Gói thầu: 04-2021-VHT-K1-KNL16 Mua sắm các loại giắc, dây điện, modem cao tần, anten và phụ kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696480-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 04-2021-VHT-K1-KNL16 Mua sắm các loại giắc, dây điện, modem cao tần, anten và phụ kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210672438
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 14:38:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 369,252,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.539E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Vật tư linh kiện điện tử
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 258.500.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giắc loại 12ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Giắc loại 22ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Giắc loại 33ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Chuôi giắc giữ cáp (Backshell)3ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Giắc loại 42ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Giắc loại 52ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Giắc loại 63ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Chân giắc loại 115ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Nút nhấn loại 12ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Nút nhấn loại 22ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Giắc loại 74ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Giắc loại 84ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Giắc loại 94ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Giắc loại 1029ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Giắc loại 114ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Giắc loại 126ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Giắc loại 134ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Giắc loại 1429ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Giắc loại 152ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Giắc loại 162ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Giắc loại 177ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Giắc loại 184ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Giắc loại 198ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Giắc loại 204ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25Giắc loại 214ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26Giắc loại 224ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Giắc loại 234ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Giắc cao tần4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Cáp cao tần4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30Chân giắc loại 2106ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31Chân giắc loại 3210ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32Chân giắc loại 4106ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33Chân giắc loại 5106ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34Ống co chuôi giắc (Hearshrink boot)4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Chuôi giắc tránh gập dây (Bend relief)7ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36Giắc loại 2413ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Giắc loại 2513ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38Keo đổ chân giắc (Potting Compound)3TúiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39Dây điện loại 12CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Dây điện loại 21CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41Dây điện loại 33CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42Dây điện loại 43CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43Dây điện loại 51CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44Dây điện loại 61CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45Dây điện loại 71CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46Dây điện loại 81CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47Dây điện loại 91CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Dây điện loại 101CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Dây điện loại 111CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Dây điện loại 121CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Tai gá cáp100ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Giắc loại 261ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Giắc loại 271ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Giắc loại 281ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Modem cao tần tầm gần2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Máy tính nhúng2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57Vỏ hộp cơ khí2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Giá đỡ 3 chân2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59Cáp cao tần loại 14ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60Ăng ten loại 18ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61Bu lông cho giắc micro DSUB8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Giắc lắp vỏ hộp thông tin4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Cáp mặt đất lắp hộp thông tin2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64Ăng ten loại 23ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65Cáp cao tần loại 23ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66Cáp cao tần loại 33ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67Cáp cao tần loại 43ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68Giắc cao tần3ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.539E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Vật tư linh kiện điện tử
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 258.500.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->