Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 10:40:00 đến ngày 2021-07-08 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 592,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÔN TOÁN | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 2 | Hình học và đo lường | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 78 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 4 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 78 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 5 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 39 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 6 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Thước cuộn) | 39 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 7 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Cọc tiêu, quả dọi, dây đo) | 78 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 8 | Thống kê và xác suất | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 78 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 10 | MÔN NGỮ VĂN | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 11 | Chủ đề 1: Dạy học | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 12 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 42 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 13 | Bộ tranh mô hình họa các thành tố của văn bản truyện | 42 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 14 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 42 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 15 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 42 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 16 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 42 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 17 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 42 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 18 | Chủ đề 2: Dạy viết | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 19 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 42 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 20 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 42 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 21 | MÔN NGHỆ THUẬT | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 22 | Thiết bị phân môn âm nhạc | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 23 | Nhạc cụ tiết tấu | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 24 | Thanh phách | 110 | Cặp | Chương V. E-HSMT | ||
| 25 | Trống nhỏ | 22 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 26 | Tam giác chuông (Triangle) | 22 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 27 | Trống lục lạc (Tambourine) | 22 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 28 | Nhạc cụ giai điệu - Hòa âm | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 29 | Kèn phím | 11 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 30 | Sáo (recorder) | 22 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 31 | Thiết bị phân môn mỹ thuật | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 32 | Tranh ảnh | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 33 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 55 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 34 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 55 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 35 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 55 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 36 | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 37 | Tranh ảnh | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 38 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 44 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 39 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 44 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 40 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 44 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 41 | Thiết bị | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 42 | Ném bóng | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 43 | Quả bóng ném | 41 | Quả | Chương V. E-HSMT | ||
| 44 | Lưới chắn bóng | 11 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 45 | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 46 | Tranh ảnh/Video | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 47 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 19 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 48 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 19 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 49 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 19 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 50 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 19 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 51 | Tiết kiệm | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 52 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 19 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 53 | Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 54 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 19 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 55 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 19 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 56 | Dụng cụ | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 57 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 19 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 58 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 19 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 59 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 19 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 60 | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 61 | Tranh ảnh | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 62 | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 63 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 64 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 65 | Chủ đề 2. Vật sống | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 66 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 67 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 68 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 69 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 70 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 71 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 72 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 73 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 74 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 75 | Đa dạng thế giới sống | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 76 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 77 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 78 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 79 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 80 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 81 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 82 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 83 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 84 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 85 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 86 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 87 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 88 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 89 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 19 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 90 | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 91 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 20 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 92 | Chủ đề 4. Trái Đất và bầu trời | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 93 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 20 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 94 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 20 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 95 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 20 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 96 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 20 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 97 | MÔN CÔNG NGHỆ | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 98 | Tranh ảnh | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 99 | Nhà ở | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 100 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 11 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 101 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 11 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 102 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 11 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 103 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 11 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 104 | Bảo quản và chế biến thực phẩm | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 105 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 11 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 106 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 11 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 107 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 11 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 108 | Trang phục và thời trang | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 109 | Tranh về Trang phục và đời sống | 11 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 110 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 11 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 111 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 11 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 112 | Đồ dùng điện trong gia đình | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 113 | Tranh về Nồi cơm điện | 11 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 114 | Tranh về Bếp điện | 11 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 115 | Tranh về Đèn điện | 11 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 116 | Tranh về Quạt điện | 11 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 117 | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 118 | Phân môn lịch sử | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 119 | Tại sao cần học Lịch sử | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 120 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 128 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 121 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 128 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 122 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 128 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 123 | Thời nguyên thủy | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 124 | Nguồn gốc loài người | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 125 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 32 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 126 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 64 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 127 | Xã hội cổ đại | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 128 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 16 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 129 | Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 130 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 16 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 131 | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỷ X | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 132 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 16 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 133 | Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 134 | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 135 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 16 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 136 | Thời kỳ Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỷ II trước Công nguyên đến năm 938 | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 137 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 16 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 138 | Các vương quốc Champa và Phù Nam | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 139 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 16 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 140 | Phân môn địa lý | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 141 | Tranh ảnh, Video | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 142 | Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 143 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 144 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 112 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 145 | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 146 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 112 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 147 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 112 | tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 148 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 149 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 150 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 151 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 152 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 112 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 153 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 154 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 155 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 156 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 157 | Nước trên Trái đất | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 158 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 159 | Đất và sinh vật trên Trái đất | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 160 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 112 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 161 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 112 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 162 | Con người và thiên nhiên | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 163 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 164 | Bản đồ | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 165 | Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 166 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 110 | Tập | Chương V. E-HSMT | ||
| 167 | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 168 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 169 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 170 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 171 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 172 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 173 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 174 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 175 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 176 | Nước trên Trái đất | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 177 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 178 | Đất và sinh vật trên Trái đất | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 179 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 180 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 181 | Con người và thiên nhiên | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 182 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 183 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 14 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 184 | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 185 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 55 | Tập | Chương V. E-HSMT | ||
| 186 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 55 | Tập | Chương V. E-HSMT | ||
| 187 | Atlat địa lý Việt Nam | 55 | Tập | Chương V. E-HSMT | ||
| 188 | Thiết bị dùng chung | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 189 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 11 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 190 | Địa bàn | 11 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 191 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 11 | Hộp | Chương V. E-HSMT | ||
| 192 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 11 | chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 193 | Thước dây | 11 | chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 194 | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | 0 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 195 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 22 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 196 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 22 | Bộ | Chương V. E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.77E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Thiết bị dạy học tối thiểu cho cấp học trung học cơ sở.
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao y hóa đơn tài chính (Liên 1).
- Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn tài chính đã xuất trả Bên thanh toán, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ tư thanh toán... nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
830.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của hàng hóa, thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới địa điểm lắp đặt trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi