Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm Tài sản thiết bị văn phòng và thiết bị phục vụ đào tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686743-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm Tài sản thiết bị văn phòng và thiết bị phục vụ đào tạo
Số hiệu KHLCNT 20210642257
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 11:12:00 đến ngày 2021-07-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 586,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy tính đồng bộ 7 Bộ Chi tiết tại chương V
2 Máy tính xách tay 2 Bộ Chi tiết tại chương V
3 Máy tính cấu hình cao 1 Bộ Chi tiết tại chương V
4 Ti vi thông minh 2 Chiếc Chi tiết tại chương V
5 Máy in Laser đen trắng 2 mặt 4 Chiếc  Chi tiết tại chương V
6 Máy Scan 3 Chiếc Chi tiết tại chương V
7 Tủ đựng tài liệu 8 Chiếc Chi tiết tại chương V
8 Mua sắm lắp đặt điều hòa 4 chiếc Chi tiết tại chương V
9 Bộ bàn họp 1 Bộ Chi tiết tại chương V
10 Thùng rác 15 Chiếc Chi tiết tại chương V
11 Máy ổn áp 10 KVA 3 Chiếc Chi tiết tại chương V
12 Cổng brie tự động 1 Bộ Chi tiết tại chương V
13 Máy bơm nước lưu lượng 1 Cái Chi tiết tại chương V
14 Máy bơm chìm loại 1 1 Cái Chi tiết tại chương V
15 Máy bơm chìm loại 2 1 Cái Chi tiết tại chương V
16 Tủ bảo quản 1 Cái Chi tiết tại chương V
17 Máy lọc nước 1 Bộ Chi tiết tại chương V
18 Quạt công nghiệp 3 Cái Chi tiết tại chương V
19 Máy bộ đàm cầm tay 5 Cái Chi tiết tại chương V
20 Máy đếm tiền 1 chiếc Chi tiết tại chương V
21 Loa Điện 1600W 1 chiếc Chi tiết tại chương V
22 Loa phóng thanh + dây điện 2 chiếc Chi tiết tại chương V
23 Máy lắc mẫu 1 Bộ Chi tiết tại chương V
24 Tủ bảo quản kính hiển vi 1 Cái Chi tiết tại chương V
25 Máy đo pH 1 Cái Chi tiết tại chương V
26 Cân điện tử 1 Cái Chi tiết tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng và thiết bị phục vụ đào tạo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết thời gian bảo hành tối thiểu 24 tháng, có mặt trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi xác định hư hỏng thuộc diện bảo hành.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->