Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 04:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 22:33:00 đến ngày 2021-07-06 04:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,414,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ sân bê tông, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,222 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,6247 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7627 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,7718 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0924 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2808 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9056 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,11 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,6247 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,307 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0359 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1849 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2322 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,5538 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,1382 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,8223 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,046 | m3 |
| 19 | Đắp đất Tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4777 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,1677 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,043 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3477 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3259 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7132 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,983 | m3 |
| 26 | Lát gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,8304 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4953 | m3 |
| 28 | Gia công lan can inox 304 đường trượt (Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 62,89 | kg |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5414 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8122 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0521 | tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7748 | m3 |
| 35 | Than củi tầng lọc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66,15 | kg |
| 36 | Than xỉ tầng lọc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 160,965 | kg |
| 37 | Đá 1x2 làm tầng lọc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2205 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,252 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0254 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,5504 | m2 |
| 43 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,5504 | m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2313 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,614 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0641 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7914 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,3718 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,253 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7505 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,938 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,1014 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5749 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,767 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7761 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6804 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7979 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7068 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,805 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,7353 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,9086 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,8118 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75,3726 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3572 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,092 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2626 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4317 | m3 |
| 68 | Gia công thang sắt lên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,023 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5935 | m2 |
| 70 | Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 108,4058 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1528 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,6671 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,432 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9356 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,1148 | m3 |
| 77 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9522 | tấn |
| 78 | Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3692 | tấn |
| 79 | Sản xuất liên kết xà gồ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,262 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép + bán kèo + liên kết xà gồ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5834 | tấn |
| 81 | Bu lông M12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 240 | cái |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 336,9142 | m2 |
| 83 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,8973 | 100m2 |
| 84 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 79,4104 | m2 | |
| 85 | Quét Sika chống thấm mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 108,9784 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 615,404 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,8 | m2 |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,88 | m2 |
| 89 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | bộ |
| 90 | Nẹp đá cạnh bàn chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,2 | m |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,74 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,203 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 308,6402 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 706,666 | m2 |
| 95 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,8318 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 107,019 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 835,6137 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 106,58 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 106,58 | m |
| 100 | Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 101 | Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 882,284 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.922,422 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 723,7579 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,9865 | 100m2 |
| 106 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52,92 | m2 |
| 107 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 99,63 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5536 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 58,7102 | m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 89,9388 | m2 |
| 111 | Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7404 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 84,0618 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 55,224 | m2 |
| 114 | Gia công lan can inox cầu thang 304 (Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75,43 | kg |
| 115 | Quả cầu inox 304, D150mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | quả |
| 116 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 55 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ ( Âm sàn, chống nước) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 64 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 125A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-75A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x35+1x16mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 95 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 660 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 400 | m |
| 136 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 137 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 500 | m |
| 139 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 350 | m |
| 140 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | hộp |
| 142 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 143 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bình |
| 144 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bình |
| 145 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 146 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 147 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | m3 |
| 148 | Lấp đất hào | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | m3 |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cọc |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 200 | m |
| 152 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | m |
| 153 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,04 | kg |
| 154 | Hồ lô xứ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,72 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,055 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt Chếch PVC D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt Chếch PVC D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,06 | 100m |
| 163 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2 | m3 |
| 164 | Đắp đất hoàn trả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2 | m3 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D= 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=25x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D20x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt van chặn, D=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van chặn, D=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt kép nhựa PPR, D=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp côn thu nhựa PPR, D=40x25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 179 | Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60x42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (âm bàn đá) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 188 | Lắp đặt công tắc phao từ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0672 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0672 | m3 |
| 191 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1738 | m3 |
| 192 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,36 | m2 |
| 193 | Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,356 | m2 |
| 194 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0043 | tấn |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 196 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0471 | m3 |
| 197 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 198 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1226 | m3 |
| 199 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6666 | m2 |
| 200 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,4524 | m2 |
| 201 | Quét Sika chống thấm mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,4 | m2 |
| B | NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ sân bê tông, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7701 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,2273 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6108 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,3557 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0849 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1728 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7043 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,8647 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2658 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3289 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5431 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0126 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,1382 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,0461 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,5323 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,5421 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8552 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,6532 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0829 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6243 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0962 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,6361 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5779 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0508 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 32 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80,5562 | m2 |
| 33 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,2781 | m2 |
| 34 | Cút sành D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 35 | Đắp đất hoàn trả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,5691 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9756 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3252 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3049 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5334 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9075 | m3 |
| 41 | Lát gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,0752 | m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3804 | m3 |
| 43 | Gia công lan can inox 304 đường trượt (Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52,99 | kg |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2022 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8613 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6055 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7013 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,1086 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1429 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5201 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6723 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,0308 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3982 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5977 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,223 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4437 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2804 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0891 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,789 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,3326 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0486 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,1317 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56,8812 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3572 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,092 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2769 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4687 | m3 |
| 68 | Gia công thang sắt lên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,023 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5935 | m2 |
| 70 | Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 112,4143 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,0729 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,8739 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,2994 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9356 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7262 | m3 |
| 77 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5935 | tấn |
| 78 | Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3748 | tấn |
| 79 | Sản xuất giằng mái thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2631 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép + bán kèo + liên kết xà gồ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2314 | tấn |
| 81 | Bu lông M12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 236 | cái |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 212,6153 | m2 |
| 83 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,9226 | 100m2 |
| 84 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,3056 | m2 |
| 85 | Quét Sika chống thấm mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,3596 | m2 |
| 86 | Thi công trần thả thạch cao chống ẩm 600x600 (cả khung xương + lắp dựng hoàn thiện) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,202 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 388,5702 | m2 |
| 88 | Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,0065 | m2 |
| 89 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56,1434 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tâng 1+2) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 178,248 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,3565 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,203 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100,9932 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 483,4848 | m2 |
| 95 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,8318 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 76,861 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 672,965 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 86,78 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 86,78 | m |
| 100 | Chỉ lõm kẻ tường rộng 30 sâu 15 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 110,64 | m |
| 101 | Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 102 | Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.073,1936 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.682,5034 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 574,724 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,4124 | 100m2 |
| 107 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73,68 | m2 |
| 108 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,84 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7274 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,3477 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 49,2185 | m2 |
| 112 | Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0656 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,9215 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,866 | m2 |
| 115 | Gia công lan can inox cầu thang 304 ( Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75,43 | kg |
| 116 | Quả cầu inox 304, D150mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | quả |
| 117 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 75A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 150A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 100A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 40A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 25A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 250 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 200 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 350 | m |
| 137 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 138 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 300 | m |
| 140 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 200 | m |
| 141 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 200 | m |
| 142 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48 | hộp |
| 144 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 145 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bình |
| 146 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bình |
| 147 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 148 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 149 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | m3 |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cọc |
| 152 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 154 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 150 | m |
| 155 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35 | m |
| 156 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,04 | kg |
| 157 | Hồ lô xứ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,72 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,055 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,06 | 100m |
| 166 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2 | m3 |
| 167 | Đắp đất hoàn trả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2 | m3 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40mm, | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm, | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm, | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7 | 100m |
| 171 | Lắp đặt van PPR, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt van 1 chiều, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van PPR, D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27 | cái |
| 174 | Lắp đặt van 1 chiều, D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR , D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR, D25mm, | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25-1/2mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40x25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32x25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt van phao, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bể |
| 189 | Máy Bơm Tăng Áp Điện Tử Chịu Nhiệt Wilo PB-201EA (Model :PB-201EA) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi xịt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | bộ |
| 195 | Xiphong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | bộ |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt kệ kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 199 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt van gạt đồng, D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 202 | Mũ thông hơi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,32 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52 | cái |
| 213 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | cái |
| 214 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65 | cái |
| 216 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 217 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 223 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D125/110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D90/75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, D110x60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, D90x60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, D75x42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC, D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 230 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, D125mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 232 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | cái |
| 233 | Lắp đặt siphông D75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 234 | Đai giữ ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65 | cái |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0672 | m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0672 | m3 |
| 237 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1738 | m3 |
| 238 | Láng đáy hố bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,36 | m2 |
| 239 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,356 | m2 |
| 240 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0043 | tấn |
| 241 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 242 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0471 | m3 |
| 243 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 244 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3308 | m3 |
| 245 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,1958 | m2 |
| 246 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,1198 | m2 |
| 247 | Quét Sika chống thấm mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,1198 | m2 |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7002 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0307 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0407 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8113 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,0561 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7262 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,1742 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0333 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2368 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7037 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1692 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,453 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0104 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0672 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4792 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8518 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,622 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0743 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2787 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0656 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0483 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1938 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1783 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7855 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0487 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,036 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5122 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5443 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,9508 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,7 | m2 |
| 39 | Trát gờ móc nước sênô + Ô văng vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 173,6272 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 142,1166 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,3022 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,776 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch Bệ bếp gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9598 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,1924 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,7672 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 97,2618 | m2 |
| 48 | Gia công liên kết xà gồ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0263 | tấn |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1843 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép + liên kết | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2471 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,2416 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4842 | 100m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,584 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi mở quay nhôm định hình SHAL- Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38 mm. (Phụ kiện đồng bộ + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,48 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL- Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38 mm. (Phụ kiện đồng bộ + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,64 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1511 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,3936 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,64 | m2 |
| 59 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu D=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 30A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1pha | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1pha | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 20A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 14W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D20x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa bát INOX 2 hố + phụ kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3231 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1992 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6464 | m3 |
| 4 | Lót cát nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3476 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3476 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,476 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0671 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0671 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9981 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7723 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0046 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0259 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2002 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8158 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1125 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0495 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Mặt bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,0688 | m2 |
| 21 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,0688 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2271 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0088 | m2 |
| 24 | nắp bể bằng tôn + khoá | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Vòi đồng D22 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,005 | 100m |
| 27 | Lưới làm tầng lọc bằng nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,0572 | m2 |
| 28 | Chèn sỏi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1352 | m3 |
| 29 | Cát vàng rửa sạch làm tầng lọc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1352 | m3 |
| E | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,78 | m3 |
| 2 | Mua đất tại mỏ (Áp dụng bảng khung giá tính thuế tài nguyên, theo TT 44/2017-BTC) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 445,1678 | m3 |
| 3 | Đào đất khai thác tại mỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7627 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,047 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,499 | 100m3 |
| F | TƯỜNG CHẮN + LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1622 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,4067 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,6963 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,6413 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0188 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0853 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,77 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,775 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,775 | m2 |
| 12 | Gia công lan can sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3873 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,0683 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,76 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,654 | m3 |
| 16 | Láng mặt bậc, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,62 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2598 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,66 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,066 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,448 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4709 | m3 |
| 6 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 107,2882 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,76 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,6845 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4706 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 183 | cái |
| 12 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,394 | m3 |
| 13 | Đắp cát đường ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0172 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=200mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nối ống nhựa PVC, D=200mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| H | SÂN HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11222885E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2244577E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng (Nhà lớp học) từ cấp III trở lên trên địa bàn miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.190.401.300VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.190.401.300VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.380.802.600VNĐ. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X). hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.190.401.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.380.802.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi