Gói thầu: Hệ thống xử lý nước thải phóng xạ (phần thiết bị và xây dựng Trạm xử lý)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 06:06:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Hệ thống xử lý nước thải phóng xạ (phần thiết bị và xây dựng Trạm xử lý) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201280247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 22:35:00 đến ngày 2021-07-06 06:06:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,457,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định khối lượng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Xây dựng bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,832 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể, đá 1x2, mác 150 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,824 | m3 |
| 3 | Cốt thép đáy bể, dầm đáy bể, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 4 | Cốt thép đáy bể, dầm đáy bể, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 5 | Cốt thép đáy bể đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,994 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm đáy bể, đáy bể | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy, dầm đáy bể đá 1x2 M250 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đáy bể đá 1x2 M250 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 9 | Cốt thép vách bể đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 10 | Cốt thép vách bể đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,734 | tấn |
| 11 | Ván khuôn vách | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,224 | 100m2 |
| 12 | Bê tông vách bể đá 1x2 M250 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,682 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83,458 | m2 |
| 14 | Trát vách trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81,29 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước vách bể | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 243,518 | m2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 408,266 | m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm nắp bể | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn nắp bể | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,835 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn nắp bể đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,771 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm nắp bể đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm nắp bể, sàn nắp bể đá 1x2 M250 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,318 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,832 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,832 | 100m3/1km |
| 28 | Lắp dựng Wartersbar vị trí mạch ngừng tại vị trí dầm vách: | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100,875 | m |
| 29 | Sản xuất thép V40x40x3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thép V40x40x3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 31 | Sơn chống rỉ thép V40x40x3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,688 | m2 |
| C | Hạng mục: Thiết bị Hệ thống xử lý nước thải y tế | |||
| D | Thiết bị đầu vào: | |||
| 1 | Bể gom đầu vào | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lồng chắn rác | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bộ cảm biến mức | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm chuyển nước thải từ bộ lọc rác vào bể Yếm khí | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Camera (C1): Giám sát bên trong bể yếm khí | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Module lọc chất phóng xạ trong nước thải | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Module |
| E | Hệ thống thiết bị xử lý vi sinh Yếm khí và AAO bậc 1 | |||
| 1 | Cụm bể RAST (Regulation - Anaerobic Sludge Treatment) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bộ cảm biến mức và cảm biến tắc nghẽn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Panel giá thể vi sinh Yếm khí | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Panel |
| 4 | Bóng vi sinh bám dính (chỉ thị định tính cho nước thải đầu vào) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | Cái |
| 5 | Camera (C2): Giám sát bên trong bể yếm khí | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bơm chuyển nước thải từ bộ lọc rác vào bể Yếm khí | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| F | Hệ thống xử lý vi sinh Hiếu khí và Nitrite hóa với MBBR | |||
| 1 | Container vi sinh hiếu khí | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cont. |
| 2 | Máy cấp khí tươi (Air Blower) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Thiết bị SuperJet | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá thể động, MBBR | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Lồng lọc giá thể | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Camera Infrared (C3) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| G | Hệ thống thiết bị khử khí độc và khử mùi hôi khí thải (phát sinh do quá trình lên men yếm khí và bay hơi ở tank Hiếu khí) | |||
| 1 | Hệ thống thu khí | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Module buồng phản ứng khử mùi khí thải | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Module |
| 3 | Module mạch điện tử tự động (thừa hành) và chỉ thị cho hệ thống xử lý khí | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Module |
| H | Hệ thống Anammox - 2 (sau công đoạn xử lý hiếu khí, NO2). | |||
| 1 | Camera Infrared (C4): Giám sát bể phản ứng Anammox - 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| I | Hệ thống Oxidic-Ozone và Sub-Disinfectant, Auto Chlorine | |||
| 1 | Máy phát Plasma Ozone Hi-power | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy lọc bụi, khử hơi nước và làm lạnh không khí cho bản cực plasma | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Module mạch tự động | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Module |
| 4 | Tủ máy Rack 21” | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tank chứa dung dịch Chlorine, nồng độ 0,3% VL | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tank |
| 6 | Bơm hóa chất chuyên dụng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| J | Thiết bị xử lý bùn | |||
| 1 | Bơm chuyển nước thải có NO2. Bể hiếu khí và bơm bùn bể lắng về khoang yếm khí | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Lồng lọc giá thể cho bơm chuyển bùn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống RmS: Điều khiển, giám sát và vận hành tự động bằng Industrial computer | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Module Nhà điều hành và khoang kỹ thuật (Technical Shelter) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Module |
| 5 | Thi công – lắp đặt và vật liệu phụ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Chuyển giao công nghệ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2685E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải có cấp công trình từ cấp III trở lên. Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu số 10A, 10B59 - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây dựng hệ thống xử lý nước thải bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây dựng hệ thống xử lý nước thải của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi