Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685112-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 18:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210685104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 18:31:00 đến ngày 2021-07-06 18:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,433,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V HSMT 2,0012 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V HSMT 1,955 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V HSMT 0,6736 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 18,9715 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V HSMT 0,075 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V HSMT 1,9492 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Chương V HSMT 0,9732 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V HSMT 29,5106 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,1893 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 1,6727 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng  Chương V HSMT 1,8272 m3
12 Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Chương V HSMT 1,0993 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 12,0925 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 21,261 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chương V HSMT 22,4688 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Chương V HSMT 8,5776 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V HSMT 1,2337 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100  Chương V HSMT 25,1197 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V HSMT 0,1232 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 0,5414 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V HSMT 0,8122 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V HSMT 0,0142 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,0521 tấn
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 2,818 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 0,289 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V HSMT 0,013 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn  Chương V HSMT 0,0254 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chương V HSMT 5 cái
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 21,1715 m2
30 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 19,2008 m2
31 Cút sành D90mm  Chương V HSMT 4 cái
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,2281 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,676 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V HSMT 1,8578 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao  Chương V HSMT 1,9285 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V HSMT 11,6978 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,2212 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V HSMT 0,6555 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2)  Chương V HSMT 0,8448 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 5,4073 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,3205 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 2,6877 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,4206 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 2,4372 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Chương V HSMT 2,8802 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 23,1867 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 5,4754 tấn
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao  Chương V HSMT 5,7138 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 63,0024 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,2846 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V HSMT 0,0797 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường  Chương V HSMT 0,2081 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 2,6627 m3
54 Gia công thang sắt lên mái  Chương V HSMT 0,023 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 0,5935 m2
56 Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa  Chương V HSMT 1 cái
57 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V HSMT 119,1944 m3
58 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V HSMT 16,5884 m3
59 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao  Chương V HSMT 7,2454 m3
60 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V HSMT 5,1231 m3
61 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao  Chương V HSMT 0,7871 m3
62 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao  Chương V HSMT 7,6738 m3
63 Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,2  Chương V HSMT 1,2456 tấn
64 Gia công bán kèo thép C100x50x20x2,5  Chương V HSMT 0,2761 tấn
65 Bu lông M12  Chương V HSMT 192 cái
66 Sản xuất giằng mái thép  Chương V HSMT 0,2539 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép + liên kết xà gồ+ bán kèo  Chương V HSMT 1,7756 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 184,8362 m2
69 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm  Chương V HSMT 3,2513 100m2
70 Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75  Chương V HSMT 73,8904 m2
71 Quét Sika chống thấm mái  Chương V HSMT 103,8604 m2
72 Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)  Chương V HSMT 457,0128 m2
73 Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2)  Chương V HSMT 23,1913 m2
74 Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)  Chương V HSMT 37,2623 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tâng 1+2)  Chương V HSMT 112,176 m2
76 Sản xuất tấm Compact chịu nước làm vách ngăn khu tiếu (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh)  Chương V HSMT 6,912 m2
77 Thi công trần thả thạch cao chống ẩm 600x600 (cả khung xương + lắp dựng hoàn thiện)  Chương V HSMT 18,2973 m2
78 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 28,0188 m2
79 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 23,1386 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V HSMT 153,2776 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 574,2853 m2
82 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V HSMT 19,5968 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 116,391 m2
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 785,5675 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 100,58 m
86 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 100,58 m
87 Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm  Chương V HSMT 2 cái
88 Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm  Chương V HSMT 18 cái
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 931,896 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 1.679,0557 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 692,3313 m2
92 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V HSMT 6,4627 100m2
93 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)  Chương V HSMT 57,72 m2
94 S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)  Chương V HSMT 70,2 m2
95 Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12  Chương V HSMT 0,9828 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 36,6375 m2
97 Lắp dựng hoa sắt cửa  Chương V HSMT 60,0678 m2
98 Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽm  Chương V HSMT 1,521 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)  Chương V HSMT 73,9862 m2
100 Lắp dựng lan can hành lang  Chương V HSMT 48,546 m2
101 Gia công lan can inox cầu thang 304( Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)  Chương V HSMT 75,43 KG
102 Quả cầu inox 304, D150mm  Chương V HSMT 1 quả
103 Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp)  Chương V HSMT 32 bộ
104 Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w  Chương V HSMT 16 bộ
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần  Chương V HSMT 14 cái
106 Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300  Chương V HSMT 4 cái
107 Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha  Chương V HSMT 10 cái
108 Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha  Chương V HSMT 9 cái
109 Lắp đặt công tắc 4 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha  Chương V HSMT 1 cái
110 Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ  Chương V HSMT 56 cái
111 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-75A  Chương V HSMT 1 cái
112 Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 125A  Chương V HSMT 1 cái
113 Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 80A  Chương V HSMT 1 cái
114 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40A  Chương V HSMT 1 cái
115 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 25A  Chương V HSMT 8 cái
116 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A  Chương V HSMT 14 cái
117 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A  Chương V HSMT 6 cái
118 Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2  Chương V HSMT 20 m
119 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2  Chương V HSMT 80 m
120 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x10mm2  Chương V HSMT 10 m
121 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2  Chương V HSMT 10 m
122 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x4mm2  Chương V HSMT 250 m
123 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2  Chương V HSMT 320 m
124 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2  Chương V HSMT 300 m
125 Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm  Chương V HSMT 1 cái
126 Tủ điện phòng 3-5 Modul  Chương V HSMT 14 cái
127 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm  Chương V HSMT 550 m
128 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm  Chương V HSMT 250 m
129 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm  Chương V HSMT 20 m
130 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm  Chương V HSMT 60 m
131 Lắp đặt hộp chia ngả  Chương V HSMT 40 hộp
132 Băng đồng tiếp đất 25x3mm  Chương V HSMT 10 m
133 Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4  Chương V HSMT 2 bình
134 Bình khí cứu hỏa CO2 MT3  Chương V HSMT 4 bình
135 Hộp đựng bình cứu hỏa  Chương V HSMT 2 cái
136 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC  Chương V HSMT 2 cái
137 Đào đất chôn dây tản sét, rộng  Chương V HSMT 16 m3
138 Lấp đất hào  Chương V HSMT 16 m3
139 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m  Chương V HSMT 14 cọc
140 Gia công và Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m  Chương V HSMT 8 cái
141 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm  Chương V HSMT 180 m
142 Kéo rải dây tiếp địa 40x4  Chương V HSMT 40 m
143 Thép fi 10 đỡ dây thu sét  Chương V HSMT 7,04 kg
144 Hồ lô xứ  Chương V HSMT 8 cái
145 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm  Chương V HSMT 0,68 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm  Chương V HSMT 0,055 100m
147 Lắp đặt cút PVC D90mm  Chương V HSMT 8 cái
148 Lắp đặt Chếch PVC D90mm  Chương V HSMT 8 cái
149 Lắp đặt cút PVC D60mm  Chương V HSMT 2 cái
150 Lắp đặt Chếch PVC D60mm  Chương V HSMT 1 cái
151 Lắp đặt Rọ chắn rác  Chương V HSMT 8 cái
152 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm  Chương V HSMT 0,06 100m
153 Đào đường ống bằng thủ công, rộng  Chương V HSMT 2,4 m3
154 Đắp đất hoàn trả  Chương V HSMT 2,4 m3
155 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm  Chương V HSMT 0,3 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm  Chương V HSMT 0,1 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm  Chương V HSMT 1 100m
158 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm  Chương V HSMT 6 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm  Chương V HSMT 40 cái
160 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm  Chương V HSMT 2 cái
161 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x40mm,  Chương V HSMT 2 cái
162 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm,  Chương V HSMT 2 cái
163 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm  Chương V HSMT 6 cái
164 Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm  Chương V HSMT 3 cái
165 Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm  Chương V HSMT 5 cái
166 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm  Chương V HSMT 4 cái
167 Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm  Chương V HSMT 20 cái
168 Lắp côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm  Chương V HSMT 2 cái
169 Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mm  Chương V HSMT 1 cái
170 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mm  Chương V HSMT 1 cái
171 Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiện  Chương V HSMT 1 cái
172 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm  Chương V HSMT 0,18 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm  Chương V HSMT 0,1 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm  Chương V HSMT 0,42 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm  Chương V HSMT 0,12 100m
176 Lắp đặt cút nhựa PVC135, D110mm  Chương V HSMT 10 cái
177 Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D90mm  Chương V HSMT 3 cái
178 Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76mm  Chương V HSMT 6 cái
179 Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76x42mm  Chương V HSMT 4 cái
180 Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D110x110mm  Chương V HSMT 12 cái
181 Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76mm  Chương V HSMT 6 cái
182 Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76x42mm  Chương V HSMT 16 cái
183 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x76mm  Chương V HSMT 4 cái
184 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x42mm  Chương V HSMT 2 cái
185 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện  Chương V HSMT 4 bộ
186 Lắp đặt vòi xịt  Chương V HSMT 4 cái
187 Lắp đặt gương soi  Chương V HSMT 4 cái
188 Lắp đặt kệ kính  Chương V HSMT 4 cái
189 Lắp đặt hộp đựng giấy  Chương V HSMT 4 cái
190 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu  Chương V HSMT 4 bộ
191 Lắp đặt vòi chậu rửa  Chương V HSMT 4 bộ
192 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3  Chương V HSMT 1 bể
193 Lắp đặt công tắc phao từ  Chương V HSMT 1 cái
194 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox  Chương V HSMT 12 cái
195 Lắp đặt chậu tiểu nam  Chương V HSMT 4 bộ
196 Lắp đặt chậu tiểu nữ  Chương V HSMT 4 bộ
197 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen  Chương V HSMT 4 bộ
198 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L  Chương V HSMT 2 bộ
199 Lắp đặt van gạt đồng, kính van 25mm  Chương V HSMT 4 cái
200 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng  Chương V HSMT 0,0672 m3
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 0,0672 m3
202 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 0,1738 m3
203 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V HSMT 0,36 m2
204 Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Chương V HSMT 3,356 m2
205 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Chương V HSMT 0,0043 tấn
206 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V HSMT 0,0023 100m2
207 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 0,0471 m3
208 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chương V HSMT 1 cái
209 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V HSMT 0,1041 m3
210 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 2,2646 m2
211 Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75  Chương V HSMT 11,4244 m2
212 Quét Sika chống thấm mái  Chương V HSMT 13,4 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V HSMT 2,0857 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V HSMT 2,4536 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V HSMT 0,7034 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 20,3338 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V HSMT 0,0849 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V HSMT 1,2665 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm  Chương V HSMT 0,8523 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Chương V HSMT 1,0416 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V HSMT 31,0847 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,319 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 2,0719 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng  Chương V HSMT 1,6647 m3
13 Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Chương V HSMT 1,2322 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 13,5538 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 22,8348 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chương V HSMT 34,7961 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Chương V HSMT 14,5478 m3
18 Đắp đất Tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V HSMT 2,4777 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100  Chương V HSMT 31,1677 m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V HSMT 1,043 m3
21 Đắp đất nền  Chương V HSMT 0,3477 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 0,3259 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công  Chương V HSMT 2,7132 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 0,983 m3
25 Lát gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75  Chương V HSMT 9,8304 m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chương V HSMT 1,4953 m3
27 Gia công lan can inox 304 đường trượt (Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)  Chương V HSMT 62,89 kg
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V HSMT 0,0948 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 0,5414 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng  Chương V HSMT 0,8122 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V HSMT 0,0142 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,0521 tấn
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 2,7748 m3
34 Than củi tầng lọc  Chương V HSMT 66,15 kg
35 Than xỉ tầng lọc  Chương V HSMT 160,965 kg
36 Đá 1x2 làm tầng lọc  Chương V HSMT 0,2205 m3
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 0,252 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V HSMT 0,0118 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn  Chương V HSMT 0,0254 tấn
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chương V HSMT 5 cái
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 19,5504 m2
42 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 19,5504 m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,2313 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,614 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V HSMT 2,0641 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao  Chương V HSMT 1,7914 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V HSMT 11,3718 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,253 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V HSMT 0,7505 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2)  Chương V HSMT 0,938 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 6,1014 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,5749 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 1,767 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V HSMT 1,7761 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,6804 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 1,7979 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V HSMT 1,7068 tấn
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Chương V HSMT 3,805 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 31,7353 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 6,9086 tấn
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao  Chương V HSMT 6,8118 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 75,3726 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,3572 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V HSMT 0,092 tấn
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường  Chương V HSMT 0,2626 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 3,4317 m3
67 Gia công thang sắt lên mái  Chương V HSMT 0,023 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 0,5935 m2
69 Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa  Chương V HSMT 1 cái
70 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V HSMT 108,4058 m3
71 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V HSMT 18,6671 m3
72 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V HSMT 2,1528 m3
73 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V HSMT 5,432 m3
74 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao  Chương V HSMT 0,9356 m3
75 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao  Chương V HSMT 7,1148 m3
76 Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5  Chương V HSMT 1,9522 tấn
77 Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5  Chương V HSMT 0,3692 tấn
78 Bu lông M12  Chương V HSMT 240 cái
79 Sản xuất liên kết xà gồ  Chương V HSMT 0,262 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép + liên kết xà gồ + bán kèo  Chương V HSMT 2,5834 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 336,9142 m2
82 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm  Chương V HSMT 3,8973 100m2
83 Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75  Chương V HSMT 79,4104 m2
84 Quét Sika chống thấm mái  Chương V HSMT 47,3704 m2
85 Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)  Chương V HSMT 615,404 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75  Chương V HSMT 12,96 m2
87 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 2,88 m2
88 Bộ giá đỡ chậu âm inox  Chương V HSMT 16 bộ
89 Nẹp đá cạnh bàn chậu rửa  Chương V HSMT 7,2 m
90 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 35,888 m2
91 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 29,0724 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V HSMT 308,6402 m2
93 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 706,666 m2
94 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V HSMT 24,8318 m2
95 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 107,019 m2
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 835,6137 m2
97 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 106,58 m
98 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 106,58 m
99 Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm  Chương V HSMT 2 cái
100 Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm  Chương V HSMT 18 cái
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 880,124 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 1.920,262 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 723,7579 m2
104 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V HSMT 6,9865 100m2
105 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)  Chương V HSMT 52,92 m2
106 S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)  Chương V HSMT 99,63 m2
107 Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12  Chương V HSMT 1,5536 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 58,7102 m2
109 Lắp dựng hoa sắt cửa  Chương V HSMT 89,9388 m2
110 Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽm  Chương V HSMT 1,7404 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)  Chương V HSMT 84,0618 m2
112 Lắp dựng lan can hành lang  Chương V HSMT 55,224 m2
113 Gia công lan can inox cầu thang 304( Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)  Chương V HSMT 75,43 kg
114 Quả cầu inox 304, D150mm  Chương V HSMT 1 quả
115 Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp)  Chương V HSMT 55 bộ
116 Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w  Chương V HSMT 12 bộ
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần  Chương V HSMT 28 cái
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha  Chương V HSMT 2 cái
119 Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha  Chương V HSMT 2 cái
120 Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha  Chương V HSMT 7 cái
121 Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ  Chương V HSMT 45 cái
122 Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ ( Âm sàn, chống nước)  Chương V HSMT 64 cái
123 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 125A  Chương V HSMT 1 cái
124 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-75A  Chương V HSMT 2 cái
125 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80A  Chương V HSMT 6 cái
126 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40A  Chương V HSMT 2 cái
127 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A  Chương V HSMT 13 cái
128 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A  Chương V HSMT 2 cái
129 Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/PVC 3 ruột 3x35+1x16mm2  Chương V HSMT 90 m
130 Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2  Chương V HSMT 50 m
131 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x10mm2  Chương V HSMT 30 m
132 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2  Chương V HSMT 20 m
133 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2  Chương V HSMT 600 m
134 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2  Chương V HSMT 350 m
135 Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm  Chương V HSMT 1 cái
136 Tủ điện phòng 3-5 Modul  Chương V HSMT 8 cái
137 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm  Chương V HSMT 500 m
138 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm  Chương V HSMT 350 m
139 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm  Chương V HSMT 50 m
140 Lắp đặt hộp chia ngả  Chương V HSMT 40 hộp
141 Băng đồng tiếp đất 25x3mm  Chương V HSMT 10 m
142 Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4  Chương V HSMT 2 bình
143 Bình khí cứu hỏa CO2 MT3  Chương V HSMT 4 bình
144 Hộp đựng bình cứu hỏa  Chương V HSMT 2 cái
145 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC  Chương V HSMT 2 cái
146 Đào đất chôn dây tản sét, rộng  Chương V HSMT 16 m3
147 Lấp đất hào  Chương V HSMT 16 m3
148 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m  Chương V HSMT 14 cọc
149 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m  Chương V HSMT 7 cái
150 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm  Chương V HSMT 200 m
151 Kéo rải dây tiếp địa 40x4  Chương V HSMT 40 m
152 Thép fi 10 đỡ dây thu sét  Chương V HSMT 7,04 kg
153 Hồ lô xứ  Chương V HSMT 7 cái
154 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm  Chương V HSMT 0,72 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm  Chương V HSMT 0,055 100m
156 Lắp đặt cút PVC D90mm  Chương V HSMT 8 cái
157 Lắp đặt Chếch PVC D90mm  Chương V HSMT 8 cái
158 Lắp đặt cút PVC D60mm  Chương V HSMT 2 cái
159 Lắp đặt Chếch PVC D60mm  Chương V HSMT 1 cái
160 Lắp đặt Rọ chắn rác  Chương V HSMT 8 cái
161 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm  Chương V HSMT 0,06 100m
162 Đào đường ống bằng thủ công, rộng  Chương V HSMT 2,4 m3
163 Đắp đất hoàn trả  Chương V HSMT 2,4 m3
164 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D= 40mm  Chương V HSMT 0,1 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D=25mm  Chương V HSMT 0,1 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D=20mm  Chương V HSMT 0,7 100m
167 Lắp đặt cút nhựa PPR, D=40mm  Chương V HSMT 6 cái
168 Lắp đặt cút nhựa PPR, D=20mm  Chương V HSMT 8 cái
169 Lắp đặt cút nhựa PPR, D=25x20mm  Chương V HSMT 4 cái
170 Lắp đặt Tê nhựa PPR, D20x20mm  Chương V HSMT 12 cái
171 Lắp đặt van chặn, D=40mm  Chương V HSMT 1 cái
172 Lắp đặt van chặn, D=20mm  Chương V HSMT 1 cái
173 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D=20mm  Chương V HSMT 8 cái
174 Lắp đặt kép nhựa PPR, D=20mm  Chương V HSMT 8 cái
175 Lắp côn thu nhựa PPR, D=40x25mm  Chương V HSMT 2 cái
176 Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mm  Chương V HSMT 1 cái
177 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mm  Chương V HSMT 1 cái
178 Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiện  Chương V HSMT 1 cái
179 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm  Chương V HSMT 0,2 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm  Chương V HSMT 0,1 100m
181 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm  Chương V HSMT 3 cái
182 Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm  Chương V HSMT 12 cái
183 Lắp đặt cút nhựa PVC D60x42mm  Chương V HSMT 1 cái
184 Lắp đặt vòi chậu rửa  Chương V HSMT 4 bộ
185 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (âm bàn đá)  Chương V HSMT 4 bộ
186 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3  Chương V HSMT 1 bể
187 Van phao điện  Chương V HSMT 1 cái
188 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng  Chương V HSMT 0,0672 m3
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 0,0672 m3
190 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 0,1738 m3
191 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V HSMT 0,36 m2
192 Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Chương V HSMT 3,356 m2
193 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Chương V HSMT 0,0043 tấn
194 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V HSMT 0,0023 100m2
195 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 0,0471 m3
196 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chương V HSMT 1 cái
197 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V HSMT 0,1226 m3
198 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30  Chương V HSMT 2,6666 m2
199 Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V HSMT 13,4524 m2
200 Quét Sika chống thấm mái  Chương V HSMT 13,4 m2
C HẠNG MỤC: SAN TẠO MẶT BẰNG
1 Vận dụng Phá dỡ tường rào bằng máy đào 0,4m3  Chương V HSMT 0,2288 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III  Chương V HSMT 0,4214 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III  Chương V HSMT 7,0064 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V HSMT 0,5694 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V HSMT 7,0872 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V HSMT 7,0872 100m3/1km
D HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT
E KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V HSMT 1,5493 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V HSMT 1,9508 100m3
3 Đệm cát móng kè đá  Chương V HSMT 3,7481 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100  Chương V HSMT 62,5636 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V HSMT 69,3279 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng  Chương V HSMT 1,08 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,046 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,1853 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V HSMT 0,1515 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 2,2725 m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=60mm  Chương V HSMT 0,2125 100m
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V HSMT 0,1677 100m3
13 Đắp đất hoàn trả  Chương V HSMT 5,59 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 2,457 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 6,5926 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chương V HSMT 9,5893 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,0379 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,1302 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V HSMT 0,142 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 1,562 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 41,365 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  Chương V HSMT 41,365 m2
23 Gia công lan can sắt  Chương V HSMT 0,3058 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 15,9016 m2
25 Lắp dựng lan can sắt  Chương V HSMT 21,45 m2
F HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V HSMT 0,0689 100m3
2 Đắp đất hoàn trả  Chương V HSMT 2,2967 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 0,5502 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,0262 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,036 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V HSMT 0,0481 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V HSMT 0,7237 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,009 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,0537 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Chương V HSMT 0,0748 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V HSMT 0,4114 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 1,5838 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chương V HSMT 0,0633 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Chương V HSMT 1,5097 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V HSMT 1,1495 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 10,1119 m2
17 Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 26,8068 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán  Chương V HSMT 4,598 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 32,3207 m2
20 Chữ composite màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20, cao 100 (cả lắp đặt)  Chương V HSMT 20 chữ
21 Chữ composite màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20, cao 180 (cả lắp đặt)  Chương V HSMT 46 chữ
22 Chữ composite màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20, cao 60 (cả lắp đặt)  Chương V HSMT 24 chữ
23 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 41,968 m
24 Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm  Chương V HSMT 0,2085 tấn
25 Thép V50x5 làm ray cổng  Chương V HSMT 7,92 kg
26 Tôn huỳnh dày 1.0mm  Chương V HSMT 51,81 kg
27 Lắp khoá cổng Minh Khai  Chương V HSMT 2 bộ
28 Chốt chân  Chương V HSMT 3 bộ
29 S/x bản lề cánh cổng  Chương V HSMT 6 cái
30 Lắp Bánh xe cổng  Chương V HSMT 3 bộ
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 20,32 m2
32 Lắp dựng cổng 13,2 m2
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V HSMT 0,0289 100m3
2 Lót cát móng  Chương V HSMT 0,2225 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày  Chương V HSMT 2,136 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,1231 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V HSMT 0,1623 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 1,7336 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V HSMT 4,2273 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Chương V HSMT 3,2961 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 74,908 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 39,7584 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  Chương V HSMT 114,6664 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 202,88 m
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Chương V HSMT 0,9686 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 35,2218 m2
15 Lắp dựng hàng rào hoa sắt  Chương V HSMT 57,848 m2
16 Sản xuất Lưỡi mác đúc bằng gang trang trí tường rào  Chương V HSMT 128 cái
17 Sản xuất lưỡi mác đầu tròn hàng rào  Chương V HSMT 144 cái
H HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III  Chương V HSMT 0,3528 100m3
2 Đắp đất hoàn trả  Chương V HSMT 11,76 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 10,9666 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 13,0944 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 2,3549 m3
6 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V HSMT 174,329 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 61,32 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 7,4461 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Chương V HSMT 0,7478 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V HSMT 0,4949 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chương V HSMT 288 cái
12 Đào hào đặt ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III  Chương V HSMT 0,0607 100m3
13 Đắp cát đường ống  Chương V HSMT 5,6461 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=200mm  Chương V HSMT 0,135 100m
15 Lắp đặt Cút nhựa PVC, D=200mm  Chương V HSMT 4 cái
I HẠNG MỤC: SÂN HÈ+ BẬC LÊN XUỐNG
J SÂN HÈ + ĐƯỜNG
1 Lót cát đen nền sân  Chương V HSMT 19,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 24,75 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150  Chương V HSMT 22,5 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V HSMT 0,2028 100m3
5 Đắp đất hoàn trả  Chương V HSMT 6,76 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 5,083 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc lên xuống, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 9,4107 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 55,575 m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 4,7198 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chương V HSMT 6,8905 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,0156 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,053 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V HSMT 0,058 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 0,957 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 23,2 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  Chương V HSMT 23,2 m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Bó vỉa  Chương V HSMT 0,0544 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Bó vỉa, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 0,408 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V HSMT 2,2294 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 0,637 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chương V HSMT 2,1354 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 9,7064 m2
23 Công tác ốp gạch thẻ Hạ long KT 60x240x9, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 19,7161 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1152E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.230178E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.408.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->