Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục công trình Đường từ trung tâm Bản Lìm Thái đến bãi đáp dù thuộc dự án Hạ tầng điểm du lịch dù lượn xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684208-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục công trình Đường từ trung tâm Bản Lìm Thái đến bãi đáp dù thuộc dự án Hạ tầng điểm du lịch dù lượn xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210684189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương (ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 09:14:00 đến ngày 2021-07-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,362,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Thuế tài nguyên, phí môi trường Theo chương V. E-HSMT 1 Khoản
B XÂY LẮP
C Nền đường
1 Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = TC 3% Theo chương V. E-HSMT 81,511 m3
2 Đào nền đường đất C3 xúc lên phương tiện vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 26,355 100m3
3 Vận chuyển đất C3 sang đắp Theo chương V. E-HSMT 31,324 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V. E-HSMT 0,23 100m3
5 Đắp nền đường K95 = máy 97% Theo chương V. E-HSMT 7,437 100m3
6 Đào xới đất C3 Theo chương V. E-HSMT 19,714 100m2
7 Đầm lèn K95 Theo chương V. E-HSMT 5,914 100m3
D Mặt đường
1 Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = TC 3% Theo chương V. E-HSMT 13,989 m3
2 Đào nền đường, đất C3 Theo chương V. E-HSMT 4,523 100m3
3 Bê tông móng đường M100, đá 1x2 Theo chương V. E-HSMT 218,569 m3
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo chương V. E-HSMT 393,425 m3
5 Rải giấy dầu Theo chương V. E-HSMT 21,857 100m2
6 Ván khuôn mặt đường Theo chương V. E-HSMT 4,538 100m2
7 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V. E-HSMT 36,84 10m
E Vỉa hè
1 Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2 Theo chương V. E-HSMT 49,976 m3
2 Ván khuôn viên bó vỉa Theo chương V. E-HSMT 12,728 100m2
3 Vữa đệm, h=2cm, M100 Theo chương V. E-HSMT 373,62 m2
4 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Theo chương V. E-HSMT 1.463 m
F Kè bê tông
1 Đào móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 9,136 m3
2 Đào móng đất C3 Theo chương V. E-HSMT 2,954 100m3
3 Đắp đất K95 Theo chương V. E-HSMT 0,149 100m3
4 Bê tông kè chắn đất M200, đá 2x4 Theo chương V. E-HSMT 163,597 m3
5 Ván khuôn tường kè Theo chương V. E-HSMT 9,549 100m2
6 Bao tải nhét khe phòng lún Theo chương V. E-HSMT 12,12 m2
7 Đá dăm đệm d Theo chương V. E-HSMT 9,55 m3
8 Lắp đặt ống nhựa D100 Theo chương V. E-HSMT 0,16 100m
9 Đắp đất sét Theo chương V. E-HSMT 5,74 m3
G Rãnh dọc
1 Đào móng đất C3 =TC 3% Theo chương V. E-HSMT 28,368 m3
2 Đào móng đất C3 = máy Theo chương V. E-HSMT 9,172 100m3
3 Đắp rãnh K95 Theo chương V. E-HSMT 4,089 100m3
4 Bê tông rãnh dọc, M150, đá 2x4 Theo chương V. E-HSMT 227,518 m3
5 Ván khuôn rãnh dọc Theo chương V. E-HSMT 22,014 100m2
6 Đá dăm đệm Theo chương V. E-HSMT 32,213 m3
7 Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 4,264 m3
8 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 4,004 m3
9 Ván khuôn hố thu Theo chương V. E-HSMT 0,404 100m2
10 Ván khuôn thép móng Theo chương V. E-HSMT 0,158 100m2
11 Bê tông tấm bản M200 Theo chương V. E-HSMT 64,4 m3
12 Cốt thép tấm bản d Theo chương V. E-HSMT 1,86 tấn
13 Cốt thép tấm bản d Theo chương V. E-HSMT 4,758 tấn
14 Ván khuôn tấm bản Theo chương V. E-HSMT 2,898 100m2
15 Lắp đặt tấm bản Theo chương V. E-HSMT 805 cấu kiện
16 Bê tông xà đỡ M250 Theo chương V. E-HSMT 0,598 m3
17 Cốt thép xà đỡ d Theo chương V. E-HSMT 0,017 tấn
18 Cốt thép xà đỡ d Theo chương V. E-HSMT 0,119 tấn
19 Ván khuôn xà đỡ Theo chương V. E-HSMT 0,09 100m2
20 Lắp đặt xà đỡ Theo chương V. E-HSMT 26 cái
21 Lắp đặt ghi thu Theo chương V. E-HSMT 26 cái
22 Đắp cát Theo chương V. E-HSMT 0,601 m3
23 Thép hình (NC 0,01 công) Theo chương V. E-HSMT 251,94 kg
H Cống thoát nước
1 Đào móng đất C3 =TC 3% Theo chương V. E-HSMT 1,434 m3
2 Đào móng đất C3 = máy 97% Theo chương V. E-HSMT 0,464 100m3
3 Đắp đất K95 Theo chương V. E-HSMT 0,181 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 0,661 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 10,783 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 28,702 m3
7 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 2,833 m3
8 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 2,79 m3
9 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 Theo chương V. E-HSMT 1,656 m3
10 Cốt thép ống cống d Theo chương V. E-HSMT 0,37 tấn
11 Cốt thép tấm bản d Theo chương V. E-HSMT 0,302 tấn
12 Đá dăm đệm Theo chương V. E-HSMT 2,947 m3
13 Đệm bản bằng giấy dầu Theo chương V. E-HSMT 5,46 m2
14 Nhựa đường quét 2 lớp Theo chương V. E-HSMT 66,78 m2
15 Ván khuôn ống cống Theo chương V. E-HSMT 0,617 100m2
16 Ván khuôn xà mũ Theo chương V. E-HSMT 0,175 100m2
17 Ván khuôn tấm bản Theo chương V. E-HSMT 0,084 100m2
18 Ván khuôn tường cánh, tường đầu Theo chương V. E-HSMT 1,616 100m2
19 Ván khuôn móng cống Theo chương V. E-HSMT 0,157 100m2
20 Lắp đặt tấm bản Theo chương V. E-HSMT 16 cấu kiện
21 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Theo chương V. E-HSMT 0,206 100m
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chương V. E-HSMT 9 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Nền; mặt đường; công trình thoát nước), cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->