Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa, lắp đặt, kiểm định cầu trục phục vụ cho công tác trung tu cầu trục 05 tấn và 20 tấn PXSC-VT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa, lắp đặt, kiểm định cầu trục phục vụ cho công tác trung tu cầu trục 05 tấn và 20 tấn PXSC-VT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692360 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 119 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 15:37:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,982,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,320,000 VNĐ ((Mười lăm triệu ba trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phanh động cơ tời nâng 5 tấn Brake Type Model NO: YWZ4-200/E23 Thrustor Type Model NO: Ed23/5 NSX: JIAOZUO BRAKE INCORPORATED | 2 | Bộ | Phanh động cơ tời nâng 5 tấn Brake Type Model NO: YWZ4-200/E23 Thrustor Type Model NO: Ed23/5 NSX: JIAOZUO BRAKE INCORPORATED | ||
| 2 | Khớp nối (Coupling) giữa động cơ và tang cáp 5 tấn Đường kính ngoài coupling: Ø185 mm, trục động cơ : Ø45 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | 2 | Cái | Khớp nối (Coupling) giữa động cơ và tang cáp 5 tấn Đường kính ngoài coupling: Ø185 mm, trục động cơ : Ø45 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | ||
| 3 | Bạc đạn 01 động cơ Hoist (5 tấn) Động cơ (YZR: 132M1-6, 2.5kW, 905 r/min. Stator: 400V, 6.1 A, Rotor: 138V, 13.3A) Trục động cơ: Ø45 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | 4 | Cái | Bạc đạn 01 động cơ Hoist (5 tấn) Động cơ (YZR: 132M1-6, 2.5kW, 905 r/min. Stator: 400V, 6.1 A, Rotor: 138V, 13.3A) Trục động cơ: Ø45 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | ||
| 4 | Phốt chắn nhớt động cơ hoist (5 tấn) Động cơ (YZR: 132M1-6, 2.5kW, 905 r/min. Stator: 400V, 6.1 A, Rotor: 138V, 13.3A) Trục động cơ: Ø45 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | 4 | Cái | Phốt chắn nhớt động cơ hoist (5 tấn) Động cơ (YZR: 132M1-6, 2.5kW, 905 r/min. Stator: 400V, 6.1 A, Rotor: 138V, 13.3A) Trục động cơ: Ø45 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | ||
| 5 | Bạc đạn 02 động cơ dịch chuyển Bridge (xe lớn) (5 tấn) Động cơ (YZR: 132M1-6, 2.5kW, 905 r/min. Stator: 400V, 6.1 A, Rotor: 138V, 13.3A) Trục động cơ: Ø45 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | 4 | Cái | Bạc đạn 02 động cơ dịch chuyển Bridge (xe lớn) (5 tấn) Động cơ (YZR: 132M1-6, 2.5kW, 905 r/min. Stator: 400V, 6.1 A, Rotor: 138V, 13.3A) Trục động cơ: Ø45 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | ||
| 6 | Phốt chắn nhớt động cơ Bridge (xe lớn) (5 tấn) Động cơ (YZR: 132M1-6, 2.5kW, 905 r/min. Stator: 400V, 6.1 A, Rotor: 138V, 13.3A) Trục động cơ: Ø45 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | 4 | Cái | Phốt chắn nhớt động cơ Bridge (xe lớn) (5 tấn) Động cơ (YZR: 132M1-6, 2.5kW, 905 r/min. Stator: 400V, 6.1 A, Rotor: 138V, 13.3A) Trục động cơ: Ø45 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | ||
| 7 | Phanh động cơ xe con (5 tấn) Brake Type Model NO: YWZ4-150/E23 Thrustor Type Model NO: Ed23/5 NSX: JIAOZUO BRAKE INCORPORATED | 2 | Cái | Phanh động cơ xe con (5 tấn) Brake Type Model NO: YWZ4-150/E23 Thrustor Type Model NO: Ed23/5 NSX: JIAOZUO BRAKE INCORPORATED | ||
| 8 | Bạc đạn 02 động cơ dịch chuyển Trolley (xe con) (5 tấn) Động cơ (YZR: 112M-6, 1.8kW, 875 r/min. Stator: 400V, 4.7A, Rotor: 100V, 13.1A) Trục động cơ: Ø32 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | 4 | Cái | Bạc đạn 02 động cơ dịch chuyển Trolley (xe con) (5 tấn) Động cơ (YZR: 112M-6, 1.8kW, 875 r/min. Stator: 400V, 4.7A, Rotor: 100V, 13.1A) Trục động cơ: Ø32 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | ||
| 9 | Phốt chắn nhớt động cơ Trolley (xe nhỏ) (5 tấn) Động cơ (YZR: 112M-6, 1.8kW, 875 r/min. Stator: 400V, 4.7A, Rotor: 100V, 13.1A) Trục động cơ: Ø32 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | 4 | Cái | Phốt chắn nhớt động cơ Trolley (xe nhỏ) (5 tấn) Động cơ (YZR: 112M-6, 1.8kW, 875 r/min. Stator: 400V, 4.7A, Rotor: 100V, 13.1A) Trục động cơ: Ø32 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | ||
| 10 | Khởi động từ (Contactor) Schneider CAD 32 Type: CAD32CC7 Pole contact composition: 3 NO + 2 NC Ue: | 20 | Bộ | Khởi động từ (Contactor) Schneider CAD 32 Type: CAD32CC7 Pole contact composition: 3 NO + 2 NC Ue: | ||
| 11 | Khởi động từ (Contactor) Schneider CAD 32 Type: CAD32P7 Pole contact composition: 3 NO + 2 NC Ue: | 7 | Bộ | Khởi động từ (Contactor) Schneider CAD 32 Type: CAD32P7 Pole contact composition: 3 NO + 2 NC Ue: | ||
| 12 | Khởi động từ (Contactor) Schneider LC1D18 Type: LC1D18P7 Poles: 3P Ue: | 14 | Bộ | Khởi động từ (Contactor) Schneider LC1D18 Type: LC1D18P7 Poles: 3P Ue: | ||
| 13 | Khởi động từ (Contactor) Schneider LC1D25 Type: LC1D25P7 Poles: 3P Ue: | 3 | Bộ | Khởi động từ (Contactor) Schneider LC1D25 Type: LC1D25P7 Poles: 3P Ue: | ||
| 14 | Khởi động từ (Contactor) Schneider LC1D50 Poles: 3P Ue: | 1 | Bộ | Khởi động từ (Contactor) Schneider LC1D50 Poles: 3P Ue: | ||
| 15 | Rơle bảo vệ mất pha TOBE TVR 20002 - 5TY | 5 | Bộ | Rơle bảo vệ mất pha TOBE TVR 20002 - 5TY | ||
| 16 | Rơle trung gian XK06-201 0668 Coil: 220V-50/60Hz | 9 | Bộ | Rơle trung gian XK06-201 0668 Coil: 220V-50/60Hz | ||
| 17 | Công tắc giới hạn (Limit switch) LX10-11 AC-15: 380V 2.63 A DC-13: 220V 0.91 A | 8 | Bộ | Công tắc giới hạn (Limit switch) LX10-11 AC-15: 380V 2.63 A DC-13: 220V 0.91 A | ||
| 18 | Phốt chắn nhớt động cơ Bridge (xe lớn) (cẩu 20 tấn) Động cơ (YZD: 160M2-6/16, 5.5/1.5kW, 926/281 r/min. Stator: 400V, 12.9/8.2A) Trục động cơ: Ø50 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | 4 | Cái | Phốt chắn nhớt động cơ Bridge (xe lớn) (cẩu 20 tấn) Động cơ (YZD: 160M2-6/16, 5.5/1.5kW, 926/281 r/min. Stator: 400V, 12.9/8.2A) Trục động cơ: Ø50 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | ||
| 19 | Phốt chắn nhớt động cơ Trolley (xe nhỏ) (cẩu 20 tấn) Động cơ (YZD: 160M1-4/16, 3.7/1 kW, 1429/290 r/min. Stator: 400V, 8.6/6.5A) Trục động cơ: Ø50 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | 4 | Cái | Phốt chắn nhớt động cơ Trolley (xe nhỏ) (cẩu 20 tấn) Động cơ (YZD: 160M1-4/16, 3.7/1 kW, 1429/290 r/min. Stator: 400V, 8.6/6.5A) Trục động cơ: Ø50 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | ||
| 20 | Phốt chắn nhớt động cơ hoist (cẩu 20 tấn) Động cơ (YZP: 250M1-6R, 42kW, 973 r/min. Stator: 400V, 70A) Trục động cơ: Ø70 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | 4 | Cái | Phốt chắn nhớt động cơ hoist (cẩu 20 tấn) Động cơ (YZP: 250M1-6R, 42kW, 973 r/min. Stator: 400V, 70A) Trục động cơ: Ø70 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | ||
| 21 | Bạc đạn 02 động cơ dịch chuyển Trolley (xe con) (cẩu 20 tấn) Động cơ (YZD: 160M1-4/16, 3.7/1 kW, 1429/290 r/min. Stator: 400V, 8.6/6.5A) Trục động cơ: Ø50 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | 4 | Cái | Bạc đạn 02 động cơ dịch chuyển Trolley (xe con) (cẩu 20 tấn) Động cơ (YZD: 160M1-4/16, 3.7/1 kW, 1429/290 r/min. Stator: 400V, 8.6/6.5A) Trục động cơ: Ø50 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | ||
| 22 | Bạc đạn 02 động cơ dịch chuyển Bridge (xe lớn) (cẩu 20 tấn) Động cơ (YZD: 160M2-6/16, 5.5/1.5kW, 926/281 r/min. Stator: 400V, 12.9/8.2A) Trục động cơ: Ø50 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | 4 | Cái | Bạc đạn 02 động cơ dịch chuyển Bridge (xe lớn) (cẩu 20 tấn) Động cơ (YZD: 160M2-6/16, 5.5/1.5kW, 926/281 r/min. Stator: 400V, 12.9/8.2A) Trục động cơ: Ø50 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | ||
| 23 | Phanh động cơ xe con (cẩu 20 tấn) Brake Type Model NO: YWZ4-200/E23 Thrustor Type Model NO: Ed23/5 NSX: JIAOZUO BRAKE INCORPORATED | 2 | Cái | Phanh động cơ xe con (cẩu 20 tấn) Brake Type Model NO: YWZ4-200/E23 Thrustor Type Model NO: Ed23/5 NSX: JIAOZUO BRAKE INCORPORATED | ||
| 24 | Khớp nối (Coupling) giữa động cơ và tang cáp 20 tấn Đường kính ngoài coupling Ø220 mm, trục động cơ Ø70 mm | 2 | Cái | Khớp nối (Coupling) giữa động cơ và tang cáp 20 tấn Đường kính ngoài coupling Ø220 mm, trục động cơ Ø70 mm | ||
| 25 | Bạc đạn 01 động cơ Hoist (cẩu 20 tấn) Động cơ (YZP: 250M1-6R, 42kW, 973 r/min. Stator: 400V, 70A) Trục động cơ: Ø70 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | 4 | Cái | Bạc đạn 01 động cơ Hoist (cẩu 20 tấn) Động cơ (YZP: 250M1-6R, 42kW, 973 r/min. Stator: 400V, 70A) Trục động cơ: Ø70 mm NSX: WUXI NGP ELECTRIC MACHINE | ||
| 26 | Tang dẫn hướng (Puly) cuốn cáp tải (cẩu 20 tấn) Đường kính puly Ø520 mm, chiều dài tang 1500 mm. Trục tang phía HGT Ø520 mm, phía đối diện (DE) Ø110 mm Đường kính cáp Ø18 mm | 1 | Bộ | Tang dẫn hướng (Puly) cuốn cáp tải (cẩu 20 tấn) Đường kính puly Ø520 mm, chiều dài tang 1500 mm. Trục tang phía HGT Ø520 mm, phía đối diện (DE) Ø110 mm Đường kính cáp Ø18 mm | ||
| 27 | Phanh động cơ tời nâng 20 tấn Brake Type Model NO: YWZ4-300/E50 Thrustor Type Model NO: Ed50/6 NSX: JIAOZUO BRAKE INCORPORATED | 2 | Bộ | Phanh động cơ tời nâng 20 tấn Brake Type Model NO: YWZ4-300/E50 Thrustor Type Model NO: Ed50/6 NSX: JIAOZUO BRAKE INCORPORATED | ||
| 28 | Khởi động từ (Contactor) Schneider LC1D40A Type: LC1D40ACC7 Poles: 3P Ue: | 6 | Bộ | Khởi động từ (Contactor) Schneider LC1D40A Type: LC1D40ACC7 Poles: 3P Ue: | ||
| 29 | Khởi động từ (Contactor) Schneider LC1D18 Type: LC1D18CC7 Poles: 3P Ue: | 5 | Bộ | Khởi động từ (Contactor) Schneider LC1D18 Type: LC1D18CC7 Poles: 3P Ue: | ||
| 30 | Khởi động từ (Contactor) Schneider LC1D9 Type: LC1D09CC7 Poles: 3P Ue: | 1 | Bộ | Khởi động từ (Contactor) Schneider LC1D9 Type: LC1D09CC7 Poles: 3P Ue: | ||
| 31 | Rơle trung gian Type: RXM4AB2P7 Contacts type and composition: 4 C/O Control circuit voltage: 230 V AC 50/60 Hz Ie: 3 A tại 250 V (AC) NC, 6 A tại 250 V AC NO Ui: 250V Uimp: 2.5 kV NSX: Schneider | 6 | Bộ | Rơle trung gian Type: RXM4AB2P7 Contacts type and composition: 4 C/O Control circuit voltage: 230 V AC 50/60 Hz Ie: 3 A tại 250 V (AC) NC, 6 A tại 250 V AC NO Ui: 250V Uimp: 2.5 kV NSX: Schneider | ||
| 32 | Rơle nhiệt LRD16 Type: LRD16 Thermal protection adjustment range: 9 - 13 A Ui: 690 V Ue: 690 V AC 0 - 400 Hz Uimp: 6 kV Auxiliary contact: 1 NO + 1 NC NSX: Schneider | 3 | Bộ | Rơle nhiệt LRD16 Type: LRD16 Thermal protection adjustment range: 9 - 13 A Ui: 690 V Ue: 690 V AC 0 - 400 Hz Uimp: 6 kV Auxiliary contact: 1 NO + 1 NC NSX: Schneider | ||
| 33 | Rơle nhiệt LRD21 Type: LRD21 Thermal protection adjustment range: 12 - 18 A Ui: 690 V Ue: 690 V AC 0 - 400 Hz Uimp: 6 kV Auxiliary contact: 1 NO + 1 NC NSX: Schneider | 2 | Bộ | Rơle nhiệt LRD21 Type: LRD21 Thermal protection adjustment range: 12 - 18 A Ui: 690 V Ue: 690 V AC 0 - 400 Hz Uimp: 6 kV Auxiliary contact: 1 NO + 1 NC NSX: Schneider | ||
| 34 | Rơle nhiệt LRD14 Type: LRD14 Thermal protection adjustment range: 7 - 10 A Ui: 690 V Ue: 690 V AC 0 - 400 Hz Uimp: 6 kV Auxiliary contact: 1 NO + 1 NC NSX: Schneider | 1 | Bộ | Rơle nhiệt LRD14 Type: LRD14 Thermal protection adjustment range: 7 - 10 A Ui: 690 V Ue: 690 V AC 0 - 400 Hz Uimp: 6 kV Auxiliary contact: 1 NO + 1 NC NSX: Schneider | ||
| 35 | Rơle nhiệt LRD33 Type: LRD3365 Thermal overload class: Class 10A Thermal protection adjustment range: 80 - 104 A Ui: 1000 V Ue: 1000 V AC 0 - 400 Hz Uimp: 6 kV Auxiliary contact: 1 NO + 1 NC NSX: Schneider | 1 | Bộ | Rơle nhiệt LRD33 Type: LRD3365 Thermal overload class: Class 10A Thermal protection adjustment range: 80 - 104 A Ui: 1000 V Ue: 1000 V AC 0 - 400 Hz Uimp: 6 kV Auxiliary contact: 1 NO + 1 NC NSX: Schneider |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.297973282E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.072.387.532 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.144.775.064 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi