Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW, Ngân sách tỉnh, Ngân sâch huyện Bình Tân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 06:05:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,895,538,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,7939 | 100m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | 18,15 | 100m | |
| 3 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | 0,59 | 100m | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 112,6064 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,3344 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc , fi 6mm | Dây thép : Việt Nam | 7,8304 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc fi 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,5029 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, fi 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 15,5555 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, fi 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,2227 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép bản d5mm | _Dây thép, Que hàn : Việt Nam. _Thép bản dày 5mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,9057 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Que hàn : Việt Nam | 116 | 1 mối nối |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 15,6853 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 87,4619 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,4321 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,4347 | m3 |
| 16 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | Tấm nhựa : Việt Nam | 2,0157 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,524 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,7707 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,0214 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,2565 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 9,4315 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 8,7491 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,2712 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,3294 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 37,401 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 34,1098 | m3 |
| 27 | Khối lượng bê tông tính phụ gia chống thấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,7394 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,8407 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,591 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,0564 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3876 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,4524 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,973 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 4,6821 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,9731 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,7076 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật hộp ghen | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,684 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7554 | 100m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,4126 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,1695 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4224 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,1747 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,6149 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,913 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,5901 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,2026 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,6464 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,4622 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (50% nung) trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,2658 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,6588 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,4766 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 72 | cái | |
| 53 | Lam gió BTCT 1 L= 2,9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | cái |
| 54 | Lam gió BTCT 2 L= 2,6m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 55 | Lam gió BTCT 3 L= 1,8m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 56 | Lam gió BTCT 4 L= 0,8m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450m2 VXM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 436,235 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 553,6236 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 814,0285 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 không sơn | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 10,56 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 269,175 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 441,3618 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 397,31 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 270,76 | m2 |
| 65 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 65,978 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75( không sơn) | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 3,04 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 58,3 | m |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 96,6645 | m2 |
| 69 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 75,0145 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 96,6645 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.347,3028 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 982,5068 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.044,877 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.305,2819 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt lam nhôm chữ Z ( thành phẩm théo thiết kế ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,441 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi pano kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + phụ kiện ( có bảo vệ nhôm ) , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 33,36 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi pano kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + phụ kiện ( không bảo vệ nhôm ) , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,76 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung lambris nhôm khung nhôm bật , hệ 700 ( thành phẩm theo thiết kế ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,26 | M2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi PNK khung sắt , kính 5mm + khung bông sắt hộp ( có bảo vệ sắt ) , thành phẩm theo thiết kế ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,4 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa xương sắt tráng kẽm (Thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,356 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 818 + khung bông bảo vệ sắt hộp+ phụ kiện cửa + sơn tĩnh điện , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,4 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 + sơn tĩnh điện + phụ kiện cửa ( không bảo vệ ) , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,0976 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính phản quan 1 chiều , màu xanh biển D8mm , khung nhôm hộp + sơn tĩnh điện , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 69,605 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa lưới côn trùng khung nhôm hộp , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,14 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5855 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5855 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm cầu thang (mua) , thành phẩm théo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 58,8 | m2 |
| 88 | Trần tole sóng nhỏ mạ màu D0.4 dzem, khung thép hộp 30x60x1,2 (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26,52 | M2 |
| 89 | Trần tấm Prima khung nổi ( thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 170,015 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Cegramic nhám 600x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 526,38 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch Cegramic nhám 600x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 52,56 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp đá Granite ( Đen Huế ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26,13 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang đá Granite ( Đen Huế ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 55,4 | m2 |
| 94 | Lợp mái bằng tôn lạnh, sóng vuông, mạ màu D4,0 dzem | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,692 | 100m2 |
| 95 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 254,6928 | 1m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,332 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8025 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x3,0mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,02 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,074 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co PVC D60mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co PVC D60mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa PVC D420m | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 103 | Thép tròn fi 6 | Thép tròn D | 11.309,8 | Kg |
| 104 | Thép tròn fi 8 | Thép tròn D | 3.633,05 | Kg |
| 105 | Thép tròn fi 10 | Thép tròn D | 1.512,56 | Kg |
| 106 | Thép tròn fi 12 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3.561,49 | Kg |
| 107 | Thép tròn fi 14 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3.336,16 | Kg |
| 108 | Thép tròn fi 16 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5.374,61 | Kg |
| 109 | Thép tròn fi 18 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 22.077,09 | Kg |
| 110 | Thép tròn fi 20 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 919,01 | Kg |
| 111 | Thép tròn fi 22 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 303,29 | Kg |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam | 0,1195 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 1,8182 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Dây thép : Việt Nam | 0,7473 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 3,7204 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 1,562 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 6,6558 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,7244 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 4,2234 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 0,0799 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,9253 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,2752 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 0,4378 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 3,2579 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 0,1551 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,3199 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 0,9771 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,2855 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 0,1418 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 0,1171 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,6144 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,6941 | tấn |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động | 8,5863 | 100m2 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | 12,5826 | m3 | |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,705 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,7748 | 100M3 | |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,564 | m3 |
| 138 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,6006 | m3 |
| 139 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4118 | m3 |
| 140 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 21,688 | m2 |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,71 | M2 |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,4664 | M3 |
| 143 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0192 | 100M2 |
| 144 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0645 | Tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 146 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2/2x18W/220V | 24 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2/1x20W/220V | 11 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt đèn tuýp Led 0,6/1x10W/220V | 14 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 225x225/18W/220 | 28 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 53W/220V; Đường kính cánh D450; Loại cánh thân nhỏ; Điều khiển bằng Dimer âm tường (Chưa bao gồm Dimmer) | 15 | cái | |
| 151 | Lắp đặt quạt hút hai chiều D250/220V | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tủ điện âm tường | 3 | hộp | |
| 153 | Lắp đặt đế đơn + mặt 1 phân tử | 5 | hộp | |
| 154 | Lắp đặt đế đơn+ mặt 2 phân tử | 12 | hộp | |
| 155 | Lắp đặt đế đôi + mặt 3 phân tử | 1 | hộp | |
| 156 | Lắp đặt đế đơn + mặt 4 phân tử | 2 | hộp | |
| 157 | Lắp đặt đế đôi + mặt 3 phân tử | 6 | hộp | |
| 158 | Lắp đặt đế đôi + mặt 4 phân tử | 7 | hộp | |
| 159 | Lắp đặt đế đơn + mặt 5 phân tử | 3 | hộp | |
| 160 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A/220V | 10 | cái | |
| 161 | Lắp đặt cầu chì đơn 10A/220V | 33 | cái | |
| 162 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V | 61 | cái | |
| 163 | Lắp đặt DIMMER một chiều 1P/10A/220V (âm tường) | 15 | cái | |
| 164 | Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/175A/220V | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/63A/220V | 3 | cái | |
| 166 | Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/40A/220V | 7 | cái | |
| 167 | Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/32A/220V | 8 | cái | |
| 168 | Lắp đặt ống Komez , ĐK 25mm | 30 | m | |
| 169 | Lắp đặt ống Komez fi 20mm | 75 | m | |
| 170 | Lắp đặt ống Komez Fi 16mm | 420 | m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | 0,35 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa xoắn (ống ruột gà) fi 16mm | 80 | m | |
| 173 | Lắp đặt dây điện đơn, đồng bọc cách điện 16mm2 | 45 | m | |
| 174 | Lắp đặt dây điện đơn, đồng bọc cách điện 4mm2 | 122 | m | |
| 175 | Lắp đặt dây điện đơn, đồng bọc cách điện 2,5mm2 | 318 | m | |
| 176 | Lắp đặt dây điện đơn, đồng bọc cách điện 1,5mm2 | 790 | m | |
| 177 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 11,0mm2 | 18 | m | |
| 178 | Lắp đặt hộp nối và phụ kiện (Co, Tê, Nối, ...) | 3 | lô | |
| 179 | Cung cấp băng keo cách điện trong quá trình thi công | 24 | cuồn | |
| 180 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 + kẹp cọc + mối hàn điện hóa | 3 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,16 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 114mmx3,8mm | 0,6 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mm | 0,3 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm | 0,55 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPr D40x3,7mm | 0,25 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm | 0,9 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,35 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,6 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt co ren ngoài PVC D21mm | 35 | cái | |
| 190 | Lắp đặt co giảm PVC D27-D21 | 5 | cái | |
| 191 | Lắp đặt co giảm PVC D60-D34 | 5 | cái | |
| 192 | Lắp đặt co giảm PVC D90-D60 | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt co giảm PVC D90-D34 | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt giảm PVC D114 -D34 | 2 | cái | |
| 195 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27 -D21 | 30 | cái | |
| 196 | Lắp đặt Tê giảm Fi 34- fi 27 | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60-D34 | 15 | cái | |
| 198 | Lắp đặt tê PVC giảm 90-60 | 2 | cái | |
| 199 | Lắp đặt co PVC D27 | 5 | cái | |
| 200 | Lắp đặt co PVC D34 | 6 | cái | |
| 201 | Lắp đặt co PPr D40 | 6 | cái | |
| 202 | Lắp đặt co PVC D90 | 10 | cái | |
| 203 | Lắp đặt co lơi PVC D114 | 22 | cái | |
| 204 | Lắp đặt Tê PVC D27 | 3 | cái | |
| 205 | Lắp đặt Tê PVC D34 | 4 | cái | |
| 206 | Lắp đặt Tê PPr D40 | 2 | cái | |
| 207 | Lắp đặt Tê PVC D60 | 2 | cái | |
| 208 | Lắp đặt ba chạc 45o PVC D114 (chữ Y) | 17 | cái | |
| 209 | Lắp đặt van thau D34 (đặt trên bồn) | 2 | cái | |
| 210 | Lắp đặt van thau D27 (đặt ở nguồn cấp ra thiết bị từng khu vệ sinh) | 4 | cái | |
| 211 | Lắp đặt xí bệt liền thùng (Xả 02 nhấn) | 9 | bộ | |
| 212 | Lắp đặt vòi xả nước | 8 | bộ | |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa tay nóng, lạnh (lavabô) | 12 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa VS (vòi xịt) | 9 | bộ | |
| 215 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nóng, lạnh | 3 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt chậu Lavabo, có chân (chân ngắn, không vòi) | 9 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt phễu thu inox Inox 304 (Loại ngăn mùi, có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo, lắp để vệ sinh) | 12 | cái | |
| 218 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + Giá đỡ | 2 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt Rờle điện, ngắt nước tự động | 2 | cái | |
| 220 | Cung cấp sọt đựng rác và giấy vệ sinh (Loại cao đến nắp > 0,45m) | 11 | cái | |
| 221 | Lắp đặt (bộ 7 móm) NC, M x 5 | 9 | cái | |
| 222 | Cung cấp keo nối ống trong quá trình thi công | 5 | kg | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPr, D25x2,8mm | 1 | 100 m | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPr, ĐK 20x2,3mm | 0,3 | 100 m | |
| 225 | Lắp đặt Co 90 giảm PPr fi 25-20mm | 3 | cái | |
| 226 | Lắp đặt Tê giảm PPr Fi 25-20mm | 12 | cái | |
| 227 | Lắp đặt Co 90 PPr fi 25mm | 10 | cái | |
| 228 | Lắp đặt Tê PPr fi 25mm | 4 | cái | |
| 229 | Lắp đặt Van 01 chiều PPr fi 25mm (Van chuyên dụng cho hệ thống nước nóng, lạnh) | 2 | cái | |
| B | KHỐI 08 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | 31,99 | 100m | |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | 1,058 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 0,168 | 100m | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 0,024 | 100m | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 199,1789 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc , fi 6mm | Dây thép : Việt Nam | 6,5812 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc fi 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,9616 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, fi 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,0022 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, fi 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 27,5993 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, fi 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,4627 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép bản dày 5mm | _Dây thép, Que hàn : Việt Nam. _Thép bản dày 5mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,3903 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép bản dày 10mm | _Dây thép, Que hàn : Việt Nam. _Thép bản dày 10mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0049 | tấn |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Que hàn : Việt Nam | 208 | 1 mối nối |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 27,2535 | 100m2 |
| 15 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | Tấm nhựa : Việt Nam | 1,7412 | 100m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,4513 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,0854 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,0047 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,9058 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 42,2947 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,9979 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 188,8718 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 21,6918 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1,1518 | m3 |
| 25 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | Tấm nhựa : Việt Nam | 7,0564 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 60,9701 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,5878 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,6756 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7474 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,518 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 15,9794 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 11,8313 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,9865 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật hộp gen | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,6742 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 75,9758 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 8,8578 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 79,0964 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,8244 | 100m2 |
| 39 | Khối lượng bê tông tính phụ gia chống thấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 18,7324 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 26,1523 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,1273 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 7,3104 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5864 | 100m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,319 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,2107 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,3619 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,4769 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,9238 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36,1671 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,547 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,3328 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,7534 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,3556 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 33,5179 | m3 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 216 | cái | |
| 56 | Lam gió BTCT 1 L= 2,9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 51 | cái |
| 57 | Lam gió BTCT 2 L= 2,65m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | cái |
| 58 | Lam gió BTCT 3 L= 1,8m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 713,8668 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.414,2202 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, không sơn | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 113,4522 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, không sơn | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 34,047 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 487,0359 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 849,4475 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, không sơn | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 58,972 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 882,44 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 512,73 | m2 |
| 68 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 71,764 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75( không sơn) | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,824 | m2 |
| 70 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 2,8525 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 221,588 | m |
| 72 | Cắt ron tường lõm sâu 10, rộng 20 | 52,6644 | 10m | |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 149,3 | m2 |
| 74 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 100,02 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 194,09 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 713,8668 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.414,2202 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2.760,6284 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.723,3782 | m2 |
| 80 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn trang trí mỹ thuật (NC tính x2 lần) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 94,74 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3.070,5972 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi pano lambris, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện ( có bảo vệ nhôm ) , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 50,88 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi pano khung thép hộp mạ kẽm, kính dày 5mm + phụ kiện ( có bảo vệ sắt ) , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,8 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm + song sắt hộp, kính 5mm ( có bảo vệ sắt ) , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,32 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 818, kính dày 5mm + khung bông bảo vệ sắt hộp+ phụ kiện cửa + sơn tĩnh điện , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 147,6 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + sơn tĩnh điện + phụ kiện cửa , không bảo vệ sắt, thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,5363 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi + vách kính khung nhôm hộp hệ 1000, kính dày 5mm + sơn tĩnh điện, thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 54,48 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính phản quan 1 chiều , màu xanh biển D8mm , khung nhôm + sơn tĩnh điện , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 50,6832 | m2 |
| 89 | Lắp dựng khung lam Z lá chóp , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45,2355 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa lưới côn trùng khung nhôm hộp , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,325 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách bằng tấm Compact HPL D12mm + phụ kiện , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 34,36 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép hộp STK 45x90x1.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,2652 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, Que hàn : Việt Nam | 2,2652 | tấn |
| 94 | Gia công khung lam ngang treo thép hộp mạ kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3453 | tấn |
| 95 | Lắp dựng khung lam ngang treo thép hộp mạ kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3453 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can STK, tay vịn thép D.49 + song đứng thép hộp STK (mua) , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 57,703 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn STK cặp tường D.49x3.2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,6 | md |
| 98 | Trần tol tấm nhỏ mạ màu dày 0.4 mm khung thép hộp 30x60x1.2( thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 151,04 | M2 |
| 99 | Trần tấm Prima hoa văn khung nổi ( thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 401,96 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x450 vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 806,67 | m2 |
| 101 | Ốp len tường trụ, cột-tiết diện cao 200, cắt ra từ gạch 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,34 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 70x450 (cắt ra từ gạch ốp 300x450) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26,9353 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic giả đá 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 57,9108 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 743,6 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm nhám | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 654,135 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch Granito 400x40030 nhám | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,605 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp đá Granit tự nhiên ( Đen Huế ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,979 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang đá Granit tự nhiên ( Đen Huế ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 53,65 | m2 |
| 109 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 4.0dzem | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,3091 | 100m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 516,6541 | 1m2 |
| 111 | Thép tròn fi 6 | Thép tròn D | 12.425,41 | Kg |
| 112 | Thép tròn fi 8 | Thép tròn D | 6.992,3 | Kg |
| 113 | Thép tròn fi 10 | Thép tròn D | 5.070,17 | Kg |
| 114 | Thép tròn fi 12 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4.167,57 | Kg |
| 115 | Thép tròn fi 14 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 7.034,65 | Kg |
| 116 | Thép tròn fi 16 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 8.176,87 | Kg |
| 117 | Thép tròn fi 18 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 38.980,82 | Kg |
| 118 | Thép tròn fi 20 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3.710,31 | Kg |
| 119 | Thép tròn fi 22 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1.991,64 | Kg |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam | 0,1629 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 4,4145 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Dây thép : Việt Nam | 1,2094 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 7,7148 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 2,4788 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 8,8817 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 2,6988 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 10,6492 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 0,4219 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 1,0663 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 1,4144 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 0,8023 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 5,5259 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 0,258 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,6487 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 1,4731 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,3249 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 0,2664 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 1,2619 | tấn |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,998 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.5mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,073 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 142 | Lắp đặt nối giảm PVC D60->42mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt Co PVC D60mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PVC D.42m | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | 40,4504 | m3 | |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,115 | m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 12,1351 | 100M3 | |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,692 | m3 |
| 149 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,8019 | m3 |
| 150 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2356 | m3 |
| 151 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 65,064 | m2 |
| 152 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 11,13 | M2 |
| 153 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,3992 | M3 |
| 154 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0576 | 100M2 |
| 155 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1936 | Tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | 1cấu kiện | |
| 157 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2/2x18W/220V | 67 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2/1x20W/220V | 38 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 225x225/18W/220 | 49 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 53W/220V; Đường kính cánh D450; Loại cánh thân nhỏ; Điều khiển bằng Dimer âm tường (Đã bao gồm Dimmer) | 38 | cái | |
| 161 | Lắp đặt quạt hút hai chiều D250/220V | 8 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 phần tử | 3 | hộp | |
| 163 | Lắp đặt đế đơn+ mặt 2 phân tử | 1 | hộp | |
| 164 | Lắp đặt đế đôi + mặt 3 phân tử | 1 | hộp | |
| 165 | Lắp đặt đế đôi + mặt 4 phân tử | 11 | hộp | |
| 166 | Lắp đặt đế đôi + mặt 5 phân tử | 9 | hộp | |
| 167 | Lắp đặt đế đôi + mặt 6 phân tử | 3 | hộp | |
| 168 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A/220V | 21 | cái | |
| 169 | Lắp đặt cầu chì đơn 10A/220V | 32 | cái | |
| 170 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V | 89 | cái | |
| 171 | Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/175A/220V | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/63A/220V | 3 | cái | |
| 173 | Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/40A/220V | 9 | cái | |
| 174 | Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/32A/220V | 7 | cái | |
| 175 | Lắp đặt dây điện đơn, đồng bọc cách điện 16mm2 | 34 | m | |
| 176 | Lắp đặt dây điện đơn, đồng bọc cách điện 4mm2 | 390 | m | |
| 177 | Lắp đặt dây điện đơn, đồng bọc cách điện 2,5mm2 | 500 | m | |
| 178 | Lắp đặt dây điện đơn, đồng bọc cách điện 1,5mm2 | 1.660 | m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa trắng, cứng D25 (Ống Komez) | 71 | m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa trắng, cứng D16 (Ống Komez) | 599 | m | |
| 181 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | 180 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 11,0mm2 | 15 | m | |
| 183 | Lắp đặt hộp nối và phụ kiện (Co, Tê, Nối, ...) | 3 | hộp | |
| 184 | Cung cấp băng keo cách điện trong quá trình thi công | 15 | cuồn | |
| 185 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 + kẹp cọc + mối hàn điện hóa | 3 | cọc | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,15 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 114mmx3,8mm | 0,92 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mm | 1,4 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm | 1,25 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40x3,7mm | 0,4 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm | 1,8 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,86 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 1 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt co ren ngoài PVC D21mm | 170 | cái | |
| 195 | Lắp đặt co giảm PVC D27->21 | 35 | cái | |
| 196 | Lắp đặt co giảm PVC D34->27 | 3 | cái | |
| 197 | Lắp đặt co giảm PVC Fi 90->60 | 8 | cái | |
| 198 | Lắp đặt giảm PVC D114 ->34 | 3 | cái | |
| 199 | Lắp đặt giảm PVC Fi 90->34 | 3 | cái | |
| 200 | Lắp đặt giảm PVC Fi 60->34 | 3 | cái | |
| 201 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27 ->21 | 115 | cái | |
| 202 | Lắp đặt Tê giảm PVC Fi 34->27 | 5 | cái | |
| 203 | Lắp đặt tê PVC giảm Fi 90->60 | 30 | cái | |
| 204 | Lắp đặt co HDPE D40 | 25 | cái | |
| 205 | Lắp đặt co PVC D27 | 18 | cái | |
| 206 | Lắp đặt co PVC D34 | 12 | cái | |
| 207 | Lắp đặt co PVC D60 | 12 | cái | |
| 208 | Lắp đặt co PVC D90 | 22 | cái | |
| 209 | Lắp đặt co lơi PVC D114 | 90 | cái | |
| 210 | Lắp đặt Tê PVC D27 | 8 | cái | |
| 211 | Lắp đặt Tê PVC D34 | 25 | cái | |
| 212 | Lắp đặt Tê HDPE D40 | 10 | cái | |
| 213 | Lắp đặt Tê PVC D60 | 20 | cái | |
| 214 | Lắp đặt Tê PVC D90 | 10 | cái | |
| 215 | Lắp đặt ba chạc 45o PVC D114 (chữ Y) | 44 | cái | |
| 216 | Lắp đặt van thau D34 (đặt trên bồn) | 6 | cái | |
| 217 | Lắp đặt van thau D27 (đặt ở nguồn cấp ra thiết bị từng khu vệ sinh) | 8 | cái | |
| 218 | Lắp đặt xí bệt, xả gạt (loại trẻ em) | 32 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Loại trẻ em) | 24 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt vòi xả nước | 48 | bộ | |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | 32 | bộ | |
| 222 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nóng, lạnh | 32 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt phễu thu inox Inox 304 (Loại ngăn mùi, có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo, lắp để vệ sinh) | 32 | cái | |
| 224 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + Giá đỡ | 8 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt Rờle điện, ngắt nước tự động | 8 | cái | |
| 226 | Cung cấp sọt đựng rác và giấy vệ sinh (Loại cao đến nắp > 0,45m) | 15 | cái | |
| 227 | Cung cấp keo nối ống trong quá trình thi công | 10 | kg | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPr, D25x2,8mm | 1 | 100 m | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPr, ĐK 20x2,3mm | 0,48 | 100 m | |
| 230 | Lắp đặt Co 90 giảm PPR Fi 25-20mm | 6 | cái | |
| 231 | Lắp đặt Tê giảm PPR Fi 25->20mm | 18 | cái | |
| 232 | Lắp đặt Co 90 PPR Fi 25mm | 30 | cái | |
| 233 | Lắp đặt Tê PPR Fi 25mm | 6 | cái | |
| 234 | Lắp đặt Van PPR 01 chiều Fi 25mm (Van chuyên dụng cho hệ thống nước nóng, lạnh) | 6 | cái | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPr, D25x2,8mm | 0,6 | 100 m | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPr, ĐK 20x2,3mm | 0,16 | 100 m | |
| 237 | Lắp đặt Co 90 giảm PPR Fi 25->20mm | 4 | cái | |
| 238 | Lắp đặt Tê giảm PPR Fi 25->20mm | 4 | cái | |
| 239 | Lắp đặt Co 90 PPR Fi 25mm | 10 | cái | |
| 240 | Lắp đặt Tê PPR Fi 25mm | 2 | cái | |
| 241 | Lắp đặt Van PPR 01 chiều Fi 25mm (Van chuyên dụng cho hệ thống nước nóng, lạnh) | 2 | cái | |
| 242 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + giá đỡ | 2 | bể | |
| 243 | Lắp đặt Rờle điện, ngắt nước tự động | 2 | cái | |
| C | KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,4 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,38 | 100m2 |
| 3 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | Tấm cao su đen : Việt Nam | 2,24 | 100m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0147 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6359 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,0327 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1178 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 5,6 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 1,7608 | 100m | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,1037 | 100m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 3,3701 | m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7827 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 106,8943 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,748 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 14,8245 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5228 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,7551 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 2,2491 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3813 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,3763 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,9472 | 100m2 |
| 22 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | Tấm cao su đen : Việt Nam | 3,8139 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,677 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,2466 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,5047 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,2482 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7904 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3283 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0459 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0212 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6592 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,465 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4555 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0117 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,134 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9006 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2753 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5155 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0207 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1945 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1219 | tấn |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,3773 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,6545 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3408 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (XMCL 65%, đất nung 35%) -chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4752 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (XMCL 65%, đất nung 35%) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,2921 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 85,05 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 181,6298 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 318,646 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 107,66 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 147,657 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 84,4303 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 112,478 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 198,7848 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 22,8 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 133,525 | m |
| 57 | Cắt ron tường lõm sâu 10, rộng 20 | 6,9108 | 10m | |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 70,1844 | m2 |
| 59 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 93,6457 | m2 |
| 60 | Xử lý chống thấm tại các vị trí đầu ống thoát nước mái, phiểu thu nước máng rửa, bằng Sika Gout | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,97 | m2 |
| 61 | Đóng trần tấm Frima 600x600 dày 6mm hoa văn, khung nổi ( thành phẩm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 228,9525 | m2 |
| 62 | Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện trong nhà hệ 1000, kính trắng dày 5mm, thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,695 | m2 |
| 63 | Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện trong nhà hệ 1000, trên kính, dưới labris nhôm, kính trắng dày 5mm, thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,9175 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt lưới ngăn côn trùng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28,966 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt lam nhôm chữ Z, thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,603 | m2 |
| 66 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính màu trà dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ nhôm + phụ kiện , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,96 | m2 |
| 67 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính màu trà dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ thép mạ kẽm sơn tĩnh điện + phụ kiện , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30,6 | m2 |
| 68 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ nhôm + phụ kiện , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | m2 |
| 69 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm + phụ kiện , thành phẩm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,42 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 177,585 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 64,67 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Granito 400x400x30 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,02 | m2 |
| 73 | Lát đá granite tự nhiên dày (Đen Huế) bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,2 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột, gạch giả đá 600x600 cắt ra thành nhiều tiết diện khác nhau cao 200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,641 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x450 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 156,162 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 70x450 (cắt ra từ gạch ốp 300x450) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,94 | m2 |
| 77 | Ốp đá granite tự nhiên dày 20mm (Đen Huế) vào tường sử dụng keo dán | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,39 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 180,3498 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 137,234 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 280,4235 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 404,6886 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 193,3187 | m2 |
| 83 | Lợp mái tole lạnh, sóng vuông, mạ màu dày 4.0dzem | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,9158 | 100m2 |
| 84 | Lợp mái tấm Polycarbonat dày 3.0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1035 | 100m2 |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình (thép hộp STK) khẩu độ nhỏ không sơn, khẩu độ ≤12m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,4971 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Bulong, Que hàn : Việt Nam | 1,4971 | tấn |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt bulon vì kèo D.14 L=250 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 72 | Cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt bulon vì kèo D.12 L=100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | Cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt bulon mạ kẽm vì kèo D.12 L=180 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt bulon mạ kẽm vì kèo D.10 L=200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 39 | Cái |
| 91 | Gia công xà gồ thép hộp STK (không sơn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0225 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK | Bulong, Que hàn : Việt Nam | 1,0225 | tấn |
| 93 | Gia công giằng mái, khung đỡ bàn soạn thức ăn, khung lam trang trí thép hộp STK (không sơn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2884 | tấn |
| 94 | Lắp dựng giằng thép kèo mái | Bulong, Que hàn : Việt Nam | 0,2884 | tấn |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ vì kèo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28 | Cái |
| 96 | Cung cấp & Lắp dựng thép giằng vì kèo, ĐK 12mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,174 | tấn |
| 97 | Gia công khung lam ngang thép hộp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1283 | tấn |
| 98 | Lắp dựng khung lam ngang thép hộp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1283 | tấn |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 54 | cái | |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 84 | cái | |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 12,4788 | 1m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x3mm | 0,684 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x3.5mm | 0,0475 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 16 | cái | |
| 105 | Lắp đặt nối giảm nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60->42mm | 16 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 16 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x3mm | 0,2 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x3.5mm | 0,11 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x3mm | 0,29 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1.8mm | 0,35 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1.6mm | 0,07 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90->42mm | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34->27mm | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27->21mm | 7 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 5 | cái | |
| 119 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 6 | cái | |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi nóng lạnh (Máng rửa) | 6 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa Inox 304 loại 1 vòi nóng - lạnh (Loại chậu dài, 02 bậu, 01 máng) | 1 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt phễu thu Inox 304 (Loại ngăn mùi, có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo, lắp để vệ sinh) | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt van PVC, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 125 | Keo dán ống nước PVC | 2 | Kg | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPr, ĐK ống 20x2,3mm | 0,14 | 100 m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPr, ĐK ống 25x2.8mm | 0,2 | 100 m | |
| 128 | Lắp đặt co giảm nhựa PPr, ĐK 25->20mm | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPr, ĐK 25->20mm | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt co nhựa PPr, ĐK 25mm | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt van một chiều PPr, ĐK 25mm (Van chuyên dụng cho hệ thống nước nóng - lạnh | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m/2x18w/220v, hộp đèn 2 bóng | 14 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m/1x20w/220v, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 53w/220V; Đường kính cánh D450; Loại cánh thân nhỏ; Điều khiển bằng Dimer âm tường (Bao gồm Dimmer) | 6 | cái | |
| 135 | Lắp đặt quạt treo tường 45w/220V; Đường kính cánh D400; Loại cánh thân nhỏ; Điều khiển bằng phích nguồn | 5 | cái | |
| 136 | Lắp đặt quạt hút gió trên tường 2 chiều D250/220V | 5 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 phần tử | 1 | Bộ | |
| 138 | Lắp đặt đế đơn + mặt 1 phần tử âm tường | 3 | Cái | |
| 139 | Lắp đặt đế đơn + mặt 2 phần tử âm tường | 3 | Cái | |
| 140 | Lắp đặt đế đơn + mặt 3 phần tử âm tường | 1 | Cái | |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm 16A âm tường | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt cầu chì 10A/220v âm tường | 10 | cái | |
| 143 | Lắp đặt công tắc 10A/220V | 15 | cái | |
| 144 | Lắp đặt MCCB 2 cực 1P/75A/220V | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt MCB 2 cực 1P/32A/220V | 3 | cái | |
| 146 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 10.0mm2 | 70 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 4.0mm2 | 34 | m | |
| 148 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 2.5mm2 | 64 | m | |
| 149 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 1.5mm2 | 190 | m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa cứng, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm (Ống Komez) | 36 | m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa cứng, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm (Ống Komez) | 36 | m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa xoắn (ruột gà) đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 95 | m | |
| 153 | Lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 11mm2 | 30 | m | |
| 154 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Fi 16 + kẹp cọc + mối hàn điện hóa | 3 | Bộ | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21x1.6mm | 20 | m | |
| 156 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x300x150 | 1 | hộp | |
| 157 | Băng keo điện | 5 | Cuộn | |
| 158 | Hộp nối dây và phụ kiện (Co, Tê, Nối, ...) | 1 | Lô | |
| D | NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 01 PHÒNG MẪU GIÁO VÀ 02 PHÒNG TIỀU HỌC THÀNH 02 PHÒNG MẦM NON | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 44,23 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 150 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 115,2 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3135 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,5935 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 8,947 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,9754 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,4523 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,652 | m3 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 115,006 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng cũ (cả phụ kiện) | 27 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,7 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | 75,95 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 41,595 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,1152 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 6,2492 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,8272 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,3894 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,366 | m3 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 79,218 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng cũ (cả phụ kiện) | 14 | bộ | |
| 22 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,584 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,2652 | 100m2 | |
| 24 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | 0,2584 | 100m2 | |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0098 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 0,0706 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,2385 | tấn | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,0123 | tấn | |
| 29 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 0,646 | 100m | |
| 30 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 0,204 | 100m | |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,2253 | 100m3 | |
| 32 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | 5,1939 | m3 | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,7159 | m3 | |
| 34 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | 121,4353 | m3 | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,435 | m3 | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 1,275 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1457 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,528 | m3 | |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 11,625 | m3 | |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 0,408 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0816 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 8,8524 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,4339 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4432 | m3 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0189 | 100m2 | |
| 46 | Tấm cao su đen | 2,2919 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 1,7512 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4808 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 7,0269 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5161 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0933 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,083 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3206 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,095 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2879 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0389 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 1,2476 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2239 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,2531 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1838 | tấn | |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 06mm | 0,0091 | tấn | |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 08mm | 0,0544 | tấn | |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,5364 | m3 | |
| 64 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,2475 | m3 | |
| 65 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4459 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (XMCL 65%, đất nung 35%) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 19,8095 | m3 | |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 113,8975 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 86,6666 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 160,9522 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 34,772 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 153,1505 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | 35,8873 | m2 | |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 81,709 | m2 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 74,825 | m | |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 57,325 | m | |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 3,55 | m2 | |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 31,4971 | m2 | |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 43,3522 | m2 | |
| 79 | Đóng trần tấm Frima 600x600 dày 6mm hoa văn, khung nổi , thành phẩm | 168,2675 | m2 | |
| 80 | Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện trong nhà hệ 1000, kính trắng dày 5mm , thành phẩm theo thiết kế | 5,405 | m2 | |
| 81 | Cung cấp và Lắp dựng vách kính + cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện trong nhà hệ 1000, kính trắng dày 5mm , thành phẩm theo thiết kế | 8,705 | m2 | |
| 82 | Cung cấp và Lắp dựng vách ngăn khung nhôm trong nhà, ốp lamris nhôm , thành phẩm theo thiết kế | 1,62 | m2 | |
| 83 | Cung cấp và Lắp dựng vách ngăn khung nhôm trong nhà, ốp lamris nhôm chữ Z , thành phẩm theo thiết kế | 18,656 | m2 | |
| 84 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính màu trà dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ nhôm + phụ kiện , thành phẩm theo thiết kế | 12,24 | m2 | |
| 85 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 818, kính màu trà dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ thép mạ kẽm sơn tĩnh điện + phụ kiện , thành phẩm theo thiết kế | 18 | m2 | |
| 86 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ nhôm + phụ kiện , thành phẩm theo thiết kế | 4,34 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | 139,8025 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám | 52,625 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Granito 400x400 nhám | 5,25 | m2 | |
| 90 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic giả đá 600x600 | 15,21 | m2 | |
| 91 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x450 | 140,22 | m2 | |
| 92 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 70x300 (cắt ra từ gạch ốp 300x450) | 2,01 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 179,8115 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 184,1345 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 192,7483 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 334,0101 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 222,6842 | m2 | |
| 98 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 4.5dzem | 1,2408 | 100m2 | |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình (thép hộp STK) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,9224 | tấn | |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình (thép tấm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,0462 | tấn | |
| 101 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,9686 | tấn | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt bulon vì kèo D.14 L=250 | 56 | Cái | |
| 103 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1,0422 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0422 | tấn | |
| 105 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm | 3,5 | m2 | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 71,7422 | 1m2 | |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 15 | cái | |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 5 | cái | |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,9248 | m3 | |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 2,0624 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0394 | 100m2 | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1085 | tấn | |
| 113 | Tấm cao su đen | 0,0095 | 100m2 | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt tấm caosu cứng 200x200 dày 5ly | 4 | Tấm | |
| 115 | Gia công khung thép hình đỡ bồn nước | 0,2879 | tấn | |
| 116 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm đỡ bồn nước | 0,0341 | tấn | |
| 117 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, khung đỡ bồn nước | 0,322 | tấn | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt bulon chân bồn nước D.14 L=350 | 16 | Cái | |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,4557 | 1m2 | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.8mm | 0,15 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x3mm | 0,06 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x3mm | 0,26 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x3mm | 0,38 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1.8mm | 0,2 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1.6mm | 0,24 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 20 | cái | |
| 127 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27->21mm | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34->27mm | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60-->34mm | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90->60mm | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27->21mm | 12 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34->27mm | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90->60mm | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 20 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 138 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 16 | cái | |
| 139 | Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 3 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van thau, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt van thau, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt xí bệt, xả gạt (Loại trẻ em) | 4 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Loại trẻ em) | 4 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | 4 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt vòi tắm gương sen | 2 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa tay (Vòi xả) | 6 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt phễu thu Inox 304 (Loại có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo, lắp để vệ sinh) | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3, loại nằm + giá đỡ | 1 | bộ | |
| 153 | Sọt rác nhựa (Loại cao tới nắp > 450) | 4 | Cái | |
| 154 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Inox 304 | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m/2x18w/220v, hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m/1x20w/220v, hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 53W/220V (Đường kính cánh D450, loại cánh thân nhỏ, điều khiển bằng Dimer âm tường), kể cả Dimmer | 4 | cái | |
| 158 | Lắp đặt quạt treo tường 45W/220V (Đường kính cánh D400, loại cánh thân nhỏ, điều khiển bằng phích nguồn) | 9 | cái | |
| 159 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 phần tử | 1 | Bộ | |
| 160 | Lắp đặt đế đơn + mặt 3 phần tử âm tường | 8 | Cái | |
| 161 | Lắp đặt đế đôi + mặt 6 phần tử âm tường | 2 | Cái | |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A/220V | 10 | cái | |
| 163 | Lắp đặt cầu chì 10A/220V | 10 | cái | |
| 164 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V | 10 | cái | |
| 165 | Lắp đặt MCB 2 cực 2P/32A/220V | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt MCCB 2 cực 2P/32A/220V | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 10.0mm2 | 30 | m | |
| 168 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 6.0mm2 | 24 | m | |
| 169 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 4.0mm2 | 144 | m | |
| 170 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 2.5mm2 | 60 | m | |
| 171 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 1.5mm2 | 180 | m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa cứng, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Komez ĐK 25mm | 5 | m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa cứng, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Komez ĐK 16mm | 80 | m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa xoắn (ruột gà) đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 86 | m | |
| 175 | Lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 11mm2 | 10 | m | |
| 176 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Fi16 + kẹp cọc + mối hàn điện hóa | 2 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21x1.6mm | 10 | m | |
| 178 | Cung cấp băng keo điện trong quá trình thi công | 5 | Cuộn | |
| 179 | Lắp đặt hộp nối dây và phụ kiện (Co, Tê, Nối, ...) | 1 | Lô | |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU LÀM NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,2108 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,0615 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,9665 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,0405 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,6708 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 57,06 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 19,7 | m | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 44,4 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 26,27 | m2 | |
| 10 | Đục nhám mặt tường cũ trước khi trát lại và ốp gạch mới (300x450), (tính đơn giá NC bằng 70% đơn giá NC đục tường bê tông) | 34,155 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,495 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,095 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,8486 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,396 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0173 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 0,1755 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0711 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 1,2474 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,296 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,9608 | m3 | |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3496 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0314 | 100m2 | |
| 23 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | 0,2157 | 100m2 | |
| 24 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | 9,0471 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK 08mm | 0,021 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0093 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0192 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0366 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,059 | tấn | |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 06mm | 0,0069 | tấn | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 08mm | 0,0157 | tấn | |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,6073 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,2384 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 34,4125 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 6,192 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 5,77 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 38,383 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,11 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 35,751 | m2 | |
| 40 | Đóng trần tấm Frima 600x600 dày 6mm có hoa văn (bao gồm cả khung xương, phụ kiện) | 16,0125 | m2 | |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 2,97 | m2 | |
| 42 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính màu khói dày 5mm + phụ kiện , không bảo vệ | 7,6 | m2 | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt lam nhôm chữ Z , thành phẩm , theo thiết kế. | 2,958 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Cegramic 600x600 nhám | 16,0125 | m2 | |
| 45 | Ốp tường trụ, cột, gạch Cegramic 300x450 | 40,905 | m2 | |
| 46 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 4.5dzem | 0,2596 | 100m2 | |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình (thép hộp STK) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,0132 | tấn | |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0132 | tấn | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt bulon vì kèo D.14 L=200 | 6 | Cái | |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0736 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0736 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,0135 | 1m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 45,922 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 128,782 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,922 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 128,782 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 5 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3.8mm | 0,09 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x3mm | 0,03 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x3mm | 0,15 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x3.5mm | 0,02 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x3mm | 0,12 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1.8mm | 0,15 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1.6mm | 0,02 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27->21mm | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60-->34mm | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60-->34mm | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 14 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 8 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt xí bệt liền thùng, xả 02 nhấn | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo có chân (Chân ngắn), 1 vòi rửa + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt phễu thu Inox 304 (Loại có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo, lắp để vệ sinh) | 4 | cái | |
| 79 | Cung cấp Sọt rác nhựa (Cao tới nắp > 450) | 2 | Cái | |
| 80 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Inox 304 | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m/1x10w/220v, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 phần tử | 1 | Bộ | |
| 83 | Lắp đặt đế đơn + mặt 4 phần tử âm tường | 2 | Cái | |
| 84 | Lắp đặt đế đôi + mặt 2 phần tử âm tường | 2 | Cái | |
| 85 | Lắp đặt cầu chì 10A/220v âm tường | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V | 6 | cái | |
| 87 | Lắp đặt MCB 2 cực 1P/16A/220V | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt MCCB 2 cực 1P/32A/220V | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 6.0mm2 | 32 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 4.0mm2 | 12 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 2.5mm2 | 28 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc 1.5mm2 | 40 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa cứng, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Komez ĐK 16mm | 13 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa xoắn (ruột gà) đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 25 | m | |
| 95 | Cung cấp băng keo điện | 3 | Cuộn | |
| 96 | Hộp nối dây và phụ kiện (Co, Tê, Nối, ...) | 1 | Lô | |
| F | CẢI TẠO , SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | 140,485 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 188,55 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 175,2175 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 63,06 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa sắt các loại | 90,6 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh sê nô mái | 20,43 | m2 | |
| 7 | Đóng trần tấm Frima 600x600 dày 6mm có hoa văn (bao gồm cả khung xương, phụ kiện) | 140,485 | m2 | |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 20,43 | m2 | |
| 9 | Láng vữa chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM M100 | 20,43 | m2 | |
| 10 | Ốp tường, cột gạch cegramic 250x400 | 72,28 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 238,2775 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 116,27 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,6 | 1m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần nhựa | 139,66 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 252,91 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 188,7204 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 82,92 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa sắt các loại | 84,12 | m2 | |
| 19 | Vệ sinh đáy sê nô | 41,58 | m2 | |
| 20 | Xây ốp cột, gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,2999 | m3 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 6,7824 | m2 | |
| 22 | Đóng trần tấm Frima 600x600 dày 6mm có hoa văn (bao gồm cả khung xương, phụ kiện) | 139,66 | m2 | |
| 23 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 41,58 | m2 | |
| 24 | Láng vữa chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM M100 | 41,58 | m2 | |
| 25 | Ốp tường, cột gạch ceramic 250x400 | 73,44 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 271,6404 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 252,91 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,12 | 1m2 | |
| 29 | Cung cấp và lắp lưới ngăn côn trùng | 6,4 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 28,536 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cửa sắt các loại | 10,43 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,536 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,43 | 1m2 | |
| 34 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 485,16 | cấu kiện | |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | 42,9765 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 201,62 | cái | |
| 37 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg, ra sân sau bên phải lát lại | 17,6418 | tấn | |
| 38 | San sửa mặt nền sân cũ bằng thủ công | 34,639 | m3 | |
| 39 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng bê tông | 2,4558 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 17,1906 | m3 | |
| 41 | Lát nền sân gạch Granito 400x400x30 (nhám) | 245,58 | m2 | |
| 42 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg, ra khỏi công trình | 25,3347 | tấn | |
| 43 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg, ra khỏi công trình, tạm tính 200m (200m/10m=20) | 506,694 | tấn | |
| 44 | Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng cũ (cả phụ kiện) | 30 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 53W/220V; Đường kính cánh D450; Loại cánh thân nhỏ; Điều khiển bằng Dimer đặt nổi (Bao gồm Dimmer) | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cẩu chì nhựa 10A/220v | 12 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V | 14 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 11 | cái | |
| 51 | Lắp đặt bảng điện nhựa 180x200 | 6 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt bảng điện nhựa 80x150 | 6 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt dây đồng đơn 1,5mm2 | 120 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20mm | 25 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn ĐK 20mm | 20 | m | |
| 56 | Cung cấp băng keo điện trong quá trình thi công | 7 | Cuồn | |
| 57 | Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng cũ (cả phụ kiện) | 11 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt quạt trần D1,2m/220V | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường 45W/220V; Đường kính cánh D400; Loại cánh thân nhỏ, điều khiển bằng phích nguồn | 2 | cái | |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | 9,8187 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 2,709 | 100m | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 53,2348 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4029 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,939 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,5152 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 19,7896 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,2182 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 28 | cái | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 12,0665 | m3 | |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | 19,5327 | m3 | |
| 12 | Xây gạch ống đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,284 | m3 | |
| 13 | Xây gạch ống đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 6,5955 | m3 | |
| 14 | Xây gạch ống đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 15,6583 | m3 | |
| 15 | Xây gạch ống đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,4685 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 mặt, mặt trong không xoa nhẵn: NC x 75%) | 217,03 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 187,5151 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 391,4575 | m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,81 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 164,007 | m2 | |
| 21 | Phun gai vữa XM mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đá màu huyết dụ , khắc sâu 8mm để gắn chữ, thành phẩm theo thiết kế | 4,5252 | m2 |
| 23 | Ốp đá chẻ chân cột | 2,7 | m2 | |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 164 | m | |
| 25 | Chữ bảng hiệu màu đồng ánh kim cao 120 ( dán vào rảnh khắc trên đá , thành phẩm theo thiết kế | 1 | bộ | |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt | 44,5625 | m2 | |
| 27 | Gia công cửa song sắt | 12,4795 | m2 | |
| 28 | Bánh xe cổng đấy | 10 | cái | |
| 29 | Thép đường ray V60x60x6 | 0,0999 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng hàng rào | 44,5625 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 12,4795 | m2 | |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2461 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2461 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,9888 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 538,8475 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 187,5151 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 127,427 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 314,9421 | m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,0726 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,5636 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,4837 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0372 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | 0,341 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | 0,2212 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | 0,7417 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | 0,0118 | tấn | |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0196 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0196 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,1879 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,2073 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,3139 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,5612 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,2678 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,5621 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,2078 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 1,1642 | tấn | |
| 57 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,616 | m3 | |
| 58 | Trãi tấm cao su chống mất nước bê tông | 0,0308 | 100m2 | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,0616 | 100m2 | |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 6mm | 0,0139 | tấn | |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 12mm | 0,0555 | tấn | |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | 0,0029 | tấn | |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,041 | 100m3 | |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0285 | 100m3 | |
| 65 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | 0,154 | 100m | |
| 66 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3,0576 | m3 | |
| 67 | Trãi tấm cao su chống mất nước bê tông | 0,1008 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,6272 | m3 | |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,196 | m3 | |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,6288 | m3 | |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,536 | m3 | |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,224 | m3 | |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm) | 0,7434 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0714 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0896 | 100m2 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1709 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1899 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | 0,0068 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,0341 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0365 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =4mm, chiều cao ≤6m | 0,0064 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0476 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0376 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,1469 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 4mm, chiều cao ≤6m | 0,0019 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0155 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0194 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0503 | tấn | |
| 90 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,7932 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,0376 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,95 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 26,8275 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 23,2075 | m2 | |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 12,608 | m2 | |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 15,568 | m | |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 4,48 | m2 | |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 16,1088 | m2 | |
| 99 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x240mm | 4,86 | m2 | |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (có phụ gia chống thấm) | 5,12 | m2 | |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | 5,12 | m2 | |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 6,656 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 mm(loại 1) | 7,98 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 60x60mm (loại 1) | 1,03 | m2 | |
| 105 | Bả bằng matit vào tường ngoài nhà | 26,9595 | m2 | |
| 106 | Bả bằng matit vào tường trong nhà | 21,2235 | m2 | |
| 107 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần trong nhà | 4,48 | m2 | |
| 108 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 22,9488 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,7035 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,7483 | m2 | |
| 111 | Sơn tạo gai tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,16 | m2 | |
| 112 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | 29,6 | Mét | |
| 113 | Gia công xà gồ thép | 0,0607 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0607 | tấn | |
| 115 | Cung cấp vì kèo 50x100x1,8mm | 13,18 | Mét | |
| 116 | Cung cấp tấm thép dày 8ly | 7,38 | Kg | |
| 117 | Cung cấp tấm diệm caosu 200x200 | 4 | Tấm | |
| 118 | Cung cấp bulong D12x350 | 16 | Cái | |
| 119 | Lắp đặt bu long đặt sẵng trong bê tông bằng thủ công | 16 | cái | |
| 120 | Sản xuất vì kèo thép | 0,0619 | tấn | |
| 121 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0619 | tấn | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 0,5 | 1m2 | |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3 | 1m2 | |
| 124 | Lắp dựng cửa kính 5mm, khung sắt (thành phẩm theo thiết kế) | 1,4 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng cửa kính 5mm, khung sắt (thành phẩm theo thiết kế) | 7,2 | m2 | |
| 126 | Lợp Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,4mm | 0,1292 | 100m2 | |
| 127 | Trần tấm Prima khung nhôm nổi( thành phẩm) | 7,84 | m2 | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm (thoát nước) | 0,02 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,5mm | 0,02 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt đèn led 1,2m/20W/220V | 1 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 2 MCB | 1 | hộp | |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P/40A/220V | 1 | m | |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P/20A/220V | 4 | m | |
| 134 | Lắp đặt đảo 52W/220V | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt đế+mặt âm loại 1 công tắc | 1 | hộp | |
| 136 | Lắp công tắc điện 10A/220V (Loại âm) | 1 | cái | |
| 137 | Lắp ổ cắm điện 16A/220V (Loại âm) | 1 | cái | |
| 138 | Lắp Dimer điều khiển quạt đảo 1P/220V(loại âm) | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng, cứng uốn cong được, đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đường kính ống 25mm | 7 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng, cứng uốn cong được, đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đường kính ống 20mm | 20 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống ruột gà, đường kính ống 16mm | 3 | m | |
| 142 | Kéo rải dây điện cáp đồng bọc 10mm2 | 14 | m | |
| 143 | Kéo rải dây điện cáp đồng bọc 2x2,5mm2 | 2 | m | |
| 144 | Kéo rải dây điện cáp đồng bọc 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 145 | Lắp đặt nối dây + co,tê nối các loại… | 1 | lô | |
| 146 | Cọc tiếp địa+kẹp cọc+mối hàn | 1 | 1 bộ | |
| 147 | Kéo rải dây cáp Cu trần 11mm2 | 10 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16x1,4mm | 0,05 | 100m | |
| 149 | Cung cấp băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| H | NHÀ XE GIÁO VIÊN + CỘT CỜ + LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1081 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0757 | 100m3 | |
| 3 | Trãi tấm cao su chống mất nước bê tông. | 1,0909 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,223 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1542 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,4263 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 20,809 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,0187 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | 0,021 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0237 | tấn | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 20,498 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 7,5092 | m3 | |
| 13 | Lăn gai tạo nhám | 109,7981 | m2 | |
| 14 | Cung cấp thép ống fi 90x3,2mm | 110,57 | kg | |
| 15 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,5mm | 39,14 | kg | |
| 16 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,5mm | 290,57 | kg | |
| 17 | Cung cấp thép bản dày 8 ly | 15,83 | Kg | |
| 18 | Cung cấp thép bản dày 8 ly | 24,22 | Kg | |
| 19 | Cung cấp tấm cao su đệm 300x250x5 | 6 | Tấm | |
| 20 | Cung cấp tấm cao su đệm ECU | 24 | Tấm | |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1965 | tấn | |
| 22 | Lắp cột thép các loại | 0,1965 | tấn | |
| 23 | Bulong fi 16 | 24 | cái | |
| 24 | Cung cấp thép ống fi 60x3,0mm | 113,88 | kg | |
| 25 | Cung cấp thép ống fi 49x2,5mm | 79,07 | kg | |
| 26 | Cung cấp thép ống fi 42x2mm | 41,43 | kg | |
| 27 | Cung cấp thép bản dày 3 ly | 2,64 | Kg | |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,237 | tấn | |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,237 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,2906 | tấn | |
| 31 | Lợp mái Tôn lạnh, sóng vuông, mạ màu D0,45mm (uốn cong theo khẩu độ vì kèo) | 1,1068 | 100m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống rỉSơn dầu bám dính hiệu quả (Sơn lót chống rỉ) | 43,7469 | 1m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,7469 | 1m2 | |
| 34 | Lắp đèn led tròn + đui E27/20W/220V | 5 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt đế+ mặt nổi loại 1CB | 1 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt CB 2P/16A/240V | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa trắng, cứng, uốn cong được, ĐK 32mm | 16 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa trắng, cứng, uốn cong được, ĐK 20mm | 20 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây cáp điện CV 4.0mm2 | 22 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2.5mm2 | 12 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1.5mm2 | 56 | m | |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, nối dây các loại | 1 | hộp | |
| 43 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,6202 | m3 | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=90 | 1,1341 | m3 | |
| 46 | Trãi tấm cao su chống mất nước bê tông | 0,0121 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,121 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,301 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0217 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =4mm | 0,0005 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | 0,0104 | tấn | |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,3839 | m3 | |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,0543 | m3 | |
| 54 | Trãi tấm caosu chống mất nước bêtông (Tạm tính bằng 50% chi phí nhân công theo định mức) | 0,0078 | 100m2 | |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,6905 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,3533 | m2 | |
| 57 | Lát đá granite màu hồng Gia Lai, vữa M75 | 6,376 | m2 | |
| 58 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | 3,9564 | m2 | |
| 59 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,3533 | 1m2 | |
| 60 | Cung cấp ống inox 304 D21x1,0mm | 1,075 | mét | |
| 61 | Cung cấp ống inox 304 D50x2,5mm | 3,3 | mét | |
| 62 | Cung cấp ống inox 304 D76x2,5mm | 2,8 | mét | |
| 63 | Cung cấp ống inox 304 D90x2,5mm | 2,5 | mét | |
| 64 | Tấm inox tròn D34x1,5mm | 1 | cái | |
| 65 | Quả cầu inox304 D90x1,0mm | 1 | cái | |
| 66 | Sản xuất cột ống inox | 0,0189 | tấn | |
| 67 | Sản xuất cột ống inox | 0,0189 | tấn | |
| 68 | Thép U STK C90x45x4,5mm | 3,4 | mét | |
| 69 | Lá cờ + dây | 1 | bộ | |
| 70 | Boulong D12x120mm | 3 | cái | |
| 71 | Khoen inox tròn D34x1,5mm | 6 | cái | |
| 72 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,1361 | 100m3 | |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0408 | 100m3 | |
| 74 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,7979 | m3 | |
| 75 | Tấm cao su chống mất nước bê tông | 0,0918 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,924 | m3 | |
| 77 | Bê tông ĐAL bó nền, đá 1x2 Mác 200 | 0,56 | m3 | |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,1248 | m3 | |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,56 | m3 | |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,341 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0474 | 100m2 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,051 | 100m2 | |
| 83 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0314 | 100m2 | |
| 85 | Trãi tấm cao su chống mất nước bê tông | 0,1243 | 100m2 | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | 0,0119 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | 0,0143 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0037 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0141 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0146 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0448 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0013 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0983 | tấn | |
| 94 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,3075 | m3 | |
| 95 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,1568 | m3 | |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,2145 | m2 | |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 20,724 | m2 | |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 8,6478 | m2 | |
| 99 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 1,44 | m2 | |
| 100 | Nắp gang đậy bầu đốt | 1 | cái | |
| 101 | Thép ống STK D90x3,2 mm | 12 | mét | |
| 102 | Bảng thép tấm liên kết chân cột dày 8mm | 10,05 | kg | |
| 103 | Bảng thép tấm liên kết chân cột dày 5mm | 5,18 | kg | |
| 104 | Boulông liên kết chân cột fi14, L = 450mm | 16 | cái | |
| 105 | Caosu đệm chân đế loại cứng D5mm | 4 | cái | |
| 106 | Tấm caosu đệm chân ECU loại cứng D3mm | 16 | cái | |
| 107 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 mm | 16 | mét | |
| 108 | Thép tấm D5mm | 5,65 | kg | |
| 109 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 mm | 54,6 | mét | |
| 110 | Sản xuất cột thép hình các loại | 0,0571 | tấn | |
| 111 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | 0,0266 | tấn | |
| 112 | Sản xuất giằng mái thép | 0,0094 | tấn | |
| 113 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0475 | tấn | |
| 114 | Lắp cột thép các loại | 0,0571 | tấn | |
| 115 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0266 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,0094 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0475 | tấn | |
| 118 | Lợp mái + che tường bằng Tôn lạnh, sóng vuông mạ màu D0,45mm | 0,262 | 100m2 | |
| 119 | Tôn phẳng D1mm | 8,9726 | m2 | |
| 120 | Tôn phẳng D1,5mm | 3,2352 | m2 | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt cáp thép fi 6mm | 30 | m | |
| 122 | Lắp đặt ốc siết cáp | 8 | Cái | |
| 123 | Thép fi 6mm | 0,29 | Kg | |
| 124 | Thép fi 10mm | 13,68 | Kg | |
| 125 | Thép tấm cửa lấy gió D4mm | 8,57 | kg | |
| 126 | Sản xuất kết cấu tole phẳng | 0,1089 | tấn | |
| 127 | Lắp đặt kết cấu tole phẳng | 0,1089 | tấn | |
| 128 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0226 | tấn | |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0226 | tấn | |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2 | 1m2 | |
| 131 | Lắp đèn tuýp led 1,2m/1x20W/220V | 1 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt đế + mặt nổi loại 1 công tắc | 1 | hộp | |
| 133 | Lắp đặt công tắc điện 10A/220V | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 210x160x100mm | 1 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | 15 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | 15 | m | |
| 137 | Dây điện đồng bọc nhựa 1,5mm2 | 40 | m | |
| 138 | Băng keo | 1 | cuồn | |
| I | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI TẬP TRUNG + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1732 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 3 | Dùng máy đào gàu ngược (Kober 0.35) ép cọc tràm vào đất gia cố nền đất; chiều dài L=3,0m, Đường kính ngọn >3,5cm, đất cấp I | 4,455 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | 0,99 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | 0,99 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 1,0775 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 4,6825 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,0299 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,047 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7329 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0286 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,64 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0118 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0344 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | 0,1045 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,001 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0042 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0011 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0036 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm | 0,014 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm | 0,033 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | 0,0192 | tấn | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 10 | cái | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 25,74 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 7,085 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng nắp bể bằng tôn phẳng khung thép hộp mạ kẽm (thành phẩm theo thiết kế) | 5,6 | m2 | |
| 28 | Đá dăm 4x6 | 0,1296 | M3 | |
| 29 | Đá dăm 1x2 | 0,162 | M3 | |
| 30 | Đá sỏi nhỏ | 0,162 | kg | |
| 31 | Than củi | 0,216 | kg | |
| 32 | Đá mi sàng | 0,162 | M3 | |
| 33 | Làm tầng lọc | 6,4316 | m3 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 168x7,0mm | 0,018 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm | 0,22 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x3,0mm | 0,038 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC D114mm | 14 | cái | |
| 38 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC D34mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt bít nhựa PVC D168mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt bít nhựa PVC D34mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt đai omega inox D34mm | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đai omega inox D168mm | 4 | m | |
| 43 | Đục lỗ ống nhựa uPVC D114mm | 1 | Bộ | |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,5543 | 100m3 | |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1451 | 100m3 | |
| 46 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, dk ngọn >3,5 cm, đất cấp I | 11,9925 | 100m | |
| 47 | Vét bùn đầu cừ | 2,665 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 2,665 | m3 | |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (sử dụng phụ gia chống thấm trộn vào bêtông trong quá trình thi công) | 3,6855 | m3 | |
| 50 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, M250, đá 1x2 (sử dụng phụ gia chống thấm trộn vào bêtông trong quá trình thi công) | 8,3809 | m3 | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,5715 | m3 | |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,1664 | m3 | |
| 53 | Trãi tấm cao su đen chống mất nước bê tông | 0,1944 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0518 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 1,1851 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1016 | 100m2 | |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,048 | 100m2 | |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 18 | cái | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 50,688 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 50,368 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm) | 10,155 | m2 | |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm) | 14,67 | m2 | |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 19,44 | m2 | |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | 14,8504 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x450mm | 1,54 | m2 | |
| 66 | Cung cấp nắp thăm bể (Thành phẩm theo thiết kế) | 2,16 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng nắp thăm bể | 2,16 | m2 | |
| 68 | Khoen thép + ổ khóa nắp bể | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | 0,4165 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | 0,2285 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | 0,5232 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,063 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,1332 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,0967 | tấn | |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | 0,0277 | tấn | |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | 0,0661 | tấn | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,035 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm | 0,005 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27mm | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van thau D27mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van phao, ĐK 250mm | 2 | cái | |
| J | SAN LẤP MẶT BẰNG + SÂN ĐƯỜNG , BỒN TRỒNG CÂY + CÂY XANH | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển cát 30km sông loại 1 | 1.421,34 | m3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 14,2134 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 10,7733 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 1,0938 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 0,9944 | 100m3 | |
| 6 | Ban gọt mặt cát, tạo độ dốc theo thiết kế | 2,1924 | 100m2 | |
| 7 | Trãi tấm caosu chống mất nước bêtông | 14,7341 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 85,1708 | m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,186 | 100m3 | |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường | 0,9298 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 0,3419 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,137 | 100m2 | |
| 13 | Trám lại đường Jron còn rộng 15, sâu 10, vữa xi măng Mác 75 | 3,0803 | m2 | |
| 14 | Lăn gai tạo nhám (Tạm tính chi phí nhân công 70% theo định mức, không tính máy thi công và vật tư) | 598,79 | m2 | |
| 15 | Lát gạch Granitô 400x400x30mm | 736,29 | m2 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,7181 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 23,936 | m2 | |
| 18 | Sơn bồn, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,936 | m2 | |
| 19 | Trồng cây xanh, Cây Dầu cao > 3m; chu vi gốc > 0,36m | 8 | cây | |
| 20 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Sao đen (cao > 2,7m; chu vi gốc > 0,32m) | 8 | cây | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 16 | m3 | |
| 22 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây, từ bãi tập kết đến hố trồng cây. Phạm vi 30m | 12,544 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,272 | m3 | |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | 16 | Cây/ 90ng | |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ ; THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,3988 | m3 | |
| 2 | Đắp nền móng cát tận dụng công trình bằng thủ công | 1,2589 | m3 | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thùng bảo vệ máy bơm (thành phẩm theo thiết kế) | 1 | cái | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,0193 | m3 | |
| 5 | Đắp nền móng cát tận dụng công trình bằng thủ công | 1,2589 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,2839 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0321 | 100m2 | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thùng bảo vệ máy bơm (thành phẩm theo thiết kế) | 1 | cái | |
| 9 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 1,8045 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5414 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,05m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 7,776 | 100m | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,9072 | m3 | |
| 13 | Trãi cao su đen chống mất nước bê tông | 1,0387 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 8,3077 | m3 | |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 22,6832 | m3 | |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,2849 | 100m2 | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ thành hố ga | 3,5455 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤6mm | 1,7189 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,116 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0348 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0149 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0048 | tấn | |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,9766 | m3 | |
| 24 | Trãi cao su đen chống mất nước bê tông | 0,9361 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2833 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK = 8mm | 0,5635 | tấn | |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | 143 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,45 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt co 90 PVC, ĐK D27mm | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40x2,4mm | 2,2 | 100 m | |
| 31 | Lắp đặt co 90 độ HDPE, ĐK D40mm | 15 | cái | |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước thủy lực 2HP/220V | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van thau khóa nước, ĐK40mm | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC, ĐK 40mm | 6 | cái | |
| 35 | Lắp nối giảm HDPE, ĐK 40-25mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Luppe nhựa, ĐK 40mm | 3 | cái | |
| 37 | Cung cấp keo dán ống PVC | 1 | kg | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | 40 | m | |
| 39 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x4mm2 | 45 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,5mm | 0,12 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | 1,25 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,4 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa PVC D42mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa PVC D34mm | 15 | cái | |
| 45 | Lắp đặt co giảm PVC, ĐK D34-21mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê PVC, ĐK D34mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt co PVC, ĐK D21mm | 15 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK D34-21mm | 15 | cái | |
| 49 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC, ĐK D21mm | 15 | cái | |
| 50 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PVC, ĐK D21mm | 15 | cái | |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước thủy lực 2HP/220V | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC, ĐK 42mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van thau khóa nước, ĐK42mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van thau khóa nước, ĐK34mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van thau khóa nước, ĐK21mm | 15 | cái | |
| 57 | Cung cấp keo dán ống PVC | 1 | kg | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | 31 | m | |
| 59 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x4mm2 | 32 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm | 0,33 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168x7mm | 0,312 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250x11,9mm | 0,405 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315x8mm | 0,755 | 100m | |
| 64 | Cung cấp keo dán ống PVC | 1 | kg | |
| L | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG; CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 23,8937 | m3 | |
| 2 | Đắp nền móng cát tận dụng công trình bằng thủ công | 22,0997 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,794 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1368 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 5 module | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 200A/25KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 125A/6KA | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 60A/6KA | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x 35mm2 | 80 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x 25mm2 | 178 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | 86 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/32mm | 110 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x3mm | 110 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 7 | m | |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m + kẹp cọc + mối hàn điện hóa | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 11,0mm2 | 10 | m | |
| 17 | Đầu coss ép + phụ kiện các loại | 1 | Bộ | |
| 18 | Cung cấp băng keo cách điện trong quá trình thi công | 5 | cuồn | |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn thép, gang cao 6m | 6 | cột | |
| 20 | Vận chuyển cột đèn, Cột đèn thép, gang cao ≤ 8m | 6 | cột | |
| 21 | Lắp cần đèn STK Fi 60, chiều dài cần đèn L | 6 | cần đèn | |
| 22 | Lắp đèn đường led chiếu sáng 60W | 6 | Bộ | |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | 6 | Bộ | |
| 24 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 32A/220V | 6 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bulon móng trụ đèn D16x700 | 6 | Bộ | |
| 26 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | 102 | m | |
| 27 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x6.0mm2 | 363 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC trắng, cứng bảo hộ, D16 ( có thể uốn cong) | 12 | m | |
| 29 | Lắp đặt tủ điện âm tường 7 phần tử | 1 | hộp | |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m + kẹp cọc + mối hàn điện hóa | 6 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 11,0mm2 | 12 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/32mm | 100 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x3mm | 100 | m | |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tứ thông nhựa PVC, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây, phụ kiện (co, tê, nối, băng keo điện,...) | 1 | Lô | |
| 38 | Băng keo cách điện | 5 | cuồn | |
| M | SAN LẤP MẶT BẰNG ; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC; SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 9,74 | m3 | |
| 2 | Lăn gai tạo nhám mặt sân (Tạm tính chi phí nhân công) | 1,2175 | 100m2 | |
| 3 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | 1,2175 | 100m2 | |
| 4 | Cắt Jron nền sân rộng 15, sâu 10 | 5,543 | 10m | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,2036 | 100m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 3,289 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,2224 | m3 | |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,4226 | m3 | |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 4,9981 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,02 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0478 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,9098 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0576 | 100m2 | |
| 14 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | 1,6013 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0648 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,0011 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,1034 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x8mm | 0,05 | 100m | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 31 | cái | |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 3,64 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,094 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1.8mm | 0,45 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 6 | cái | |
| 24 | San đầm cát bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,8548 | 100m3 | |
| 25 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 3,8548 | 100m3 | |
| 26 | Chi phí vận chuyển cát 30km sông loại 1 | 385,48 | m3 | |
| N | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,204 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,3336 | 100m2 | |
| 3 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | 0,3204 | 100m2 | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤ 20kg/1 cấu kiện | 0,0098 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 0,0992 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | 0,0866 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,1959 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,0131 | tấn | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 0,801 | 100m | |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 0,066 | 100m | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 4,862 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,7017 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 4,406 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5072 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 1,288 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2576 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 1,305 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,2259 | 100m2 | |
| 19 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | 0,214 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0273 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,074 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0153 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0964 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1031 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2326 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,031 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,071 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0333 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0838 | tấn | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (80%) câu gạch thẻ 4x8x18cm (20%) - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,6016 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (XMCL 50%, đất nung 50%) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,3401 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 17,7956 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 108,5025 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 14,3 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 30,735 | m2 | |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 11,4 | m | |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 15 | m | |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 2,8125 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 137,8125 | m2 | |
| 40 | Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt đầu tường rào | 4,995 | m2 | |
| 41 | Gia công khung thép bảng tên cổng chính, thép hình mạ kẽm | 0,0813 | tấn | |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0813 | tấn | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bulon D.12 L=200 | 8 | Cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt bulon D.12 L=85 | 8 | Cái | |
| 45 | Ốp tôn phẳng mạ màu dày 4.5dzem | 0,0733 | 100m2 | |
| 46 | Gia công cổng sắt hình (thép mạ kẽm) | 0,0494 | tấn | |
| 47 | Gia công cổng sắt tròn | 0,0354 | tấn | |
| 48 | Gia công cổng sắt (thép tấm) | 0,0213 | tấn | |
| 49 | Lắp cửa cổng sắt | 0,1061 | tấn | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt bản lề cửa cổng sắt D.20 + thép tấm dày 5mm chẻ đuôi cá | 6 | Cái | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,43 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 10.000.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng; * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi