Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684037-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp).
Số hiệu KHLCNT 20210679906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW, Ngân sách tỉnh, Ngân sâch huyện Bình Tân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 06:05:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,895,538,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,7939 100m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I 18,15 100m
3 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I 0,59 100m
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 112,6064 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 1,3344 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc , fi 6mm Dây thép : Việt Nam 7,8304 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc fi 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,5029 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, fi 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 15,5555 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, fi 20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,2227 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt thép bản d5mm _Dây thép, Que hàn : Việt Nam. _Thép bản dày 5mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,9057 tấn
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Que hàn : Việt Nam 116 1 mối nối
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 15,6853 100m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 87,4619 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,4321 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,4347 m3
16 Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng Tấm nhựa : Việt Nam 2,0157 100m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,524 100m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,7707 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 22,0214 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,2565 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 9,4315 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 8,7491 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,2712 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,3294 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 37,401 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 34,1098 m3
27 Khối lượng bê tông tính phụ gia chống thấm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 17,7394 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,8407 m3
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,591 m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,0564 100m2
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3876 100m2
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,4524 100m2
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,973 100m2
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 4,6821 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,9731 100m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,7076 100m2
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật hộp ghen Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,684 100m2
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7554 100m2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,4126 m3
40 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,1695 m3
41 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4224 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,1747 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ngoài nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,6149 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 trong nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,913 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ngoài nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,5901 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ngoài nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,2026 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 trong nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,6464 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ngoài nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,4622 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (50% nung) trong nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,2658 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,6588 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 trong nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,4766 m3
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 72 cái
53 Lam gió BTCT 1 L= 2,9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15 cái
54 Lam gió BTCT 2 L= 2,6m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
55 Lam gió BTCT 3 L= 1,8m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
56 Lam gió BTCT 4 L= 0,8m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
57 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450m2 VXM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 436,235 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 553,6236 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 814,0285 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 không sơn Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 10,56 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 269,175 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 441,3618 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 397,31 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 270,76 m2
65 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 65,978 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75( không sơn) Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 3,04 m2
67 Đắp phào đơn, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 58,3 m
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 96,6645 m2
69 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 75,0145 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 96,6645 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.347,3028 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 982,5068 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.044,877 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.305,2819 m2
75 Cung cấp và lắp đặt lam nhôm chữ Z ( thành phẩm théo thiết kế ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,441 m2
76 Lắp dựng cửa đi pano kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + phụ kiện ( có bảo vệ nhôm ) , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 33,36 m2
77 Lắp dựng cửa đi pano kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + phụ kiện ( không bảo vệ nhôm ) , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19,76 m2
78 Lắp dựng cửa đi khung lambris nhôm khung nhôm bật , hệ 700 ( thành phẩm theo thiết kế ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,26 M2
79 Lắp dựng cửa đi PNK khung sắt , kính 5mm + khung bông sắt hộp ( có bảo vệ sắt ) , thành phẩm theo thiết kế ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4 m2
80 Lắp dựng cửa xương sắt tráng kẽm (Thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,356 m2
81 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 818 + khung bông bảo vệ sắt hộp+ phụ kiện cửa + sơn tĩnh điện , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 41,4 m2
82 Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 + sơn tĩnh điện + phụ kiện cửa ( không bảo vệ ) , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,0976 m2
83 Lắp dựng vách kính phản quan 1 chiều , màu xanh biển D8mm , khung nhôm hộp + sơn tĩnh điện , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 69,605 m2
84 Lắp dựng cửa lưới côn trùng khung nhôm hộp , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19,14 m2
85 Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5855 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép 0,5855 tấn
87 Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm cầu thang (mua) , thành phẩm théo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 58,8 m2
88 Trần tole sóng nhỏ mạ màu D0.4 dzem, khung thép hộp 30x60x1,2 (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 26,52 M2
89 Trần tấm Prima khung nổi ( thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 170,015 m2
90 Lát nền, sàn gạch Cegramic nhám 600x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 526,38 m2
91 Lát nền, sàn gạch Cegramic nhám 600x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 52,56 m2
92 Lát đá bậc tam cấp đá Granite ( Đen Huế ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 26,13 m2
93 Lát đá bậc cầu thang đá Granite ( Đen Huế ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 55,4 m2
94 Lợp mái bằng tôn lạnh, sóng vuông, mạ màu D4,0 dzem Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,692 100m2
95 Sơn sắt thép các loại bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 254,6928 1m2
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,332 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8025 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x3,0mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,02 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,074 100m
100 Lắp đặt co PVC D60mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24 cái
101 Lắp đặt Co PVC D60mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 cái
102 Lắp đặt co nhựa PVC D420m Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
103 Thép tròn fi 6 Thép tròn D 11.309,8 Kg
104 Thép tròn fi 8 Thép tròn D 3.633,05 Kg
105 Thép tròn fi 10 Thép tròn D 1.512,56 Kg
106 Thép tròn fi 12 Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3.561,49 Kg
107 Thép tròn fi 14 Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3.336,16 Kg
108 Thép tròn fi 16 Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 5.374,61 Kg
109 Thép tròn fi 18 Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 22.077,09 Kg
110 Thép tròn fi 20 Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 919,01 Kg
111 Thép tròn fi 22 Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 303,29 Kg
112 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam 0,1195 tấn
113 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 1,8182 tấn
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Dây thép : Việt Nam 0,7473 tấn
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 3,7204 tấn
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam 1,562 tấn
117 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 6,6558 tấn
118 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,7244 tấn
119 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam 4,2234 tấn
120 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,0799 tấn
121 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,9253 tấn
122 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,2752 tấn
123 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam 0,4378 tấn
124 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 3,2579 tấn
125 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,1551 tấn
126 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,3199 tấn
127 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam 0,9771 tấn
128 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,2855 tấn
129 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,1418 tấn
130 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam 0,1171 tấn
131 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,6144 tấn
132 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,6941 tấn
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động 8,5863 100m2
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I 12,5826 m3
135 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,705 m3
136 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 3,7748 100M3
137 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,564 m3
138 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,6006 m3
139 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4118 m3
140 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 21,688 m2
141 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,71 M2
142 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,4664 M3
143 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0192 100M2
144 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0645 Tấn
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
146 Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2/2x18W/220V 24 bộ
147 Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2/1x20W/220V 11 bộ
148 Lắp đặt đèn tuýp Led 0,6/1x10W/220V 14 bộ
149 Lắp đặt đèn Led ốp trần 225x225/18W/220 28 bộ
150 Lắp đặt quạt đảo treo trần 53W/220V; Đường kính cánh D450; Loại cánh thân nhỏ; Điều khiển bằng Dimer âm tường (Chưa bao gồm Dimmer) 15 cái
151 Lắp đặt quạt hút hai chiều D250/220V 4 cái
152 Lắp đặt tủ điện âm tường 3 hộp
153 Lắp đặt đế đơn + mặt 1 phân tử 5 hộp
154 Lắp đặt đế đơn+ mặt 2 phân tử 12 hộp
155 Lắp đặt đế đôi + mặt 3 phân tử 1 hộp
156 Lắp đặt đế đơn + mặt 4 phân tử 2 hộp
157 Lắp đặt đế đôi + mặt 3 phân tử 6 hộp
158 Lắp đặt đế đôi + mặt 4 phân tử 7 hộp
159 Lắp đặt đế đơn + mặt 5 phân tử 3 hộp
160 Lắp đặt ô cắm đơn 16A/220V 10 cái
161 Lắp đặt cầu chì đơn 10A/220V 33 cái
162 Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V 61 cái
163 Lắp đặt DIMMER một chiều 1P/10A/220V (âm tường) 15 cái
164 Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/175A/220V 1 cái
165 Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/63A/220V 3 cái
166 Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/40A/220V 7 cái
167 Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/32A/220V 8 cái
168 Lắp đặt ống Komez , ĐK 25mm 30 m
169 Lắp đặt ống Komez fi 20mm 75 m
170 Lắp đặt ống Komez Fi 16mm 420 m
171 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm 0,35 100m
172 Lắp đặt ống nhựa xoắn (ống ruột gà) fi 16mm 80 m
173 Lắp đặt dây điện đơn, đồng bọc cách điện 16mm2 45 m
174 Lắp đặt dây điện đơn, đồng bọc cách điện 4mm2 122 m
175 Lắp đặt dây điện đơn, đồng bọc cách điện 2,5mm2 318 m
176 Lắp đặt dây điện đơn, đồng bọc cách điện 1,5mm2 790 m
177 Lắp đặt dây cáp đồng trần 11,0mm2 18 m
178 Lắp đặt hộp nối và phụ kiện (Co, Tê, Nối, ...) 3
179 Cung cấp băng keo cách điện trong quá trình thi công 24 cuồn
180 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 + kẹp cọc + mối hàn điện hóa 3 bộ
181 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,16 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 114mmx3,8mm 0,6 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mm 0,3 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm 0,55 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PPr D40x3,7mm 0,25 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm 0,9 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,35 100m
188 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,6 100m
189 Lắp đặt co ren ngoài PVC D21mm 35 cái
190 Lắp đặt co giảm PVC D27-D21 5 cái
191 Lắp đặt co giảm PVC D60-D34 5 cái
192 Lắp đặt co giảm PVC D90-D60 1 cái
193 Lắp đặt co giảm PVC D90-D34 2 cái
194 Lắp đặt giảm PVC D114 -D34 2 cái
195 Lắp đặt Tê giảm PVC D27 -D21 30 cái
196 Lắp đặt Tê giảm Fi 34- fi 27 2 cái
197 Lắp đặt Tê giảm PVC D60-D34 15 cái
198 Lắp đặt tê PVC giảm 90-60 2 cái
199 Lắp đặt co PVC D27 5 cái
200 Lắp đặt co PVC D34 6 cái
201 Lắp đặt co PPr D40 6 cái
202 Lắp đặt co PVC D90 10 cái
203 Lắp đặt co lơi PVC D114 22 cái
204 Lắp đặt Tê PVC D27 3 cái
205 Lắp đặt Tê PVC D34 4 cái
206 Lắp đặt Tê PPr D40 2 cái
207 Lắp đặt Tê PVC D60 2 cái
208 Lắp đặt ba chạc 45o PVC D114 (chữ Y) 17 cái
209 Lắp đặt van thau D34 (đặt trên bồn) 2 cái
210 Lắp đặt van thau D27 (đặt ở nguồn cấp ra thiết bị từng khu vệ sinh) 4 cái
211 Lắp đặt xí bệt liền thùng (Xả 02 nhấn) 9 bộ
212 Lắp đặt vòi xả nước 8 bộ
213 Lắp đặt vòi rửa tay nóng, lạnh (lavabô) 12 bộ
214 Lắp đặt vòi rửa VS (vòi xịt) 9 bộ
215 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nóng, lạnh 3 bộ
216 Lắp đặt chậu Lavabo, có chân (chân ngắn, không vòi) 9 bộ
217 Lắp đặt phễu thu inox Inox 304 (Loại ngăn mùi, có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo, lắp để vệ sinh) 12 cái
218 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + Giá đỡ 2 bộ
219 Lắp đặt Rờle điện, ngắt nước tự động 2 cái
220 Cung cấp sọt đựng rác và giấy vệ sinh (Loại cao đến nắp > 0,45m) 11 cái
221 Lắp đặt (bộ 7 móm) NC, M x 5 9 cái
222 Cung cấp keo nối ống trong quá trình thi công 5 kg
223 Lắp đặt ống nhựa PPr, D25x2,8mm 1 100 m
224 Lắp đặt ống nhựa PPr, ĐK 20x2,3mm 0,3 100 m
225 Lắp đặt Co 90 giảm PPr fi 25-20mm 3 cái
226 Lắp đặt Tê giảm PPr Fi 25-20mm 12 cái
227 Lắp đặt Co 90 PPr fi 25mm 10 cái
228 Lắp đặt Tê PPr fi 25mm 4 cái
229 Lắp đặt Van 01 chiều PPr fi 25mm (Van chuyên dụng cho hệ thống nước nóng, lạnh) 2 cái
B KHỐI 08 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I 31,99 100m
2 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I 1,058 100m
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I 0,168 100m
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I 0,024 100m
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 199,1789 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc , fi 6mm Dây thép : Việt Nam 6,5812 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc fi 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,9616 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, fi 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,0022 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, fi 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 27,5993 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, fi 20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,4627 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt thép bản dày 5mm _Dây thép, Que hàn : Việt Nam. _Thép bản dày 5mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,3903 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt thép bản dày 10mm _Dây thép, Que hàn : Việt Nam. _Thép bản dày 10mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0049 tấn
13 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Que hàn : Việt Nam 208 1 mối nối
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 27,2535 100m2
15 Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng Tấm nhựa : Việt Nam 1,7412 100m2
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,4513 100m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,0854 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,0047 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,9058 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 42,2947 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,9979 100m2
22 Đắp cát công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 188,8718 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 21,6918 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 1,1518 m3
25 Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng Tấm nhựa : Việt Nam 7,0564 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 60,9701 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 5,5878 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,6756 m3
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7474 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 16,518 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 15,9794 m3
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 11,8313 m3
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 5,9865 100m2
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật hộp gen Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,6742 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 75,9758 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 8,8578 100m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 79,0964 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 8,8244 100m2
39 Khối lượng bê tông tính phụ gia chống thấm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 18,7324 m3
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 26,1523 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 5,1273 100m2
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 7,3104 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5864 100m2
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,319 m3
45 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,2107 m3
46 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường ngoài nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,3619 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ngoài nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,4769 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 trong nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,9238 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ngoài nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 36,1671 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ngoài nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,547 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 trong nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,3328 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 trong nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,7534 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 trong nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,3556 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 trong nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 33,5179 m3
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 216 cái
56 Lam gió BTCT 1 L= 2,9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 51 cái
57 Lam gió BTCT 2 L= 2,65m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15 cái
58 Lam gió BTCT 3 L= 1,8m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 cái
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 713,8668 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.414,2202 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, không sơn Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 113,4522 m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, không sơn PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 34,047 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 487,0359 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 849,4475 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, không sơn PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 58,972 m2
66 Trát trần, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 882,44 m2
67 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 512,73 m2
68 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 71,764 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75( không sơn) Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 19,824 m2
70 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 2,8525 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 221,588 m
72 Cắt ron tường lõm sâu 10, rộng 20 52,6644 10m
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 149,3 m2
74 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 100,02 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 194,09 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 713,8668 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1.414,2202 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2.760,6284 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1.723,3782 m2
80 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn trang trí mỹ thuật (NC tính x2 lần) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 94,74 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3.070,5972 m2
82 Lắp dựng cửa đi pano lambris, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện ( có bảo vệ nhôm ) , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 50,88 m2
83 Lắp dựng cửa đi pano khung thép hộp mạ kẽm, kính dày 5mm + phụ kiện ( có bảo vệ sắt ) , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,8 m2
84 Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm + song sắt hộp, kính 5mm ( có bảo vệ sắt ) , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,32 m2
85 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 818, kính dày 5mm + khung bông bảo vệ sắt hộp+ phụ kiện cửa + sơn tĩnh điện , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 147,6 m2
86 Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + sơn tĩnh điện + phụ kiện cửa , không bảo vệ sắt, thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,5363 m2
87 Lắp dựng cửa đi + vách kính khung nhôm hộp hệ 1000, kính dày 5mm + sơn tĩnh điện, thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 54,48 m2
88 Lắp dựng vách kính phản quan 1 chiều , màu xanh biển D8mm , khung nhôm + sơn tĩnh điện , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 50,6832 m2
89 Lắp dựng khung lam Z lá chóp , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 45,2355 m2
90 Lắp dựng cửa lưới côn trùng khung nhôm hộp , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,325 m2
91 Lắp dựng vách bằng tấm Compact HPL D12mm + phụ kiện , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 34,36 m2
92 Gia công xà gồ thép hộp STK 45x90x1.4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,2652 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Bulong, Que hàn : Việt Nam 2,2652 tấn
94 Gia công khung lam ngang treo thép hộp mạ kẽm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3453 tấn
95 Lắp dựng khung lam ngang treo thép hộp mạ kẽm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3453 tấn
96 Lắp dựng lan can STK, tay vịn thép D.49 + song đứng thép hộp STK (mua) , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 57,703 m2
97 Cung cấp và lắp dựng tay vịn STK cặp tường D.49x3.2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,6 md
98 Trần tol tấm nhỏ mạ màu dày 0.4 mm khung thép hộp 30x60x1.2( thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 151,04 M2
99 Trần tấm Prima hoa văn khung nổi ( thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 401,96 m2
100 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x450 vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 806,67 m2
101 Ốp len tường trụ, cột-tiết diện cao 200, cắt ra từ gạch 600x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,34 m2
102 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 70x450 (cắt ra từ gạch ốp 300x450) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 26,9353 m2
103 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic giả đá 600x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 57,9108 m2
104 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 743,6 m2
105 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm nhám Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 654,135 m2
106 Lát nền, sàn gạch Granito 400x40030 nhám Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,605 m2
107 Lát đá bậc tam cấp đá Granit tự nhiên ( Đen Huế ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19,979 m2
108 Lát đá bậc cầu thang đá Granit tự nhiên ( Đen Huế ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 53,65 m2
109 Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 4.0dzem Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,3091 100m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 516,6541 1m2
111 Thép tròn fi 6 Thép tròn D 12.425,41 Kg
112 Thép tròn fi 8 Thép tròn D 6.992,3 Kg
113 Thép tròn fi 10 Thép tròn D 5.070,17 Kg
114 Thép tròn fi 12 Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 4.167,57 Kg
115 Thép tròn fi 14 Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 7.034,65 Kg
116 Thép tròn fi 16 Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 8.176,87 Kg
117 Thép tròn fi 18 Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 38.980,82 Kg
118 Thép tròn fi 20 Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3.710,31 Kg
119 Thép tròn fi 22 Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1.991,64 Kg
120 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam 0,1629 tấn
121 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 4,4145 tấn
122 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Dây thép : Việt Nam 1,2094 tấn
123 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 7,7148 tấn
124 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam 2,4788 tấn
125 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 8,8817 tấn
126 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 2,6988 tấn
127 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam 10,6492 tấn
128 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,4219 tấn
129 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 1,0663 tấn
130 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 1,4144 tấn
131 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam 0,8023 tấn
132 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 5,5259 tấn
133 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,258 tấn
134 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,6487 tấn
135 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam 1,4731 tấn
136 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,3249 tấn
137 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,2664 tấn
138 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 1,2619 tấn
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,998 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.5mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,073 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,08 100m
142 Lắp đặt nối giảm PVC D60->42mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16 cái
143 Lắp đặt Co PVC D60mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PVC D.42m Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16 cái
145 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I 40,4504 m3
146 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,115 m3
147 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 12,1351 100M3
148 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,692 m3
149 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,8019 m3
150 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,2356 m3
151 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 65,064 m2
152 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 11,13 M2
153 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,3992 M3
154 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0576 100M2
155 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1936 Tấn
156 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 15 1cấu kiện
157 Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2/2x18W/220V 67 bộ
158 Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2/1x20W/220V 38 bộ
159 Lắp đặt đèn Led ốp trần 225x225/18W/220 49 bộ
160 Lắp đặt quạt đảo treo trần 53W/220V; Đường kính cánh D450; Loại cánh thân nhỏ; Điều khiển bằng Dimer âm tường (Đã bao gồm Dimmer) 38 cái
161 Lắp đặt quạt hút hai chiều D250/220V 8 cái
162 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 phần tử 3 hộp
163 Lắp đặt đế đơn+ mặt 2 phân tử 1 hộp
164 Lắp đặt đế đôi + mặt 3 phân tử 1 hộp
165 Lắp đặt đế đôi + mặt 4 phân tử 11 hộp
166 Lắp đặt đế đôi + mặt 5 phân tử 9 hộp
167 Lắp đặt đế đôi + mặt 6 phân tử 3 hộp
168 Lắp đặt ô cắm đơn 16A/220V 21 cái
169 Lắp đặt cầu chì đơn 10A/220V 32 cái
170 Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V 89 cái
171 Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/175A/220V 1 cái
172 Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/63A/220V 3 cái
173 Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/40A/220V 9 cái
174 Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/32A/220V 7 cái
175 Lắp đặt dây điện đơn, đồng bọc cách điện 16mm2 34 m
176 Lắp đặt dây điện đơn, đồng bọc cách điện 4mm2 390 m
177 Lắp đặt dây điện đơn, đồng bọc cách điện 2,5mm2 500 m
178 Lắp đặt dây điện đơn, đồng bọc cách điện 1,5mm2 1.660 m
179 Lắp đặt ống nhựa trắng, cứng D25 (Ống Komez) 71 m
180 Lắp đặt ống nhựa trắng, cứng D16 (Ống Komez) 599 m
181 Lắp đặt ống ruột gà D16 180 m
182 Lắp đặt dây cáp đồng trần 11,0mm2 15 m
183 Lắp đặt hộp nối và phụ kiện (Co, Tê, Nối, ...) 3 hộp
184 Cung cấp băng keo cách điện trong quá trình thi công 15 cuồn
185 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 + kẹp cọc + mối hàn điện hóa 3 cọc
186 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,15 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 114mmx3,8mm 0,92 100m
188 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mm 1,4 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm 1,25 100m
190 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40x3,7mm 0,4 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm 1,8 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,86 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 1 100m
194 Lắp đặt co ren ngoài PVC D21mm 170 cái
195 Lắp đặt co giảm PVC D27->21 35 cái
196 Lắp đặt co giảm PVC D34->27 3 cái
197 Lắp đặt co giảm PVC Fi 90->60 8 cái
198 Lắp đặt giảm PVC D114 ->34 3 cái
199 Lắp đặt giảm PVC Fi 90->34 3 cái
200 Lắp đặt giảm PVC Fi 60->34 3 cái
201 Lắp đặt Tê giảm PVC D27 ->21 115 cái
202 Lắp đặt Tê giảm PVC Fi 34->27 5 cái
203 Lắp đặt tê PVC giảm Fi 90->60 30 cái
204 Lắp đặt co HDPE D40 25 cái
205 Lắp đặt co PVC D27 18 cái
206 Lắp đặt co PVC D34 12 cái
207 Lắp đặt co PVC D60 12 cái
208 Lắp đặt co PVC D90 22 cái
209 Lắp đặt co lơi PVC D114 90 cái
210 Lắp đặt Tê PVC D27 8 cái
211 Lắp đặt Tê PVC D34 25 cái
212 Lắp đặt Tê HDPE D40 10 cái
213 Lắp đặt Tê PVC D60 20 cái
214 Lắp đặt Tê PVC D90 10 cái
215 Lắp đặt ba chạc 45o PVC D114 (chữ Y) 44 cái
216 Lắp đặt van thau D34 (đặt trên bồn) 6 cái
217 Lắp đặt van thau D27 (đặt ở nguồn cấp ra thiết bị từng khu vệ sinh) 8 cái
218 Lắp đặt xí bệt, xả gạt (loại trẻ em) 32 bộ
219 Lắp đặt chậu tiểu nam (Loại trẻ em) 24 bộ
220 Lắp đặt vòi xả nước 48 bộ
221 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) 32 bộ
222 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nóng, lạnh 32 bộ
223 Lắp đặt phễu thu inox Inox 304 (Loại ngăn mùi, có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo, lắp để vệ sinh) 32 cái
224 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + Giá đỡ 8 bộ
225 Lắp đặt Rờle điện, ngắt nước tự động 8 cái
226 Cung cấp sọt đựng rác và giấy vệ sinh (Loại cao đến nắp > 0,45m) 15 cái
227 Cung cấp keo nối ống trong quá trình thi công 10 kg
228 Lắp đặt ống nhựa PPr, D25x2,8mm 1 100 m
229 Lắp đặt ống nhựa PPr, ĐK 20x2,3mm 0,48 100 m
230 Lắp đặt Co 90 giảm PPR Fi 25-20mm 6 cái
231 Lắp đặt Tê giảm PPR Fi 25->20mm 18 cái
232 Lắp đặt Co 90 PPR Fi 25mm 30 cái
233 Lắp đặt Tê PPR Fi 25mm 6 cái
234 Lắp đặt Van PPR 01 chiều Fi 25mm (Van chuyên dụng cho hệ thống nước nóng, lạnh) 6 cái
235 Lắp đặt ống nhựa PPr, D25x2,8mm 0,6 100 m
236 Lắp đặt ống nhựa PPr, ĐK 20x2,3mm 0,16 100 m
237 Lắp đặt Co 90 giảm PPR Fi 25->20mm 4 cái
238 Lắp đặt Tê giảm PPR Fi 25->20mm 4 cái
239 Lắp đặt Co 90 PPR Fi 25mm 10 cái
240 Lắp đặt Tê PPR Fi 25mm 2 cái
241 Lắp đặt Van PPR 01 chiều Fi 25mm (Van chuyên dụng cho hệ thống nước nóng, lạnh) 2 cái
242 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + giá đỡ 2 bể
243 Lắp đặt Rờle điện, ngắt nước tự động 2 cái
C KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 22,4 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,38 100m2
3 Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông Tấm cao su đen : Việt Nam 2,24 100m2
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0147 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6359 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,0327 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1178 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I 5,6 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I 1,7608 100m
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,1037 100m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 3,3701 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,7827 100m3
13 Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 106,8943 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,748 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 14,8245 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5228 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,7551 m3
18 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 2,2491 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3813 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15,3763 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,9472 100m2
22 Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông Tấm cao su đen : Việt Nam 3,8139 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,677 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,2466 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,5047 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,2482 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7904 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3283 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0459 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0212 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6592 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,465 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4555 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0117 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,134 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9006 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2753 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5155 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0207 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1945 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1219 tấn
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,3773 m3
43 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,6545 m3
44 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3408 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (XMCL 65%, đất nung 35%) -chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4752 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (XMCL 65%, đất nung 35%) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,2921 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 85,05 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 181,6298 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 318,646 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 107,66 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 147,657 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 84,4303 m2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 112,478 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 198,7848 m
55 Đắp phào kép, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 22,8 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 133,525 m
57 Cắt ron tường lõm sâu 10, rộng 20 6,9108 10m
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 70,1844 m2
59 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 93,6457 m2
60 Xử lý chống thấm tại các vị trí đầu ống thoát nước mái, phiểu thu nước máng rửa, bằng Sika Gout Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,97 m2
61 Đóng trần tấm Frima 600x600 dày 6mm hoa văn, khung nổi ( thành phẩm ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 228,9525 m2
62 Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện trong nhà hệ 1000, kính trắng dày 5mm, thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,695 m2
63 Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện trong nhà hệ 1000, trên kính, dưới labris nhôm, kính trắng dày 5mm, thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,9175 m2
64 Cung cấp và lắp đặt lưới ngăn côn trùng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 28,966 m2
65 Cung cấp và lắp đặt lam nhôm chữ Z, thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,603 m2
66 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính màu trà dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ nhôm + phụ kiện , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,96 m2
67 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính màu trà dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ thép mạ kẽm sơn tĩnh điện + phụ kiện , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30,6 m2
68 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ nhôm + phụ kiện , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 m2
69 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm + phụ kiện , thành phẩm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,42 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 177,585 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 64,67 m2
72 Lát nền, sàn gạch Granito 400x400x30 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,02 m2
73 Lát đá granite tự nhiên dày (Đen Huế) bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,2 m2
74 Ốp tường trụ, cột, gạch giả đá 600x600 cắt ra thành nhiều tiết diện khác nhau cao 200 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 41,641 m2
75 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x450 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 156,162 m2
76 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 70x450 (cắt ra từ gạch ốp 300x450) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,94 m2
77 Ốp đá granite tự nhiên dày 20mm (Đen Huế) vào tường sử dụng keo dán Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,39 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 180,3498 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 137,234 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 280,4235 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 404,6886 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 193,3187 m2
83 Lợp mái tole lạnh, sóng vuông, mạ màu dày 4.0dzem Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,9158 100m2
84 Lợp mái tấm Polycarbonat dày 3.0mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1035 100m2
85 Gia công vì kèo thép hình (thép hộp STK) khẩu độ nhỏ không sơn, khẩu độ ≤12m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,4971 tấn
86 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Bulong, Que hàn : Việt Nam 1,4971 tấn
87 Cung cấp và lắp đặt bulon vì kèo D.14 L=250 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 72 Cái
88 Cung cấp và lắp đặt bulon vì kèo D.12 L=100 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 Cái
89 Cung cấp và lắp đặt bulon mạ kẽm vì kèo D.12 L=180 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 Cái
90 Cung cấp và lắp đặt bulon mạ kẽm vì kèo D.10 L=200 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 39 Cái
91 Gia công xà gồ thép hộp STK (không sơn) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0225 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép hộp STK Bulong, Que hàn : Việt Nam 1,0225 tấn
93 Gia công giằng mái, khung đỡ bàn soạn thức ăn, khung lam trang trí thép hộp STK (không sơn) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2884 tấn
94 Lắp dựng giằng thép kèo mái Bulong, Que hàn : Việt Nam 0,2884 tấn
95 Cung cấp và lắp đặt tăng đơ vì kèo Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 28 Cái
96 Cung cấp & Lắp dựng thép giằng vì kèo, ĐK 12mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,174 tấn
97 Gia công khung lam ngang thép hộp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1283 tấn
98 Lắp dựng khung lam ngang thép hộp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1283 tấn
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 54 cái
100 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 84 cái
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 12,4788 1m2
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x3mm 0,684 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x3.5mm 0,0475 100m
104 Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 16 cái
105 Lắp đặt nối giảm nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60->42mm 16 cái
106 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 16 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x3mm 0,2 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x3.5mm 0,11 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x3mm 0,29 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1.8mm 0,35 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1.6mm 0,07 100m
112 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 3 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 3 cái
114 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90->42mm 4 cái
115 Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34->27mm 1 cái
116 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 1 cái
117 Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27->21mm 7 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 5 cái
119 Lắp đặt co ren ngoài nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 1 cái
120 Lắp đặt co ren trong nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 6 cái
121 Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi nóng lạnh (Máng rửa) 6 bộ
122 Lắp đặt chậu rửa Inox 304 loại 1 vòi nóng - lạnh (Loại chậu dài, 02 bậu, 01 máng) 1 bộ
123 Lắp đặt phễu thu Inox 304 (Loại ngăn mùi, có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo, lắp để vệ sinh) 4 cái
124 Lắp đặt van PVC, ĐK 34mm 1 cái
125 Keo dán ống nước PVC 2 Kg
126 Lắp đặt ống nhựa PPr, ĐK ống 20x2,3mm 0,14 100 m
127 Lắp đặt ống nhựa PPr, ĐK ống 25x2.8mm 0,2 100 m
128 Lắp đặt co giảm nhựa PPr, ĐK 25->20mm 1 cái
129 Lắp đặt Tê giảm nhựa PPr, ĐK 25->20mm 6 cái
130 Lắp đặt co nhựa PPr, ĐK 25mm 3 cái
131 Lắp đặt van một chiều PPr, ĐK 25mm (Van chuyên dụng cho hệ thống nước nóng - lạnh 1 cái
132 Lắp đặt đèn led dài 1,2m/2x18w/220v, hộp đèn 2 bóng 14 bộ
133 Lắp đặt đèn led dài 1,2m/1x20w/220v, hộp đèn 1 bóng 5 bộ
134 Lắp đặt quạt đảo treo trần 53w/220V; Đường kính cánh D450; Loại cánh thân nhỏ; Điều khiển bằng Dimer âm tường (Bao gồm Dimmer) 6 cái
135 Lắp đặt quạt treo tường 45w/220V; Đường kính cánh D400; Loại cánh thân nhỏ; Điều khiển bằng phích nguồn 5 cái
136 Lắp đặt quạt hút gió trên tường 2 chiều D250/220V 5 cái
137 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 phần tử 1 Bộ
138 Lắp đặt đế đơn + mặt 1 phần tử âm tường 3 Cái
139 Lắp đặt đế đơn + mặt 2 phần tử âm tường 3 Cái
140 Lắp đặt đế đơn + mặt 3 phần tử âm tường 1 Cái
141 Lắp đặt ổ cắm 16A âm tường 2 cái
142 Lắp đặt cầu chì 10A/220v âm tường 10 cái
143 Lắp đặt công tắc 10A/220V 15 cái
144 Lắp đặt MCCB 2 cực 1P/75A/220V 1 cái
145 Lắp đặt MCB 2 cực 1P/32A/220V 3 cái
146 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 10.0mm2 70 m
147 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 4.0mm2 34 m
148 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 2.5mm2 64 m
149 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 1.5mm2 190 m
150 Lắp đặt ống nhựa cứng, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm (Ống Komez) 36 m
151 Lắp đặt ống nhựa cứng, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm (Ống Komez) 36 m
152 Lắp đặt ống nhựa xoắn (ruột gà) đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm 95 m
153 Lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 11mm2 30 m
154 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Fi 16 + kẹp cọc + mối hàn điện hóa 3 Bộ
155 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21x1.6mm 20 m
156 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x300x150 1 hộp
157 Băng keo điện 5 Cuộn
158 Hộp nối dây và phụ kiện (Co, Tê, Nối, ...) 1
D NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 01 PHÒNG MẪU GIÁO VÀ 02 PHÒNG TIỀU HỌC THÀNH 02 PHÒNG MẦM NON
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 44,23 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 150 m2
3 Tháo dỡ trần 115,2 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,3135 m3
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,5935 tấn
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 8,947 m3
7 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 2,9754 m3
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,4523 m3
9 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 0,652 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 115,006 m2
11 Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng cũ (cả phụ kiện) 27 bộ
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 11,7 m2
13 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao 75,95 m2
14 Tháo dỡ trần 41,595 m2
15 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 1,1152 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 6,2492 m3
17 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 1,8272 m3
18 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,3894 m3
19 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 0,366 m3
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 79,218 m2
21 Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng cũ (cả phụ kiện) 14 bộ
22 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,584 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,2652 100m2
24 Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông 0,2584 100m2
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 0,0098 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm 0,0706 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm 0,2385 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm 0,0123 tấn
29 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I 0,646 100m
30 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I 0,204 100m
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,2253 100m3
32 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I 5,1939 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,7159 m3
34 Đắp cát nền công trình bằng thủ công 121,4353 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 1,435 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 1,275 m3
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1457 100m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,528 m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 11,625 m3
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 0,408 m3
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0816 100m2
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 8,8524 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,4339 100m2
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4432 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0189 100m2
46 Tấm cao su đen 2,2919 100m2
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 1,7512 m3
48 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,4808 100m2
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 7,0269 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,5161 100m2
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0933 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,083 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,3206 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,095 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,2879 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0389 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 1,2476 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,2239 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,2531 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,1838 tấn
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 06mm 0,0091 tấn
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 08mm 0,0544 tấn
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,5364 m3
64 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 9,2475 m3
65 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,4459 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (XMCL 65%, đất nung 35%) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 19,8095 m3
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 113,8975 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 86,6666 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 160,9522 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 34,772 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75 153,1505 m2
72 Trát trần, vữa XM M75 35,8873 m2
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 81,709 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 74,825 m
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75 57,325 m
76 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 3,55 m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 31,4971 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 43,3522 m2
79 Đóng trần tấm Frima 600x600 dày 6mm hoa văn, khung nổi , thành phẩm 168,2675 m2
80 Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện trong nhà hệ 1000, kính trắng dày 5mm , thành phẩm theo thiết kế 5,405 m2
81 Cung cấp và Lắp dựng vách kính + cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện trong nhà hệ 1000, kính trắng dày 5mm , thành phẩm theo thiết kế 8,705 m2
82 Cung cấp và Lắp dựng vách ngăn khung nhôm trong nhà, ốp lamris nhôm , thành phẩm theo thiết kế 1,62 m2
83 Cung cấp và Lắp dựng vách ngăn khung nhôm trong nhà, ốp lamris nhôm chữ Z , thành phẩm theo thiết kế 18,656 m2
84 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính màu trà dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ nhôm + phụ kiện , thành phẩm theo thiết kế 12,24 m2
85 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 818, kính màu trà dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ thép mạ kẽm sơn tĩnh điện + phụ kiện , thành phẩm theo thiết kế 18 m2
86 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ nhôm + phụ kiện , thành phẩm theo thiết kế 4,34 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 139,8025 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám 52,625 m2
89 Lát nền, sàn gạch Granito 400x400 nhám 5,25 m2
90 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic giả đá 600x600 15,21 m2
91 Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x450 140,22 m2
92 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 70x300 (cắt ra từ gạch ốp 300x450) 2,01 m2
93 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 179,8115 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 184,1345 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 192,7483 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 334,0101 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 222,6842 m2
98 Lợp mái tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 4.5dzem 1,2408 100m2
99 Gia công vì kèo thép hình (thép hộp STK) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 0,9224 tấn
100 Gia công vì kèo thép hình (thép tấm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 0,0462 tấn
101 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,9686 tấn
102 Cung cấp và lắp đặt bulon vì kèo D.14 L=250 56 Cái
103 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 1,0422 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép 1,0422 tấn
105 Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm 3,5 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 71,7422 1m2
107 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 15 cái
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 5 cái
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 0,9248 m3
110 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 2,0624 m3
111 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0394 100m2
112 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1085 tấn
113 Tấm cao su đen 0,0095 100m2
114 Cung cấp và lắp đặt tấm caosu cứng 200x200 dày 5ly 4 Tấm
115 Gia công khung thép hình đỡ bồn nước 0,2879 tấn
116 Gia công khung thép hộp mạ kẽm đỡ bồn nước 0,0341 tấn
117 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, khung đỡ bồn nước 0,322 tấn
118 Cung cấp và lắp đặt bulon chân bồn nước D.14 L=350 16 Cái
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 6,4557 1m2
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.8mm 0,15 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x3mm 0,06 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x3mm 0,26 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x3mm 0,38 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1.8mm 0,2 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1.6mm 0,24 100m
126 Lắp đặt co ren ngoài nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 20 cái
127 Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27->21mm 4 cái
128 Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34->27mm 1 cái
129 Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60-->34mm 6 cái
130 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90->60mm 1 cái
131 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27->21mm 12 cái
132 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34->27mm 1 cái
133 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90->60mm 2 cái
134 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 20 cái
135 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 4 cái
136 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 6 cái
137 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 6 cái
138 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 16 cái
139 Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 6 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 1 cái
141 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 3 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 1 cái
143 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 3 cái
144 Lắp đặt van thau, ĐK 34mm 1 cái
145 Lắp đặt van thau, ĐK 27mm 2 cái
146 Lắp đặt xí bệt, xả gạt (Loại trẻ em) 4 bộ
147 Lắp đặt chậu tiểu nam (Loại trẻ em) 4 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) 4 bộ
149 Lắp đặt vòi tắm gương sen 2 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa tay (Vòi xả) 6 bộ
151 Lắp đặt phễu thu Inox 304 (Loại có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo, lắp để vệ sinh) 4 cái
152 Lắp đặt bể nước Inox 1m3, loại nằm + giá đỡ 1 bộ
153 Sọt rác nhựa (Loại cao tới nắp > 450) 4 Cái
154 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Inox 304 4 cái
155 Lắp đặt đèn led dài 1,2m/2x18w/220v, hộp đèn 2 bóng 12 bộ
156 Lắp đặt đèn led dài 1,2m/1x20w/220v, hộp đèn 1 bóng 9 bộ
157 Lắp đặt quạt đảo treo trần 53W/220V (Đường kính cánh D450, loại cánh thân nhỏ, điều khiển bằng Dimer âm tường), kể cả Dimmer 4 cái
158 Lắp đặt quạt treo tường 45W/220V (Đường kính cánh D400, loại cánh thân nhỏ, điều khiển bằng phích nguồn) 9 cái
159 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 phần tử 1 Bộ
160 Lắp đặt đế đơn + mặt 3 phần tử âm tường 8 Cái
161 Lắp đặt đế đôi + mặt 6 phần tử âm tường 2 Cái
162 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A/220V 10 cái
163 Lắp đặt cầu chì 10A/220V 10 cái
164 Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V 10 cái
165 Lắp đặt MCB 2 cực 2P/32A/220V 2 cái
166 Lắp đặt MCCB 2 cực 2P/32A/220V 1 cái
167 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 10.0mm2 30 m
168 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 6.0mm2 24 m
169 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 4.0mm2 144 m
170 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 2.5mm2 60 m
171 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 1.5mm2 180 m
172 Lắp đặt ống nhựa cứng, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Komez ĐK 25mm 5 m
173 Lắp đặt ống nhựa cứng, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Komez ĐK 16mm 80 m
174 Lắp đặt ống nhựa xoắn (ruột gà) đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm 86 m
175 Lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 11mm2 10 m
176 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Fi16 + kẹp cọc + mối hàn điện hóa 2 bộ
177 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21x1.6mm 10 m
178 Cung cấp băng keo điện trong quá trình thi công 5 Cuộn
179 Lắp đặt hộp nối dây và phụ kiện (Co, Tê, Nối, ...) 1
E CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU LÀM NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,2108 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,0615 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,9665 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,0405 m3
5 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,6708 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 57,06 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 19,7 m
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 44,4 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 26,27 m2
10 Đục nhám mặt tường cũ trước khi trát lại và ốp gạch mới (300x450), (tính đơn giá NC bằng 70% đơn giá NC đục tường bê tông) 34,155 m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,495 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,095 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,8486 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,396 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0173 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 0,1755 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0711 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 1,2474 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,296 100m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,9608 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,3496 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0314 100m2
23 Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông 0,2157 100m2
24 Đắp cát nền công trình bằng thủ công 9,0471 m3
25 Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK 08mm 0,021 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0093 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0192 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0366 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,059 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 06mm 0,0069 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 08mm 0,0157 tấn
32 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,6073 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,2384 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 34,4125 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 6,192 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 5,77 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 38,383 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 7,11 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 35,751 m2
40 Đóng trần tấm Frima 600x600 dày 6mm có hoa văn (bao gồm cả khung xương, phụ kiện) 16,0125 m2
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 2,97 m2
42 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính màu khói dày 5mm + phụ kiện , không bảo vệ 7,6 m2
43 Cung cấp và lắp đặt lam nhôm chữ Z , thành phẩm , theo thiết kế. 2,958 m2
44 Lát nền, sàn gạch Cegramic 600x600 nhám 16,0125 m2
45 Ốp tường trụ, cột, gạch Cegramic 300x450 40,905 m2
46 Lợp mái tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 4.5dzem 0,2596 100m2
47 Gia công vì kèo thép hình (thép hộp STK) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 0,0132 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0132 tấn
49 Cung cấp và lắp đặt bulon vì kèo D.14 L=200 6 Cái
50 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,0736 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép 0,0736 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 9,0135 1m2
53 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 45,922 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 128,782 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 45,922 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 128,782 m2
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 5 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3.8mm 0,09 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x3mm 0,03 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x3mm 0,15 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x3.5mm 0,02 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x3mm 0,12 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1.8mm 0,15 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1.6mm 0,02 100m
65 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 6 cái
66 Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27->21mm 6 cái
67 Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60-->34mm 3 cái
68 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60-->34mm 3 cái
69 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 2 cái
70 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 3 cái
71 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 14 cái
72 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 8 cái
73 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 2 cái
74 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 1 cái
75 Lắp đặt xí bệt liền thùng, xả 02 nhấn 2 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa Lavabo có chân (Chân ngắn), 1 vòi rửa + phụ kiện 2 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) 2 bộ
78 Lắp đặt phễu thu Inox 304 (Loại có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo, lắp để vệ sinh) 4 cái
79 Cung cấp Sọt rác nhựa (Cao tới nắp > 450) 2 Cái
80 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Inox 304 2 cái
81 Lắp đặt đèn led dài 0,6m/1x10w/220v, hộp đèn 1 bóng 6 bộ
82 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 phần tử 1 Bộ
83 Lắp đặt đế đơn + mặt 4 phần tử âm tường 2 Cái
84 Lắp đặt đế đôi + mặt 2 phần tử âm tường 2 Cái
85 Lắp đặt cầu chì 10A/220v âm tường 4 cái
86 Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V 6 cái
87 Lắp đặt MCB 2 cực 1P/16A/220V 2 cái
88 Lắp đặt MCCB 2 cực 1P/32A/220V 1 cái
89 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 6.0mm2 32 m
90 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 4.0mm2 12 m
91 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 2.5mm2 28 m
92 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 1.5mm2 40 m
93 Lắp đặt ống nhựa cứng, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Komez ĐK 16mm 13 m
94 Lắp đặt ống nhựa xoắn (ruột gà) đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm 25 m
95 Cung cấp băng keo điện 3 Cuộn
96 Hộp nối dây và phụ kiện (Co, Tê, Nối, ...) 1
F CẢI TẠO , SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ trần nhựa 140,485 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 188,55 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 175,2175 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 63,06 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa sắt các loại 90,6 m2
6 Vệ sinh sê nô mái 20,43 m2
7 Đóng trần tấm Frima 600x600 dày 6mm có hoa văn (bao gồm cả khung xương, phụ kiện) 140,485 m2
8 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 20,43 m2
9 Láng vữa chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM M100 20,43 m2
10 Ốp tường, cột gạch cegramic 250x400 72,28 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 238,2775 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 116,27 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 90,6 1m2
14 Tháo dỡ trần nhựa 139,66 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 252,91 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 188,7204 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 82,92 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa sắt các loại 84,12 m2
19 Vệ sinh đáy sê nô 41,58 m2
20 Xây ốp cột, gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,2999 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 6,7824 m2
22 Đóng trần tấm Frima 600x600 dày 6mm có hoa văn (bao gồm cả khung xương, phụ kiện) 139,66 m2
23 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 41,58 m2
24 Láng vữa chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM M100 41,58 m2
25 Ốp tường, cột gạch ceramic 250x400 73,44 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 271,6404 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 252,91 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 84,12 1m2
29 Cung cấp và lắp lưới ngăn côn trùng 6,4 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 28,536 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cửa sắt các loại 10,43 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 28,536 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 10,43 1m2
34 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg 485,16 cấu kiện
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg 42,9765 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 201,62 cái
37 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg, ra sân sau bên phải lát lại 17,6418 tấn
38 San sửa mặt nền sân cũ bằng thủ công 34,639 m3
39 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng bê tông 2,4558 100m2
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 17,1906 m3
41 Lát nền sân gạch Granito 400x400x30 (nhám) 245,58 m2
42 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg, ra khỏi công trình 25,3347 tấn
43 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg, ra khỏi công trình, tạm tính 200m (200m/10m=20) 506,694 tấn
44 Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng cũ (cả phụ kiện) 30 bộ
45 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 12 bộ
46 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
47 Lắp đặt quạt đảo treo trần 53W/220V; Đường kính cánh D450; Loại cánh thân nhỏ; Điều khiển bằng Dimer đặt nổi (Bao gồm Dimmer) 4 cái
48 Lắp đặt cẩu chì nhựa 10A/220v 12 cái
49 Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V 14 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đơn 11 cái
51 Lắp đặt bảng điện nhựa 180x200 6 Cái
52 Lắp đặt bảng điện nhựa 80x150 6 Cái
53 Lắp đặt dây đồng đơn 1,5mm2 120 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20mm 25 m
55 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn ĐK 20mm 20 m
56 Cung cấp băng keo điện trong quá trình thi công 7 Cuồn
57 Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng cũ (cả phụ kiện) 11 bộ
58 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 7 bộ
59 Lắp đặt quạt trần D1,2m/220V 2 cái
60 Lắp đặt quạt treo tường 45W/220V; Đường kính cánh D400; Loại cánh thân nhỏ, điều khiển bằng phích nguồn 2 cái
G CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 9,8187 m3
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 2,709 100m
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 53,2348 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4029 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 12,939 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 8,5152 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 19,7896 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,2182 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 28 cái
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 12,0665 m3
11 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao 19,5327 m3
12 Xây gạch ống đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,284 m3
13 Xây gạch ống đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,5955 m3
14 Xây gạch ống đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 15,6583 m3
15 Xây gạch ống đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,4685 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 mặt, mặt trong không xoa nhẵn: NC x 75%) 217,03 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 187,5151 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 391,4575 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 110,81 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 164,007 m2
21 Phun gai vữa XM mác 75 2,72 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Đá màu huyết dụ , khắc sâu 8mm để gắn chữ, thành phẩm theo thiết kế 4,5252 m2
23 Ốp đá chẻ chân cột 2,7 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 164 m
25 Chữ bảng hiệu màu đồng ánh kim cao 120 ( dán vào rảnh khắc trên đá , thành phẩm theo thiết kế 1 bộ
26 Gia công hàng rào song sắt 44,5625 m2
27 Gia công cửa song sắt 12,4795 m2
28 Bánh xe cổng đấy 10 cái
29 Thép đường ray V60x60x6 0,0999 tấn
30 Lắp dựng hàng rào 44,5625 m2
31 Lắp dựng cửa cổng sắt 12,4795 m2
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2461 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2461 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 77,9888 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 538,8475 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường 187,5151 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 127,427 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 314,9421 m2
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,0726 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,5636 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,4837 100m2
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0372 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm 0,341 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm 0,2212 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm 0,7417 tấn
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm 0,0118 tấn
47 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0196 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0196 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,1879 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,2073 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,3139 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,5612 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,2678 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,5621 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,2078 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 1,1642 tấn
57 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,616 m3
58 Trãi tấm cao su chống mất nước bê tông 0,0308 100m2
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,0616 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 6mm 0,0139 tấn
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 12mm 0,0555 tấn
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm 0,0029 tấn
63 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,041 100m3
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0285 100m3
65 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I 0,154 100m
66 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 3,0576 m3
67 Trãi tấm cao su chống mất nước bê tông 0,1008 100m2
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,6272 m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,196 m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,3 m3
71 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,6288 m3
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,536 m3
73 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,224 m3
74 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm) 0,7434 m3
75 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0714 100m2
76 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0896 100m2
77 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1709 100m2
78 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1899 100m2
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm 0,0068 tấn
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm 0,0341 tấn
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,0365 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =4mm, chiều cao ≤6m 0,0064 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m 0,0476 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m 0,0376 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,1469 tấn
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 4mm, chiều cao ≤6m 0,0019 tấn
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m 0,0155 tấn
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m 0,0194 tấn
89 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0503 tấn
90 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,7932 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,0376 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,95 m3
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 26,8275 m2
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 23,2075 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM M75 12,608 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 15,568 m
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 4,48 m2
98 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 16,1088 m2
99 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x240mm 4,86 m2
100 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (có phụ gia chống thấm) 5,12 m2
101 Quét nước xi măng 2 nước 5,12 m2
102 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 6,656 m2
103 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 mm(loại 1) 7,98 m2
104 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 60x60mm (loại 1) 1,03 m2
105 Bả bằng matit vào tường ngoài nhà 26,9595 m2
106 Bả bằng matit vào tường trong nhà 21,2235 m2
107 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần trong nhà 4,48 m2
108 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần ngoài nhà 22,9488 m2
109 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 25,7035 m2
110 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 41,7483 m2
111 Sơn tạo gai tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 8,16 m2
112 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm 29,6 Mét
113 Gia công xà gồ thép 0,0607 tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép 0,0607 tấn
115 Cung cấp vì kèo 50x100x1,8mm 13,18 Mét
116 Cung cấp tấm thép dày 8ly 7,38 Kg
117 Cung cấp tấm diệm caosu 200x200 4 Tấm
118 Cung cấp bulong D12x350 16 Cái
119 Lắp đặt bu long đặt sẵng trong bê tông bằng thủ công 16 cái
120 Sản xuất vì kèo thép 0,0619 tấn
121 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0619 tấn
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 0,5 1m2
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3 1m2
124 Lắp dựng cửa kính 5mm, khung sắt (thành phẩm theo thiết kế) 1,4 m2
125 Lắp dựng cửa kính 5mm, khung sắt (thành phẩm theo thiết kế) 7,2 m2
126 Lợp Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,4mm 0,1292 100m2
127 Trần tấm Prima khung nhôm nổi( thành phẩm) 7,84 m2
128 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm (thoát nước) 0,02 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,5mm 0,02 100m
130 Lắp đặt đèn led 1,2m/20W/220V 1 bộ
131 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 2 MCB 1 hộp
132 Lắp đặt MCB 2P/40A/220V 1 m
133 Lắp đặt MCB 2P/20A/220V 4 m
134 Lắp đặt đảo 52W/220V 1 cái
135 Lắp đặt đế+mặt âm loại 1 công tắc 1 hộp
136 Lắp công tắc điện 10A/220V (Loại âm) 1 cái
137 Lắp ổ cắm điện 16A/220V (Loại âm) 1 cái
138 Lắp Dimer điều khiển quạt đảo 1P/220V(loại âm) 1 cái
139 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng, cứng uốn cong được, đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đường kính ống 25mm 7 m
140 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng, cứng uốn cong được, đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đường kính ống 20mm 20 m
141 Lắp đặt ống ruột gà, đường kính ống 16mm 3 m
142 Kéo rải dây điện cáp đồng bọc 10mm2 14 m
143 Kéo rải dây điện cáp đồng bọc 2x2,5mm2 2 m
144 Kéo rải dây điện cáp đồng bọc 2x1,5mm2 10 m
145 Lắp đặt nối dây + co,tê nối các loại… 1
146 Cọc tiếp địa+kẹp cọc+mối hàn 1 1 bộ
147 Kéo rải dây cáp Cu trần 11mm2 10 m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC D16x1,4mm 0,05 100m
149 Cung cấp băng keo cách điện 2 Cuồn
H NHÀ XE GIÁO VIÊN + CỘT CỜ + LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1081 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0757 100m3
3 Trãi tấm cao su chống mất nước bê tông. 1,0909 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 2,223 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1542 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 1,4263 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 20,809 m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm 0,0187 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm 0,021 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,0237 tấn
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 20,498 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 7,5092 m3
13 Lăn gai tạo nhám 109,7981 m2
14 Cung cấp thép ống fi 90x3,2mm 110,57 kg
15 Cung cấp thép hộp 30x60x1,5mm 39,14 kg
16 Cung cấp thép hộp 30x60x1,5mm 290,57 kg
17 Cung cấp thép bản dày 8 ly 15,83 Kg
18 Cung cấp thép bản dày 8 ly 24,22 Kg
19 Cung cấp tấm cao su đệm 300x250x5 6 Tấm
20 Cung cấp tấm cao su đệm ECU 24 Tấm
21 Gia công cột bằng thép hình 0,1965 tấn
22 Lắp cột thép các loại 0,1965 tấn
23 Bulong fi 16 24 cái
24 Cung cấp thép ống fi 60x3,0mm 113,88 kg
25 Cung cấp thép ống fi 49x2,5mm 79,07 kg
26 Cung cấp thép ống fi 42x2mm 41,43 kg
27 Cung cấp thép bản dày 3 ly 2,64 Kg
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,237 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,237 tấn
30 Gia công xà gồ thép 0,2906 tấn
31 Lợp mái Tôn lạnh, sóng vuông, mạ màu D0,45mm (uốn cong theo khẩu độ vì kèo) 1,1068 100m2
32 Sơn sắt thép các loại 2 nước chống rỉSơn dầu bám dính hiệu quả (Sơn lót chống rỉ) 43,7469 1m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 43,7469 1m2
34 Lắp đèn led tròn + đui E27/20W/220V 5 bộ
35 Lắp đặt đế+ mặt nổi loại 1CB 1 hộp
36 Lắp đặt CB 2P/16A/240V 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa trắng, cứng, uốn cong được, ĐK 32mm 16 m
38 Lắp đặt ống nhựa trắng, cứng, uốn cong được, ĐK 20mm 20 m
39 Lắp đặt dây cáp điện CV 4.0mm2 22 m
40 Lắp đặt dây cáp điện CV 2.5mm2 12 m
41 Lắp đặt dây cáp điện CV 1.5mm2 56 m
42 Lắp đặt hộp nối, nối dây các loại 1 hộp
43 Băng keo cách điện 2 cuộn
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I 1,6202 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=90 1,1341 m3
46 Trãi tấm cao su chống mất nước bê tông 0,0121 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,121 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,301 m3
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0217 100m2
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =4mm 0,0005 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm 0,0104 tấn
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,3839 m3
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,0543 m3
54 Trãi tấm caosu chống mất nước bêtông (Tạm tính bằng 50% chi phí nhân công theo định mức) 0,0078 100m2
55 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,6905 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 0,3533 m2
57 Lát đá granite màu hồng Gia Lai, vữa M75 6,376 m2
58 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 3,9564 m2
59 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 0,3533 1m2
60 Cung cấp ống inox 304 D21x1,0mm 1,075 mét
61 Cung cấp ống inox 304 D50x2,5mm 3,3 mét
62 Cung cấp ống inox 304 D76x2,5mm 2,8 mét
63 Cung cấp ống inox 304 D90x2,5mm 2,5 mét
64 Tấm inox tròn D34x1,5mm 1 cái
65 Quả cầu inox304 D90x1,0mm 1 cái
66 Sản xuất cột ống inox 0,0189 tấn
67 Sản xuất cột ống inox 0,0189 tấn
68 Thép U STK C90x45x4,5mm 3,4 mét
69 Lá cờ + dây 1 bộ
70 Boulong D12x120mm 3 cái
71 Khoen inox tròn D34x1,5mm 6 cái
72 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,1361 100m3
73 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0408 100m3
74 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,7979 m3
75 Tấm cao su chống mất nước bê tông 0,0918 100m2
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,924 m3
77 Bê tông ĐAL bó nền, đá 1x2 Mác 200 0,56 m3
78 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,1248 m3
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,56 m3
80 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 1,341 m3
81 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0474 100m2
82 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,051 100m2
83 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,025 100m2
84 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0314 100m2
85 Trãi tấm cao su chống mất nước bê tông 0,1243 100m2
86 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm 0,0119 tấn
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm 0,0143 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0037 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0141 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0146 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m 0,0448 tấn
92 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0013 tấn
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0983 tấn
94 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,3075 m3
95 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,1568 m3
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 12,2145 m2
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 20,724 m2
98 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 8,6478 m2
99 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 1,44 m2
100 Nắp gang đậy bầu đốt 1 cái
101 Thép ống STK D90x3,2 mm 12 mét
102 Bảng thép tấm liên kết chân cột dày 8mm 10,05 kg
103 Bảng thép tấm liên kết chân cột dày 5mm 5,18 kg
104 Boulông liên kết chân cột fi14, L = 450mm 16 cái
105 Caosu đệm chân đế loại cứng D5mm 4 cái
106 Tấm caosu đệm chân ECU loại cứng D3mm 16 cái
107 Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 mm 16 mét
108 Thép tấm D5mm 5,65 kg
109 Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 mm 54,6 mét
110 Sản xuất cột thép hình các loại 0,0571 tấn
111 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ 0,0266 tấn
112 Sản xuất giằng mái thép 0,0094 tấn
113 Sản xuất xà gồ thép 0,0475 tấn
114 Lắp cột thép các loại 0,0571 tấn
115 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0266 tấn
116 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,0094 tấn
117 Lắp dựng xà gồ thép 0,0475 tấn
118 Lợp mái + che tường bằng Tôn lạnh, sóng vuông mạ màu D0,45mm 0,262 100m2
119 Tôn phẳng D1mm 8,9726 m2
120 Tôn phẳng D1,5mm 3,2352 m2
121 Cung cấp và lắp đặt cáp thép fi 6mm 30 m
122 Lắp đặt ốc siết cáp 8 Cái
123 Thép fi 6mm 0,29 Kg
124 Thép fi 10mm 13,68 Kg
125 Thép tấm cửa lấy gió D4mm 8,57 kg
126 Sản xuất kết cấu tole phẳng 0,1089 tấn
127 Lắp đặt kết cấu tole phẳng 0,1089 tấn
128 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,0226 tấn
129 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,0226 tấn
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2 1m2
131 Lắp đèn tuýp led 1,2m/1x20W/220V 1 bộ
132 Lắp đặt đế + mặt nổi loại 1 công tắc 1 hộp
133 Lắp đặt công tắc điện 10A/220V 1 cái
134 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 210x160x100mm 1 hộp
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm 15 m
136 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm 15 m
137 Dây điện đồng bọc nhựa 1,5mm2 40 m
138 Băng keo 1 cuồn
I BỂ CHỨA NƯỚC THẢI TẬP TRUNG + BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1732 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,052 100m3
3 Dùng máy đào gàu ngược (Kober 0.35) ép cọc tràm vào đất gia cố nền đất; chiều dài L=3,0m, Đường kính ngọn >3,5cm, đất cấp I 4,455 100m
4 Vét bùn đầu cừ 0,99 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 0,99 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 1,0775 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 4,6825 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,0299 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,047 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,7329 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0286 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,64 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,008 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0118 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0344 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm 0,1045 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m 0,001 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m 0,0042 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m 0,0011 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0036 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm 0,014 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm 0,033 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm 0,0192 tấn
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 10 cái
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 25,74 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 7,085 m2
27 Lắp dựng nắp bể bằng tôn phẳng khung thép hộp mạ kẽm (thành phẩm theo thiết kế) 5,6 m2
28 Đá dăm 4x6 0,1296 M3
29 Đá dăm 1x2 0,162 M3
30 Đá sỏi nhỏ 0,162 kg
31 Than củi 0,216 kg
32 Đá mi sàng 0,162 M3
33 Làm tầng lọc 6,4316 m3
34 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 168x7,0mm 0,018 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm 0,22 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x3,0mm 0,038 100m
37 Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC D114mm 14 cái
38 Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC D34mm 1 cái
39 Lắp đặt bít nhựa PVC D168mm 1 cái
40 Lắp đặt bít nhựa PVC D34mm 1 cái
41 Lắp đặt đai omega inox D34mm 3 cái
42 Lắp đặt đai omega inox D168mm 4 m
43 Đục lỗ ống nhựa uPVC D114mm 1 Bộ
44 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,5543 100m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1451 100m3
46 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, dk ngọn >3,5 cm, đất cấp I 11,9925 100m
47 Vét bùn đầu cừ 2,665 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 2,665 m3
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (sử dụng phụ gia chống thấm trộn vào bêtông trong quá trình thi công) 3,6855 m3
50 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, M250, đá 1x2 (sử dụng phụ gia chống thấm trộn vào bêtông trong quá trình thi công) 8,3809 m3
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 0,5715 m3
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,1664 m3
53 Trãi tấm cao su đen chống mất nước bê tông 0,1944 100m2
54 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0518 100m2
55 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 1,1851 100m2
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1016 100m2
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,048 100m2
58 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 18 cái
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 50,688 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 50,368 m2
61 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm) 10,155 m2
62 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm) 14,67 m2
63 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 19,44 m2
64 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm 14,8504 m2
65 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x450mm 1,54 m2
66 Cung cấp nắp thăm bể (Thành phẩm theo thiết kế) 2,16 m2
67 Lắp dựng nắp thăm bể 2,16 m2
68 Khoen thép + ổ khóa nắp bể 4 bộ
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm 0,4165 tấn
70 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m 0,2285 tấn
71 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m 0,5232 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m 0,063 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m 0,1332 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,0967 tấn
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm 0,0277 tấn
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm 0,0661 tấn
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,035 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm 0,005 100m
79 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27mm 1 cái
80 Lắp đặt Co nhựa PVC D27mm 4 cái
81 Lắp đặt Co nhựa PVC D60mm 1 cái
82 Lắp đặt van thau D27mm 2 cái
83 Lắp đặt van phao, ĐK 250mm 2 cái
J SAN LẤP MẶT BẰNG + SÂN ĐƯỜNG , BỒN TRỒNG CÂY + CÂY XANH
1 Chi phí vận chuyển cát 30km sông loại 1 1.421,34 m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 14,2134 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 10,7733 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 1,0938 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 0,9944 100m3
6 Ban gọt mặt cát, tạo độ dốc theo thiết kế 2,1924 100m2
7 Trãi tấm caosu chống mất nước bêtông 14,7341 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 85,1708 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,186 100m3
10 Lu lèn lại mặt đường 0,9298 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm 0,3419 tấn
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,137 100m2
13 Trám lại đường Jron còn rộng 15, sâu 10, vữa xi măng Mác 75 3,0803 m2
14 Lăn gai tạo nhám (Tạm tính chi phí nhân công 70% theo định mức, không tính máy thi công và vật tư) 598,79 m2
15 Lát gạch Granitô 400x400x30mm 736,29 m2
16 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,7181 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 23,936 m2
18 Sơn bồn, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 23,936 m2
19 Trồng cây xanh, Cây Dầu cao > 3m; chu vi gốc > 0,36m 8 cây
20 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Sao đen (cao > 2,7m; chu vi gốc > 0,32m) 8 cây
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 16 m3
22 Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây, từ bãi tập kết đến hố trồng cây. Phạm vi 30m 12,544 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,272 m3
24 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy 16 Cây/ 90ng
K HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ ; THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 1,3988 m3
2 Đắp nền móng cát tận dụng công trình bằng thủ công 1,2589 m3
3 Cung cấp và lắp đặt thùng bảo vệ máy bơm (thành phẩm theo thiết kế) 1 cái
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,0193 m3
5 Đắp nền móng cát tận dụng công trình bằng thủ công 1,2589 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,2839 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0321 100m2
8 Cung cấp và lắp đặt thùng bảo vệ máy bơm (thành phẩm theo thiết kế) 1 cái
9 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 1,8045 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,5414 100m3
11 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,05m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I 7,776 100m
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,9072 m3
13 Trãi cao su đen chống mất nước bê tông 1,0387 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 8,3077 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 22,6832 m3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,2849 100m2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ thành hố ga 3,5455 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤6mm 1,7189 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,116 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0348 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0149 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0048 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,9766 m3
24 Trãi cao su đen chống mất nước bê tông 0,9361 100m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,2833 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK = 8mm 0,5635 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công 143 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,45 100m
29 Lắp đặt co 90 PVC, ĐK D27mm 5 cái
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40x2,4mm 2,2 100 m
31 Lắp đặt co 90 độ HDPE, ĐK D40mm 15 cái
32 Lắp đặt máy bơm nước thủy lực 2HP/220V 3 cái
33 Lắp đặt van thau khóa nước, ĐK40mm 3 cái
34 Lắp đặt nối ren ngoài PVC, ĐK 40mm 6 cái
35 Lắp nối giảm HDPE, ĐK 40-25mm 3 cái
36 Lắp đặt Luppe nhựa, ĐK 40mm 3 cái
37 Cung cấp keo dán ống PVC 1 kg
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm 40 m
39 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x4mm2 45 m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,5mm 0,12 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm 1,25 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,4 100m
43 Lắp đặt nối góc 90 nhựa PVC D42mm 2 cái
44 Lắp đặt nối góc 90 nhựa PVC D34mm 15 cái
45 Lắp đặt co giảm PVC, ĐK D34-21mm 2 cái
46 Lắp đặt tê PVC, ĐK D34mm 4 cái
47 Lắp đặt co PVC, ĐK D21mm 15 cái
48 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK D34-21mm 15 cái
49 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC, ĐK D21mm 15 cái
50 Lắp đặt nối ren trong nhựa PVC, ĐK D21mm 15 cái
51 Lắp đặt máy bơm nước thủy lực 2HP/220V 1 cái
52 Lắp đặt rắc co nhựa PVC, ĐK 42mm 1 cái
53 Lắp đặt rắc co nhựa PVC, ĐK 34mm 2 cái
54 Lắp đặt van thau khóa nước, ĐK42mm 1 cái
55 Lắp đặt van thau khóa nước, ĐK34mm 2 cái
56 Lắp đặt van thau khóa nước, ĐK21mm 15 cái
57 Cung cấp keo dán ống PVC 1 kg
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm 31 m
59 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x4mm2 32 m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm 0,33 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC D168x7mm 0,312 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D250x11,9mm 0,405 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D315x8mm 0,755 100m
64 Cung cấp keo dán ống PVC 1 kg
L HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG; CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 23,8937 m3
2 Đắp nền móng cát tận dụng công trình bằng thủ công 22,0997 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,794 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1368 100m2
5 Lắp đặt tủ điện âm tường 5 module 1 hộp
6 Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 200A/25KA 1 cái
7 Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 125A/6KA 4 cái
8 Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 60A/6KA 2 cái
9 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x 35mm2 80 m
10 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x 25mm2 178 m
11 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 86 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/32mm 110 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x3mm 110 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm 7 m
15 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m + kẹp cọc + mối hàn điện hóa 1 bộ
16 Lắp đặt dây cáp đồng trần 11,0mm2 10 m
17 Đầu coss ép + phụ kiện các loại 1 Bộ
18 Cung cấp băng keo cách điện trong quá trình thi công 5 cuồn
19 Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn thép, gang cao 6m 6 cột
20 Vận chuyển cột đèn, Cột đèn thép, gang cao ≤ 8m 6 cột
21 Lắp cần đèn STK Fi 60, chiều dài cần đèn L 6 cần đèn
22 Lắp đèn đường led chiếu sáng 60W 6 Bộ
23 Lắp bảng điện cửa cột 6 Bộ
24 Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 32A/220V 6 cái
25 Cung cấp và lắp đặt bulon móng trụ đèn D16x700 6 Bộ
26 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 102 m
27 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x6.0mm2 363 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC trắng, cứng bảo hộ, D16 ( có thể uốn cong) 12 m
29 Lắp đặt tủ điện âm tường 7 phần tử 1 hộp
30 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m + kẹp cọc + mối hàn điện hóa 6 bộ
31 Lắp đặt dây cáp đồng trần 11,0mm2 12 m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/32mm 100 m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x3mm 100 m
34 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60mm 6 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mm 6 cái
36 Lắp đặt tứ thông nhựa PVC, ĐK 60mm 1 cái
37 Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây, phụ kiện (co, tê, nối, băng keo điện,...) 1
38 Băng keo cách điện 5 cuồn
M SAN LẤP MẶT BẰNG ; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC; SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 9,74 m3
2 Lăn gai tạo nhám mặt sân (Tạm tính chi phí nhân công) 1,2175 100m2
3 Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông 1,2175 100m2
4 Cắt Jron nền sân rộng 15, sâu 10 5,543 10m
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,2036 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 3,289 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,2224 m3
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,4226 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 4,9981 m3
10 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,02 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0478 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,9098 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0576 100m2
14 Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông 1,6013 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm 0,0648 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm 0,0011 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,1034 tấn
18 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x8mm 0,05 100m
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 31 cái
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 3,64 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,094 m3
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1.8mm 0,45 100m
23 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 6 cái
24 San đầm cát bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 3,8548 100m3
25 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 3,8548 100m3
26 Chi phí vận chuyển cát 30km sông loại 1 385,48 m3
N CỔNG, HÀNG RÀO
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,204 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,3336 100m2
3 Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông 0,3204 100m2
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤ 20kg/1 cấu kiện 0,0098 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm 0,0992 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm 0,0866 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm 0,1959 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm 0,0131 tấn
9 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I 0,801 100m
10 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I 0,066 100m
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 4,862 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,7017 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 4,406 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,5072 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 1,288 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2576 100m2
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 1,305 m3
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,2259 100m2
19 Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông 0,214 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0273 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,074 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0153 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0964 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,1031 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,2326 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,031 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,071 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0333 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0838 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (80%) câu gạch thẻ 4x8x18cm (20%) - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,6016 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (XMCL 50%, đất nung 50%) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,3401 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 17,7956 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 108,5025 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 14,3 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 30,735 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75 11,4 m
37 Đắp phào kép, vữa XM M75 15 m
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 2,8125 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 137,8125 m2
40 Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt đầu tường rào 4,995 m2
41 Gia công khung thép bảng tên cổng chính, thép hình mạ kẽm 0,0813 tấn
42 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0813 tấn
43 Cung cấp và lắp đặt bulon D.12 L=200 8 Cái
44 Cung cấp và lắp đặt bulon D.12 L=85 8 Cái
45 Ốp tôn phẳng mạ màu dày 4.5dzem 0,0733 100m2
46 Gia công cổng sắt hình (thép mạ kẽm) 0,0494 tấn
47 Gia công cổng sắt tròn 0,0354 tấn
48 Gia công cổng sắt (thép tấm) 0,0213 tấn
49 Lắp cửa cổng sắt 0,1061 tấn
50 Cung cấp và lắp đặt bản lề cửa cổng sắt D.20 + thép tấm dày 5mm chẻ đuôi cá 6 Cái
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 18,43 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 10.000.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng; * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->