Gói thầu: Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình “Sửa chữa Rơle bảo vệ của TBA 110kV Pleiku + Chư Sê ”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình “Sửa chữa Rơle bảo vệ của TBA 110kV Pleiku + Chư Sê ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 18:13:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp VTTB và lắp đặt | |||
| B | Tại Trạm 110kV Pleiku | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng (F67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Rơle bảo vệ so lệch MBA (F87T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cáp điều khiển Cu(1x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 4 | Cáp điều khiển Cu(1x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Mét |
| 5 | Vật tư phụ trợ (đầu cốt, ghen số, dây rút….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| C | Tại Trạm 110kV Chư Sê | |||
| 1 | Tủ bảo vệ MBA gồm: 01 Rơle bảo vệ so lệch MBA (F87T), 01 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng (F67), 02 Rơle Trip-Lockout (F86), 02 Rơle giám sát mạch cắt (F74), 04 Test block (dòng/áp), các thiết bị đi kèm và đấu nối nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 3 | Cáp điều khiển Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | Mét |
| 4 | Cáp điều khiển Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | Mét |
| 5 | Cáp điều khiển Cu(7x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | Mét |
| 6 | Cáp điều khiển Cu(14x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | Mét |
| 7 | Cáp điều khiển Cu(14x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Mét |
| 8 | Vật tư phụ trợ (đầu cốt, ghen số, dây rút….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 9 | Gói Datapoints dữ liệu 1000 points (phù hợp với phần mềm SCADA/Survalent hiện hữu tại TBA 110kV Chư Sê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| D | Thu hồi vật tư cũ và nhập kho (tại 58 Trường Sơn - TP Pleiku - Gia Lai) | |||
| E | Tại Trạm 110kV Pleiku | |||
| 1 | Rơ le bảo vợ loại SEL 451 | 1 | Cái | |
| 2 | Rơ le bảo vợ loại SEL 4787E | 1 | Cái | |
| 3 | Cáp điều khiển các loại | 300 | Mét | |
| F | Tại Trạm 110kV Chư Sê | |||
| 1 | Tủ bảo vệ MBA (01 Rơ le bảo vệ so lệch MBA, 01 Rơ le bảo vợ quá dùng….) | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp điều khiển các loại | 641 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2973655E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.594731E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là N=02 hợp đồng; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,072 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = N x V = 2 x 1,072 = 2,144 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điều khiển, bảo vệ của trạm 110kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.144.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi