Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 16:05:00 đến ngày 2021-07-06 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,562,533,085 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng, thân mố cầu | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 941,96 | m3 |
| 2 | Đắp móng bằng CPSS | Theo hồ sơ thiết kế | 258,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 505,21 | m3 |
| 4 | Đắp đất vòng vây thi công mố (dài 113m) | Theo hồ sơ thiết kế | 550,88 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng fc=15MPa# đá 2x4 dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,68 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mố fc=30MPa# đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,2 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, thân mố | Theo hồ sơ thiết kế | 13.119,37 | Kg |
| 8 | Thanh chốt thép mạ kẽm D32, L550mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,62 | Kg |
| 9 | ống tôn D50 dầy 2mm, L=230mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m2 |
| 11 | Bê tông thân mố fc=30MPa# đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,32 | m3 |
| 12 | Thép bản KT(350x500x20)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 164,85 | Kg |
| 13 | Bê tông tường cánh fc=30MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 55,88 | m3 |
| 14 | Phá dỡ đá hộc gia cố tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 61,2 | m3 |
| B | Sản xuất, lắp đặt dầm chủ | |||
| 1 | Cốt thép dầm chủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.155,523 | Kg |
| 2 | Bê tông dầm chủ fc=40MPa đá 1x2 PCB 40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,84 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng không co ngót, fc=40Mpa bịt đầu dầm và bịt ống gen | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 4 | Cáp dự ứng lực 12,7mm dọc cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 998,96 | Kg |
| 5 | Neo cáp DUL | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 6 | ống gen luồn cáp D55/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 162,54 | m |
| 7 | Thép bản KT(500x350x20)mm, đệm đáy mút dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 164,85 | kg |
| 8 | Cẩu lắp dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Dầm |
| C | Dầm ngang +mối nối dọc cánh dầm | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 209,87 | Kg |
| 2 | Bê tông dầm ngang mác fc=30MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,78 | m3 |
| D | Bản mặt cầu, lan can, thoát nước | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu (bao gồm cả cốt thép gờ lan can) | Theo hồ sơ thiết kế | 6.288,23 | kg |
| 2 | Lớp phòng nước bằng hóa chất chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 122,4 | m2 |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu fc=30MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,01 | m3 |
| 4 | Thép hình lan can (ống D76,3; D101,6; thép tấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.168,25 | Kg |
| 5 | Bê tông fc=30MPa Bệ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 15,01 | m3 |
| 6 | Bu Lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | Cái |
| 7 | Khoan vào dầm cũ tạo lỗ liên kết , D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | Lỗ |
| 8 | Khoan vào tường cánh cầu cũ tạo lỗ liên kết , D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | Lỗ |
| 9 | Keo Epoxy | Theo hồ sơ thiết kế | 9,64 | Lít |
| 10 | Phá dỡ lan can cũ BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 16,13 | m3 |
| 11 | Mặt cầu BTN nóng dầy 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 122,4 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương a xít 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,4 | m2 |
| 13 | Cào bóc lớp BTN trên cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,4 | m2 |
| 14 | Thép hình L90x90x10 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 402 | kg |
| 15 | Ống thoát nước mặt cầu thép đen mạ kẽm nhúng nóng D150 (0,8m) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,91 | kg |
| 16 | ống nhựa PVC D162/150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,38 | m |
| 17 | Nắp gang đúc chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Đai giữ ống bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Bu lông M10x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 20 | Vít nở chịu lực M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Thép tấm đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 32,88 | kg |
| 22 | Máng thoát nước khe co giãn KCG | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m |
| 23 | Khoan bắt lỗ D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Lỗ khoan |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,08 | m |
| 25 | Lắp đặt cút nối chữ L | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Vít nở D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 27 | Máng inox kéo dài đường kính ngoài D54 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m |
| 28 | Bê tông tấm đúc sẵn fc=30MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,97 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 317,51 | kg |
| 30 | Thép hình lan can cầu mới | Theo hồ sơ thiết kế | 2.186,24 | Kg |
| 31 | Thép tròn D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,46 | Kg |
| E | Bản vượt | |||
| 1 | Đá dăm đệm bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép đổ bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế | 1.599,99 | Kg |
| 3 | Bê tông bản vượt fc=25MPa# đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,41 | m3 |
| F | Khe co giãn cầu cũ và cầu mới | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 989,82 | kg |
| 2 | Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 fc=40MPa# đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 3 | Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 4 | Khe co giãn kiểu răng lược | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| G | Gối cao su, ụ chống xô | |||
| 1 | Gối cầu bằng tấm cao su: GCS | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Bê tông ụ chống xô fc=30MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 3 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 4 | Cốt thép ụ chống xô | Theo hồ sơ thiết kế | 116,35 | kg |
| 5 | ống thép D42/36 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m |
| 6 | Vữa không co ngót(đệm gối) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | kg |
| 7 | ống thép D130/124 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m |
| H | Đường 2 đầu cầu, An toàn giao thông | |||
| 1 | Chặt cây đào gốc cây đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cây |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.945,61 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 219,47 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào rãnh, đào khuôn, đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 527,19 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 381,17 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 2 dầy 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 439,73 | m2 |
| 7 | Móng CPDD Loại 1 dầy 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 439,73 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít tc 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 439,73 | m2 |
| 9 | Thảm mặt đường BTN C12,5 dầy 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 439,73 | m2 |
| 10 | Thảm mặt đường tăng cường và bù vênh bằng BTN C12,5 (751,35m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 51,22 | m3 |
| 11 | Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít tc 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 751,35 | m2 |
| 12 | Móng CPDD loại 2 dầy 15cm (mặt đường BTXM) | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 13 | Mặt đường BTXM M250 dầy 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 14 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 374,43 | m2 |
| 15 | Bê tông móng kè M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,88 | m3 |
| 16 | Bê tông thân kè M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,38 | m3 |
| 17 | Chân khay mái ta luy BTXM M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,66 | m3 |
| 18 | Đá dăm mái ta luy đệm 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,95 | m3 |
| 19 | Mái ta luy BTCT M200 dầy 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 59,05 | m3 |
| 20 | Lưới thép D6 KT(10x10)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.749,43 | kg |
| 21 | ống nhựa D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 22 | Cọc tiêu BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cọc |
| 23 | Biển báo tải trọng cầu (phản quang) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 24 | Biển báo tên cầu (phản quang) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Biển |
| 25 | Sơn vạch kẻ đường và vạch tim cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m2 |
| I | Cống hộp | |||
| 1 | Lưới thép D6@100 mặt cống + bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 288,61 | kg |
| 2 | Bê tông mặt cống mác 300# | Theo hồ sơ thiết kế | 9,09 | m3 |
| 3 | Thép hình lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 284,5 | kg |
| 4 | Bulong | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | ck |
| 5 | Bê tông thân cống + gờ lan can mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,82 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 5.483,75 | kg |
| 7 | Lớp móng đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,59 | m3 |
| 8 | Bê tông bản giảm tảI mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,44 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế | 1.117,74 | kg |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,33 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 7,15 | m3 |
| 12 | Bê tông sân cống chân khay mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,75 | m3 |
| 13 | Lưới thép D6@100 | Theo hồ sơ thiết kế | 179,62 | kg |
| 14 | Bê tông mấu tiêu năng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 15 | Bê tông sân cống và chân khay M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,74 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm móng sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,66 | m3 |
| J | Đường đầu cống hộp | |||
| 1 | Đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế | 288,8459 | m3 |
| 2 | Đắp CPSS đệm bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m3 |
| 3 | Đào nền | Theo hồ sơ thiết kế | 185,5958 | m3 |
| 4 | Đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5685 | m3 |
| 5 | Đào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6149 | m3 |
| 6 | Đào móng chân khay gia cố taly, móng tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 385,7246 | m3 |
| 7 | Đắp móng chân khay gia cố taly, móng tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 67,6737 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gia cố đường cũ, đá hộc xây | Theo hồ sơ thiết kế | 43,1662 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cấu kiện ống cống cũ D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | ống |
| 10 | Phá dỡ mặt đường cũ BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1524 | m3 |
| 11 | Móng đường đá 4*6 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 112,58 | m3 |
| 12 | Móng đường đá 4*6 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 74,23 | m3 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường, TC nhự 4,5kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450,5935 | m2 |
| 14 | lưới thép D6@100 gia cố lế | Theo hồ sơ thiết kế | 281,7305 | kg |
| 15 | Gia cố lế BTXM M250#, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5085 | m3 |
| 16 | BTXM M200# đáy rãnh dọc đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3626 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm BTXM mác 200 đúc sẵn (KT(0.57x1x0.07) lắp ghép thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 254 | Tấm |
| 18 | VXM M100# chít mạch dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 19 | Lưới thép D6@100 mái ta luy | Theo hồ sơ thiết kế | 592,8013 | Kg |
| 20 | BTXM M200# ốp mái ta luy | Theo hồ sơ thiết kế | 20,0072 | m3 |
| 21 | Ống nhựa D90 đặt so le cách nhau 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 22 | Đá dăm đệm chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | m3 |
| 23 | BTXM M200# chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | m3 |
| 24 | Cột tiêu BTCT sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Cột |
| 25 | Đắp nền đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế | 106,5887 | m3 |
| 26 | Đào nền, đào rãnh, đào khuôn đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế | 444,56 | m3 |
| 27 | Mặt đường tránh CPDD loại 2 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 198,975 | m2 |
| 28 | ống cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | ống |
| 29 | Đào đê quây | Theo hồ sơ thiết kế | 33,2564 | m3 |
| 30 | Đắp đê quây | Theo hồ sơ thiết kế | 56,3995 | m3 |
| 31 | Thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 162,9882 | m3 |
| K | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí thuế tài nguyên, phí môi trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.517E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 3.975.000.000 VNĐ - Hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục công việc thi công làm mới hoặc sửa chữa công trình cầu bê tông cốt thép. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.975.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi