Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684520 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn NN ngoài đầu tư công dành cho mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 11:59:00 đến ngày 2021-07-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,278,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt tháo nguồn điện cho thang; Làm lan can, biển báo đảm bảo an toàn và vệ sinh phục vụ công tác tháo dỡ và lắp đặt mới 02 thang tại 05 tầng phục vụ / 01 thang | Theo Chương V - EHSMT | 5 | tầng | Theo Chương V - EHSMT | |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp, lát tường | Theo Chương V - EHSMT | 20,94 | m2 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V - EHSMT | 15,687 | m2 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V - EHSMT | 0,061 | m3 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi phần điện dọc hố gồm: Tháo dỡ điện dọc hố, tháo dỡ cảm biến dừng tầng, tháo dỡ hiển thị tầng, tháo dỡ các hộp giới hạn, hộp an toàn; | Theo Chương V - EHSMT | 2 | Hệ thống | Theo Chương V - EHSMT | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cửa tầng gồm: Tháo dỡ thu hồi cánh cửa, tháo dỡ thu hồi đầu cửa, tháo dỡ thu hồi bao che cửa tầng và sill đỡ cửa, tháo dỡ, thu hồi bao che cửa tầng; | Theo Chương V - EHSMT | 2 | Hệ thống | Theo Chương V - EHSMT | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi vách cabin và đối trọng gồm: Tháo bo đối trọng và hệ thống cáp treo, tháo vách cabin | Theo Chương V - EHSMT | 2 | Hệ thống | Theo Chương V - EHSMT | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống ray dẫn hướng gồm: Tháo dỡ ray ra khỏi giá đỡ ray từ trên xuống dưới | Theo Chương V - EHSMT | 2 | Hệ thống | Theo Chương V - EHSMT | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi khung, sàn cabin gồm: Tháo dỡ sàn cabin, tháo dỡ shoe dẫn hướng và khung cabin | Theo Chương V - EHSMT | 2 | Hệ thống | Theo Chương V - EHSMT | |
| 10 | Tháo dỡ máy kéo, tủ điều khiển gồm: Tháo dỡ nguồn điện tổng và tủ điều khiển, tháo dỡ máy kéo, tháo dỡ dàn, bệ máy | Theo Chương V - EHSMT | 2 | Hệ thống | Theo Chương V - EHSMT | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi cáp và bộ phận treo cáp | Theo Chương V - EHSMT | 2 | Hệ thống | Theo Chương V - EHSMT | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi thắng cơ | Theo Chương V - EHSMT | 2 | Hệ thống | Theo Chương V - EHSMT | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi các bộ phận phụ: Tháo dỡ, thu hồi hộp điện đầu cabin, xích bù trừ, bộ dừng tầng, bộ truyền cửa, khung an toàn đầu cabin | Theo Chương V - EHSMT | 2 | Hệ thống | Theo Chương V - EHSMT | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi, dọn vệ sinh công nghiệp phòng kỹ thuật, hố pit trước khi lắp đặt thay thế. | Theo Chương V - EHSMT | 1 | Toàn bộ | Theo Chương V - EHSMT | |
| 15 | Thu hồi vật tư, thiết bị tháo dỡ vận chuyển vào kho | Theo Chương V - EHSMT | 1 | Toàn bộ | Theo Chương V - EHSMT | |
| 16 | Lát nền, sàn đá granit tiết diện đá >0,25m2, PCB40 | Theo Chương V - EHSMT | 4,16 | m2 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 17 | Lát nền, sàn đá granit tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 | Theo Chương V - EHSMT | 2,3 | m2 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V - EHSMT | 12,4 | m2 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V - EHSMT | 2,6 | m2 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 20 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - EHSMT | 1,73 | 10m2 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500mm2, XM PCB40 | Theo Chương V - EHSMT | 15,687 | m2 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V - EHSMT | 86,318 | m2 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 23 | Trát thành lỗ lắp đặt quạt thông gió dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - EHSMT | 0,616 | m2 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V - EHSMT | 41,938 | m2 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 25 | Sơn chống thấm tường ngoài phòng máy | Theo Chương V - EHSMT | 44,38 | m2 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ mầu | Theo Chương V - EHSMT | 58,567 | m2 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 27 | Dọn vệ sinh mái để xử lý chống thẩm: NC bậc 3/7 | Theo Chương V - EHSMT | 2 | công | Theo Chương V - EHSMT | |
| 28 | Dán màng chống thấm bitum (bao gồm cả quét bitum lỏng), vén thành 20cm | Theo Chương V - EHSMT | 28,91 | m2 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - EHSMT | 28,91 | m2 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện chuyên dụng sơn tĩnh điện KT 600*400*150 | Theo Chương V - EHSMT | 1 | cái | Theo Chương V - EHSMT | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo Chương V - EHSMT | 5 | m | Theo Chương V - EHSMT | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo Chương V - EHSMT | 15 | m | Theo Chương V - EHSMT | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA/PCV/Cu/(3*16+1*10)mm2 | Theo Chương V - EHSMT | 70 | m | Theo Chương V - EHSMT | |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo Chương V - EHSMT | 2 | cái | Theo Chương V - EHSMT | |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - EHSMT | 1 | cái | Theo Chương V - EHSMT | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - EHSMT | 1 | cái | Theo Chương V - EHSMT | |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - EHSMT | 1 | bộ | Theo Chương V - EHSMT | |
| 38 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V - EHSMT | 2 | cái | Theo Chương V - EHSMT | |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - EHSMT | 20 | m | Theo Chương V - EHSMT | |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V - EHSMT | 2 | hộp | Theo Chương V - EHSMT | |
| 41 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - EHSMT | 2,146 | 10m2 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 42 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - EHSMT | 0,652 | m3 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - EHSMT | 0,008 | 100m3 | Theo Chương V - EHSMT | |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V - EHSMT | 0,008 | 100m3/1km | Theo Chương V - EHSMT | |
| 45 | Thang tải khách có phòng máy: Thang máy 05 điểm dừng tải trọng 750 kg; Tốc độ: 90 m/phút (1,5 m/s); Số điểm dừng: 05 điểm thẳng hàng; Tầng phục vụ: 1, 2, 3, 4, 5; Kích thước phòng thang (R1600xS1300XC2350)mm; Kích thước cửa thang (R850xC2100)mm … | Theo Chương V - EHSMT | 2 | bộ | Theo Chương V - EHSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hợp đồng, phụ lục giá trị khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)) hoặc hoàn thành phần lớn (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đính kèm khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu đã hoàn thành > 80% giá trị khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,6 tỷ đồng hoặc
(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực xây lắp công trình dân dụng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực lắp đặt đặt thiết bị điện cơ công trình - Nhà thầu phải được Nhà sản xuất hoặc nhà Phân phối ủy quyền làm đại lý hoặc trung tâm bảo hành sữa chữa tại Thanh Hóa (Có đầy đủ các giấy tờ chứng minh). Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Thanh Hóa có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 10 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Có cam kết khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng 02 giờ tại nơi lắp đặt. - Nhà thầu phải được một tổ chức có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng, môi trường, an toàn và sức khỏe nghề nghiệp về lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì thang máy; Chứng chỉ ISO lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì thang máy. Các giấy chứng nhận và chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Có cam kết người được cấp chứng chỉ đào tạo về lắp đặt của hãng sản xuất tham gia cố vấn kỹ thuật trong quá trình thi công, lắp đặt. Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác bảo hành, bảo trì, sửa chữa, thay thế, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi