Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 18:31:00 đến ngày 2021-07-06 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,433,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 2,0012 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT | 1,955 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,6736 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 18,9715 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V HSMT | 0,075 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V HSMT | 1,9492 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V HSMT | 0,9732 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 29,5106 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,1893 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 1,6727 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 1,8272 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V HSMT | 1,0993 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 12,0925 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 21,261 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 22,4688 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 8,5776 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 1,2337 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 25,1197 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,5414 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,8122 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,0521 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 2,818 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,289 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V HSMT | 0,0254 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 21,1715 | m2 |
| 30 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 19,2008 | m2 |
| 31 | Cút sành D90mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,2281 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,676 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 1,8578 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V HSMT | 1,9285 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V HSMT | 11,6978 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,2212 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT | 0,6555 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) | Chương V HSMT | 0,8448 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 5,4073 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,3205 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 2,6877 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,4206 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 2,4372 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V HSMT | 2,8802 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 23,1867 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 5,4754 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V HSMT | 5,7138 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 63,0024 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,2846 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT | 0,0797 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V HSMT | 0,2081 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 2,6627 | m3 |
| 54 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 0,5935 | m2 |
| 56 | Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 119,1944 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 16,5884 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V HSMT | 7,2454 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 5,1231 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao | Chương V HSMT | 0,7871 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Chương V HSMT | 7,6738 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,2 | Chương V HSMT | 1,2456 | tấn |
| 64 | Gia công bán kèo thép C100x50x20x2,5 | Chương V HSMT | 0,2761 | tấn |
| 65 | Bu lông M12 | Chương V HSMT | 192 | cái |
| 66 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V HSMT | 0,2539 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép + liên kết xà gồ+ bán kèo | Chương V HSMT | 1,7756 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 184,8362 | m2 |
| 69 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V HSMT | 3,2513 | 100m2 |
| 70 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 73,8904 | m2 |
| 71 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V HSMT | 103,8604 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V HSMT | 457,0128 | m2 |
| 73 | Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2) | Chương V HSMT | 23,1913 | m2 |
| 74 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V HSMT | 37,2623 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tâng 1+2) | Chương V HSMT | 112,176 | m2 |
| 76 | Sản xuất tấm Compact chịu nước làm vách ngăn khu tiếu (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V HSMT | 6,912 | m2 |
| 77 | Thi công trần thả thạch cao chống ẩm 600x600 (cả khung xương + lắp dựng hoàn thiện) | Chương V HSMT | 18,2973 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 28,0188 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 23,1386 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 153,2776 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 574,2853 | m2 |
| 82 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 19,5968 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 116,391 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 785,5675 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 100,58 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 100,58 | m |
| 87 | Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 88 | Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 931,896 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 1.679,0557 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 692,3313 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V HSMT | 6,4627 | 100m2 |
| 93 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V HSMT | 57,72 | m2 |
| 94 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V HSMT | 70,2 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12 | Chương V HSMT | 0,9828 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 36,6375 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V HSMT | 60,0678 | m2 |
| 98 | Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽm | Chương V HSMT | 1,521 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Chương V HSMT | 73,9862 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V HSMT | 48,546 | m2 |
| 101 | Gia công lan can inox cầu thang 304( Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Chương V HSMT | 75,43 | KG |
| 102 | Quả cầu inox 304, D150mm | Chương V HSMT | 1 | quả |
| 103 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 4 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Chương V HSMT | 56 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-75A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 125A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 80A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 25A | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2 | Chương V HSMT | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 320 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V HSMT | 300 | m |
| 125 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V HSMT | 550 | m |
| 128 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V HSMT | 250 | m |
| 129 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V HSMT | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Chương V HSMT | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V HSMT | 40 | hộp |
| 132 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V HSMT | 10 | m |
| 133 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V HSMT | 2 | bình |
| 134 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V HSMT | 4 | bình |
| 135 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 136 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 137 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V HSMT | 16 | m3 |
| 138 | Lấp đất hào | Chương V HSMT | 16 | m3 |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V HSMT | 14 | cọc |
| 140 | Gia công và Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V HSMT | 180 | m |
| 142 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Chương V HSMT | 40 | m |
| 143 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Chương V HSMT | 7,04 | kg |
| 144 | Hồ lô xứ | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V HSMT | 0,68 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V HSMT | 0,055 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt Chếch PVC D90mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Chếch PVC D60mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 153 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT | 2,4 | m3 |
| 154 | Đắp đất hoàn trả | Chương V HSMT | 2,4 | m3 |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V HSMT | 1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V HSMT | 40 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x40mm, | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm, | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 168 | Lắp côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 171 | Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chương V HSMT | 0,42 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PVC135, D110mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D90mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76x42mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D110x110mm | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76x42mm | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x76mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x42mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt kệ kính | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3 | Chương V HSMT | 1 | bể |
| 193 | Lắp đặt công tắc phao từ | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt van gạt đồng, kính van 25mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V HSMT | 0,0672 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,0672 | m3 |
| 202 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 0,1738 | m3 |
| 203 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 0,36 | m2 |
| 204 | Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 3,356 | m2 |
| 205 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V HSMT | 0,0043 | tấn |
| 206 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 207 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,0471 | m3 |
| 208 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 209 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 0,1041 | m3 |
| 210 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 2,2646 | m2 |
| 211 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 11,4244 | m2 |
| 212 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V HSMT | 13,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 2,0857 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT | 2,4536 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,7034 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 20,3338 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V HSMT | 0,0849 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V HSMT | 1,2665 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V HSMT | 0,8523 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V HSMT | 1,0416 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 31,0847 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,319 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 2,0719 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 1,6647 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V HSMT | 1,2322 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 13,5538 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 22,8348 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 34,7961 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 14,5478 | m3 |
| 18 | Đắp đất Tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 2,4777 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 31,1677 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT | 1,043 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền | Chương V HSMT | 0,3477 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,3259 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V HSMT | 2,7132 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,983 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 9,8304 | m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 1,4953 | m3 |
| 27 | Gia công lan can inox 304 đường trượt (Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Chương V HSMT | 62,89 | kg |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,5414 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,8122 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,0521 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 2,7748 | m3 |
| 34 | Than củi tầng lọc | Chương V HSMT | 66,15 | kg |
| 35 | Than xỉ tầng lọc | Chương V HSMT | 160,965 | kg |
| 36 | Đá 1x2 làm tầng lọc | Chương V HSMT | 0,2205 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,252 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V HSMT | 0,0254 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 19,5504 | m2 |
| 42 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 19,5504 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,2313 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,614 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 2,0641 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V HSMT | 1,7914 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V HSMT | 11,3718 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,253 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT | 0,7505 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) | Chương V HSMT | 0,938 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 6,1014 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,5749 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 1,767 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 1,7761 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,6804 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 1,7979 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 1,7068 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V HSMT | 3,805 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 31,7353 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 6,9086 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V HSMT | 6,8118 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 75,3726 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,3572 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT | 0,092 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V HSMT | 0,2626 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 3,4317 | m3 |
| 67 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 0,5935 | m2 |
| 69 | Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 108,4058 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 18,6671 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 2,1528 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 5,432 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao | Chương V HSMT | 0,9356 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Chương V HSMT | 7,1148 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Chương V HSMT | 1,9522 | tấn |
| 77 | Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5 | Chương V HSMT | 0,3692 | tấn |
| 78 | Bu lông M12 | Chương V HSMT | 240 | cái |
| 79 | Sản xuất liên kết xà gồ | Chương V HSMT | 0,262 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép + liên kết xà gồ + bán kèo | Chương V HSMT | 2,5834 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 336,9142 | m2 |
| 82 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V HSMT | 3,8973 | 100m2 |
| 83 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 79,4104 | m2 |
| 84 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V HSMT | 47,3704 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V HSMT | 615,404 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V HSMT | 12,96 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 2,88 | m2 |
| 88 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 89 | Nẹp đá cạnh bàn chậu rửa | Chương V HSMT | 7,2 | m |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 35,888 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 29,0724 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 308,6402 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 706,666 | m2 |
| 94 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 24,8318 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 107,019 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 835,6137 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 106,58 | m |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 106,58 | m |
| 99 | Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 100 | Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 880,124 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 1.920,262 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 723,7579 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V HSMT | 6,9865 | 100m2 |
| 105 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V HSMT | 52,92 | m2 |
| 106 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V HSMT | 99,63 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12 | Chương V HSMT | 1,5536 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 58,7102 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V HSMT | 89,9388 | m2 |
| 110 | Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽm | Chương V HSMT | 1,7404 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Chương V HSMT | 84,0618 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V HSMT | 55,224 | m2 |
| 113 | Gia công lan can inox cầu thang 304( Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Chương V HSMT | 75,43 | kg |
| 114 | Quả cầu inox 304, D150mm | Chương V HSMT | 1 | quả |
| 115 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Chương V HSMT | 55 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V HSMT | 28 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Chương V HSMT | 45 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ ( Âm sàn, chống nước) | Chương V HSMT | 64 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 125A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-75A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80A | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A | Chương V HSMT | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/PVC 3 ruột 3x35+1x16mm2 | Chương V HSMT | 90 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 600 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V HSMT | 350 | m |
| 135 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 136 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V HSMT | 500 | m |
| 138 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V HSMT | 350 | m |
| 139 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Chương V HSMT | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V HSMT | 40 | hộp |
| 141 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V HSMT | 10 | m |
| 142 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V HSMT | 2 | bình |
| 143 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V HSMT | 4 | bình |
| 144 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 145 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 146 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V HSMT | 16 | m3 |
| 147 | Lấp đất hào | Chương V HSMT | 16 | m3 |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V HSMT | 14 | cọc |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V HSMT | 200 | m |
| 151 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Chương V HSMT | 40 | m |
| 152 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Chương V HSMT | 7,04 | kg |
| 153 | Hồ lô xứ | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V HSMT | 0,055 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt Chếch PVC D90mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Chếch PVC D60mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 162 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT | 2,4 | m3 |
| 163 | Đắp đất hoàn trả | Chương V HSMT | 2,4 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D= 40mm | Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D=25mm | Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D=20mm | Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=40mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=20mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=25x20mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D20x20mm | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt van chặn, D=40mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van chặn, D=20mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D=20mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt kép nhựa PPR, D=20mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 175 | Lắp côn thu nhựa PPR, D=40x25mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 178 | Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60x42mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (âm bàn đá) | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3 | Chương V HSMT | 1 | bể |
| 187 | Van phao điện | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 188 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V HSMT | 0,0672 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,0672 | m3 |
| 190 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 0,1738 | m3 |
| 191 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 0,36 | m2 |
| 192 | Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 3,356 | m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V HSMT | 0,0043 | tấn |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 195 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,0471 | m3 |
| 196 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 197 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 0,1226 | m3 |
| 198 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 2,6666 | m2 |
| 199 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 13,4524 | m2 |
| 200 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V HSMT | 13,4 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Vận dụng Phá dỡ tường rào bằng máy đào 0,4m3 | Chương V HSMT | 0,2288 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V HSMT | 0,4214 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V HSMT | 7,0064 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,5694 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V HSMT | 7,0872 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT | 7,0872 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| E | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 1,5493 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 1,9508 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát móng kè đá | Chương V HSMT | 3,7481 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V HSMT | 62,5636 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 69,3279 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V HSMT | 1,08 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,046 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,1853 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,1515 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 2,2725 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=60mm | Chương V HSMT | 0,2125 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 0,1677 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả | Chương V HSMT | 5,59 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 2,457 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 6,5926 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 9,5893 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,0379 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,1302 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 1,562 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 41,365 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V HSMT | 41,365 | m2 |
| 23 | Gia công lan can sắt | Chương V HSMT | 0,3058 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 15,9016 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 21,45 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 0,0689 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V HSMT | 2,2967 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,5502 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,0262 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,036 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0481 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,7237 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,0537 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V HSMT | 0,4114 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 1,5838 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 0,0633 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V HSMT | 1,5097 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 1,1495 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 10,1119 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 26,8068 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V HSMT | 4,598 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 32,3207 | m2 |
| 20 | Chữ composite màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20, cao 100 (cả lắp đặt) | Chương V HSMT | 20 | chữ |
| 21 | Chữ composite màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20, cao 180 (cả lắp đặt) | Chương V HSMT | 46 | chữ |
| 22 | Chữ composite màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20, cao 60 (cả lắp đặt) | Chương V HSMT | 24 | chữ |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 41,968 | m |
| 24 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm | Chương V HSMT | 0,2085 | tấn |
| 25 | Thép V50x5 làm ray cổng | Chương V HSMT | 7,92 | kg |
| 26 | Tôn huỳnh dày 1.0mm | Chương V HSMT | 51,81 | kg |
| 27 | Lắp khoá cổng Minh Khai | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Chốt chân | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 29 | S/x bản lề cánh cổng | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp Bánh xe cổng | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 20,32 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cổng | 13,2 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 2 | Lót cát móng | Chương V HSMT | 0,2225 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 2,136 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,1231 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,1623 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 1,7336 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 4,2273 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V HSMT | 3,2961 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 74,908 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 39,7584 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V HSMT | 114,6664 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 202,88 | m |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V HSMT | 0,9686 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 35,2218 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V HSMT | 57,848 | m2 |
| 16 | Sản xuất Lưỡi mác đúc bằng gang trang trí tường rào | Chương V HSMT | 128 | cái |
| 17 | Sản xuất lưỡi mác đầu tròn hàng rào | Chương V HSMT | 144 | cái |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V HSMT | 0,3528 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V HSMT | 11,76 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 10,9666 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 13,0944 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 2,3549 | m3 |
| 6 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 174,329 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 61,32 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 7,4461 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V HSMT | 0,7478 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,4949 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V HSMT | 288 | cái |
| 12 | Đào hào đặt ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V HSMT | 0,0607 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đường ống | Chương V HSMT | 5,6461 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=200mm | Chương V HSMT | 0,135 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, D=200mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SÂN HÈ+ BẬC LÊN XUỐNG | |||
| J | SÂN HÈ + ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót cát đen nền sân | Chương V HSMT | 19,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 24,75 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V HSMT | 22,5 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 0,2028 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả | Chương V HSMT | 6,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 5,083 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc lên xuống, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 9,4107 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 55,575 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 4,7198 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 6,8905 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,0156 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,053 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,957 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 23,2 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V HSMT | 23,2 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Bó vỉa | Chương V HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,408 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT | 2,2294 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,637 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 2,1354 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 9,7064 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch thẻ Hạ long KT 60x240x9, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 19,7161 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1152E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.230178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.408.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi