Ghế Chất liệu: Bọc da; Kích Thước: 590x(620-1610)x(1250-910)mm | 30 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Màn hình ghép (55inch; Công nghệ màn hình IPS; Độ dày vết ghép 1.8mm; Độ phân giải 1920 x 1080 (Full HD); Độ sáng: 500 cd/m2; Kết nối: HDMI, DP, DVI, USB, RS232, RJ45; Độ tương phản màn hình: 1200:1; Độ sâu màu: 16.7 triệu màu (8 bit)); | 9 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Giá treo chuyên dụng. Hệ khung chịu lực và cân bằng tải màn hình. cân bằng màn hình 3x3 tương thích với giá treo | 1 | Bộ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bộ điều khiển màn hình ghép RGBlink x2 (16 đầu vào HDMI; 16 đầu ra HDMI); | 1 | Bộ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Cáp HDMI kết nối cho tín hiệu đầu vào và đầu ra (đầu vào và đầu ra). sợi 10 mét | 9 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Tủ điều khiển điện dành riêng cho hệ thống màn hình ghép, chống quá áp, sụt nguồn (Nguồn hoạt động: 1 pha 230VAC, dòng tối đa 40A, điện áp kích hoạt bảo vệ quá áp: 265- 280VAC; sụt áp: 195-210VAC; dòng ngắn mạch tối đa 6kA; tự động ngắt MCB khi xảy ra quá áp và sụt áp) | 2 | Chiếc | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị và thi công điện nhẹ, theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có biên bản nghiệm thu/ thanh lý/ Hoá đơn GTGT) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi