Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695385-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210678773
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 520 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 14:44:00 đến ngày 2021-07-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,121,591,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tổ máy phát điện diesel 220/380V-50Hz-500kVA/550KVA 1 Tổ Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du
2 Tủ hòa đồng bộ máy phát điện 500kVA 1 Tủ Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du
3 Cầu dao đảo 1600A 1 Cái Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du
4 Cáp CXV-240mm2 (đấu từ máy phát 500kVA đến tủ vận hành) 120 Mét Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du
5 Cáp CXV-240mm2 (đấu dây trung tính) 20 Mét Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du
6 Ống PVC phi 114 12 Mét Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du
7 Đầu cos Cu 240mm2 14 Cái Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du
8 Cáp đồng trần C25mm2 15 Mét Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du
9 Kẹp nối dây Cu 10 4 Cái Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du
10 Điều chuyển 1 máy phát điện 250KVA từ trạm Ấp An Phú, đảo Hòn Ngang sang trạm máy Ấp Hòn Mấu xã Nam Du 1 Tổ Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du
11 Tổ máy phát điện diesel 220/380V-50Hz-500kVA/550KVA 1 Tổ Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn
12 Tủ hòa đồng bộ máy phát điện 500kVA 1 Tủ Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn
13 Cầu dao đảo 1600A 1 Cái Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn
14 Cáp CXV-240mm2 (đấu từ máy phát 500kVA đến tủ vận hành) 60 Mét Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn
15 Cáp CXV-240mm2 (đấu dây trung tính) 10 Mét Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn
16 Ống PVC phi 114 8 Mét Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn
17 Đầu cosse Cu 200mm2 (xhs 1,1) 14 Cái Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn
18 Cáp đồng trần C25mm2 15 Mét Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn
19 Kẹp nối dây Cu 10 4 Cái Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn
20 Di dời 1 máy phát điện 500KVA hiện hữu qua kế ít nhất 1m 1 Tổ Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn
21 Tổ máy phát điện diesel 220/380V-50Hz-500kVA/550KVA 1 Tổ Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Ấp An Cư, xã An Sơn
22 Tủ hòa đồng bộ máy phát điện 500kVA 1 Tủ Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Ấp An Cư, xã An Sơn
23 Cầu dao đảo 1600A 1 Cái Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Ấp An Cư, xã An Sơn
24 Cáp CXV-240mm2 (đấu từ máy phát 500kVA đến tủ vận hành) 120 Mét Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V Ấp An Cư, xã An Sơn
25 Cáp CXV-240mm2 (đấu dây trung tính) 20 Mét Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V Ấp An Cư, xã An Sơn
26 Ống PVC phi 114 16 Mét Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Ấp An Cư, xã An Sơn
27 Đầu cos Cu120mm2 10 Cái Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Ấp An Cư, xã An Sơn
28 Cáp đồng trần C25mm2 15 Mét Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Ấp An Cư, xã An Sơn
29 Kẹp nối dây Cu 10 4 Cái Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT Ấp An Cư, xã An Sơn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.75E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đã thực hiện là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết máy phát điện (có công suất ≥ 500KVA). (i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, tài liệu ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->