Gói thầu: Mua sắm Thiết bị giáo dục STEM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm Thiết bị giáo dục STEM |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658639 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 15:51:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,429,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.644E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học ngành giáo dục(Kèm theo các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và các giấy tờ liên quan khác nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Có cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý chính thức tại Việt Nam về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa tối thiểu 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải nêu qui trình, giải pháp bảo hành, bảo trì cụ thể rõ ràng.Thời gian bảo hành ≥ 36 tháng trở lên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phụ trách dự án số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin. Có chứng chỉ hành nghề phù hợpCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản chụp đã được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến trưởng nhóm phụ trách dự án (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiêm,…) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực mà nhà thầu đã kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo, bảo hành, bảo trìsố lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin. Trong đó có tôií thiểu 01 ngườiCó chứng chỉ hành nghề phù hợpCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản chụp đã được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến trưởng nhóm phụ trách dự án (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiêm,…) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực mà nhà thầu đã kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên trực tiếp triển khai cài đặt, chạy thử nghiệm, đào tạosố lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản chụp đã được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên và các giấy tờ chứng chỉ khác liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến nhiệt độ không dây | 12 | Cái | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Cảm biến chuyển động không dây | 12 | Cái | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Cảm biến từ trường 3 trục không dây | 12 | Cái | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Hệ thống xe đo thông minh | 12 | Cái | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Cảm biến điện áp không dây | 12 | Cái | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Cảm biến dòng điện không dây | 12 | Cái | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Cảm biến áp suất không dây | 12 | Cái | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Cảm biến ánh sáng không dây | 12 | Cái | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Cảm biến pH không dây | 12 | Cái | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Cảm biến nồng độ CO2 không dây | 12 | Cái | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Các cảm biến phục vụ sáng tạo | 12 | Bộ | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Các cảm biến và bộ kết nối Bộ thu thập số liệu | 12 | Bộ | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bộ đo và điều khiển đa kênh ứng dụng IOT | 12 | Bộ | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Các bo mạch Arduino và Module kết nối | 24 | Bộ | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Các Module điều khiển | 24 | Bộ | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Cơ cấu chấp hành,chỉ thị | 24 | Bộ | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Phụ kiện | 24 | Bộ | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Máy vi tính xách tay cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Máy tính cho học sinh (có thể dùng chung cho PTN) | 12 | Cái | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Phần mềm Sparkvue | 2 | Bộ | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Bộ năng lượng xanh | 12 | Bộ | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Bộ thiết bị Smart Home | 12 | Bộ | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Nhà kính thông minh | 12 | Bộ | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Thiết kế máy lực điều khiển từ xa | 12 | Bộ | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Mô hình lên men lactic tạo sữa chua | 12 | Bộ | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | Thiết kế hệ thống pháo di động bắn trúng mục tiêu | 12 | Bộ | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | Tài liệu đào tạo 10 hoạt động STEM cơ bản và lập trình | 2 | Trường | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Kinh phí cho giáo viên dạy khóa đào tạo STEM và lập trình cơ bản, thời gian 7 ngày | 2 | Trường | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Chi phí vận chuyển lắp đặt | 2 | Trường | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.644E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học ngành giáo dục(Kèm theo các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và các giấy tờ liên quan khác nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Có cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý chính thức tại Việt Nam về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa tối thiểu 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải nêu qui trình, giải pháp bảo hành, bảo trì cụ thể rõ ràng.Thời gian bảo hành ≥ 36 tháng trở lên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm phụ trách dự án số lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin. Có chứng chỉ hành nghề phù hợpCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản chụp đã được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến trưởng nhóm phụ trách dự án (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiêm,…) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực mà nhà thầu đã kê khai | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo, bảo hành, bảo trìsố lượng | 3 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin. Trong đó có tôií thiểu 01 ngườiCó chứng chỉ hành nghề phù hợpCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản chụp đã được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến trưởng nhóm phụ trách dự án (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiêm,…) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực mà nhà thầu đã kê khai | 4 | 3 |
| 3 | Nhân viên trực tiếp triển khai cài đặt, chạy thử nghiệm, đào tạosố lượng | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản chụp đã được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên và các giấy tờ chứng chỉ khác liên quan | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi