Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685267-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20201259661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 22:19:00 đến ngày 2021-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 482,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống phun sương
1 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Van Deluge DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Van cổng DN100 Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Van cổng DN 50 Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Van xả khí DN25 Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Đầu phun sương HV14 Chương V của E-HSMT 48 cái
7 Đầu phun sương HV17 Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Ống nối mềm DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Ống tráng kẽm DN100 Chương V của E-HSMT 0,4 100m
10 Ống tráng kẽm DN80 Chương V của E-HSMT 0,82 100m
11 Ống tráng kẽm DN50 Chương V của E-HSMT 0,21 100m
12 Co 90 DN100mm Chương V của E-HSMT 5 cái
13 Co 90 DN80mm Chương V của E-HSMT 16 cái
14 Co ren 90 DN50 tráng kẽm Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Co ren 90 DN25 tráng kẽm Chương V của E-HSMT 156 cái
16 Tê đều tráng kẽm DN100 Chương V của E-HSMT 5 cái
17 Tê giảm tráng kẽm 80>50 Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Mặt bích DN100 Chương V của E-HSMT 5 cặp bích
19 Mặt bích DN80 Chương V của E-HSMT 8 cặp bích
20 Mặt bích DN50 Chương V của E-HSMT 2 cặp bích
21 Giảm đồng trục 100>80 Chương V của E-HSMT 4 cái
22 Nối 1 đầu ren trong 25mm TK Chương V của E-HSMT 52 bộ
23 Nối 1 đầu ren ngoài 25mm TK Chương V của E-HSMT 156 bộ
24 Ubolt, Bu lông, Ron ... Chương V của E-HSMT 1 ht
25 Sơn ống , giá đỡ Chương V của E-HSMT 1 ht
26 Cung cấp và lắp đặt thép mạ kẽm giá đỡ ống Chương V của E-HSMT 1,5 tấn
27 Thép hình C140x62x4.9, L=300 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
28 Ubolt, M16, L=400 Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
29 Bê tông lót M100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,3 m3
30 Bê tông M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,66 m3
B 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
1 Vật liệu lắp trong Tủ module AT2 hiện hữu; NFPA 72; UL/FM: 02 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ;
01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ;
01 bộ hàng kẹp đấu nối;
01 bộ phụ kiện lắp đặt;
1
2 Tủ module điều khiển phun sương từ xa máy biến áp 220kV-250MVA; loại treo tường IP51, NFPA 72; UL/FM: 500x400x200mm; IP51; 01 cái Module cách ly, 24VDC - loại địa chỉ; 03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ; 02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ; 02 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W; 01 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A; 01 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A; 01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A; 01 bộ hàng kẹp đấu nối; 01 bộ phụ kiện lắp đặt; 1 Tủ
3 Lập trình Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu Lập trình Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu 1 hệ thống
C 2. Hệ thống báo cháy máy biến áp 220kV-250MVA (01 máy)
1 Đầu báo cháy nhiệt; loại chống nổ, lắp ngoài trời, kèm phễu thu nhiệt 24VDC 2 Cái
2 Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa + các loại co; kèm kẹp giữ ống 3m/cái D=34mm 40 m
3 Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, loại gắn trên cánh giải nhiệt Chương V của E-HSMT 2 Bộ
4 Trụ đỡ + móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy Chương V của E-HSMT 1 Bộ
D 3. Cáp lực, cáp điều khiển, phụ kiện cáp
1 Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF: 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(2x2.5)mm2;
Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF: 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(2x1.5)mm2;
Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống: uPVC; D=27mm;
Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt: 85mmx85mmx50mm; IP64;
Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2;
Ghen số từ 0-9: 1 hộp = 1000 cái;
Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W: 1 hộp = 1000 cái;
Dây rút cáp 100mm;
Nút siết cáp lực PG;
Nhãn cáp.
Chương V của E-HSMT 1
E 4. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy
1 Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV150: 0.6kV, CV150;
Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV50: 0.6kV, CV50;
Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150;
Đầu cốt đồng cho dây CV150; bù lon+ tán+long đền M14x40;
Đầu cốt đồng cho dây CV50; bù lon+ tán+long đền M6x20
Chương V của E-HSMT 1
F 5. Hệ thống báo cháy máy biến áp 220kV-250MVA (01 máy) hiện hữu tháo dỡ và lắp đặt lại
1 Đầu báo cháy nhiệt; loại chống nổ, lắp ngoài trời, kèm phễu thu nhiệt 24VDC 4 Cái
2 Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, loại gắn trên cánh giải nhiệt Chương V của E-HSMT 4 Bộ
3 Hộp nút ấn báo cháy, loại ngoài trời, 24VDC-5A 1 Bộ
4 Còi báo cháy, loại ngoài trời, 24VDC-80dB/m 1 Cái
5 Đèn báo cháy, loại ngoài trời, 24VDC-5W 1 Cái
G 6. Hệ thống báo cháy máy biến áp 220kV-250MVA (01 máy) hiện hữu tháo dỡ
1 Trụ đỡ Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy Chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Cáp PCCC các loại Chương V của E-HSMT 1
H 7. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
1 Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
I 8. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
1 Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.241265E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.44825E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong trạm biên áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 337.925.000 đồng. (hoặc hai (02) hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong trạm biến áp có cấp điện áp 110kV, có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.925.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 675.850.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->