Gói thầu: Gói 10: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống camera

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692063-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói 10: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống camera
Số hiệu KHLCNT 20210440229
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 15:11:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,689,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 414,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy tính chủ quản lý trung tâm cho hệ thống Camera 1 bộ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) A. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRUNG TÂM VẬN HÀNH Trọn bộ hệ thống trung tâm để giám sát, điều khiển Camera từ xa đặt tại các TTKNT, bao gồm (không giới hạn):
2 Bàn điều khiển camera chuyên dụng 1 bộ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) A. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRUNG TÂM VẬN HÀNH Trọn bộ hệ thống trung tâm để giám sát, điều khiển Camera từ xa đặt tại các TTKNT, bao gồm (không giới hạn):
3 Màn hình hiển thị 75” 1 bộ Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) A. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRUNG TÂM VẬN HÀNH Trọn bộ hệ thống trung tâm để giám sát, điều khiển Camera từ xa đặt tại các TTKNT, bao gồm (không giới hạn):
4 Switch mạng 2 cái (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) A. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRUNG TÂM VẬN HÀNH Trọn bộ hệ thống trung tâm để giám sát, điều khiển Camera từ xa đặt tại các TTKNT, bao gồm (không giới hạn):
5 Tủ giá 19” (+CAM) 1 tủ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) A. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRUNG TÂM VẬN HÀNH Trọn bộ hệ thống trung tâm để giám sát, điều khiển Camera từ xa đặt tại các TTKNT, bao gồm (không giới hạn):
6 Phần mềm giám sát, điều khiển tại trung tâm và tại TBA KNT - Phần mềm giám sát, điều khiển camera. - Tích hợp phần mềm giám sát hệ thống PCCC - Khả năng phát triển phần mềm tích hợp với các hệ thống điều khiển khác 1 (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) A. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRUNG TÂM VẬN HÀNH Trọn bộ hệ thống trung tâm để giám sát, điều khiển Camera từ xa đặt tại các TTKNT, bao gồm (không giới hạn):
7 Máy tính quản lý và lưu trữ dữ liệu, cấu hình và hiển thị Camera tại trạm 12 bộ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
8 Bàn điều khiển camera chuyên dụng 12 bộ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
9 Màn hình hiển thị 32” 12 bộ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
10 Bộ báo động trung tâm 12 bộ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
11 Switch mạng 12 cái (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
12 Tủ giá 19” (+CAM) 12 tủ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
13 Ổn áp 2kVA 12 bộ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
14 Camera IP cố định, dạng thân, chức năng hồng ngoại, đặt ngoài trời. 13 bộ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
15 Camera IP quay quét, dạng bán cầu, đặt ngoài trời. 68 bộ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
16 Camera IP panoramic, dạng bán cầu, đặt ngoài trời. 28 bộ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
17 Camera IP panoramic, dạng bán cầu, đặt trong nhà. 27 bộ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn)
18 Bộ chuyển đổi video quang loại công nghiệp, môi trường điện từ 96 bộ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
19 Đầu beam hồng ngoại, khoảng cách 200m. 160 bộ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
20 Bộ cắt sét nguồn camera 96 bộ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
21 Bộ cắt sét nguồn trung tâm 12 bộ (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
22 Giá đỡ dùng để bắt Camera trên tường nhà 40 cái Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
23 Bát sắt dùng để bắt Camera vào trụ thép 96 cái (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
24 Giá đỡ dùng để bắt đầu Beam vào trụ rào 160 cái (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
25 Jack cắm camera 136 cái (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn):
26 Cáp Single-mode 4 lõi 1 (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn)- 19. Cáp quang, cáp mạng, cáp thông tin, cáp nguồn và phụ kiện cáp để lắp đặt hoàn thiện các VTTB cho 12 TBA KNT và B03
27 Cáp mạng 1 (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn)- 19. Cáp quang, cáp mạng, cáp thông tin, cáp nguồn và phụ kiện cáp để lắp đặt hoàn thiện các VTTB cho 12 TBA KNT và B03
28 Cáp thông tin 1 (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn)- 19. Cáp quang, cáp mạng, cáp thông tin, cáp nguồn và phụ kiện cáp để lắp đặt hoàn thiện các VTTB cho 12 TBA KNT và B03
29 Cáp nguồn và phụ kiện cáp 1 (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn)- 19. Cáp quang, cáp mạng, cáp thông tin, cáp nguồn và phụ kiện cáp để lắp đặt hoàn thiện các VTTB cho 12 TBA KNT và B03
30 Hộp nối dây 1 (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn)- 19. Cáp quang, cáp mạng, cáp thông tin, cáp nguồn và phụ kiện cáp để lắp đặt hoàn thiện các VTTB cho 12 TBA KNT và B03
31 Phụ kiện cáp cho đấu nối hoàn thiện 1 (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) B. HỆ THỐNG CAMERA TẠI TRẠM BIẾN ÁP KHÔNG NGƯỜI TRỰC Trọn bộ các thiết bị và linh kiện cần thiết cho hệ thống và phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành, bảo trì, bao gồm (không giới hạn)- 19. Cáp quang, cáp mạng, cáp thông tin, cáp nguồn và phụ kiện cáp để lắp đặt hoàn thiện các VTTB cho 12 TBA KNT và B03
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống Camera an ninh. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 14,5 tỷ VNĐ. Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận hoặc Hóa đơn hoặc Thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại khu vực miền trung. Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->