Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681816-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210663403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 14:54:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,695,646,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẠP MỞ RỘNG CẦU KÊNH KM1+970
B PHẦN CẦU
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 246,35 m3
2 Đắp đất đầm chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 183,435 m3
3 Phá rỡ kết cấu Theo hồ sơ thiết kế 92,894 m3
4 Đổ bê tông móng mố, thân mố mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 17,152 m3
5 Đổ bê tông mũ mố mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1,3464 m3
6 Đổ bê tông đệm móng mố mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m3
7 Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố D≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 584,38 kg
8 Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố D>18mm Theo hồ sơ thiết kế 906,152 kg
9 Khoan lỗ D6cm sâu 30cm vào mố cũ Theo hồ sơ thiết kế 36 lỗ
10 Đổ bê tông móng tường cánh mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 13,35 m3
11 Đổ bê tông thân tường cánh mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 48,3 m3
12 Đổ bê tông đệm móng tường cánh mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,522 m3
13 Bê tông giằng chống mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 m3
14 Cốt thép giằng chống D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 6,4 kg
15 Cốt thép giằng chống D≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 30,34 kg
16 Đổ bê tông tấm bản mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1,975 m3
17 Cốt thép tấm bản D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 39,63 kg
18 Cốt thép tấm bản D≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 42,98 kg
19 Cốt thép tấm bản D>18mm Theo hồ sơ thiết kế 192,759 kg
20 Khoan lỗ D50-L=20cm vào bê tông tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 11 lỗ
21 Bê tông đổ bãi đúc tấm bản mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
22 Lắp tấm bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
23 Đổ bê tông bản mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,5 m3
24 Cốt thép bản dẫn D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 11,08 kg
25 Cốt thép bản dẫn D≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 292,7 kg
26 Cấp phối đá dăm loại 2 dưới bản dẫn Theo hồ sơ thiết kế 4,14 m3
27 Đổ bê tông 2 bờ bò Theo hồ sơ thiết kế 1,2474 m3
28 Cốt thép hai bờ bò D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 60,42 kg
29 Cốt thép hai bờ bò D≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 26,43 kg
30 Khoan lỗ bê tông D=3cm, sâu 20cm Theo hồ sơ thiết kế 24 lỗ
31 Gia công lắp dựng thép lan can Theo hồ sơ thiết kế 258,338 kg
32 Đổ bê tông tường chắn mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 16,56 m3
33 Lát tấm bê tông- KT(40x40x15)cm hai bên bờ kênh- dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 58,45 m2
34 Đổ bê tông đệm dày 5cm mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,9225 m3
35 Đổ bê tông sân cầu mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 15 m3
36 Thi công bê tông tạo dốc ngang mặt cầu I=1,5% M250 Theo hồ sơ thiết kế 8,126 m3
37 Lưới thép D6-KT(10x10)cm Theo hồ sơ thiết kế 309,02 kg
38 Bóc lớp bê tông nhựa trên măt cầu cũ dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 53,42 m2
39 Tưới nhũ tương dính bám trên mặt cầu 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 69,6 m2
40 Thảm lớp bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 69,6 m2
C ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 6,73 m3
2 Đắp đất đầm chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế 5,92 m3
3 Đào khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 36,38 m3
4 Thi công móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 26cm Theo hồ sơ thiết kế 102,33 m2
5 Thi công móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 102,33 m2
6 Tưới nhựa thấm bám pha dầu MC70 Theo hồ sơ thiết kế 102,3 m2
7 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 445,52 m2
8 Cân vênh và vuốt nối mặt đường bắng BT nhựa Theo hồ sơ thiết kế 10,26 m3
9 Tưới nhũ tương dính bám MĐcũ và vuốt nối Theo hồ sơ thiết kế 440,04 m2
10 Đúc và trồng cọc tiêu BTCT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14 Cọc
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đá dăm đệm móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 5,196 m3
2 Bê tông móng rãnh mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 7,794 m3
3 Xây thân rãnh bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,02 m3
4 Bê tông mũ mố rãnh mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,874 m3
5 Cốt thép mũ mố rãnh D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 194,04 kg
6 Trát vữa xi măng M75 dày 1cm Theo hồ sơ thiết kế 63,7 m2
7 Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 81,53 m3
8 Đắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 41,24 m3
9 Bê tông tấm bản mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,56 m3
10 Cốt thép tấm bản D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 43,29 kg
11 Cốt thép tấm bản D≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 196,04 kg
12 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 49 tấm
E CẠP MỞ RỘNG CẦU ÔNG GÙ KM18+530
F PHẦN CẦU
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 406,52 m3
2 Đắp đất hố móng đầm chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 305 m3
3 Phá rỡ kết cấu Theo hồ sơ thiết kế 79,167 m3
4 Đổ bê tông móng mố, thân mố mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 26,56 m3
5 Đổ bê tông mũ mố mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 3,128 m3
6 Đổ bê tông đệm móng mố mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,28 m3
7 Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố D≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 956,32 kg
8 Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố D>18mm Theo hồ sơ thiết kế 1.726,712 kg
9 Khoan lõ D6cm sâu 30cm vào mố cũ Theo hồ sơ thiết kế 56 lỗ
10 Đổ bê tông móng tường cánh mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,72 m3
11 Đổ bê tông thân tường cánh mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 30,19 m3
12 Đổ bê tông đệm móng tường cánh mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,4308 m3
13 Bê tông giằng chống mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
14 Cốt thép giằng chống D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 24,16 kg
15 Cốt thép giằng chống D>18mm Theo hồ sơ thiết kế 193,48 kg
16 Đổ bê tông tấm bản, mối nối mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 8,92 m3
17 Cốt thép tấm bản D≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 332,4 kg
18 Cốt thép tấm bản D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 140,76 kg
19 Cốt thép tấm bản D>18mm Theo hồ sơ thiết kế 859,839 kg
20 Khoan lỗ D50-L=20cm vào bê tông tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 22 lỗ
21 Lắp tấm bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 4 tấm
22 Bê tông làm bãi đổ tấm bản mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,2 m3
23 Đổ bê tông bản dẫn mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3 m3
24 Cốt thép bản dẫn D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 22,16 kg
25 Cốt thép bản dẫn D≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 585,4 kg
26 Cấp phối đá dăm loại 2 dưới bản dẫn Theo hồ sơ thiết kế 8,28 m3
27 Đổ bê tông 2 bờ bò mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,2599 m3
28 Cốt thép hai bờ bò D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 108,81 kg
29 Cốt thép hai bờ bò D≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 46,25 kg
30 Gia công lắp dựng kết cấu thép lan can cầu Theo hồ sơ thiết kế 408,44 kg
31 Đổ bê tông sân cầu, chân khay, mối nối ống nhựa và cống cũ mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 50,551 m3
32 Đá hộc xây đập thuỷ lợi, chân khay, mái ta luy vữa xi măng mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 29,655 m3
33 Ống nhựa HDPE D200 Theo hồ sơ thiết kế 6,5 m
34 Cút nhựa vuông HDPE D200 Theo hồ sơ thiết kế 2 chiếc
35 Rọ thép đá hộc KT(2x1x1)m Theo hồ sơ thiết kế 6 rọ
36 Bê tông móng và thân mố rãnh mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,286 m3
37 Đá dăm đệm móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
38 Đổ bê tông mũ mố rãnh mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,42 m3
39 Cốt thép mũ mố rãnh D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 38,12 kg
40 Đổ bê tông 3 tấm bản đậy Theo hồ sơ thiết kế 0,486 m3
41 Cốt thép tấm bản đậy D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 6,63 kg
42 Cốt thép tấm bản đậy D≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 77,4 kg
43 Lắp đặt tấm bản đậy Theo hồ sơ thiết kế 3 Tấm
44 Lắp đặt ống cống BTCT M200- D=50, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 4 ống
45 Bê tông ống cống M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m3
46 Cốt thép ống cống D Theo hồ sơ thiết kế 56,44 kg
47 Đổ bê tông gia cố hạ lưu cống D50cm Theo hồ sơ thiết kế 0,54 m3
48 Đổ bê tông vuốt nối đỉnh cống dọc đến TC2 - M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,44 m3
49 Đổ bê tông lớp phủ mặt cầu tạo độ dốc ngang mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,06 m3
50 Lưới thép D6-KT(10x10)cm D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 447,55 kg
51 Tưới nhũ tương dính bám trên mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 89,6 m2
52 Thảm lớp BT nhựa chặt C12.5 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 89,6 m2
53 Đào cắt lớp phủ mặt cầu cũ Theo hồ sơ thiết kế 4,48 m3
G ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 25,68 m3
2 Đắp đất đầm chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 17,38 m3
3 Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 26cm Theo hồ sơ thiết kế 42,71 m2
4 Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 42,71 m2
5 Tưới nhựa thấm bám trên mặt đường mở rộng tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 43,25 m2
6 Tưới nhũ tương dính bám trên MĐ nhựa và vuốt nối Theo hồ sơ thiết kế 168,4 m2
7 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 189,71 m2
8 Đá hộc xây vữa XM 2 lề đầu cầu Theo hồ sơ thiết kế 1,04 m3
9 Bù vênh và vuốt nối MĐ bằng bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 4,42 m3
H XÂY RÃNH
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 218,45 m3
2 Đắp đất đầm chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 47,75 m3
3 Đá dăm đệm móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 13,93 m3
4 Bê tông đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế 20,693 m3
5 Xây gạch không nung thành rãnh vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,23 m3
6 Trát thành rãnh bằng vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 110,28 m2
7 Bê tông mũ mố mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 10,283 m3
8 Côt thép mũ mố D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 515,39 kg
9 Bê tông tấm bản mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 15,6 m3
10 Cốt thép tấm bản D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 432,9 kg
11 Cốt thép tấm bản D≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 1.960,4
12 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 130 tấm
I RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TRÊN TUYẾN
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 3.968,44 m3
2 Phá dỡ kết cấu Theo hồ sơ thiết kế 251,67 m3
3 Đắp đất hố móng đầm chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1.273,43 m3
4 Đá dăm đệm móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 238,9 m3
5 Bê tông đáy rãnh mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 336 m3
6 Xây thành rãnh bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 500,06 m3
7 Trát thành rãnh bằng VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2.273 m2
8 Bê tông mũ mố mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 184,32 m3
9 Côt thép mũ mố D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 9.944,564 kg
10 Bê tông tấm bản mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 273,65 m3
11 Cốt thép tấm bản D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 7.310,33 kg
12 Cốt thép tấm bản D≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 35.060,76 kg
13 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 2.237 tấm
14 Bê tông đáy rãnh, thân rãnh mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 79,668 m3
15 Đổ bê tông hoàn trả mặt đường mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 19,72 m3
16 Móng đường bằng đá dăm Theo hồ sơ thiết kế 19,716 m3
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0096E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.008E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,711 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.711.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->