Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685036-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210685029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 17:07:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,397,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V phần 2 1,4432 100m3
2 Đào móng băng, rộng Chương V phần 2 3,2206 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần 2 14,3428 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần 2 2,362 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V phần 2 0,073 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V phần 2 1,5315 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V phần 2 0,8881 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V phần 2 24,0911 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần 2 14,4554 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V phần 2 20,1623 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây xây bậc T/C, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần 2 6,6213 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,1867 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 1,4 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V phần 2 0,8862 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 9,7476 m3
16 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần 2 0,8521 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần 2 0,9312 100m3
18 Mua đất tôn nền đất cấp 3 (tại mỏ) Chương V phần 2 42,57 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V phần 2 0,4257 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V phần 2 0,387 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần 2 0,387 100m3/1km
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V phần 2 18,7243 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần 2 0,1232 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần 2 0,5414 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V phần 2 0,8122 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V phần 2 0,0142 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,0521 tấn
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần 2 2,8814 m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 0,252 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V phần 2 0,0118 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V phần 2 0,0254 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V phần 2 4 cái
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V phần 2 1 cái
34 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp) Chương V phần 2 38,6589 m2
35 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V phần 2 19,3295 m2
36 Cút sành D90 Chương V phần 2 2 cái
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V phần 2 4,2046 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,2252 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần 2 2,0982 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V phần 2 1,5543 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V phần 2 9,4222 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,2955 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V phần 2 0,406 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) Chương V phần 2 0,9116 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 4,593 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,249 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 1,0628 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V phần 2 1,3568 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,2854 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 1,6904 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cos +3,6m) Chương V phần 2 1,1184 100m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cos +7,2m) Chương V phần 2 1,1228 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 2 cos +3,6m) Chương V phần 2 9,1334 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng mái cos +7,2m) Chương V phần 2 9,181 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V phần 2 4,0283 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cos +3,6m) Chương V phần 2 1,9079 100m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cos +7,2m) Chương V phần 2 2,4468 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 2 cos +3,6m) Chương V phần 2 21,1854 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng mái cos +7,2m) Chương V phần 2 26,7252 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,2846 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V phần 2 0,0797 tấn
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V phần 2 0,2275 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 2,7635 m3
64 Gia công thang sắt lên mái Chương V phần 2 0,023 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 0,5935 m2
66 Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa Chương V phần 2 1 cái
67 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần 2 42,9178 m3
68 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần 2 7,5864 m3
69 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần 2 66,018 m3
70 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần 2 7,4481 m3
71 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V phần 2 0,7871 m3
72 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V phần 2 3,768 m3
73 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V phần 2 2,6426 m3
74 Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,5 Chương V phần 2 1,2746 tấn
75 Gia công bán kèo thép C100x50x20x2,5 Chương V phần 2 0,2735 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Chương V phần 2 1,5481 tấn
77 Bu lông M12 Chương V phần 2 196 cái
78 Sản xuất giằng mái thép Chương V phần 2 0,2266 tấn
79 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V phần 2 0,2266 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 168,8834 m2
81 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm Chương V phần 2 2,4248 100m2
82 Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V phần 2 63,6904 m2
83 Quét Sika chống thấm mái Chương V phần 2 63,6904 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1 + 2) Chương V phần 2 330,186 m2
85 Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2) Chương V phần 2 24,2074 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) Chương V phần 2 37,3628 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) Chương V phần 2 177,642 m2
88 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 21,4828 m2
89 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V phần 2 23,5043 m2
90 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V phần 2 4,5696 m2
91 Bộ giá đỡ chậu âm inox Chương V phần 2 12 bộ
92 Nẹp đá cạnh bàn chậu rửa Chương V phần 2 6,72 m
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 2 cos +3,6m) Chương V phần 2 158,0259 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trong nhà cos +7,2m) Chương V phần 2 83,434 m2
95 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +3,6m) Chương V phần 2 206,45 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +7,2m) Chương V phần 2 244,68 m2
97 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V phần 2 19,5728 m2
98 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2 ngoài nhà) Chương V phần 2 89,232 m2
99 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột trong nhà) Chương V phần 2 7,068 m2
100 Công tác ốp gạch thẻ 240x60 vào tường móng, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 15,138 m2
101 Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V phần 2 11,979 m2
102 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) Chương V phần 2 407,467 m2
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (phần trên mái) Chương V phần 2 234,9864 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V phần 2 85,58 m
105 Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V phần 2 89,1 m
106 Ống PVC D32 thông dầm, L=400mm Chương V phần 2 27 cái
107 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) Chương V phần 2 595,9356 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 1.315,1663 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 614,902 m2
110 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V phần 2 5,516 100m2
111 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 47,95 m2
112 S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 59,136 m2
113 S/x vách ngăn vật liệu tổng hợp tấm Compact dày 20mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng) Chương V phần 2 3,42 m2
114 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Chương V phần 2 0,5891 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 25,0224 m2
116 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V phần 2 46,62 m2
117 Sản xuất lan can hành lang inox D76x2m + D25x1,2mm Chương V phần 2 0,1687 tấn
118 Mũ chụp đầu ống tay vịn Chương V phần 2 30 cái
119 Lắp dựng lan can hành lang Chương V phần 2 8,968 m2
120 Gia công lan can sắt cầu thang []30x30x2+[]20x20x1,5 Chương V phần 2 0,3782 tấn
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 35,896 m2
122 S/x tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm II Chương V phần 2 9,37 m
123 Trụ cầu thang gỗ nhóm II Chương V phần 2 1 cái
124 Lắp dựng lan can hành lang Chương V phần 2 7,4023 m2
125 Lắp đặt đèn led 1,2m (2x18w) Chương V phần 2 20 bộ
126 Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED 10w Chương V phần 2 16 bộ
127 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V phần 2 14 cái
128 Lắp đặt đèn led 1,2m (1x18w) Chương V phần 2 4 bộ
129 Lắp đặt công tắc 4 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A Chương V phần 2 1 cái
130 Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A Chương V phần 2 6 cái
131 Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A Chương V phần 2 12 cái
132 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220V/10A Chương V phần 2 2 cái
133 Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha 220V/10A Chương V phần 2 41 cái
134 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 200A Chương V phần 2 1 cái
135 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80A Chương V phần 2 1 cái
136 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 120A Chương V phần 2 1 cái
137 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 50A Chương V phần 2 1 cái
138 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 25A Chương V phần 2 6 cái
139 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2 Chương V phần 2 100 m
140 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 Chương V phần 2 60 m
141 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 Chương V phần 2 150 m
142 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V phần 2 300 m
143 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V phần 2 500 m
144 Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mm Chương V phần 2 2 cái
145 Tủ điện phòng 3-5 Modul Chương V phần 2 7 cái
146 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Chương V phần 2 100 m
147 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V phần 2 300 m
148 Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 Chương V phần 2 2 bình
149 Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 Chương V phần 2 4 bình
150 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V phần 2 2 cái
151 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V phần 2 2 cái
152 Rọ chắn rác Chương V phần 2 7 cái
153 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V phần 2 7 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V phần 2 0,63 100m
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V phần 2 14 cái
156 Đai thép + bu lông fi 12 giữa ống Chương V phần 2 49 cái
157 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V phần 2 0,12 100m
158 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V phần 2 6 cái
159 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 1,6 100m
160 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 32 cái
161 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 26 cái
162 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/D25mm, chiều dày 3,7mm Chương V phần 2 2 cái
163 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 20 cái
164 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 8 cái
165 Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm Chương V phần 2 1 cái
166 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Chương V phần 2 2 cái
167 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Chương V phần 2 6 bộ
168 Lắp đặt vòi xịt Chương V phần 2 6 cái
169 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V phần 2 8 bộ
170 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (âm bàn đá) Chương V phần 2 8 bộ
171 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V phần 2 4 bộ
172 Lắp đặt gương soi đôi KT 1500x750 Chương V phần 2 4 cái
173 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V phần 2 6 cái
174 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Chương V phần 2 12 cái
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V phần 2 0,1 100m
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Chương V phần 2 3 cái
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V phần 2 0,1 100m
178 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110/D90mm Chương V phần 2 4 cái
179 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110/D90mm Chương V phần 2 18 cái
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V phần 2 0,1 100m
181 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V phần 2 12 cái
182 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V phần 2 6 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V phần 2 0,35 100m
184 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V phần 2 18 cái
185 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V phần 2 12 cái
186 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3 Chương V phần 2 1 bể
187 Lắp đặt van phao điện Chương V phần 2 1 cái
188 Lắp đặt van xả đáy Chương V phần 2 1 cái
189 Máy bơm nước + phụ kiện Chương V phần 2 1 bộ
190 Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V phần 2 12 m3
191 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V phần 2 12 m3
192 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Chương V phần 2 7 cọc
193 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V phần 2 4 cái
194 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V phần 2 4 cái
195 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V phần 2 65 m
196 Kéo rải dây tản sét 40x4 Chương V phần 2 25 m
197 Thép fi 10 đỡ dây thu sét Chương V phần 2 7,04 kg
198 Hồ lô xứ + mũ chống dột Chương V phần 2 4 cái
B HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC.
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V phần 2 19,84 m3
2 Lấp đất nền móng công trình Chương V phần 2 6,6133 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần 2 6,2 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 6,6 m3
5 Trát RTN chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 60 m2
6 Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V phần 2 30 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V phần 2 0,2616 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V phần 2 0,2128 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 3,64 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V phần 2 100 cái
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V phần 2 2,4 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V phần 2 4,8 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần 2 0,6404 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V phần 2 2,3413 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần 2 7,7094 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần 2 0,7107 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,214 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,3668 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V phần 2 0,408 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V phần 2 8,5708 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần 2 10,6359 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V phần 2 12,3686 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, vữa XM mác 75 Chương V phần 2 2,563 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,0802 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,6781 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V phần 2 0,3452 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 3,7972 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần 2 0,3562 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần 2 0,4516 100m3
18 Mua đất tôn nền đất cấp 3 (tại mỏ) Chương V phần 2 14,872 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V phần 2 0,1487 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V phần 2 0,1352 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần 2 0,1352 100m3/1km
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần 2 9,2259 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 16,6703 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 16,6703 m2
D PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN.
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,0623 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,5466 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V phần 2 0,4321 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V phần 2 2,5951 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,1811 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 1,09 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V phần 2 0,6067 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 4,9684 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,0445 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V phần 2 0,0465 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V phần 2 0,1151 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 0,7158 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,9979 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V phần 2 1,2379 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 13,5174 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,0584 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Bàn bếp + bàn chia Chương V phần 2 0,1135 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 1,1474 m3
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần 2 38,7507 m3
20 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần 2 2,0738 m3
21 Sản xuất xà gồ []30x60x1,5 mạ kẽm Chương V phần 2 0,0068 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,5 Chương V phần 2 0,6726 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V phần 2 0,6794 tấn
24 Bu lông M12 Chương V phần 2 72 cái
25 Gia công giằng mái thép Chương V phần 2 0,1421 tấn
26 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V phần 2 0,1421 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 74,4884 m2
28 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Chương V phần 2 1,1147 100m2
29 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 34,1816 m2
30 Quét sika chống thấm mái Chương V phần 2 34,1816 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 13,2749 m2
32 Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 96,3971 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 57,001 m2
34 S/x tấm inox 304 ốp mặt bàn bếp + toa khói bếp (cả lắp dựng hoàn chỉnh) Chương V phần 2 189,74 kg
35 Lắp đặt quạt điện công nghiệp 500x500 Chương V phần 2 1 cái
36 Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 49,48 m
37 Trát gờ móc nước 30x20, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 49,48 m
38 Ống kẽm D42, L=250 xả tràn Chương V phần 2 4 cái
39 Trát xà dầm, LOV, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 49,0794 m2
40 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 123,79 m2
41 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 5,808 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 270,862 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 110,3375 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 16,581 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 254,0045 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 259,271 m2
47 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 12,15 m2
48 S/x cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 2,52 m2
49 S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 15,62 m2
50 Gia công cửa sắt Chương V phần 2 0,032 tấn
51 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V phần 2 1,6 m2
52 Bản lề cửa Chương V phần 2 3 cái
53 Lắp Khóa cửa Chương V phần 2 1 cái
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Chương V phần 2 0,2099 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V phần 2 15,12 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 15,456 m2
57 Khung tủ điện KT 500x400x200mm tôn dày 1,5mm Chương V phần 2 1 cái
58 Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P40A Chương V phần 2 1 cái
59 Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P20A Chương V phần 2 2 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm mặt, đế âm) Chương V phần 2 11 cái
61 Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) Chương V phần 2 1 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) Chương V phần 2 1 cái
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) Chương V phần 2 2 cái
64 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m (2x1,8w) Chương V phần 2 9 bộ
65 Lắp đặt đèn led ốp trần D225mm -10w Chương V phần 2 1 bộ
66 Lắp đặt Quạt trần Chương V phần 2 5 cái
67 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V phần 2 40 m
68 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng PVC/PVC 2x4mm2 Chương V phần 2 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V phần 2 110 m
70 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V phần 2 230 m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V phần 2 35 m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V phần 2 150 m
73 Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 Chương V phần 2 1 Bình
74 Bình khí chữa cháy CO2-MT3 Chương V phần 2 2 Bình
75 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V phần 2 1 hộp
76 Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V phần 2 1 bảng
77 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V phần 2 0,06 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 0,5 100m
79 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm Chương V phần 2 1 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V phần 2 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 6 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 3 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 5 cái
84 Lắp đặt nối ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 12 cái
85 Chậu rửa Inox 2 hố Chương V phần 2 1 bộ
86 Lắp vòi chậu rửa bát Chương V phần 2 1 bộ
87 Lắp đặt vòi đồng D25 Chương V phần 2 3 cái
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V phần 2 1 bể
89 Lắp đặt van phao điện D25mm Chương V phần 2 1 cái
90 Lắp đặt van 1 chiều D25mm Chương V phần 2 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V phần 2 0,12 100m
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V phần 2 3 cái
93 Rọ chắn rác Chương V phần 2 4 cái
94 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V phần 2 4 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V phần 2 0,24 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V phần 2 8 cái
97 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V phần 2 7 cái
98 Đai thép + bu lông fi12 giữ ống Chương V phần 2 20 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V phần 2 2,94 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V phần 2 3,2105 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần 2 1,3566 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V phần 2 2,7 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V phần 2 0,1872 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V phần 2 1,6909 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V phần 2 1,7776 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V phần 2 11,4762 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V phần 2 11,003 m3
10 Gia công cột bằng thép hình D90x3 Chương V phần 2 0,2012 tấn
11 Gia công cột bằng thép tấm Chương V phần 2 0,3282 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Chương V phần 2 0,5294 tấn
13 Thép fi6 liên kết hàn cố định Chương V phần 2 2,9 kg
14 Bu lông neo móng M22 (L=600) Chương V phần 2 48 cái
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V phần 2 0,5892 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V phần 2 0,5892 tấn
17 Bu lông M16 Chương V phần 2 48 cái
18 Gia công giằng vì kèo Chương V phần 2 0,0369 tấn
19 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V phần 2 0,0369 tấn
20 Tăng đơ fi12 Chương V phần 2 10 cái
21 Gia công xà gồ thép []80x40x3 mạ kẽm Chương V phần 2 0,896 tấn
22 Gia công giằng mái thép liên kết xà gồ Chương V phần 2 0,0576 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V phần 2 0,9536 tấn
24 Bu lông M12 Chương V phần 2 100 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 90,4228 m2
26 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Chương V phần 2 1,352 100m2
27 Máng tôn thoát nước mái rộng 0,6m, dày 0,4mm Chương V phần 2 33,8 m
28 Rọ chắn rác Chương V phần 2 4 cái
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V phần 2 4 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V phần 2 0,12 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Chương V phần 2 4 cái
32 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Chương V phần 2 4 cái
33 Đai thép + bu lông D12 giữ ống Chương V phần 2 12 cái
34 Thép lập là 40x4 Chương V phần 2 35 kg
F HẠNG MỤC: CỔNG RA VÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V phần 2 3,4485 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V phần 2 1,1495 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần 2 0,363 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần 2 1,5525 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V phần 2 3,2111 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Chương V phần 2 0,1693 tấn
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 25,6313 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 25,6313 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 46,56 m
10 Đắp vữa trang trí trụ cổng Chương V phần 2 3 CK
11 Gia công cánh cổng sắt []50x50x1,5 mạ kẽm Chương V phần 2 0,0702 tấn
12 Gia công cánh cổng sắt 14x14 Chương V phần 2 0,0951 tấn
13 Gia công biển hiệu cổng L50x50x5 Chương V phần 2 0,0618 tấn
14 Gia công cổng sắt thép tấm Chương V phần 2 0,1002 tấn
15 Ray thép cổng L50x5 Chương V phần 2 31,92 kg
16 Thép D8 cắm cờ trên cổng Chương V phần 2 2,8 kg
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 40,4499 m2
18 Nhân công sơn biển cổng + kẻ chữ Chương V phần 2 1 HT
19 Khóa cổng Chương V phần 2 2 bộ
20 Bản lề Chương V phần 2 9 bộ
21 Bánh xe đẩy Chương V phần 2 3 cái
22 Lắp dựng cánh cổng Chương V phần 2 12,98 m2
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V phần 2 4,7764 m3
2 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần 2 5,7264 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V phần 2 0,1705 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,13 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 1,815 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 148,3468 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 293,04 m
8 Đắp vữa trang trí chân trụ + mũ trụ tường rào hoa sắt (Nhân công 3/7) Chương V phần 2 6 công
9 Gia công hoa sắt 14x14 Chương V phần 2 1,2429 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 45,164 m2
11 Mũi tròn đúc bằng gang Chương V phần 2 162 cái
12 Mác nhọn bằng gang Chương V phần 2 144 cái
13 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Chương V phần 2 44,2 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V phần 2 148,3468 m2
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V phần 2 0,29 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,2286 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 3,19 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V phần 2 5,0578 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần 2 28,7995 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 663,281 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V phần 2 663,281 m2
I HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH
1 Ni nông chống mất nước Chương V phần 2 990 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V phần 2 99 m3
3 Lát gạch Terrazoo, kích thước 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V phần 2 990 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.597E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.319214E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->