Gói thầu: Gói thầu số 08.KHVT-2021: “Mua sắm vật tư phục vụ công tác QLVH năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692578-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 08.KHVT-2021: “Mua sắm vật tư phục vụ công tác QLVH năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210666963
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 16:00:00 đến ngày 2021-07-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,000,914,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bu lông 14x300 (0.42Kg/cái) 120 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
2 Xi măng PCB 30 1.942 kg Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
3 Cát vàng 3,558 m3 Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
4 Đá dăm 2*4 6,565 m3 Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
5 Giẻ lau 347 kg Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
6 Nước tẩy Vim (Zero mảng bám) 250 lít Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
7 Dầu RP7 129 hộp Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
8 Sơn xịt nhũ 5 bình Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
9 Găng tay cao su 172 đôi Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
10 Găng tay sợi 865 đôi Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
11 Cồn công nghiệp 95 lít Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
12 Keo bọt nở apollo foam 116 lọ Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
13 Mỡ bôi trơn dẫn điện 5 kg Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
14 Dây bọc 0.6kV/1kV PVC/PVC M2*1.5mm2 500 m Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
15 Dây bọc 0.6kV/1kV PVC/PVC M2*2.5mm2 500 m Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
16 Dây bọc 0.6kV-Cu/PVC 1*35mm2 30 m Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
17 Dây bọc 0.6kV-Cu/PVC 1*50mm2 28 m Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
18 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 30 m Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
19 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 46 m Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
20 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 280 m Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
21 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 1.000 m Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
22 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 500 m Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
23 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 1.000 m Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
24 MCB 2 cực 10A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít 12 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
25 Đầu cốt AM 185 1 lỗ 60 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
26 Đầu cốt AM 120 1 lỗ 700 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
27 Đầu cốt AM 95 1 lỗ 300 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
28 Đầu cốt AM 70 1 lỗ 300 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
29 Đầu cốt M240 1 lỗ 200 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
30 Đầu cốt M120 1 lỗ 200 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
31 Đầu cốt M95 1 lỗ 50 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
32 Đầu cốt M35 1 lỗ 200 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
33 Đầu cốt M25 1 lỗ 600 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
34 Kẹp treo cáp 4*120 50 bộ Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
35 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 3.000 bộ Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
36 Ghíp 3 bulong 50-240mm2 100 bộ Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
37 Băng dính hạ thế 10m 2.000 cuộn Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
38 Ống nối chịu lực cho dây nhôm và hợp kim nhôm A120mm2 60 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
39 Ống nối chịu lực cho dây nhôm và hợp kim nhôm A150mm2 60 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
40 Cách điện chuỗi néo thủy tinh 24kV-120KN + phụ kiện 24 bộ Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
41 FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer 5 bộ Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
42 Dây chì trung thế 25A 12 sợi Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
43 Dây chì trung thế 30A 12 sợi Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
44 Biển báo các loại 74 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
45 Ống chì trung thế 24kV -31.5A 1 bộ Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
46 Ống chì trung thế 24kV -25A 1 bộ Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
47 Ống chì trung thế 24kV -40A 1 bộ Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
48 Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 3 bộ Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
49 Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 3 bộ Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
50 Biến dòng 600V 150/5A 30 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
51 Biến dòng 600V 200/5A 30 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
52 Biến dòng 600V 250/5A 30 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
53 Biến dòng 600V 300/5A 30 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
54 Biến dòng 600V 400/5A 15 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
55 Biến dòng 600V 1200/5A 6 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
56 Tem niêm phong 1.000 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
57 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, không ATM 20 cái Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
58 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 10.000 m Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
59 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 30.000 m Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
60 Dây tiếp địa F10 (MKNN) (0.62Kg/m) 100 m Nêu tại Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= 3 x V. (V= 3.500.000.000VNĐ) (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu- Cáp điện hạ thế, ghíp kép, đầu cốt, ống nối chịu lực cho dây nhôm và hợp kim nhôm) (9) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý chính thức/ đối tác kinh doanh (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (nếu có) Nhà thầu/nhà sản xuất có cớ sở sản xuất hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi sự cố trong vòng 02 ngày đối với các loại cáp điện hạ thế, Hòm công tơ, hộp phân dây, ghíp, đầu cốt các loại, ống nối chịu lực cho dây nhôm và hợp kim nhôm, cách điện chuỗi néo thủy tinh 24kV-120KN+phụ kiện, cầu chì 22KV-100A, hộp đầu cáp Tplug biến dòng điện, MCB 2 cực 10A-230/400V. kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (Chứng minh bằng cam kết của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền hoặc đơn vị nhập khẩu trực tiếp). - Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố (Chứng minh bằng cam kết của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền hoặc đơn vị nhập khẩu trực tiếp)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->