Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683938-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 04:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210681576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 22:33:00 đến ngày 2021-07-06 04:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,414,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Phá dỡ sân bê tông, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,158 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 2,222 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 6,6247 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7627 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 20,7718 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0924 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2808 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9056 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo phần II, mục 13 Chương V 1,11 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 31,6247 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,307 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0359 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1849 m3
14 Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2322 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 13,5538 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 23,1382 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 38,8223 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 19,046 m3
19 Đắp đất Tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4777 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 31,1677 m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,043 m3
22 Đắp đất nền Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3477 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3259 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7132 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,983 m3
26 Lát gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,8304 m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4953 m3
28 Gia công lan can inox 304 đường trượt (Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) Theo phần II, mục 13 Chương V 62,89 kg
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0948 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5414 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8122 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0142 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0521 tấn
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7748 m3
35 Than củi tầng lọc Theo phần II, mục 13 Chương V 66,15 kg
36 Than xỉ tầng lọc Theo phần II, mục 13 Chương V 160,965 kg
37 Đá 1x2 làm tầng lọc Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2205 m3
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,252 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0118 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0254 tấn
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 19,5504 m2
43 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 19,5504 m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2313 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,614 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0641 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7914 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V 11,3718 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,253 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7505 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,938 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,1014 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5749 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,767 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7761 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6804 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7979 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7068 tấn
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 3,805 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 31,7353 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 6,9086 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 6,8118 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 75,3726 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3572 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,092 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2626 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,4317 m3
68 Gia công thang sắt lên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,023 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5935 m2
70 Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
71 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 108,4058 m3
72 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1528 m3
73 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 18,6671 m3
74 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 5,432 m3
75 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9356 m3
76 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 7,1148 m3
77 Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,9522 tấn
78 Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3692 tấn
79 Sản xuất liên kết xà gồ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,262 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép + bán kèo + liên kết xà gồ Theo phần II, mục 13 Chương V 2,5834 tấn
81 Bu lông M12 Theo phần II, mục 13 Chương V 240 cái
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 336,9142 m2
83 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3,8973 100m2
84 Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 79,4104 m2
85 Quét Sika chống thấm mái Theo phần II, mục 13 Chương V 108,9784 m2
86 Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) Theo phần II, mục 13 Chương V 615,404 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,8 m2
88 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,88 m2
89 Bộ giá đỡ chậu âm inox Theo phần II, mục 13 Chương V 16 bộ
90 Nẹp đá cạnh bàn chậu rửa Theo phần II, mục 13 Chương V 7,2 m
91 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 34,74 m2
92 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 28,203 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 308,6402 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 706,666 m2
95 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 24,8318 m2
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 107,019 m2
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 835,6137 m2
98 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 106,58 m
99 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 106,58 m
100 Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
101 Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm Theo phần II, mục 13 Chương V 18 cái
102 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 882,284 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 1.922,422 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 723,7579 m2
105 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 6,9865 100m2
106 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 52,92 m2
107 S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 99,63 m2
108 Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5536 tấn
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 58,7102 m2
110 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 89,9388 m2
111 Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7404 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) Theo phần II, mục 13 Chương V 84,0618 m2
113 Lắp dựng lan can hành lang Theo phần II, mục 13 Chương V 55,224 m2
114 Gia công lan can inox cầu thang 304 (Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) Theo phần II, mục 13 Chương V 75,43 kg
115 Quả cầu inox 304, D150mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 quả
116 Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) Theo phần II, mục 13 Chương V 55 bộ
117 Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w Theo phần II, mục 13 Chương V 12 bộ
118 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S Theo phần II, mục 13 Chương V 28 cái
119 Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
120 Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
121 Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
122 Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ Theo phần II, mục 13 Chương V 45 cái
123 Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ ( Âm sàn, chống nước) Theo phần II, mục 13 Chương V 64 cái
124 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 125A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
125 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-75A Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
126 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80A Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
127 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40A Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
128 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A Theo phần II, mục 13 Chương V 13 cái
129 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
130 Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x35+1x16mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 95 m
131 Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
132 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x10mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 30 m
133 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 20 m
134 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 660 m
135 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 400 m
136 Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
137 Tủ điện phòng 3-5 Modul Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
138 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo phần II, mục 13 Chương V 500 m
139 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 350 m
140 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 100 m
141 Lắp đặt hộp chia ngả Theo phần II, mục 13 Chương V 40 hộp
142 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 m
143 Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bình
144 Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bình
145 Hộp đựng bình cứu hỏa Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
146 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
147 Đào đất chôn dây tản sét, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 16 m3
148 Lấp đất hào Theo phần II, mục 13 Chương V 16 m3
149 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Theo phần II, mục 13 Chương V 14 cọc
150 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
151 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 200 m
152 Kéo rải dây tiếp địa 40x4 Theo phần II, mục 13 Chương V 40 m
153 Thép fi 10 đỡ dây thu sét Theo phần II, mục 13 Chương V 7,04 kg
154 Hồ lô xứ Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
155 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,72 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,055 100m
157 Lắp đặt cút PVC D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
158 Lắp đặt Chếch PVC D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
159 Lắp đặt cút PVC D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
160 Lắp đặt Chếch PVC D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
161 Lắp đặt Rọ chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
162 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,06 100m
163 Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2 m3
164 Đắp đất hoàn trả Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2 m3
165 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D= 40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5 100m
168 Lắp đặt cút nhựa PPR, D=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
169 Lắp đặt cút nhựa PPR, D=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
170 Lắp đặt cút nhựa PPR, D=25x20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
171 Lắp đặt Tê nhựa PPR, D20x20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
172 Lắp đặt van chặn, D=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
173 Lắp đặt van chặn, D=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
174 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
175 Lắp đặt kép nhựa PPR, D=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
176 Lắp côn thu nhựa PPR, D=40x25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
177 Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
178 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
179 Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiện Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
180 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1 100m
182 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
183 Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
184 Lắp đặt cút nhựa PVC D60x42mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
185 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
186 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (âm bàn đá) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
187 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bể
188 Lắp đặt công tắc phao từ Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
189 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0672 m3
190 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0672 m3
191 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1738 m3
192 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,36 m2
193 Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,356 m2
194 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0043 tấn
195 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0023 100m2
196 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0471 m3
197 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
198 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1226 m3
199 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,6666 m2
200 Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 13,4524 m2
201 Quét Sika chống thấm mái Theo phần II, mục 13 Chương V 13,4 m2
B NHÀ BÁN TRÚ
1 Phá dỡ sân bê tông, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,064 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7701 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 6,2273 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6108 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 18,3557 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0849 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1728 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7043 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo phần II, mục 13 Chương V 0,98 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 27,8647 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2658 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3289 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5431 m3
14 Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0126 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,1382 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,0461 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 32,5323 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,5421 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8552 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 23,6532 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2464 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0829 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6243 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0284 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0962 tấn
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,6361 m3
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5779 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,026 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0508 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
32 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp) Theo phần II, mục 13 Chương V 80,5562 m2
33 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo phần II, mục 13 Chương V 40,2781 m2
34 Cút sành D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
35 Đắp đất hoàn trả Theo phần II, mục 13 Chương V 13,5691 m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9756 m3
37 Đắp đất nền Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3252 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3049 m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 2,5334 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9075 m3
41 Lát gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,0752 m2
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3804 m3
43 Gia công lan can inox 304 đường trượt (Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) Theo phần II, mục 13 Chương V 52,99 kg
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2022 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8613 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6055 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7013 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V 10,1086 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1429 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5201 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6723 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,0308 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3982 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5977 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,223 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4437 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2804 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0891 tấn
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 2,789 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 22,3326 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 5,0486 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 5,1317 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 56,8812 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3572 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,092 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2769 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,4687 m3
68 Gia công thang sắt lên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,023 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5935 m2
70 Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
71 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 112,4143 m3
72 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 23,0729 m3
73 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 14,8739 m3
74 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 4,2994 m3
75 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9356 m3
76 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 4,7262 m3
77 Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5935 tấn
78 Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3748 tấn
79 Sản xuất giằng mái thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2631 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép + bán kèo + liên kết xà gồ Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2314 tấn
81 Bu lông M12 Theo phần II, mục 13 Chương V 236 cái
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 212,6153 m2
83 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2,9226 100m2
84 Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 59,3056 m2
85 Quét Sika chống thấm mái Theo phần II, mục 13 Chương V 83,3596 m2
86 Thi công trần thả thạch cao chống ẩm 600x600 (cả khung xương + lắp dựng hoàn thiện) Theo phần II, mục 13 Chương V 36,202 m2
87 Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) Theo phần II, mục 13 Chương V 388,5702 m2
88 Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2) Theo phần II, mục 13 Chương V 47,0065 m2
89 Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) Theo phần II, mục 13 Chương V 56,1434 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tâng 1+2) Theo phần II, mục 13 Chương V 178,248 m2
91 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 32,3565 m2
92 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 28,203 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 100,9932 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 483,4848 m2
95 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 24,8318 m2
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 76,861 m2
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 672,965 m2
98 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 86,78 m
99 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 86,78 m
100 Chỉ lõm kẻ tường rộng 30 sâu 15 Theo phần II, mục 13 Chương V 110,64 m
101 Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
102 Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm Theo phần II, mục 13 Chương V 13 cái
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 1.073,1936 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 1.682,5034 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 574,724 m2
106 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 5,4124 100m2
107 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 73,68 m2
108 S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 33,84 m2
109 Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7274 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 30,3477 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 49,2185 m2
112 Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0656 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) Theo phần II, mục 13 Chương V 47,9215 m2
114 Lắp dựng lan can hành lang Theo phần II, mục 13 Chương V 34,866 m2
115 Gia công lan can inox cầu thang 304 ( Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 75,43 kg
116 Quả cầu inox 304, D150mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 quả
117 Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) Theo phần II, mục 13 Chương V 22 bộ
118 Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w Theo phần II, mục 13 Chương V 26 bộ
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Theo phần II, mục 13 Chương V 16 cái
121 Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha Theo phần II, mục 13 Chương V 20 cái
122 Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
123 Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ Theo phần II, mục 13 Chương V 63 cái
124 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 75A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
125 Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 150A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
126 Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 100A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
127 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 40A Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
128 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 25A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
129 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
130 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
131 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
132 Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x25+1x16mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 65 m
133 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
134 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 250 m
135 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 200 m
136 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 350 m
137 Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
138 Tủ điện phòng 3-5 Modul Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
139 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo phần II, mục 13 Chương V 300 m
140 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 200 m
141 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 200 m
142 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
143 Lắp đặt hộp chia ngả Theo phần II, mục 13 Chương V 48 hộp
144 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 m
145 Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bình
146 Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bình
147 Hộp đựng bình cứu hỏa Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
148 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
149 Đào đất chôn dây tản sét, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 14 m3
150 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 14 m3
151 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cọc
152 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
153 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
154 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 150 m
155 Kéo rải dây tản sét 40x4 Theo phần II, mục 13 Chương V 35 m
156 Thép fi 10 đỡ dây thu sét Theo phần II, mục 13 Chương V 7,04 kg
157 Hồ lô xứ Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
158 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,72 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,055 100m
160 Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
161 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
162 Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
163 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
164 Lắp đặt Rọ chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
165 Lắp đặt ống nhựa PVC, D32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,06 100m
166 Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2 m3
167 Đắp đất hoàn trả Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2 m3
168 Lắp đặt ống nhựa PPR, D40mm, Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm, Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm, Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7 100m
171 Lắp đặt van PPR, D40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
172 Lắp đặt van 1 chiều, D40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
173 Lắp đặt van PPR, D25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 27 cái
174 Lắp đặt van 1 chiều, D25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
175 Lắp đặt zắc co nhựa PPR , D40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 15 cái
176 Lắp đặt zắc co nhựa PPR, D25mm, Theo phần II, mục 13 Chương V 80 cái
177 Lắp đặt cút nhựa PPR, D40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
178 Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 120 cái
179 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25-1/2mm Theo phần II, mục 13 Chương V 100 cái
180 Lắp đặt tê nhựa PPR, D40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
181 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 60 cái
182 Lắp đặt tê nhựa PPR, D40x25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PPR, D32x25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
184 Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
185 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, D40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
186 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, D32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
187 Lắp đặt van phao, đường kính 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
188 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 3 bể
189 Máy Bơm Tăng Áp Điện Tử Chịu Nhiệt Wilo PB-201EA (Model :PB-201EA) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
190 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Theo phần II, mục 13 Chương V 8 bộ
191 Lắp đặt vòi xịt Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
192 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
193 Lắp đặt chậu rửa Theo phần II, mục 13 Chương V 16 bộ
194 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo phần II, mục 13 Chương V 16 bộ
195 Xiphong Theo phần II, mục 13 Chương V 16 bộ
196 Lắp đặt gương soi Theo phần II, mục 13 Chương V 16 cái
197 Lắp đặt kệ kính Theo phần II, mục 13 Chương V 16 cái
198 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo phần II, mục 13 Chương V 8 bộ
199 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo phần II, mục 13 Chương V 8 bộ
200 Lắp đặt van gạt đồng, D25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 16 cái
201 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
202 Mũ thông hơi Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
203 Lắp đặt ống nhựa PVC, D125mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 100m
206 Lắp đặt ống nhựa PVC, D75mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,32 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3 100m
209 Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
210 Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
211 Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
212 Lắp đặt cút nhựa PVC, D42mm Theo phần II, mục 13 Chương V 52 cái
213 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 60 cái
214 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 35 cái
215 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D75mm Theo phần II, mục 13 Chương V 65 cái
216 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 15 cái
217 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D42mm Theo phần II, mục 13 Chương V 52 cái
218 Lắp đặt Y nhựa PVC, D110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 52 cái
219 Lắp đặt Y nhựa PVC, D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 39 cái
220 Lắp đặt Y nhựa PVC, D75mm Theo phần II, mục 13 Chương V 13 cái
221 Lắp đặt Y nhựa PVC, D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
222 Lắp đặt Y nhựa PVC, D42mm Theo phần II, mục 13 Chương V 13 cái
223 Lắp đặt Y nhựa PVC, D125/110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
224 Lắp đặt Y nhựa PVC, D90/75mm Theo phần II, mục 13 Chương V 13 cái
225 Lắp đặt côn thu nhựa PVC, D110x60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
226 Lắp đặt côn thu nhựa PVC, D90x60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
227 Lắp đặt côn thu nhựa PVC, D75x42mm Theo phần II, mục 13 Chương V 13 cái
228 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC, D110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 13 cái
229 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC, D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 13 cái
230 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, D125mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
231 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, D110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 13 cái
232 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 40 cái
233 Lắp đặt siphông D75mm Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
234 Đai giữ ống Theo phần II, mục 13 Chương V 65 cái
235 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0672 m3
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0672 m3
237 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1738 m3
238 Láng đáy hố bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,36 m2
239 Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,356 m2
240 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0043 tấn
241 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0023 100m2
242 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0471 m3
243 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
244 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3308 m3
245 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,1958 m2
246 Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 35,1198 m2
247 Quét Sika chống thấm mái Theo phần II, mục 13 Chương V 35,1198 m2
C NHÀ BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1782 100m3
2 Đắp đất hoàn trả Theo phần II, mục 13 Chương V 5,94 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 3,7002 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0307 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0407 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,048 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8113 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,0561 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 4,7262 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,1742 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0333 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2368 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1548 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7037 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1692 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 3,453 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0104 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0672 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0871 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4792 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8518 m3
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 18,622 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0743 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2787 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0656 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0483 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1938 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1783 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7855 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0487 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0096 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,006 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,036 m3
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5122 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5443 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,9508 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,7 m2
39 Trát gờ móc nước sênô + Ô văng vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 30 m
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 173,6272 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 142,1166 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 27,3022 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 43,776 m2
44 Công tác ốp gạch Bệ bếp gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,9598 m2
45 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 51,1924 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 18,7672 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 97,2618 m2
48 Gia công liên kết xà gồ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0263 tấn
49 Sản xuất xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1843 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép + liên kết Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2471 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 24,2416 m2
52 Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4842 100m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 50,584 m2
54 Sản xuất cửa đi mở quay nhôm định hình SHAL- Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38 mm. (Phụ kiện đồng bộ + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 6,48 m2
55 Sản xuất cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL- Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38 mm. (Phụ kiện đồng bộ + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 8,64 m2
56 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1511 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 6,3936 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 8,64 m2
59 Lắp đặt Rọ chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
60 Lắp đặt phễu thu D=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,16 100m
62 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
64 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 30A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1pha Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1pha Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
68 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 20A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
70 Lắp đặt Đèn LED ốp trần 14W Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
71 Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
72 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 45 m
73 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 20 m
74 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 40 m
75 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2 100m
77 Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
78 Lắp đặt Tê nhựa PPR, D20x20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
79 Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
80 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
81 Lắp đặt cút PVC D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
82 Lắp đặt Tê PVC D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,05 100m
84 Lắp đặt chậu rửa bát INOX 2 hố + phụ kiện Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
85 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
D BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3231 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1992 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6464 m3
4 Lót cát nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3476 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3476 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,476 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0671 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0671 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0139 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9981 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7723 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0046 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0259 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0182 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2002 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8158 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1125 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0495 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Mặt bể Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0408 100m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,0688 m2
21 Đánh màu xi măng nguyên chất Theo phần II, mục 13 Chương V 17,0688 m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2271 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0088 m2
24 nắp bể bằng tôn + khoá Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
25 Lắp đặt Vòi đồng D22 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,005 100m
27 Lưới làm tầng lọc bằng nhựa Theo phần II, mục 13 Chương V 4,0572 m2
28 Chèn sỏi Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1352 m3
29 Cát vàng rửa sạch làm tầng lọc Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1352 m3
E SAN TẠO MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,78 m3
2 Mua đất tại mỏ (Áp dụng bảng khung giá tính thuế tài nguyên, theo TT 44/2017-BTC) Theo phần II, mục 13 Chương V 445,1678 m3
3 Đào đất khai thác tại mỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,7627 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 4,047 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 4,047 100m3/1km
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,499 100m3
F TƯỜNG CHẮN + LAN CAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1622 100m3
2 Đắp đất hoàn trả Theo phần II, mục 13 Chương V 5,4067 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,54 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,6963 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 6,6413 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0188 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0853 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,07 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,77 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 26,775 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo phần II, mục 13 Chương V 26,775 m2
12 Gia công lan can sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3873 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 14,0683 m2
14 Lắp dựng lan can sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 14,76 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,654 m3
16 Láng mặt bậc, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,62 m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2598 100m3
2 Đắp đất hoàn trả Theo phần II, mục 13 Chương V 8,66 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 8,066 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,448 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4709 m3
6 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 107,2882 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 38,76 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,6845 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4706 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3132 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V 183 cái
12 Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 5,394 m3
13 Đắp cát đường ống Theo phần II, mục 13 Chương V 5,0172 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=200mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,12 100m
15 Lắp đặt nối ống nhựa PVC, D=200mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
H SÂN HÈ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 33,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 33,8 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11222885E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2244577E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng (Nhà lớp học) từ cấp III trở lên trên địa bàn miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.190.401.300VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.190.401.300VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.380.802.600VNĐ. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X). hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.190.401.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.380.802.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->