Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm dụng cụ, vật tư thí nghiệm Khoa Điện – Điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690539-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm dụng cụ, vật tư thí nghiệm Khoa Điện – Điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210603348
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSNN cấp chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 14:33:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 317,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, dụng cụ, vật tư cho các phòng thí nghiệm, thực hành các trường đại học/cao đẳng trong lĩnh vực điện, điện tử và/hoặc điều khiển, tự động hóa và/hoặc vật lý trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có đầy đủ máy chính: Osilloscope, Máy phát xung.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Khi hàng hóa có sự cố, nhà thầu phải cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ khi có thông báo từ Chủ đầu tư.+ Trong trường hợp thiết bị hỏng không thể sửa chữa, nhà thầu phải thay mới trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận thông báo.+ Thực hiện bảo hành, bảo trì khi hàng hóa có sự cố và quá trình khắc phục không kéo dài hơn 07 ngày làm việc.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành điện, điện tử, vật lý kỹ thuật, khoa học và kỹ thuật vật liệu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành điện, điện tử, vật lý kỹ thuật, khoa học và kỹ thuật vật liệu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhựa thông3hộpChi tiết tại Chương V
2Thiếc8cuộnChi tiết tại Chương V
3Cầu chì sứ50cáiChi tiết tại Chương V
4Bộ dây đấu nối (bao gồm giắc)100bộChi tiết tại Chương V
5Máy hút thiếc, nhựa thông2cáiChi tiết tại Chương V
6Kìm tuốt dây3ChiếcChi tiết tại Chương V
7Dây Đo Oscilloscope Đầu Ra Kẹp Cá Sấu Dài 1 Mét8BộChi tiết tại Chương V
8Bộ Dây Đo Oscilloscope - Mỗi bộ 2 dây4BộChi tiết tại Chương V
9Tuốc nơ vít cỡ 6x150 ( 2 và 4 cạnh)3ChiếcChi tiết tại Chương V
10Tuốc nơ vít cỡ 4x100.3ChiếcChi tiết tại Chương V
11Bộ chìa vặn lục cạnh.1BộChi tiết tại Chương V
12Bộ cờ lê1BộChi tiết tại Chương V
13Thước cuộn 5m2ChiếcChi tiết tại Chương V
14Kìm nhọn2ChiếcChi tiết tại Chương V
15Kìm cắt2ChiếcChi tiết tại Chương V
16Kéo2ChiếcChi tiết tại Chương V
17Búa1ChiếcChi tiết tại Chương V
18Hộp đựng đồ nghề2ChiếcChi tiết tại Chương V
19Ổ cắm Lioa 3 chấu 5 ổ2ChiếcChi tiết tại Chương V
20Đồng hồ đo cosy của bàn thí nghiệm3ChiếcChi tiết tại Chương V
21Ampe kế của bàn thí nghiệm10ChiếcChi tiết tại Chương V
22Vôn kế của bàn thí nghiệm10ChiếcChi tiết tại Chương V
23Đồng hồ đo tần số của bàn thí nghiệm10ChiếcChi tiết tại Chương V
24Nhựa thông3hộpChi tiết tại Chương V
25Thiếc6cuộnChi tiết tại Chương V
26Mỏ hàn nhiệt nhọn đầu5cáiChi tiết tại Chương V
27Máy hàn khò2cáiChi tiết tại Chương V
28Máy hút thiếc, nhựa thông2cáiChi tiết tại Chương V
29Kìm bóp cốt đa năng2bộChi tiết tại Chương V
30Đồng hồ vạn năng số2ChiếcChi tiết tại Chương V
31Kìm tuốt dây2ChiếcChi tiết tại Chương V
32Cốt + đầu cốt 1,5; 2; 5mm22túiChi tiết tại Chương V
33Dây tín hiệu (đồng cứng 1 sợi)50MétChi tiết tại Chương V
34Dây dẫn đấu nguồn Cu/PVC 1x0.75mm2, 1x1.5mm240MétChi tiết tại Chương V
35Tuốc nơ vít cỡ 6x150 ( 2 và 4 cạnh)2ChiếcChi tiết tại Chương V
36Tuốc nơ vít cỡ 4x100.2ChiếcChi tiết tại Chương V
37Bộ chìa vặn lục cạnh.1BộChi tiết tại Chương V
38Bộ cờ lê1BộChi tiết tại Chương V
39Thước cuộn 5m1ChiếcChi tiết tại Chương V
40Kìm nhọn2ChiếcChi tiết tại Chương V
41Kìm cắt2ChiếcChi tiết tại Chương V
42Kéo2ChiếcChi tiết tại Chương V
43Búa1ChiếcChi tiết tại Chương V
44Hộp đựng đồ nghề2ChiếcChi tiết tại Chương V
45Ổ cắm Lioa 3 chấu 5 ổ2ChiếcChi tiết tại Chương V
46Cáp nối 3 pha kèm đầu cắm đực, cái2bộChi tiết tại Chương V
47Modul kit Arduino R35bộChi tiết tại Chương V
48Kit phát triển ARM STM32F4075cáiChi tiết tại Chương V
49Diode công suất 10A, 500V10cáiChi tiết tại Chương V
50Điện trở công suất 10W15cáiChi tiết tại Chương V
51Đèn Led đơn (các màu Đỏ vàng xanh)7túiChi tiết tại Chương V
52Đèn LED 7 thanh16cáiChi tiết tại Chương V
53Đèn LED RGB1túiChi tiết tại Chương V
54Đèn LED ma trận điểm10cáiChi tiết tại Chương V
55Động cơ điện một chiều 12VDC3cáiChi tiết tại Chương V
56Động cơ DC giảm tốc GA25 Encoder4cáiChi tiết tại Chương V
57Mạch Cầu H điều khiển động cơ5cáiChi tiết tại Chương V
58Bo mạch cắm thí nghiệm VXL8cáiChi tiết tại Chương V
59Mạch điều khiển động cơ bước A49888bộChi tiết tại Chương V
60Nút nhấn thường mở10cáiChi tiết tại Chương V
61Nút nhấn thường đóng10cáiChi tiết tại Chương V
62pin 9V kèm đầu cắm10cáiChi tiết tại Chương V
63Bộ nguồn chuẩn 5VDC-12VDC, 100W (nguồn tổ ong)5bộChi tiết tại Chương V
64Đồng hồ số5cáiChi tiết tại Chương V
65Mỏ hàn xung5cáiChi tiết tại Chương V
66Mỏ hàn nhiệt5cáiChi tiết tại Chương V
67Osilloscope2cáiChi tiết tại Chương V
68Máy phát xung2cáiChi tiết tại Chương V
69Nguồn một chiều điều chỉnh2cáiChi tiết tại Chương V
70Transistor C828320cáiChi tiết tại Chương V
71Transistor D468320cáiChi tiết tại Chương V
72Transistor B562320cáiChi tiết tại Chương V
73Transistor C1815320cáiChi tiết tại Chương V
74Transistor C2383320cáiChi tiết tại Chương V
75Transistor A1013320cáiChi tiết tại Chương V
76Linh kiện IC - Loại 1160cáiChi tiết tại Chương V
77Linh kiện IC - Loại 2160cáiChi tiết tại Chương V
78Đế cắm IC 8 chân160cáiChi tiết tại Chương V
79IC Ổn áp - Loại 1160cáiChi tiết tại Chương V
80IC Ổn áp - Loại 2160cáiChi tiết tại Chương V
81IC Ổn áp - Loại 3160cáiChi tiết tại Chương V
82IC Ổn áp - Loại 4160cáiChi tiết tại Chương V
83IC Ổn áp - Loại 5160cáiChi tiết tại Chương V
84IC Ổn áp - Loại 6160cáiChi tiết tại Chương V
85Biến áp 220/12V đối xứng 6W20cáiChi tiết tại Chương V
86Didode chỉnh lưu cầu160cáiChi tiết tại Chương V
87Didode32cáiChi tiết tại Chương V
88LED - Loại 1320cáiChi tiết tại Chương V
89LED - Loại 2320cáiChi tiết tại Chương V
90Tụ hóa - Loại 1320cáiChi tiết tại Chương V
91Tụ hóa - Loại 2320cáiChi tiết tại Chương V
92Tụ hóa - Loại 3320cáiChi tiết tại Chương V
93Tụ hóa - Loại 4320cáiChi tiết tại Chương V
94Tụ hóa - Loại 5320cáiChi tiết tại Chương V
95Tụ gốm - Loại 1320cáiChi tiết tại Chương V
96Tụ gốm - Loại 2320cáiChi tiết tại Chương V
97Điện trở - Loại 1640cáiChi tiết tại Chương V
98Điện trở - Loại 2640cáiChi tiết tại Chương V
99Điện trở - Loại 3640cáiChi tiết tại Chương V
100Điện trở - Loại 4640cáiChi tiết tại Chương V
101Điện trở - Loại 5640cáiChi tiết tại Chương V
102Điện trở - Loại 6640cáiChi tiết tại Chương V
103Điện trở - Loại 7640cáiChi tiết tại Chương V
104Điện trở - Loại 8640cáiChi tiết tại Chương V
105Biến trở - Loại 1320CáiChi tiết tại Chương V
106Biến trở - Loại 2320CáiChi tiết tại Chương V
107Biến trở - Loại 3320CáiChi tiết tại Chương V
108Thiếc cuộn40cáiChi tiết tại Chương V
109Nhựa thông2cáiChi tiết tại Chương V
110Bo mạch in120cáiChi tiết tại Chương V
111Board Test Trắng MB-10220cáiChi tiết tại Chương V
112Loa20cáiChi tiết tại Chương V
113Giắc Audio160cáiChi tiết tại Chương V
114Hút Thiếc10cáiChi tiết tại Chương V
115Dây loa20cáiChi tiết tại Chương V
116Giắc cái nguồn160cáiChi tiết tại Chương V
117Giắc đực nguồn320cáiChi tiết tại Chương V
118Kìm Cắt10cáiChi tiết tại Chương V
119Kìm Mỏ Nhọn Bosi 5 Inch10cáiChi tiết tại Chương V
120Bộ Nhíp Kẹp Linh Kiện Điện Tử10cáiChi tiết tại Chương V
121Bộ Tô Vít Trong 110cáiChi tiết tại Chương V
122Tủ Đựng Linh Kiện 4 Tầng10cáiChi tiết tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, dụng cụ, vật tư cho các phòng thí nghiệm, thực hành các trường đại học/cao đẳng trong lĩnh vực điện, điện tử và/hoặc điều khiển, tự động hóa và/hoặc vật lý trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có đầy đủ máy chính: Osilloscope, Máy phát xung.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Khi hàng hóa có sự cố, nhà thầu phải cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ khi có thông báo từ Chủ đầu tư.+ Trong trường hợp thiết bị hỏng không thể sửa chữa, nhà thầu phải thay mới trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận thông báo.+ Thực hiện bảo hành, bảo trì khi hàng hóa có sự cố và quá trình khắc phục không kéo dài hơn 07 ngày làm việc.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách gói thầu 1 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành điện, điện tử, vật lý kỹ thuật, khoa học và kỹ thuật vật liệu53
2 Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ 2 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành điện, điện tử, vật lý kỹ thuật, khoa học và kỹ thuật vật liệu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->