Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm sơn, bộ cờ lê, thước cặp, cáp tời

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683907-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 21:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm sơn, bộ cờ lê, thước cặp, cáp tời
Số hiệu KHLCNT 20210647611
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ hành chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 20:39:00 đến ngày 2021-07-05 21:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 774,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,621,745 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm hai mươi mốt nghìn bảy trăm bốn mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Sơn đen LD Việt Nam Thái Lan, tương đương 80 Kg Hộp sắt, sơn màu đen, trọng lượng 10kg/hộp
2 Sơn nhũ LD Việt Nam Thái Lan, tương đương 15 Kg Hộp sắt kiểu phun xịt, sơn màu nhũ, KL 1kg/hộp
3 Sơn trắng LD Việt Nam Thái Lan, tương đương 25 Kg Hộp sắt sơn màu trắng, KL 5kg/hộp
4 Sơn màu hòa bình LD Việt Nam Thái Lan, tương đương 20 Kg Hộp sắt sơn màu xanh hòa bình, KL 5kg/hộp
5 Sơn chống gỉ LD Việt Nam Thái Lan, tương đương 20 Kg Hộp sắt sơn màu nâu, KL 5kg/hộp
6 Sơn xanh quân sự LD Việt Nam Thái Lan, tương đương 80 Kg Hộp sắt sơn màu xanh quân sự, KL 10kg/hộp
7 Sơn chống gỉ LD Việt Nam Thái Lan, tương đương 10 Kg Hộp sắt sơn màu nâu, KL 5kg/hộp
8 Sơn màu đen LD Việt Nam Thái Lan, tương đương 10 Kg Hộp sắt sơn màu đen, KL 10kg/hộp
9 Sơn màu xanh quân sự LD Việt Nam Thái Lan, tương đương 20 Kg Hộp sắt sơn màu xanh quân sự, KL10kg/hộp
10 Sơn màu đỏ LD Việt Nam Thái Lan, tương đương 1 Kg Hộp sắt sơn màu đỏ, KL 1kg/hộp
11 Sơn chống rỉ Đại bàng, Việt Nam, tương đương 120 Kg Hộp sắt sơn màu nâu, KL 5kg/hộp
12 Sơn xanh quân sự Đại bàng, Việt Nam, tương đương 445 Kg Hộp sắt sơn màu xanh quân sự, KL 5kg/hộp
13 Sơn trắng Đại bàng , Việt Nam, tương đương 50 Kg Hộp sắt sơn màu trắng, KL 5kg/hộp
14 Sơn xanh cẩm thạch Đại bàng, Việt Nam, tương đương 220 Kg Hộp sắt sơn màu xanh, KL 5kg/hộp
15 Sơn màu hòa bình Đại bàng, Việt Nam, tương đương 130 Kg Hộp sắt sơn màu xanh hòa bình, KL 5kg/hộp
16 Sơn nhũ , LD Việt Nam Thái Lan, tương đương 40 Kg Hộp sắt sơn màu nhũ, KL 5kg/hộp
17 Sơn vân búa màu ghi Đại bàng, Việt Nam, tương đương 80 Kg Hộp sắt sơn màu vân búa, KL 5kg/hộp
18 Sơn màu ghi Đại bàng, Việt Nam, tương đương 90 Kg Hộp sắt sơn màu ghi, KL 5kg/hộp
19 Matits Thăng Long, Việt Nam, tương đương 20 Hộp Hộp sắt 4kg/hộp
20 Bông công nghiệp Bạch Tuyết, Việt Nam, tương đương 10 Kg Đóng túi tròn, bọc giấy trắng 1kg/túi
21 Chất đông rắn matits T.Long, Việt Nam, tương đương 12 Tuýp Dạng tuýp 100g/tuýp
22 Búa đinh cán gỗ, Việt Nam, tương đương 1 Cái Búa 1 đầu bằng cán gỗ, loại 1kg
23 Búa đinh cán gỗ, Việt Nam, tương đương 6 Cái Búa 1 đầu bằng cán gỗ, loại 1,5kg
24 Búa tạ cán gỗ, Việt Nam, tương đương 2 Cái Búa 2 đầu bằng, cán gỗ
25 Búa rìu cán gỗ bọc cao su, Việt Nam, tương đương 1 Cái Rìu 1 đầu bằng, 1 đầu có lưỡi chặt cây
26 Bộ tô vít xoay LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 2 Bộ Tô vít 4 cạnh và 2 cạnh (6 cái/bộ)
27 Bộ tô vít xoay LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Bộ Tô vít 4 cạnh và 2 cạnh (7 cái/bộ)
28 Com pa đo góc LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Com pa đo góc vuông
29 Dụng cụ đo tỉ trọng dung dịch, Việt Nam, tương đương 1 Bộ Ống đựng dung dịch bằng thủy tinh, thiết bị có các chỉ số đo thể hiện trên bề mặt
30 Mỏ lết LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Mỏ lết 360mm, bằng sắt
31 Tay công Việt Nam, tương đương 1 Cái Tay công bằng thép tròn, rỗng
32 Tay vam, Việt Nam, tương đương 1 Cái Tay vam bằng thép kiểu chữ T
33 Tuýp tháo lốp LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Thép đặ biệt, 1 đầu có giác vặn 6 cạnh cho đai ốc 32, 1 đầu có lỗ xỏ tay vặn ngang
34 Tay quay bàn ren LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 4 Cái Chất liệu thép, 2 tay cầm tròn trơn, lỗ để lắp bàn ren có đai ốc hãm
35 Pan me LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 3 Cái Chất liệu thép kiểu hình cung, dải đo 0-25mm
36 Pan me đo ren LD Nhật Bản, tương đương 2 Cái Chất liệu thép kiểu hình cung, dải đo 25-50mm
37 Bàn ren từ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 10 Cái Thép đăc biệt, tròn, dẹt, chia các gờ tạo ren
38 Bộ mũi ren LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 10 Cái Thép tròn đặc biệt, 1 đầu có mũi tạo ren, 1 đầu có giác vặn vuông
39 Kìm cắt Việt Nam, tương đương 2 Cái Chất liệu thép, tay cầm có vỏ cách điện
40 Kìm nhọn Việt Nam, tương đương 5 Cái Chất liệu thép, 1 đầu nhọn, tay cầm có vỏ nhựa
41 Kìm cách điện, Việt Nam, tương đương 3 Cái Chất liệu thép, tay cầm có vỏ cách điện
42 Kìm nhổ đinh nhỏ, Việt Nam, tương đương 1 Cái Đầu cặp kiểu hình cung, tay có vỏ cách điện
43 Kìm chết, Việt Nam, tương đương 2 Cái Đầu cặp hình mỏ quạ, chất liệu thép, đầu còn lại có cò bóp và ren vặn
44 Kìm nhổ đinh to, Việt Nam, tương đương 1 Cái Đầu cặp kiểu hình cung, tay có vỏ cách điện
45 Kìm nguội, Việt Nam, tương đương 5 Cái Chất liệu thép, tay cầm dài, thon, không có vỏ nhựa
46 Kìm móc lò xo, Việt Nam, tương đương 1 Cái Chất liệu thép, mỏ móc lò xo cong, tay có vỏ nhựa
47 Tô vít 4 cạnh Việt Nam, tương đương 5 Cái Đầu vặn 4 cạnh, tay cầm có vỏ nhựa cách điện
48 Tô vít 2 cạnh, Việt Nam, tương đương 3 Cái Đầu vặn 2 cạnh, tay cầm có vỏ nhựa cách điện
49 Dao phay, Việt Nam, tương đương 1 Cái Inox hợp kim, đầu phay kiểu mũi khoan
50 Thước cặp cơ khí LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 1 Cái Chất liệu thép, 2 đầu cặp; 1 đầu đo trong, 1 đầu đo ngoài, thang đo 0-125mm
51 Thước cặp cơ khí LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 3 Cái Chất liệu thép, 2 đầu cặp; 1 đầu đo trong, 1 đầu đo ngoài, thang đo 0-250mm
52 Thước lá Việt Nam, tương đương 2 Cái Bằng thép mỏng, nhiều lá thép dày mỏng ghép lại kiểu quạt xòe
53 Thước lá Việt Nam, tương đương 2 Cái Bằng thép mỏng, nhiều lá thép dày mỏng ghép lại kiểu quạt xòe
54 Bàn ren tròn , Việt Nam, tương đương 8 Cái Thép đăc biệt, tròn, dẹt, bước ren M10-M12
55 Bàn ren tròn , Việt Nam, tương đương 1 Cái Thép đăc biệt, tròn, dẹt, bước ren M14
56 Bàn ren tròn , Việt Nam, tương đương 7 Cái Thép đăc biệt, tròn, dẹt, bước ren M16-M18
57 Bàn ren tròn , Việt Nam, tương đương 8 Cái Thép đăc biệt, tròn, dẹt, bước ren M3-M4
58 Bàn ren tròn, Việt Nam, tương đương 3 Cái Thép đăc biệt, tròn, dẹt, bước ren M5
59 Bàn ren tròn , Việt Nam, tương đương 6 Cái Thép đăc biệt, tròn, dẹt, bước ren M6
60 Bàn ren tròn , Việt Nam, tương đương 4 Cái Thép đăc biệt, tròn, dẹt, bước ren M8
61 Mũi khoan sắt có chuôi côn , Việt Nam, tương đương 1 Cái Bằng sắt ф16, mũi nhọn, thân xoắn rãnh, chuôi hình côn
62 Mũi khoan sắt có chuôi côn , Việt Nam, tương đương 2 Cái Bằng sắt ф16, mũi nhọn, thân xoắn, chuôi hình côn
63 Mũi khoan sắt có chuôi côn , Việt Nam, tương đương 5 Cái Bằng sắt ф10, 10,5, mũi nhọn, thân xoắn, chuôi hình côn
64 Mũi khoan sắt có chuôi côn, Việt Nam, tương đương 1 Cái Bằng sắt ф21, mũi nhọn, thân xoắn, chuôi hình côn
65 Mũi khoan sắt có chuôi côn , Việt Nam, tương đương 5 Cái Bằng sắt ф11-12,5, mũi nhọn, thân xoắn, chuôi hình côn
66 Mũi khoan sắt có chuôi côn , Việt Nam, tương đương 1 Cái Bằng sắt ф13, mũi nhọn, thân xoắn, chuôi hình côn
67 Mũi khoan sắt có chuôi côn , Việt Nam, tương đương 3 Cái Bằng sắt ф14, mũi nhọn, thân xoắn, chuôi hình côn
68 Mũi khoan sắt có chuôi côn , Việt Nam, tương đương 2 Cái Bằng sắt ф8, mũi nhọn, thân xoắn, chuôi hình côn
69 Mũi khoan sắt có chuôi côn , Việt Nam, tương đương 1 Cái Bằng sắt ф9, mũi nhọn, thân xoắn, chuôi hình côn
70 Mũi ta rô hợp kim , Việt Nam, tương đương 10 Cái Hợp kim, mũi nhọn, thân xoắn tạo ren, chuôi côn M4-M6
71 Mũi ta rô hợp kim , Việt Nam, tương đương 4 Cái Hợp kim, mũi nhọn, thân xoắn tạo ren, chuôi côn M8
72 Mũi ta rô hợp kim, Việt Nam, tương đương 4 Cái Hợp kim, mũi nhọn, thân xoắn tạo ren, chuôi côn M10
73 Mũi ta rô hợp kim , Việt Nam, tương đương 6 Cái Hợp kim, mũi nhọn, thân xoắn tạo ren, chuôi côn M12
74 Mũi ta rô hợp kim , Việt Nam, tương đương 2 Cái Hợp kim, mũi nhọn, thân xoắn tạo ren, chuôi côn M14
75 Mũi ta rô hợp kim , Việt Nam, tương đương 4 Cái Hợp kim, mũi nhọn, thân xoắn tạo ren, chuôi côn M16
76 Mũi ta rô hợp kim , Việt Nam, tương đương 4 Cái Hợp kim, mũi nhọn, thân xoắn tạo ren, chuôi côn M18
77 Mũi ta rô hợp kim , Việt Nam, tương đương 2 Cái Hợp kim, mũi nhọn, thân xoắn tạo ren, chuôi côn M20
78 Dao doa rãnh Việt Nam, tương đương 2 Cái Thép đặc biệt, đầu doa rãnh nghiêng 450 ф10, chuôi tròn
79 Dao doa rãnh Việt Nam, tương đương 2 Cái Thép đặc biệt, đầu doa rãnh nghiêng 450 ф11, chuôi tròn
80 Dao doa rãnh Việt Nam, tương đương 1 Cái Thép đặc biệt, đầu doa rãnh nghiêng 450 ф12, chuôi tròn
81 Dao doa rãnh Việt Nam, tương đương 2 Cái Thép đặc biệt, đầu doa rãnh nghiêng 450 ф13, chuôi tròn
82 Dao doa rãnh Việt Nam, tương đương 1 Cái Thép đặc biệt, đầu doa rãnh nghiêng 450 ф14, chuôi tròn
83 Dao doa rãnh Việt Nam, tương đương 1 Cái Thép đặc biệt, đầu doa rãnh nghiêng 450 ф15, chuôi tròn
84 Dao doa rãnh Việt Nam, tương đương 5 Cái Thép đặc biệt, đầu doa rãnh nghiêng 450 ф8, chuôi tròn
85 Bộ khẩu 35 chi tiết Việt Nam Nhật Bản, tương đương 2 Bộ Đầu khẩu thép hợp kim, 35 chi tiết, vỏ nhựa cứng
86 Bộ khẩu LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Bộ Đầu khẩu thép hợp kim, 32 chi tiết, vỏ nhựa cứng
87 Bếp điện, Việt Nam, tương đương 2 Cái Sử dụng điện 220v
88 Dũa tam giác Việt Nam, tương đương 1 Cái Chất liệu thép, đầu dũa 3 cạnh L200mm, chôi nhọn
89 Dũa tròn Việt Nam, tương đương 1 Cái Chất liệu thép, đầu dũa tròn L200mm, chuôi nhọn
90 Dũa chữ nhật Việt Nam, tương đương 1 Cái Chất liệu thép, đầu dũa chữ nhật L200mm, chuôi nhọn
91 Dũa dẹt Việt Nam, tương đương 2 Cái Chất liệu thép, đầu dũa dẹt L200mm, chuôi nhọn
92 Dũa lòng mo Việt Nam, tương đương 4 Cái Chất liệu thép, đầu dũa lòng mo L200mm, chuôi nhọn
93 Dũa vuông Việt Nam, tương đương 2 Cái Chất liệu thép, đầu dũa tròn L200mm, chuôi nhọn
94 Dũa tròn Việt Nam, tương đương 1 Cái Chất liệu thép, đầu dũa tròn L300 mm, chuôi nhọn
95 Dũa dẹt Việt Nam, tương đương 2 Cái Chất liệu thép, đầu dũa dẹt L300 mm, chuôi nhọn
96 Dũa tam giác Việt Nam, tương đương 2 Cái Chất liệu thép, đầu dũa 3 cạnh L300 mm, chuôi nhọn
97 Dũa lòng mo Việt Nam, tương đương 4 Cái Chất liệu thép, đầu dũa lòng mo L300 mm, chuôi nhọn
98 Dũa vuông Việt Nam, tương đương 1 Cái Chất liệu thép, đầu dũa vuông L300 mm, chuôi nhọn
99 Dũa dẹt Việt Nam, tương đương 2 Cái Chất liệu thép, đầu dũa dẹt L400, chuôi nhọn
100 Dũa lòng mo Việt Nam, tương đương 1 Cái Chất liệu thép, đầu dũa lòng mo L400, chuôi nhọn
101 Dũa tam giác Việt Nam, tương đương 2 Cái Chất liệu thép, đầu dũa 3 cạnh L400, chuôi nhọn
102 Dũa tròn Việt Nam, tương đương 1 Cái Chất liệu thép, đầu dũa tròn L400, chuôi nhọn
103 Dũa vuông Việt Nam, tương đương 5 Cái Chất liệu thép, đầu dũa vuông L400, chuôi nhọn
104 Bộ dũa chữ nhật 7 cái Việt Nam, tương đương 7 Cái Bộ 7 chi tiết L400mm
105 Bàn nguội cơ động, Việt Nam, tương đương 1 Cái Mặt bàn bằng thép, chân thép tròn gập di động
106 Can sắt Cơ khí Đông Anh , Việt Nam, tương đương 2 Cái Bằng sắt, ung tích 20l
107 Ê tô tay Việt Nam, tương đương 3 Cái Bằng sắt, có tay vặn điều chỉnh đầu kẹp vào ra 100mm
108 Ê tô bàn Việt Nam, tương đương 1 Cái Bằng sắt, có tay vặn điều chỉnh đầu kẹp vào ra 1500mm
109 Bình Axitylen Việt Nam, tương đương 1 Cái Vỏ thép đặc biệt, van xả và khóa bằng đồng
110 Bình đựng ô xy Việt Nam, tương đương 2 Bình Vỏ thép đặc biệt, van xả và khóa bằng đồng
111 Bình cứu hỏa CO2, Việt Nam, tương đương 1 Cái Vỏ thép, vòi phun bằng cao su, loa phun nhựa cứng
112 Xẻng công binh đa năng Việt Nam, tương đương 4 Cái Xẻng sắt, cán gập
113 Xà beng sắt Đông Anh, , Việt Nam, tương đương 4 Cái Sắt đặc 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt
114 Lơ via Cơ khí Đông Anh VN, tương đương 4 Cái Sắt đặc, 1 đầu uốn cong, dẹt, 1 đầu tròn
115 Tuýp tháo nến LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 4 Cái Ống thép, 1 đầu có giác vặn 22
116 Bộ Cờ lê dẹt 2 đầu LD Việt Nam Đài Loan, tương đương 4 Bộ Hai đầu dẹt, từ 8-32
117 Mỏ lết LD Việt Nam Đài Loan, tương đương 4 Cái Bằng thép đặc biệt, đầu vặn được ốc 36cm
118 Đá cắt Hải Dương, Việt Nam , tương đương 8 Viên Đá tròn Ф300
119 Đá mài máy cầm tay Hải Dương, Việt Nam, tương đương 40 Viên Đá tròn Ф100
120 Chổi đánh gỉ đĩa, Việt Nam, tương đương 80 Cái Đĩa tròn, chổi đánh bằng thép sợi nhỏ, ép chặt
121 Đinh rút LD Việt Nam Đài Loan, tương đương 4 Kg Đinh rút đóng túi 1kg/túi
122 Chổi quét sơn cán nhựa Thắng Lợi, Việt Nam, tương đương 80 Cái Cán nhựa, đầu chổi bằng sợi lông, kích thước 170x75mm
123 Tấm nhôm nhựa màu bạc, Việt Nam, tương đương 28 Tấm Tấm Alumin kích thước 1,2x2,44m/tấm
124 Bàn chải sắt Phúc Thành , Việt Nam, tương đương 40 Cái Cán chổi bằng gỗ, đầu chải bằng sắt
125 Băng dính vải cách điện, Việt Nam, tương đương 40 Cuộn Cuộn tròn , kích thước 1cmx15m
126 Dao bả matit cán nhựa, Việt Nam, tương đương 4 Cái Cán nhựa, đầu bả ma tít bằng tôn mỏng
127 Dầu RP7 LD Việt Nam Malaysia, tương đương 12 Hộp Hộp xịt 300ml
128 Găng tay vải cách nhiệt,Nam Tiến Việt Nam, tương đương 560 Đôi Vải 2 lớp, cách nhiệt chống nóng
129 Găng tay vải Nam Tiến, Việt Nam, tương đương 120 Đôi Vải 2 lớp sợi nhỏ mềm
130 Khẩu trang vải Nam Tiến, Việt Nam, tương đương 120 Cái Bằng vải, 4 lớp
131 Khẩu trang vải, Nam Tiến, Việt Nam, tương đương 350 Cái Bằng vải, 2 lớp
132 Khẩu trang hoạt tính, Việt Nam, tương đương 60 Cái Hai lớp vải, giữa có lớp than hoạt tính
133 Giấy giáp mịn , Việt Nam, tương đương 60 Tờ Bìa giấy, đá mịn kích thước 28x22cm
134 Giấy giáp thô, Việt Nam, tương đương 48 Tờ Bìa giấy, đá thô kích thước 28x22cm
135 Dây cáp lụa, Việt Nam, tương đương 60 m Cáp lụa nhiều sợi Φ16
136 Bu lông LD Việt Nam Đài Loan, tương đương 4 Cái Sắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren
137 Chốt giữ cáp LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Chốt bằng sắt đặc
