Gói thầu: Mua sắm dây cáp điện các loại cho nhu cầu SXKD khác đợt 2 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692655-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Mua sắm dây cáp điện các loại cho nhu cầu SXKD khác đợt 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210692508
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 10:33:00 đến ngày 2021-07-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,466,041,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 20.000 mét Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
2 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 1.000 mét -nt-
3 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 95mm2 1.000 mét -nt-
4 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 120mm2 500 mét -nt-
5 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 5.000 kg -nt-
6 Cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm2 500 kg -nt-
7 Cáp nhôm trần lõi thép AC 95mm2 300 kg -nt-
8 Cáp nhôm trần lõi thép AC 120mm2 300 kg -nt-
9 Cáp nhôm trần lõi thép AC 150mm2 300 kg -nt-
10 Cáp nhôm trần lõi thép AC 185mm2 300 kg -nt-
11 Cáp nhôm trần lõi thép AC 240mm2 300 kg -nt-
12 Dây đồng mềm 4mm2 1.000 mét -nt-
13 Dây đồng đơn 600V 30/10 2.000 mét -nt-
14 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 1.000 mét -nt-
15 Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 500 mét -nt-
16 Cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2 500 mét -nt-
17 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 2.000 mét -nt-
18 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 1.000 mét -nt-
19 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 500 mét -nt-
20 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 500 mét -nt-
21 Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 500 mét -nt-
22 Cáp đồng bọc hạ thế CV 185mm2 500 mét -nt-
23 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 500 mét -nt-
24 Cáp đồng bọc hạ thế CV 300 mm2 500 mét -nt-
25 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 4.000 kg -nt-
26 Cáp đồng trần xoắn C50mm2 200 kg -nt-
27 Cáp đồng trần xoắn C70mm2 200 kg -nt-
28 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV 500 mét -nt-
29 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - 0.6/1kV 500 mét -nt-
30 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV 500 mét -nt-
31 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV 500 mét -nt-
32 Cáp duplex DuCV 2x6mm2 15.000 mét -nt-
33 Cáp duplex DuCV 2x10mm2 500 mét -nt-
34 Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 1.000 mét -nt-
35 Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x10mm2 10.000 mét -nt-
36 Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x16mm2 2.000 mét -nt-
37 Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x25mm2 500 mét -nt-
38 Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x35mm2 1.000 mét -nt-
39 Cáp điện kế - Muller (CVV) 3x16 + 1x10 mm2 100 mét -nt-
40 Cáp điện kế - Muller (CVV) 3x25 + 1x16 mm2 1.000 mét -nt-
41 Cáp điện kế - Muller (CVV) 3x35 + 1x16 mm2 200 mét -nt-
42 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 1.500 mét -nt-
43 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 35mm2 400 mét -nt-
44 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 50mm2 200 mét -nt-
45 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 95mm2 200 mét -nt-
46 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 150mm2 500 mét -nt-
47 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm2 500 mét -nt-
48 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 240mm2 500 mét -nt-
49 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 4.000 mét -nt-
50 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm2 1.000 mét -nt-
51 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 95mm2 500 mét -nt-
52 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 120mm2 500 mét -nt-
53 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 150mm2 500 mét -nt-
54 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 185mm2 500 mét -nt-
55 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240mm2 500 mét -nt-
56 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x50mm2 1.500 mét -nt-
57 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x70mm2 300 mét -nt-
58 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x95mm2 300 mét -nt-
59 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 300 mét -nt-
60 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 300 mét -nt-
61 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x95mm2 300 mét -nt-
62 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 500 mét -nt-
63 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 200 mét -nt-
64 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 200 mét -nt-
65 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 200 mét -nt-
66 Cáp thép TK 35 2.000 mét -nt-
67 Cáp thép TK 50 1.000 mét -nt-
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu cung cấp các chứng từ (bản chính hoặc có sao y công chứng) để chứng minh hợp đồng tương tự trên như sau: -Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.026.229.210 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nội dung chi tiết Theo E-ĐKC 25.2 Chương VII, Điều kiện cụ thể Hợp đồng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->