Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693147 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 17:00:00 đến ngày 2021-07-06 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,859,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình cảm ứng tương tác 65 inch (tích hợp loa) Kèm theo phần mềm: phần mềm hỗ trợ giảng dạy trên màn hình tương tác và soạn bài giảng điện tử cho giáo viên | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Màn hình điều khiển 21.5 inch, Core i3, Ram 8GB, SSD 256Gb, Wifi AC, Bluetooth® 4.0, loa 6W, tích hợp sẵn tính năng lưu điện sử dụng từ 2-3 tiếng và sạc pin cho thiết bị di động khi mất điện. | 3 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Máy thu hình vật thể | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị trợ giảng không dây 25W cho giáo viên Công suất Loa: 25W RMS Giọng nói: 15W | 3 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn giáo viên Bàn kích thước 1400×600×750 gắn kèm tủ kỹ thuật | 3 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Ray trượt bảng từ KT 1,2 x3m Sử dụng thép hộp 20X40, sơn tĩnh điện màu trắng - Ray trượt Nhôm 30x30, sơn tĩnh điện màu trắng; Bánh xe trượt; hệ gồm 4 bánh, ghen nhựa phi 8 | 3 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị chia tín hiệu hình ảnh HDMI | 3 | chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ camera giám sát (4 mắt, 1 đầu ghi, 1 màn hình) | 3 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Phần mềm hỗ trợ giảng dạy tiếng anh | 3 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Phụ kiên: dây điện, ổ điện, dây mạng, đầu mạng, gen nhựa, nhân công lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh phòng học thông minh | 1 | trọn gói | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Màn hình cảm ứng tương tác 75 inch (tích hợp loa) Kèm theo phần mềm: phần mềm hỗ trợ giảng dạy trên màn hình tương tác và soạn bài giảng điện tử cho giáo viên; phần mềm phẫu thuật 3D cơ thể người | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Màn hình điều khiển 21.5 inch, Core i3, Ram 8GB, SSD 256Gb, Wifi AC, Bluetooth® 4.0, loa 6W, tích hợp sẵn tính năng lưu điện sử dụng từ 2-3 tiếng và sạc pin cho thiết bị di động khi mất điện. | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Máy thu hình vật thể | 6 | chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Hệ thống điểm danh tự động nhận diện khuôn mặt sử dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo Tính năng nhận diện khi đeo khẩu trang, đeo kính | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Thiết bị trả lời trắc nhiệm gồm:01 Bộ thu tín hiệu sóng và xử lý thông tin RF cho hệ thống 01 bộ phần mềm cho hệ thống 01 điều khiển dành cho giáo viên 50 bộ trả lời trắc nghiệm cho học sinh | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Thiết bị trợ giảng không dây 25W cho giáo viên Công suất Loa: 25W RMS Giọng nói: 15W | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Hệ thống camera trực tuyến thông minh truyền giảng thời gian thực và ghi lưu giảng dạy, nhận diện và nhìn theo giáo viên | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn giáo viên Bàn kích thước 1400×600×750 gắn kèm tủ kỹ thuật | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Ray trượt bảng từ KT 1,2 x3m Sử dụng thép hộp 20X40, sơn tĩnh điện màu trắng - Ray trượt Nhôm 30x30, sơn tĩnh điện màu trắng; Bánh xe trượt hệ gồm 4 bánh, ghen nhựa phi 8 | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Wifi Router chuyên dụng | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ gộp tín hiệu HDMI 2.0 2 vào 2 ra hỗ trợ 4K@60hz | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ camera giám sát (4 mắt, 1 đầu ghi, 1 màn hình) | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Phần mềm sách giáo khoa điện tử tương tác theo chuẩn của Bộ giáo dục bao gồm tiếng anh | 36 | License | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Phần mềm hỗ trợ giảng dạy tiếng anh chuyên biệt có phần mở rộng theo cấp học (viết theo SGK của NXBGD theo chương trình đào tạo của Bộ GD-ĐT) | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Phần mềm quản lý bài giảng và giao bài tập trực tuyến | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ phần mềm mô phỏng thực hành, thí nghiệm ảo 3D | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Phụ kiên: dây điện, ổ điện, dây mạng, đầu mạng, gen nhựa, nhân công lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh phòng học thông minh | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.57943E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị phòng học, phần mềm
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành. - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị là: 12 tháng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi