Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm dụng cụ, vật tư thí nghiệm Khoa Điện – Điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm dụng cụ, vật tư thí nghiệm Khoa Điện – Điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN cấp chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 14:33:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 317,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, dụng cụ, vật tư cho các phòng thí nghiệm, thực hành các trường đại học/cao đẳng trong lĩnh vực điện, điện tử và/hoặc điều khiển, tự động hóa và/hoặc vật lý trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có đầy đủ máy chính: Osilloscope, Máy phát xung. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Khi hàng hóa có sự cố, nhà thầu phải cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ khi có thông báo từ Chủ đầu tư.+ Trong trường hợp thiết bị hỏng không thể sửa chữa, nhà thầu phải thay mới trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận thông báo.+ Thực hiện bảo hành, bảo trì khi hàng hóa có sự cố và quá trình khắc phục không kéo dài hơn 07 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành điện, điện tử, vật lý kỹ thuật, khoa học và kỹ thuật vật liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành điện, điện tử, vật lý kỹ thuật, khoa học và kỹ thuật vật liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhựa thông | 3 | hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Thiếc | 8 | cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Cầu chì sứ | 50 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Bộ dây đấu nối (bao gồm giắc) | 100 | bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Máy hút thiếc, nhựa thông | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Kìm tuốt dây | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Dây Đo Oscilloscope Đầu Ra Kẹp Cá Sấu Dài 1 Mét | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Bộ Dây Đo Oscilloscope - Mỗi bộ 2 dây | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Tuốc nơ vít cỡ 6x150 ( 2 và 4 cạnh) | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Tuốc nơ vít cỡ 4x100. | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Bộ chìa vặn lục cạnh. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Bộ cờ lê | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Thước cuộn 5m | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Kìm nhọn | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Kìm cắt | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Kéo | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Búa | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Hộp đựng đồ nghề | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Ổ cắm Lioa 3 chấu 5 ổ | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Đồng hồ đo cosy của bàn thí nghiệm | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Ampe kế của bàn thí nghiệm | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Vôn kế của bàn thí nghiệm | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Đồng hồ đo tần số của bàn thí nghiệm | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Nhựa thông | 3 | hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | Thiếc | 6 | cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Mỏ hàn nhiệt nhọn đầu | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | Máy hàn khò | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Máy hút thiếc, nhựa thông | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Kìm bóp cốt đa năng | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | Đồng hồ vạn năng số | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Kìm tuốt dây | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | Cốt + đầu cốt 1,5; 2; 5mm2 | 2 | túi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Dây tín hiệu (đồng cứng 1 sợi) | 50 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Dây dẫn đấu nguồn Cu/PVC 1x0.75mm2, 1x1.5mm2 | 40 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Tuốc nơ vít cỡ 6x150 ( 2 và 4 cạnh) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Tuốc nơ vít cỡ 4x100. | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Bộ chìa vặn lục cạnh. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Bộ cờ lê | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Thước cuộn 5m | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Kìm nhọn | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Kìm cắt | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Kéo | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Búa | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | Hộp đựng đồ nghề | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 45 | Ổ cắm Lioa 3 chấu 5 ổ | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | Cáp nối 3 pha kèm đầu cắm đực, cái | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 47 | Modul kit Arduino R3 | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 48 | Kit phát triển ARM STM32F407 | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 49 | Diode công suất 10A, 500V | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 50 | Điện trở công suất 10W | 15 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 51 | Đèn Led đơn (các màu Đỏ vàng xanh) | 7 | túi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 52 | Đèn LED 7 thanh | 16 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 53 | Đèn LED RGB | 1 | túi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 54 | Đèn LED ma trận điểm | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 55 | Động cơ điện một chiều 12VDC | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 56 | Động cơ DC giảm tốc GA25 Encoder | 4 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 57 | Mạch Cầu H điều khiển động cơ | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 58 | Bo mạch cắm thí nghiệm VXL | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 59 | Mạch điều khiển động cơ bước A4988 | 8 | bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 60 | Nút nhấn thường mở | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 61 | Nút nhấn thường đóng | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 62 | pin 9V kèm đầu cắm | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 63 | Bộ nguồn chuẩn 5VDC-12VDC, 100W (nguồn tổ ong) | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 64 | Đồng hồ số | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 65 | Mỏ hàn xung | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 66 | Mỏ hàn nhiệt | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 67 | Osilloscope | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 68 | Máy phát xung | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 69 | Nguồn một chiều điều chỉnh | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 70 | Transistor C828 | 320 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 71 | Transistor D468 | 320 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 72 | Transistor B562 | 320 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 73 | Transistor C1815 | 320 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 74 | Transistor C2383 | 320 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 75 | Transistor A1013 | 320 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 76 | Linh kiện IC - Loại 1 | 160 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 77 | Linh kiện IC - Loại 2 | 160 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 78 | Đế cắm IC 8 chân | 160 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 79 | IC Ổn áp - Loại 1 | 160 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 80 | IC Ổn áp - Loại 2 | 160 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 81 | IC Ổn áp - Loại 3 | 160 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 82 | IC Ổn áp - Loại 4 | 160 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 83 | IC Ổn áp - Loại 5 | 160 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 84 | IC Ổn áp - Loại 6 | 160 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 85 | Biến áp 220/12V đối xứng 6W | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 86 | Didode chỉnh lưu cầu | 160 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 87 | Didode | 32 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 88 | LED - Loại 1 | 320 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 89 | LED - Loại 2 | 320 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 90 | Tụ hóa - Loại 1 | 320 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 91 | Tụ hóa - Loại 2 | 320 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 92 | Tụ hóa - Loại 3 | 320 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 93 | Tụ hóa - Loại 4 | 320 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 94 | Tụ hóa - Loại 5 | 320 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 95 | Tụ gốm - Loại 1 | 320 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 96 | Tụ gốm - Loại 2 | 320 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 97 | Điện trở - Loại 1 | 640 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 98 | Điện trở - Loại 2 | 640 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 99 | Điện trở - Loại 3 | 640 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 100 | Điện trở - Loại 4 | 640 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 101 | Điện trở - Loại 5 | 640 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 102 | Điện trở - Loại 6 | 640 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 103 | Điện trở - Loại 7 | 640 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 104 | Điện trở - Loại 8 | 640 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 105 | Biến trở - Loại 1 | 320 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 106 | Biến trở - Loại 2 | 320 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 107 | Biến trở - Loại 3 | 320 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 108 | Thiếc cuộn | 40 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 109 | Nhựa thông | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 110 | Bo mạch in | 120 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 111 | Board Test Trắng MB-102 | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 112 | Loa | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 113 | Giắc Audio | 160 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 114 | Hút Thiếc | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 115 | Dây loa | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 116 | Giắc cái nguồn | 160 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 117 | Giắc đực nguồn | 320 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 118 | Kìm Cắt | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 119 | Kìm Mỏ Nhọn Bosi 5 Inch | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 120 | Bộ Nhíp Kẹp Linh Kiện Điện Tử | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 121 | Bộ Tô Vít Trong 1 | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 122 | Tủ Đựng Linh Kiện 4 Tầng | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, dụng cụ, vật tư cho các phòng thí nghiệm, thực hành các trường đại học/cao đẳng trong lĩnh vực điện, điện tử và/hoặc điều khiển, tự động hóa và/hoặc vật lý trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có đầy đủ máy chính: Osilloscope, Máy phát xung. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Khi hàng hóa có sự cố, nhà thầu phải cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ khi có thông báo từ Chủ đầu tư.+ Trong trường hợp thiết bị hỏng không thể sửa chữa, nhà thầu phải thay mới trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận thông báo.+ Thực hiện bảo hành, bảo trì khi hàng hóa có sự cố và quá trình khắc phục không kéo dài hơn 07 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành điện, điện tử, vật lý kỹ thuật, khoa học và kỹ thuật vật liệu | 5 | 3 |
| 2 | Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành điện, điện tử, vật lý kỹ thuật, khoa học và kỹ thuật vật liệu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi