Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684036-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20210679927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW, Ngaân sách tỉnh, ngân sách huyện Bình Tân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 05:33:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,894,656,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC TẬP ( 6 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN ) , PHÒNG HIỆU TRƯỞNG , PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG, VĂN PHÒNG , PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 250,0227 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 7,0219 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4179 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 23,0761 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,4454 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3052 tấn
7 Gia công cấu kiện thép bản dày 10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Thép tấm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,5894 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Dây thép, que hàn : Việt Nam . 4,5894 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 8,4744 100m2
10 Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 27,94 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 174 1 mối nối
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 2,3736 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,3847 100m3
14 Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 190,6264 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 32,8016 m3
16 Tấm ni long Nilong : Việt Nam 6,0986 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 19,984 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 78,906 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 4,1984 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,368 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,244 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 87,4205 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,3942 100m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 4,912 100m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (không bả, sơn) Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,8086 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 30,6041 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 5,1552 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 59,2624 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7,4078 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 39,2634 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 7,9059 100m2
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,38 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7042 100m2
34 Xây tường bằng gạch đất sét 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,801 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,0625 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,1888 m3
37 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,6743 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,5958 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,8498 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 53,327 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,6743 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,5958 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,8498 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 53,327 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 31,779 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.030,99 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 1.441,435 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 684,37 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 415,36 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 740,78 m2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 783,04 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 163,2 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 353,1 m
54 Đắp vữa xi măng (mã tạm tính) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,9375 m2
55 Kẻ ron (tạm tính) 410,4 m
56 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1.143,874 m2
57 Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 69,71 m2
58 Lát gạch men nhám 300x300 bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,735 m2
59 Lát gạch men nhám 300x300 bậc cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 56,88 m2
60 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 300x300 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,55 m2
61 Ốp tường gạch gốm 90x190x8 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 52 m2
62 Ốp tường gạch men 250x400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 204,12 m2
63 Ốp chân tường gạch ceramic 200x400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 85,64 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 157,14 m2
65 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 111,24 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 157,14 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2.386,785 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2.866,2545 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3.204,1525 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2.048,887 m2
71 Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 88,74 m2
72 Cửa đi lamri nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 22,61 m2
73 Cửa sổ lùa khung sắt kính dày 5mm +KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 31,32 m2
74 Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1,2 (đã tính vật tư) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 119,04 m2
76 Lắp dựng lan can inox cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 53,0148 m2
77 Sản xuất lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,587 tấn
78 Ống inox D60x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 312,5208 Kg
79 Ống inox D42x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,7677 Kg
80 Ống inox D34x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 58,1116 Kg
81 Ống inox D25x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 205,6339 Kg
82 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,9796 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn, bu long : Việt Nam 1,9796 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 434,952 1m2
85 Trần Prima 600x600 (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 313,375 M2
86 Trần tole mạ màu dày 0,35mm (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 126,002 M2
87 Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,9809 100m2
88 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Lam Gió : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 580 cái
89 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Lam xiên : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 560 cái
90 Ống PVC D90x2,9 Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. 3,648 100m
91 Co PVC D90 Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. 32 cái
92 Cầu chắn rác Việt Nam 32 cái
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,033 tấn
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8809 tấn
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 4,718 tấn
96 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 6,6488 tấn
97 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,9696 tấn
98 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,7625 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 7,8802 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,9214 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2202 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0361 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 5,2726 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 8,5202 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,5309 tấn
106 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5637 tấn
107 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,6981 tấn
108 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,3107 tấn
109 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,3681 tấn
110 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,2309 tấn
111 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 4,9467 tấn
112 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 5,5683 tấn
113 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0466 tấn
114 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,168 tấn
115 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5673 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5144 tấn
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động 13,7052 100m2
118 Cửa sổ chớp lật nhôm, khung nhôm + KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 81,72 m2
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - TRONG NHÀ ( cung cấp & lắp đặt )
1 Đèn huỳnh quang đôi 1,2m-2x40W/220V 62 bộ
2 Đèn huỳnh quang đơn 1,2m-1x40W/220V 6 bộ
3 Đèn huỳnh quang 3ux18W/220V 23 bộ
4 Đèn bán cầu áp trần D200 20W 19 bộ
5 Tủ điện (350x250x150) 3 hộp
6 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm 4.000 m
7 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm 1.200 m
8 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 280 m
9 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 330 m
10 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x11mm2 390 m
11 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x25mm2 100 m
12 Mặt đế âm hộp vuông 2lỗ 25 hộp
13 Mặt đế âm hộp vuông 3lỗ 32 hộp
14 Mặt đế âm hộp vuông 5lỗ 13 hộp
15 Mặt đế âm hộp vuông 6lỗ 4 hộp
16 MCCB 1 pha 2P-10A 12 cái
17 MCCB 1 pha 2P-16A 14 cái
18 MCCB 1 pha 2P-75A 3 cái
19 MCCB 1 pha 2P-125A 1 cái
20 ống nhựa D20m 2.500 m
21 ống nhựa D25m 500 m
22 Cọc tiếp địa fi 16+ốc siết cáp 3 1 bộ
23 Hộp nối âm tường 160x160x50 35 hộp
24 Máy bơm nước 1HP 2 Bộ
25 Lắp đặt quạt đảo 63 cái
26 Lắp đặt quạt treo tường 16 cái
C HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI ( cung cấp & lắp đặt )
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 36,6275 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 36,6275 m3
3 Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x11mm2 92 m
4 Lắp đặt ống luồng cáp TFP D40/30 380 m
5 Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 115 m
6 Lắp đặt ống luồng cáp TFP D85/65 200 m
7 Lắp đặt dây cáp đồng trần C25mm2 380 m
8 Đầu coss Cu 11mm2 18 cái
9 Đầu coss Cu 50mm2 6 cái
10 Bộ đèn đường led 60W 4 bộ
11 Trụ đèn bát giác côn cao 6m NK 4 trụ
12 Cần đèn đơn phi 60 vươn xa 2,0m 4 1 cần đèn
13 Lắp đặt tủ điện 400x600x275 chiều cao lắp đặt 1 1 tủ
14 Lắp đặt MCCB 2P 50A 1 cái
15 Lắp đặt CB 1P 10A 4 cái
16 Lắp bảng phíp cách điện 220x120x5 4 cái
17 Lắp đặt hộp nối cáp ngầm 300x300mm 5 hộp
18 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16-24 + kẹp 4 cọc
19 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 2 bộ
20 Lắp đặt dây đơn VCm 1,5mm2 50 m
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 5,4756 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,1236 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,648 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,032 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1216 100m2
26 Khung bulon móng trụ 4BL x1000 (phi 18mm2) + đai ốc + long đền Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 1 bộ
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - TRONG NHÀ ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D21x1,6mm 1,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27x1,8mm 0,75 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D34x2mm 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D60x2,8mm 0,74 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90x2,9mm 3,36 100m
6 Lắp đặt co góc nhựa uPVC D21 18 cái
7 Lắp đặt co góc nhựa uPVC D27 15 cái
8 Lắp đặt co góc nhựa uPVC D34 10 cái
9 Lắp đặt co góc nhựa uPVC D60 18 cái
10 Lắp đặt co góc nhựa uPVC D90 34 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21 39 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27 12 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 31 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 40 cái
15 Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren răng trong 45 cái
16 Lắp đặt cầu chắn rác 52 cái
17 Lắp đặt nối nhựa uPVC,D27-21mm 8 cái
18 Lắp đặt van nhựa uPVC D21 8 cái
19 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
20 Lắp đặt chậu Lavabo + vòi 14 bộ
21 Lắp đặt xí bệt 16 bộ
22 Lắp đặt phễu nước 24 cái
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 18 bộ
24 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 2 bể
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - NGOẠI VI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 2,0094 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,6698 m3
3 Đắp cát lót công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 12,688 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,344 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1706 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,419 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5052 100m2
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,9987 m3
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,4136 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 132,5478 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,148 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2114 100m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 28 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 75 1cấu kiện
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2259 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6383 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0107 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép L50x5 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,181 tấn
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mm Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. 1,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3mm Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. 0,25 100m
21 Lắp đặt co góc nhựa uPVC, ĐK 34mm Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. 8 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, ĐK 34mm Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. 4 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32,5 1 đoạn ống
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32 cái
F SAN LẤP
1 Cát san lấp (kể cả hao hụt) Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1.128,24 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 6,0428 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 11,2824 100m3
4 Chi phí vận chuyển cát bằng đường thủy cự ly 10-20km sông loại 1 1.128,24 m3
G SÂN , CÂY XANH
1 Lát gạch xi măng TERRAZZO 400x400x30mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 659,38 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 71,972 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3078 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,0096 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,2903 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 58,7808 m2
7 Bê tông bệ ngồi bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,6707 m3
8 Ván khuôn gỗ bệ ngồi Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0447 100m2
9 Lắp dựng cốt thép bệ ngồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0647 tấn
10 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,0864 m2
11 Trồng mới Cây phượng D=0,2m, h=5m:2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Cây
12 Trồng mới Cây dầu D=0,15m, h=4m:8 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 Cây
13 Trồng mới Cây bằng lăng D=0,15m, h=4m:4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 Cây
14 Trồng cỏ đậu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,09 100m2
15 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (30 ngày tiếp theo) Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 152,7 100m2/lần
16 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 14 Cây/90ng
H CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 3,3124 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,196 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,351 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,1215 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,6439 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,67 m3
7 Lắp cột thép các loại Thép hình C50x110 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0264 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0344 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0034 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0123 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0171 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình inox D90 x 2,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,5 m
13 Gia công cột thép hình inox D60 x 2,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,5 m
14 Gia công cột thép hình inox D42 x 2,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,5 m
15 Gia công cột thép hình inox D21 x 2,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 m
16 Bulong D18 Việt Nam 3 Cái
17 Ròng rọc D42 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 Cái
18 Lắp cột INOX các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0361 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,496 1m2
I HÀNG RÀO, CỔNG
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,3888 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2516 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,56 100m
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1467 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1869 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5644 tấn
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,2959 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2335 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,641 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,6 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2527 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0236 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2547 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 11,2063 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,2919 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3051 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1205 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,999 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,57 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,914 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0808 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2446 tấn
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,5542 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 83,9356 m2
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,127 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 51,5875 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,5972 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 77,797 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 72,195 m2
30 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 57,765 m2
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,653 m2
32 Ốp đá chẻ tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,48 m2
33 Lắp dựng hàng rào song sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24,5375 m2
34 Lắp dựng Hàng rào lưới B40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 245,8575 m2
35 Thép V80x80x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 85,408 Kg
36 Lắp đặt kết cấu thép hàng rào Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0854 tấn
37 Lắp dựng cửa cổng song sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,535 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 259,3445 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 280,93 1m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 81,6 m
41 Đắp vữa đầu cột vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,54 m2
42 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,348 m3
43 Phá dỡ hàng rào cũ 135,765 m2
J NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 16,3072 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12,5292 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,896 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 9,331 m3
5 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,495 tấn
6 Lót tấm nylong Nilong : Việt Nam 1,333 100m2
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 12,4 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 133,3 m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 2,882 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1832 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0176 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0565 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0585 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,52 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,152 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3366 tấn
17 Cột STK D90x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1978 tấn
18 Kèo thép STK D60x2,6 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1265 tấn
19 Kèo thép STK D42x2,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2086 tấn
20 Thép tấm dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0474 tấn
21 Xà gồ thép hộp 30x60x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4503 tấn
22 Gia công cột bằng thép hình Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1978 tấn
23 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3825 tấn
24 Gia công xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4503 tấn
25 Lắp cột thép các loại Bulong, Que hàn : Việt Nam 0,1978 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Bulong, Que hàn : Việt Nam 0,3825 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Bulong, Que hàn : Việt Nam 0,4503 tấn
28 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu D0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,5421 100m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 69,2347 1m2
K NHÀ BẢO VỆ
1 Gia công hệ khung nhà bảo vệ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1881 tấn
2 Lắp dựng hệ khung nhà bảo vệ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1881 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2994 100m2
4 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,4 m2
5 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,5312 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 17,158 1m2
7 Bánh xe đẩy thép có cổ xoay Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
L HẦM TỰ HOẠI ( 2,5x3,5 )M
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 19,2114 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,131 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,7634 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,5603 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5454 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 42,0828 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,2 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,8942 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,65 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,047 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,07 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,018 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0985 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0494 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0629 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 1cấu kiện
17 Trộn đá 4x6 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,06 M3
18 Than hoạt tính Loại 1 0,06 M3
M HẦM TỰ HOẠI ( 2,4x2,4 )M - 2 CẤU KIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 12,7946 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,739 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,8384 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,3781 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,277 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 22,2372 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,97 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,1328 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 0,552 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0331 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0624 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0129 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0662 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0401 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0388 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 1cấu kiện
17 Trộn đá 4x6 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,06 M3
18 Than hoạt tính Loại 1 0,06 M3
N BỂ NƯỚC NGẦM ( SINH HOẠT + PCCCC)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,5606 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1682 100m3
3 Đóng Cừ tràm L=4,0m , fi ngọn >=45 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,6 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,76 m3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,728 m3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,18 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 0,6 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,451 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,198 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,59 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0506 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,12 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0264 100m2
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,159 100m2
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7268 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4713 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0158 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,8804 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,196 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0159 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0925 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0046 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0172 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2102 tấn
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 45,8 m2
26 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,98 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 15 m2
28 Quét lớp xi măng cốt chống thấm PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 60,8 m2
29 Ngâm nước xi măng chống thấm PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 60,8 m2
O CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG THÀNH KHO DỤNG CỤ CHUNG, PHÒNG TRUYỀN THỐNG - HOẠT ĐỘNG ĐỘI - THƯ VIỆN , PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN , PHÒNG Y TẾ
1 Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công 46,88 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,152 m3
3 Đục cột câu thép đà 6 lỗ
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0232 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0296 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,089 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,238 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,147 100m2
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,7288 m2
10 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,1016 m3
11 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,9616 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 26,5 m2
13 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,4 m2
14 Cạo rỉ các kết cấu thép 21,9225 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 21,9225 1m2
16 Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,4 m2
17 Lắp dựng cửa đi pano nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,365 m2
18 Lắp dựng cửa sổ lật khung sắt, kính trắng dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,25 m2
19 Lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 29,88 m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 29,88 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 75,41 1m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, .. ngoài nhà 361,7175 m2
23 Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 361,7175 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, .. trong nhà 640,4975 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, .. trần 216,54 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 857,0375 m2
27 Tháo dỡ lớp vữa chống thấm 33,32 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 33,32 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 33,32 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 33,32 m2
31 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 46,7152 m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 16,34 m3
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 340,52 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 340,52 m2
35 Phá dỡ gạch cầu thang 25,74 m2
36 Lát gạch ceramic 300x300 bậc cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25,74 m2
37 Lát gạch ceramic 300x300 bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 m2
38 Tháo dỡ trần 158,16 m2
39 Trần Prima khung nhôm thành phẩm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 129,36 m2
40 Trần tole mạ màu dày 0,35 thành phẩm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 28,8 m2
41 Tháo dỡ mái tôn chiều cao 196,02 m2
42 Lợp tole PU dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,9602 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động 4,1472 100m2
P KHO DỤNG CỤ CHUNG, PHÒNG TRUYỀN THỐNG - HOẠT ĐỘNG ĐỘI - THƯ VIỆN , PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN - PHÒNG Y TẾ ( CẤP ĐIỆN ) , ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 2x40w 12 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x40w 4 bộ
3 Lắp đặt đèn huỳnh quang 3U 18w 1 bộ
4 Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D200 20w 4 bộ
5 Lắp đặt tủ điện 350x250x150 2 1 tủ
6 Lắp đặt dây đơn VCm 1,5mm2 1.000 m
7 Lắp đặt dây đơn VCm 2,5mm2 600 m
8 Lắp đặt dây đơn VCm 4,0mm2 150 m
9 Lắp đặt dây đơn VCm 6,0mm2 50 m
10 Lắp đặt dây đơn CV 11,0mm2 80 m
11 Lắp đặt dây đơn CV 25,0mm2 50 m
12 Lắp đặt Đế nổi mặt 2 (1 cầu chì, 1 công tắc) 3 bộ
13 Lắp đặt Đế nồi mặt 3 (1 cầu chì, 2 ổ cắm) 8 bộ
14 Lắp đặt Đế nổi mặt 5 (1 cầu chì, 2 công tắc, 2 ổ cắm) 5 bộ
15 Lắp đặt MCCB 1 pha 2P-10A 3 cái
16 Lắp đặt MCCB 1 pha 2P-16A 3 cái
17 Lắp đặt MCCB 1 pha 2P-50A 1 cái
18 Lắp đặt MCCB 1 pha 2P-30A 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa D20x10mm 300 m
20 Lắp đặt ống nhựa D30x16mm 150 m
21 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m+ ốc siết cáp 3 cọc
22 Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm 32 hộp
23 Lắp đặt quạt đảo trần 14 cái
24 Lắp đặt quạt treo tường 4 cái
Q KHỐI 04 PHÒNG HỌC XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,6089 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,1167 100m3
3 Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 112,3416 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 15,1272 m3
5 Tấm ni long Nilong : Việt Nam 1,9998 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,568 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 38,6532 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,5866 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 1,764 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2268 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 29,499 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6236 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,0213 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (không bả, sơn) Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,8293 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,2709 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,7916 100m2
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,6024 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,5753 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 13,1576 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,5107 100m2
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 3,69 m3
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3489 100m2
23 Xây tường bằng gạch đất sét 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,5256 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,186 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3408 m3
26 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,351 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4128 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,2868 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,5588 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,351 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4128 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,2868 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,5588 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 32,94 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 370,6975 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 433,8075 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 178,4 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 88,13 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 157,53 m2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 242,82 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 69 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 154,4 m
43 Đắp vữa xi măng (mã tạm tính) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,38 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 332,64 m2
45 Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25,94 m2
46 Lát gạch men nhám 300x300 bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,4 m2
47 Lát gạch men nhám 300x300 bậc cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,88 m2
48 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 300x300 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,25 m2
49 Ốp tường gạch gốm 90x190x8 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,6 m2
50 Ốp tường gạch men 250x400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 79,32 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 61,37 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 47,09 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 61,37 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 804,505 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 735,86 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 865,7575 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 674,6075 m2
58 Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 27,54 m2
59 Cửa đi lamri nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,19 m2
60 Cửa sổ lùa khung sắt kính dày 5mm +KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,8 m2
61 Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,5 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1,2 (đã tính vật tư) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 35,34 m2
63 Lắp dựng lan can inox cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 22,5598 m2
64 Sản xuất lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2535 tấn
65 Ống inox D60x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 136,9041 Kg
66 Ống inox D25x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 116,6149 Kg
67 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0132 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Bulong, Que hàn : Việt Nam 1,0132 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 162,84 1m2
70 Trần Prima 600x600 (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 163,2 M2
71 Trần tole mạ màu dày 0,35mm (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 46,62 M2
72 Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,2371 100m2
73 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Lam Gió : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 180 cái
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Lam xiên : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 224 cái
75 Ống PVC D90x2,9 Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. 0,836 100m
76 Co PVC D90 Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. 11 cái
77 Cầu chắn rác Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. 11 cái
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1801 tấn
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,1314 tấn
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,155 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3877 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9046 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,6645 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,8025 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0229 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4703 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,4774 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,9967 tấn
89 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1695 tấn
90 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,9271 tấn
91 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1686 tấn
92 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3698 tấn
93 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,0012 tấn
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,0287 tấn
95 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,1038 tấn
96 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0233 tấn
97 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,084 tấn
98 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2836 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2572 tấn
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động 5,382 100m2
101 Cửa sổ chớp lật nhôm, khung nhôm + KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,04 m2
R HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - TRONG NHÀ ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 2x40w 16 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x40w 2 bộ
3 Lắp đặt đèn huỳnh quang 3U 18w 7 bộ
4 Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D200 20w 6 bộ
5 Lắp đặt tủ điện 350x250x150 2 1 tủ
6 Lắp đặt dây đơn VCm 1,5mm2 1.000 m
7 Lắp đặt dây đơn VCm 2,5mm2 300 m
8 Lắp đặt dây đơn VCm 4,0mm2 250 m
9 Lắp đặt dây đơn VCm 6,0mm2 50 m
10 Lắp đặt dây đơn CV 11,0mm2 300 m
11 Lắp đặt dây đơn CV 25,0mm2 350 m
12 Lắp đặt Đế âm mặt 2 (1 cầu chì, 1 công tắc) 8 bộ
13 Lắp đặt Đế âm mặt 3 (1 cầu chì, 2 ổ cắm) 5 bộ
14 Lắp đặt Đế âm mặt 5 (1 cầu chì, 2 công tắc, 2 ổ cắm) 5 bộ
15 Lắp đặt MCCB 1 pha 2P-10A 3 cái
16 Lắp đặt MCCB 1 pha 2P-16A 4 cái
17 Lắp đặt MCCB 1 pha 2P-50A 1 cái
18 Lắp đặt MCCB 1 pha 2P-30A 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa D20 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa D25 250 m
21 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m+ ốc siết cáp 3 cọc
22 Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm 10 hộp
23 Máy bơm nước 1HP 1 cái
24 Lắp đặt quạt đảo trần 17 cái
25 Lắp đặt quạt treo tường 4 cái
S HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI ( cung cấp & lắp đặt )
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 6 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 6 m3
3 Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x11mm2 40 m
4 Lắp đặt ống luồng cáp TFP D40/30 20 m
5 Lắp đặt dây cáp ngầm CV/PVC 2x25mm2 60 m
6 Lắp đặt dây cáp đồng trần C25mm2 40 m
7 Đầu coss Cu 11mm2 6 cái
8 Đầu coss Cu 25mm2 2 cái
9 Bộ đèn đường led 60W 2 bộ
10 Trụ đèn bát giác côn cao 6m NK 2 trụ
11 Cần đèn đơn phi 60 vươn xa 2,0m 2 1 cần đèn
12 Lắp đặt tủ điện 400x600x275 chiều cao lắp đặt 1 1 tủ
13 Lắp đặt MCCB 2P 50A 1 cái
14 Lắp đặt CB 1P 10A 2 cái
15 Lắp bảng phíp cách điện 220x120x5 2 cái
16 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16-24 + kẹp 2 cọc
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 2,7378 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,5618 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,324 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,016 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0608 100m2
22 Khung bulon móng trụ 4BL x1000 (phi 18mm2) + đai ốc + long đền Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 1 bộ
T HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - TRONG NHÀ ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D21x1,6mm 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27x1,8mm 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D34x2mm 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D60x2mm 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90x,9mm 1 100m
6 Lắp đặt co góc nhựa uPVC D21 6 cái
7 Lắp đặt co góc nhựa uPVC D27 4 cái
8 Lắp đặt co góc nhựa uPVC D34 9 cái
9 Lắp đặt co góc nhựa uPVC D60 8 cái
10 Lắp đặt co góc nhựa uPVC D90 11 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21 16 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27 3 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 9 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 11 cái
15 Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren răng trong 18 cái
16 Lắp đặt cầu chắn rác 11 cái
17 Lắp đặt nối nhựa uPVC,D27-21mm 4 cái
18 Lắp đặt van nhựa uPVC D21 2 cái
19 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
20 Lắp đặt chậu Lavabo + vòi 3 bộ
21 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
22 Lắp đặt phễu nước 6 cái
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
24 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
U HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - NGOẠI VI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,1136 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,0379 m3
3 Đắp cát lót công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,976 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,488 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0396 100m2
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8986 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,152 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 38,7844 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,76 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,048 100m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 7,44 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 19 1cấu kiện
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0645 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0025 tấn
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 220mm Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. 0,12 100m
V SAN LẤP
1 Cát san lấp (kể cả hệ số hao hụt) Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 237,07 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 1,678 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 2,3707 100m3
4 Chi phí vận chuyển cát bằng đường thủy cự ly 10-20km sông loại 1 237,07 m3
W SÂN ĐAN , CÂY XANH
1 Lát gạch xi măng TERRAZZO 400x400x30mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 161 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 16,1 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,1884 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1884 m3
5 Ván khuôn chi tiết bó vỉa Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0377 100m2
6 Trồng mới cây xanh các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Cây
7 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 2 Cây/90ng
X HÀNG RÀO, CỔNG
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,1516 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3011 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,88 100m
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1768 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2252 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6802 tấn
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,142 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1217 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,675 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,35 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,105 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0131 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1347 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,0865 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,0803 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,25 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1956 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6408 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 3,872 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7744 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,086 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,218 tấn
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,687 m3
24 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 8,8 m2
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,38 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 82 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,8242 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 270,605 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 81,89 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 51,8 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 54 m
32 Đắp vữa đầu cột vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,47 m2
33 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,5154 m2
34 Lắp dựng bông sắt đầu rào Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,4185 m2
35 Lắp dựng cửa cổng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,05 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 416,565 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 39,9839 1m2
38 Thép hộp 30x30x1,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,024 Tấn
39 Thép ống D60x1,4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0046 Tấn
40 Tôn kẽm dày 0,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,6 m2
41 Gia công khung bảng tên Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0286 tấn
42 Lắp dựng bảng tên trường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,68 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,9585 m2
44 Bảng tên trường ( sơn + chữ) (TT) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
Y NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 5,9405 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,0031 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,336 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,01 m3
5 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1707 tấn
6 Lót tấm nylong Nilong : Việt Nam 0,43 100m2
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 43 m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 0,6014 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0567 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0053 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0212 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0209 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,51 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,051 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,115 tấn
17 Cột STK D90x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0741 tấn
18 Kèo thép STK D60x2,6 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0466 tấn
19 Kèo thép STK D42x2,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0734 tấn
20 Thép tấm dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0208 tấn
21 Xà gồ thép hộp 30x60x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1535 tấn
22 Gia công cột bằng thép hình Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0741 tấn
23 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1408 tấn
24 Gia công xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1535 tấn
25 Lắp cột thép các loại Bulong, Que hàn : Việt Nam 0,0741 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Bulong, Que hàn : Việt Nam 0,1408 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Bulong, Que hàn : Việt Nam 0,1535 tấn
28 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu D0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5508 100m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 24,3926 1m2
Z HẦM TỰ HOẠI ( 2,4x2,4 )M
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 12,7946 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,739 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,8384 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,3781 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,277 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 22,2372 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 3,97 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,1328 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,552 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0331 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0624 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0129 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0662 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0401 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0388 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 1cấu kiện
17 Trộn đá 4x6 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,06 M3
18 Than hoạt tính Loại 1 0,06 M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.500.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng; * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->