138 Móc cẩu lốp LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Móc cẩu bằng sắt kiểu dấu hỏi
139 Đệm bánh xe LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 12 Cái Thép đặc biệt, định hình sẵn, có gờ nổi định vị 2 bên
140 Bu lông bánh xe LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 8 Cái Thép tròn, một đầu tiện ren, một đầu có giác 2 cạnh
141 Bi moay ơ bánh xe LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 5 Cái Thép đặc biệt, vòng tròn, định hình sẵn, bi quay trơn tốt
142 Xích chằng Thành An ,Việt Nam, tương đương 1 Bộ Xích sắt định hình, liên kết thành sợi, có tăng đơ 1 đầu
143 Vú mỡ Việt Nam, tương đương 40 Cái Bằng thép rỗng, 1 đầu có ren, 1 đầu cắm cần bơm
144 Đai ốc Việt Nam, tương đương 40 Cái Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M6-M24
145 Đai ốc Việt Nam, tương đương 20 Cái Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M10
146 Đai ốc Việt Nam, tương đương 45 Cái Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M12-M14
147 Đai ốc Việt Nam , tương đương 20 Cái Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M16
148 Đai ốc Việt Nam, tương đương 20 Cái Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M18
149 Đai ốc Việt Nam, tương đương 15 Cái Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M20
150 Đai ốc Việt Nam, tương đương 20 Cái Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M24
151 Vít Việt Nam, tương đương 40 Cái Vít Inox, đầu vít nhọn ren mịn, giác vặn 4 cạnh M3x6
152 Vít Việt Nam, tương đương 70 Cái Vít Inox, đầu vít nhọn ren mịn, giác vặn 4 cạnh M4-M6
153 Chốt chẻ các loại, tương đương 120 Cái Chốt chẻ bằng thép
154 Tấm nhôm nhựa Alumin màu xanh Việt Nam, tương đương 1 Tấm Tấm Alumin kích thước 1,2x2,44m/tấm
155 Băng dính vải cách điện 1,5 cm, tương đương 10 Cuộn Cuộn tròn , kích thước 1,5cmx15m
156 Giấy ráp số 0 Việt Nam, tương đương 15 Tờ Giấy vải, đá mịn kích thước 28x22cm
157 Giấy ráp số 1 Việt Nam, tương đương 15 Tờ Giấy vải, đá mịn số 1 kích thước 28x22cm
158 Giấy ráp thô Việt Nam, tương đương 15 Tờ Giấy vải, đá thô kích thước 200x200cm
159 Giấy ráp thô, LD Việt Trung, tương đương 290 Tờ Giấy vải, đá thô số 80 kích thước 28x22cm
160 Giấy ráp mịn, LD Việt Trung, tương đương 290 Tờ Giấy vải, đá mịn số 180
161 Dầu RP7 300ml LD Việt Nam Malaysia, tương đương 5 Hộp Hộp xịt/ hộp
162 Dầu phanh Việt Nam, tương đương 20 Lít Dầu DOT4
163 Mỡ bảo quản Việt Nam, tương đương 60 Kg Thùng 10kg
164 Giẻ lau sạch, Việt Nam, tương đương 900 Kg Chất liệu coton
165 Giấy tráng nến, LD Việt Đài, tương đương 700 Kg Giấy cuộn, 1 mặt tráng nến
166 Dây buộc ni lông, Việt Nam, tương đương 40 Cuộn Cuộn 1kg/cuộn
167 Băng dính trắng, Việt Nam, tương đương 52 Cuộn Cuộn tròn R50
168 Băng dính trắng, Việt Nam, tương đương 20 Cuộn Cuộn tròn R20
169 Băng dính cách điện, Việt Nam, tương đương 51 Cuộn Băng dính màu đen, cách điện tốt khổ 2cm
170 Chổi đánh rỉ cán gỗ, Việt Nam, tương đương 123 Cái Cán bằng gỗ, đầu đánh rỉ bằng sợi thép
171 Chổi quét sơn cán nhựa, Việt Nam, tương đương 150 Cái Cán nhựa, đầu quét bằng sợi lông, khổ 25cm
172 Chổi chít, Việt Nam, tương đương 40 Cái Chổi chít cán dài
173 Chổi lông bảo quản, Việt Nam, tương đương 60 Cái Chổi lông, cán nhựa
174 Keo dính, LD Việt Thái, tương đương 70 Hộp Đóng tuýp 250g
175 Keo dính, Việt Nam, tương đương 55 Hộp Đóng lọ bằng nhựa, có kim thông tắc
176 Vải mộc, Việt Nam, tương đương 496 m Vải mộc khổ 0,8m
177 Vải phin, Việt Nam, tương đương 415 m Vải phin khổ 0,8m
178 Chất tẩy, Việt Nam, tương đương 87 Hộp Dạng hộp xịt 300ml/hộp
179 Bông bảo quản, Việt Nam, tương đương 14 Kg Đóng túi tròn, bọc giấy trắng 1kg/túi
180 Xà phòng, Việt Nam, tương đương 140 Kg Đóng túi 1kg/túi
181 Cồn công nghiệp, Việt Nam, tương đương 40 Lít Cồn công nghiệp 900
182 Ê te công nghiệp, Việt Nam, tương đương 20 Lít Đóng can 20l
183 Túi nhựa, Việt Nam, tương đương 190 Cái Nhựa trắng, cuộn tròn, kích thước 400x600
184 Màng nhựa, Việt Nam, tương đương 70 Kg Nhựa trắng, màng mỏng, cuộn tròn
185 Bàn chải đánh rỉ, Việt Nam, tương đương 100 Cái Bàn chải đánh rỉ cán nhựa
186 Dung môi pha sơn, Việt Nam, tương đương 20 Lít Đóng can 5 lít
187 Ống nhựa mềm Tiền Phong , Việt Nam, tương đương 150 m Nhựa Tiền phong
188 Bộ Ta rô ren , LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 3 Bộ Hộp nhựa, 31 chi tiết gồm mũi ta rô, tay vặn, bàn ren
189 Bộ vam vòng bi , LD Việt Nhật, tương đương 3 Bộ Vam kiểu 3 càng, chất liệu thép đặc biệt
190 Bộ dụng cụ SC , LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 3 Bộ Bộ gồm 52 chi tiết gồm tuýp khẩu, tay vặn, đầu vít, vỏ hộp bằng nhựa
191 Bộ dụng cụ chuyên dùng , LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 3 Bộ Dụng cụ gồm nhiều chi tiết gồm Clê chữ Z, Clê 41-46; 55-65, tay công, xà beng, lơ via...vv
192 Bộ dao tiện, LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 2 Bộ Gồm dao tiện trơn, dao cắt đứt, tiện ren ngoài, tiện ren trong..vv
193 Bộ dụng cụ hàn ống đồng, LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 3 Cái Cả bộ gồm bình đựng khí, dây dẫn khí, mỏ hàn, đồng hồ áp suất, van đóng mở khí
194 Hòm sắt đựng dụng cụ SC, Việt Nam, tương đương 5 Cái Hòm sắt có nắp đóng mở kiểu bản lề 390x250x180mm
195 Que hàn Kim Tín, Việt Nam, tương đương 8 Kg Đóng hộp 4kg
196 Kính bảo hộ Việt Nam, tương đương 2 Cái Kính trắng, gọng bằng nhựa cứng
197 Kính chéo cửa xe (hai lớp) LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 1 Cái Kính trong suốt 2 lớp 535A-6103210
198 Kính cửa xe (hai lớp) LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 2 Cái Kính trong suốt 2 lớp 500x600x8mm
199 Kính chắn gió LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 2 Cái 'Kính trong suốt 2 lớp 1350x500x8mm
200 Kích chân 50 tấn , LD Việt Nam Nhật Bản 5 Cái Kích nâng kiểu thủy lực 50 tấn
201 Kích thủy lực 5 tấn LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 4 Cái Kích nâng kiểu thủy lực 5 tấn
202 Tủ đựng tài liệu Hòa Phát, Việt Nam, tương đương 2 Cái Tủ sắt 2 ngăn, cánh đóng mở kiểu kéo đẩy
203 Tủ thuốc quân y bằng gỗ, Việt Nam, tương đương 3 Cái Tủ gỗ, nhiều ngăn cánh đóng mở kiểu kéo đẩy
204 Bình đựng nước uống Inox, Việt Nam, tương đương 3 Cái Chất liệu Inox, 20 lít
205 Bình đựng nước Inox có vòi, Việt Nam, tương đương 20 Cái Chất liệu Inox, 20 lít, có vòi xả kiểu gạt
206 Ghế xoay Hòa Phát Việt Nam, tương đương 4 Cái Mặt ghế tròn, xoay tròn thông qua bước ren
207 Đèn khò Việt Nam, tương đương 1 Cái Vỏ đèn bằng thép loại 1 lít
208 Bu ly tời lốp dự phòng LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 1 Cái Thép hình tròn, rãnh chữ V để lắp dây đai, lắp với trục bu ly bằng đai ốc, có gờ định vị
209 Cáp tời lốp dự phòng LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 8 m Cáp lụa nhiều sợi Φ10
210 Chốt chân thang LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 2 Cái Sắt đặc, tròn ф48
211 Giá giữ lốp Việt Nam , tương đương 2 Cái Giá bằng sắt, có gờ chống xê dịch và vị trí móc cẩu
212 Ốc bắt bánh xe LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 18 Cái Thép lục giác 32, giữa rỗng, tiện ren trong
213 Ốc bắt bánh xe LD Việt Hàn, tương đương 38 Cái Thép lục giác 38, giữa rỗng, tiện ren trong
214 Đệm bánh xe LD Việt Nam Đài Loan, tương đương 33 Cái Thép đặc, định hình sẵn 70x48x20mm
215 Đệm bánh xe LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 12 Cái Thép đặc biệt, định hình sẵn, có gờ nổi định vị 2 bên
216 Bu lông tắc kê bánh xe LD Việt Hàn; tương đương 12 Cái Thép tròn, một đầu tiện ren có đệm, một đầu có giác 2 cạnh
217 Bu lông bắt bánh xe LD Việt Nam Đài Loan, tương đương 32 Cái Sắt đặc Φ20, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren
218 Tang trống lốp 3 mảnh LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 10 Cái Tang trống bằng sắt cong 3 mảnh
219 Bình khí nén LD Việt Nam Đài Loan, tương đương 2 Cái Bình bằng thép đặc biệt, đầu van xả bằng đồng
220 Lò xo guốc phanh LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 20 Cái Thép tròn, uốn cong xoắn có móc 2 đầu 300x25mm
221 Lò xo guốc phanh LD Việt Hàn , tương đương 24 Cái Thép tròn, uốn cong xoắn có móc 2 đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.324E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 542.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.627.200.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->