Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684548-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210666578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 15:02:00 đến ngày 2021-07-06 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,906,159,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐT.265
B Nền mặt đường
1 Đào bạt lề đường, khuôn đường Theo Hồ sơ thiết kế 26,42 m3
2 Đắp nền đường K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 55,5 m3
3 Đắp lề đường bằng đá thải Theo Hồ sơ thiết kế 377,57 m3
4 Vá ổ gà mặt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 10cm Theo Hồ sơ thiết kế 52,5 m2
5 Trồng đá vỉa Theo Hồ sơ thiết kế 84,77 m3
6 Tôn mặt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 13,84cm Theo Hồ sơ thiết kế 7.615,17 m2
7 Cạp mở rộng mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn Theo Hồ sơ thiết kế 66,29 m2
8 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế 7.994,08 m2
C Rãnh thoát nước
1 Sản xuất và lắp dựng tấm đậy rãnh dọc Theo Hồ sơ thiết kế 333 cấu kiện
D Tôn rãnh dọc
1 Bê tông nâng mũ rãnh, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế 37,82 m3
2 Khoan bê tông thân rãnh Theo Hồ sơ thiết kế 4.456 1 lỗ khoan
3 Gia công lắp dựng cốt thép thân rãnh d= 10mm, Theo Hồ sơ thiết kế 0,6873 tấn
4 Gia công lắp dựng cốt thép thân rãnh d= 12mm, Theo Hồ sơ thiết kế 1,0684 tấn
5 Tháo dỡ, Lắp dựng tấm đậy Theo Hồ sơ thiết kế 482 cấu kiện
6 Bê tông nâng cao tường đầu cống, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế 0,32 m3
E Vuốt nối đường dân sinh
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế 130,52 m2
2 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 9,6cm Theo Hồ sơ thiết kế 130,52 m2
3 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế 130,52 m2
F An tòan giao thông
1 Đào di chuyển cọc tiêu, cột H Theo Hồ sơ thiết kế 3,71 m3
2 Đổ bê tông bê tông móng, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế 0,45 m3
3 Trồng lại cọc tiêu,cột H, cột km Theo Hồ sơ thiết kế 43 cái
G Sửa chữa cầu Km3+503
1 Phá dỡ lan can, tường cánh sân cầu cũ Theo Hồ sơ thiết kế 104,46 m3
2 Đào móng phần cạp mở rộng cầu Theo Hồ sơ thiết kế 399,25 m3
3 Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 369,9 m3
4 Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan =25cm Theo Hồ sơ thiết kế 80 1 lỗ khoan
5 Thép D20 neo liên kết Theo Hồ sơ thiết kế 98,8 kg
6 Keo Ramset Epcon G5 bơm lấp đầy lỗ khoan neo thép Theo Hồ sơ thiết kế 7 tuýp
7 Bê tông móng, mố,móng tường cánh, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 49,32 m3
8 Đổ bê tông thân mố, thần tường cánh, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 95,62 m3
9 Đổ bê tông gia cố sân cầu, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 44,98 m3
10 Đá dăm đệm gia cố sân cầu dày 10cm Theo Hồ sơ thiết kế 13,81 m3
11 Đổ bê tông chân khay, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 8,31 m3
12 Khoan bê tông tạo lỗ D16 cấy thép mũ mố, chiều sâu khoan 20cm Theo Hồ sơ thiết kế 48 1lỗ khoan
13 Keo Ramset Epcon G5 bơm lấp đầy lỗ khoan neo thép Theo Hồ sơ thiết kế 2 tuýp
14 Cốt thép mũ mố d Theo Hồ sơ thiết kế 0,0666 tấn
15 Cốt thép mũ mố d Theo Hồ sơ thiết kế 0,1087 tấn
16 Cốt thép mũ mố d>18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0434 tấn
17 Bê tông mũ mố. mũ trụ cầu, BTCT mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế 4,19 m3
18 Sản xuất và lắp đặt thanh chống Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Sản xuất và Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt dầm cầu Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối, d Theo Hồ sơ thiết kế 0,0068 tấn
21 Bê tông mối nối, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 0,285 m3
22 Sản xuất, gia công lan can và lắp đặt lan can tay vịn mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế 0,3072 tấn
23 Sơn lan can 2 lớp Theo Hồ sơ thiết kế 34,31 m2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ lan can d Theo Hồ sơ thiết kế 0,0594 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can, d Theo Hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
26 Bê tông lan can, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế 2,28 m3
27 Bê tông gờ chắn lan can , mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 0,41 m3
28 Quét nhựa bi tum nóng vào mặt dầm bản + tường đầu mũ mố Theo Hồ sơ thiết kế 52,8 m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép phủ bản mặt cầu, d Theo Hồ sơ thiết kế 0,4187 tấn
30 Bê tông lớp phủ mặt cầu, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 7,39 m3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d Theo Hồ sơ thiết kế 0,0585 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d Theo Hồ sơ thiết kế 0,588 tấn
33 Bê tông bản vượt, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế 4 m3
34 Đá dăm đệm bản vượt Theo Hồ sơ thiết kế 4 m3
35 Đá dăm đệm móng bãi đúc dày 5cm Theo Hồ sơ thiết kế 2,38 m3
36 Bê tông đệm bãi đúc dầm, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế 4,76 m3
37 Phá dỡ bê tông bãi đúc dầm và đào xúc lớp đá dăm đệm bãi đúc dầm Theo Hồ sơ thiết kế 7,14 m3
38 Bơm nước hố móng Theo Hồ sơ thiết kế 10 ca
39 Đắp và phá đất vòng vây ngăn nước Theo Hồ sơ thiết kế 52 m3
40 Đào hố móng Theo Hồ sơ thiết kế 1,08 m3
41 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 24 cái
42 Sơn cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 9,12 m2
H Sửa chữa cống Km13+950
1 Sản xuất và lắp dựng tấm bản cống Theo Hồ sơ thiết kế 6 cái
2 Cốt thép mối nối d Theo Hồ sơ thiết kế 0,0018 tấn
3 Bê tông mối nối, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế 0,065 m3
4 Chèn khe hở đầu tấm bản bằng bao tải tẩm nhựa Theo Hồ sơ thiết kế 12 m
5 Tháo dỡ tấm bản bị hư hỏng Theo Hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
6 Nạo vét cống cũ Theo Hồ sơ thiết kế 2 công
I Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Toàn bộ
J ĐƯỜNG ĐT.266
K Nền mặt đường
1 Đào bạt lề đường Theo hồ sơ thiết kế 52,3 m3
2 Đắp lề đường bằng đá thải Theo hồ sơ thiết kế 355,18 m3
3 Vá ổ gà mặt đường cũ bằng dăm tiêu chuẩn Theo hồ sơ thiết kế 89,9 m2
4 Trồng đá vỉa Theo hồ sơ thiết kế 84,0861 m3
5 Tôn mặt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn Theo hồ sơ thiết kế 8.945,16 m2
6 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 9.509,24 m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 12.340,83 m2
8 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 Theo hồ sơ thiết kế 12.340,83 m2
9 Đào xử lý lún nền đường Theo hồ sơ thiết kế 532,7 m3
10 Đắp xử lý lún nền đường bằng đá thải Theo hồ sơ thiết kế 319,62 m3
11 Làm móng đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày 40 cm Theo hồ sơ thiết kế 532,7 m2
12 Làm mặt đường láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 532,7 m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 532,7 m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 Theo hồ sơ thiết kế 532,7 m2
L Nâng thành rãnh dọc cũ
1 Bê tông nâng cao tường đầu cống, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,53 m3
M Vuốt nối đường dân sinh bằng BTN
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 152,5 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 Theo hồ sơ thiết kế 152,5 m2
N Vuốt nối đường láng nhựa
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 41,28 m2
2 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 41,28 m2
3 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 41,28 m2
O An tòan giao thông
1 Đào di chuyển cọc tiêu, cột H Theo hồ sơ thiết kế 3,82 m3
2 Đổ bê tông móng, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m3
3 Trồng lại cọc tiêu, Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
4 Trồng lại cột H, cột km Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 121,79 m2
6 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo hồ sơ thiết kế 34,45 m2
P Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.342E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.68E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lến; có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn ≥ 6,3 tỷ VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->