Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685036-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 17:07:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,397,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V phần 2 | 1,4432 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V phần 2 | 3,2206 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V phần 2 | 14,3428 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V phần 2 | 2,362 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V phần 2 | 0,073 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V phần 2 | 1,5315 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V phần 2 | 0,8881 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V phần 2 | 24,0911 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V phần 2 | 14,4554 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V phần 2 | 20,1623 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây xây bậc T/C, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V phần 2 | 6,6213 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,1867 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 1,4 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V phần 2 | 0,8862 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V phần 2 | 9,7476 | m3 |
| 16 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V phần 2 | 0,8521 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V phần 2 | 0,9312 | 100m3 |
| 18 | Mua đất tôn nền đất cấp 3 (tại mỏ) | Chương V phần 2 | 42,57 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V phần 2 | 0,4257 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V phần 2 | 0,387 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V phần 2 | 0,387 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V phần 2 | 18,7243 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V phần 2 | 0,1232 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V phần 2 | 0,5414 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V phần 2 | 0,8122 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V phần 2 | 0,0142 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,0521 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V phần 2 | 2,8814 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V phần 2 | 0,252 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V phần 2 | 0,0118 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V phần 2 | 0,0254 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp) | Chương V phần 2 | 38,6589 | m2 |
| 35 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V phần 2 | 19,3295 | m2 |
| 36 | Cút sành D90 | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V phần 2 | 4,2046 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,2252 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 2,0982 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V phần 2 | 1,5543 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V phần 2 | 9,4222 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,2955 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V phần 2 | 0,406 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) | Chương V phần 2 | 0,9116 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V phần 2 | 4,593 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,249 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 1,0628 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V phần 2 | 1,3568 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,2854 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 1,6904 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cos +3,6m) | Chương V phần 2 | 1,1184 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cos +7,2m) | Chương V phần 2 | 1,1228 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 2 cos +3,6m) | Chương V phần 2 | 9,1334 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng mái cos +7,2m) | Chương V phần 2 | 9,181 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 4,0283 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cos +3,6m) | Chương V phần 2 | 1,9079 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cos +7,2m) | Chương V phần 2 | 2,4468 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 2 cos +3,6m) | Chương V phần 2 | 21,1854 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng mái cos +7,2m) | Chương V phần 2 | 26,7252 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,2846 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V phần 2 | 0,0797 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V phần 2 | 0,2275 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V phần 2 | 2,7635 | m3 |
| 64 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V phần 2 | 0,023 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 0,5935 | m2 |
| 66 | Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 67 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V phần 2 | 42,9178 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V phần 2 | 7,5864 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V phần 2 | 66,018 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V phần 2 | 7,4481 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V phần 2 | 0,7871 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V phần 2 | 3,768 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V phần 2 | 2,6426 | m3 |
| 74 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,5 | Chương V phần 2 | 1,2746 | tấn |
| 75 | Gia công bán kèo thép C100x50x20x2,5 | Chương V phần 2 | 0,2735 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V phần 2 | 1,5481 | tấn |
| 77 | Bu lông M12 | Chương V phần 2 | 196 | cái |
| 78 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V phần 2 | 0,2266 | tấn |
| 79 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V phần 2 | 0,2266 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 168,8834 | m2 |
| 81 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V phần 2 | 2,4248 | 100m2 |
| 82 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V phần 2 | 63,6904 | m2 |
| 83 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V phần 2 | 63,6904 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1 + 2) | Chương V phần 2 | 330,186 | m2 |
| 85 | Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2) | Chương V phần 2 | 24,2074 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V phần 2 | 37,3628 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V phần 2 | 177,642 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 21,4828 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V phần 2 | 23,5043 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V phần 2 | 4,5696 | m2 |
| 91 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V phần 2 | 12 | bộ |
| 92 | Nẹp đá cạnh bàn chậu rửa | Chương V phần 2 | 6,72 | m |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 2 cos +3,6m) | Chương V phần 2 | 158,0259 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trong nhà cos +7,2m) | Chương V phần 2 | 83,434 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +3,6m) | Chương V phần 2 | 206,45 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +7,2m) | Chương V phần 2 | 244,68 | m2 |
| 97 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V phần 2 | 19,5728 | m2 |
| 98 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2 ngoài nhà) | Chương V phần 2 | 89,232 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột trong nhà) | Chương V phần 2 | 7,068 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch thẻ 240x60 vào tường móng, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 15,138 | m2 |
| 101 | Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V phần 2 | 11,979 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V phần 2 | 407,467 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (phần trên mái) | Chương V phần 2 | 234,9864 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V phần 2 | 85,58 | m |
| 105 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V phần 2 | 89,1 | m |
| 106 | Ống PVC D32 thông dầm, L=400mm | Chương V phần 2 | 27 | cái |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V phần 2 | 595,9356 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 1.315,1663 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 614,902 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V phần 2 | 5,516 | 100m2 |
| 111 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V phần 2 | 47,95 | m2 |
| 112 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V phần 2 | 59,136 | m2 |
| 113 | S/x vách ngăn vật liệu tổng hợp tấm Compact dày 20mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng) | Chương V phần 2 | 3,42 | m2 |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V phần 2 | 0,5891 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 25,0224 | m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V phần 2 | 46,62 | m2 |
| 117 | Sản xuất lan can hành lang inox D76x2m + D25x1,2mm | Chương V phần 2 | 0,1687 | tấn |
| 118 | Mũ chụp đầu ống tay vịn | Chương V phần 2 | 30 | cái |
| 119 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V phần 2 | 8,968 | m2 |
| 120 | Gia công lan can sắt cầu thang []30x30x2+[]20x20x1,5 | Chương V phần 2 | 0,3782 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 35,896 | m2 |
| 122 | S/x tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm II | Chương V phần 2 | 9,37 | m |
| 123 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 124 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V phần 2 | 7,4023 | m2 |
| 125 | Lắp đặt đèn led 1,2m (2x18w) | Chương V phần 2 | 20 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED 10w | Chương V phần 2 | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V phần 2 | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn led 1,2m (1x18w) | Chương V phần 2 | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt công tắc 4 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Chương V phần 2 | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Chương V phần 2 | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220V/10A | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha 220V/10A | Chương V phần 2 | 41 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 200A | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80A | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 120A | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 50A | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 25A | Chương V phần 2 | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2 | Chương V phần 2 | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Chương V phần 2 | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V phần 2 | 150 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V phần 2 | 300 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V phần 2 | 500 | m |
| 144 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mm | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 145 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Chương V phần 2 | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V phần 2 | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V phần 2 | 300 | m |
| 148 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V phần 2 | 2 | bình |
| 149 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V phần 2 | 4 | bình |
| 150 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 151 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 152 | Rọ chắn rác | Chương V phần 2 | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V phần 2 | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V phần 2 | 0,63 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V phần 2 | 14 | cái |
| 156 | Đai thép + bu lông fi 12 giữa ống | Chương V phần 2 | 49 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V phần 2 | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V phần 2 | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V phần 2 | 1,6 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V phần 2 | 32 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V phần 2 | 26 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/D25mm, chiều dày 3,7mm | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V phần 2 | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V phần 2 | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V phần 2 | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V phần 2 | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V phần 2 | 8 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (âm bàn đá) | Chương V phần 2 | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V phần 2 | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi đôi KT 1500x750 | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V phần 2 | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Chương V phần 2 | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V phần 2 | 0,1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Chương V phần 2 | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V phần 2 | 0,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110/D90mm | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110/D90mm | Chương V phần 2 | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V phần 2 | 0,1 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V phần 2 | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V phần 2 | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V phần 2 | 0,35 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V phần 2 | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V phần 2 | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3 | Chương V phần 2 | 1 | bể |
| 187 | Lắp đặt van phao điện | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt van xả đáy | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 189 | Máy bơm nước + phụ kiện | Chương V phần 2 | 1 | bộ |
| 190 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V phần 2 | 12 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V phần 2 | 12 | m3 |
| 192 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V phần 2 | 7 | cọc |
| 193 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 195 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V phần 2 | 65 | m |
| 196 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Chương V phần 2 | 25 | m |
| 197 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Chương V phần 2 | 7,04 | kg |
| 198 | Hồ lô xứ + mũ chống dột | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| B | HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V phần 2 | 19,84 | m3 |
| 2 | Lấp đất nền móng công trình | Chương V phần 2 | 6,6133 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V phần 2 | 6,2 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 6,6 | m3 |
| 5 | Trát RTN chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 60 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V phần 2 | 30 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V phần 2 | 0,2616 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V phần 2 | 0,2128 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V phần 2 | 3,64 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V phần 2 | 100 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V phần 2 | 2,4 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V phần 2 | 4,8 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V phần 2 | 0,6404 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V phần 2 | 2,3413 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V phần 2 | 7,7094 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V phần 2 | 0,7107 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,214 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,3668 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V phần 2 | 0,408 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V phần 2 | 8,5708 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V phần 2 | 10,6359 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V phần 2 | 12,3686 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, vữa XM mác 75 | Chương V phần 2 | 2,563 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,0802 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,6781 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V phần 2 | 0,3452 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V phần 2 | 3,7972 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V phần 2 | 0,3562 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V phần 2 | 0,4516 | 100m3 |
| 18 | Mua đất tôn nền đất cấp 3 (tại mỏ) | Chương V phần 2 | 14,872 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V phần 2 | 0,1487 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V phần 2 | 0,1352 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V phần 2 | 0,1352 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V phần 2 | 9,2259 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 16,6703 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 16,6703 | m2 |
| D | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN. | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,0623 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,5466 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V phần 2 | 0,4321 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V phần 2 | 2,5951 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,1811 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 1,09 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V phần 2 | 0,6067 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V phần 2 | 4,9684 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,0445 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V phần 2 | 0,0465 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V phần 2 | 0,1151 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V phần 2 | 0,7158 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,9979 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V phần 2 | 1,2379 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V phần 2 | 13,5174 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,0584 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Bàn bếp + bàn chia | Chương V phần 2 | 0,1135 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V phần 2 | 1,1474 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V phần 2 | 38,7507 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V phần 2 | 2,0738 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ []30x60x1,5 mạ kẽm | Chương V phần 2 | 0,0068 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Chương V phần 2 | 0,6726 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V phần 2 | 0,6794 | tấn |
| 24 | Bu lông M12 | Chương V phần 2 | 72 | cái |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Chương V phần 2 | 0,1421 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V phần 2 | 0,1421 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 74,4884 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V phần 2 | 1,1147 | 100m2 |
| 29 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 34,1816 | m2 |
| 30 | Quét sika chống thấm mái | Chương V phần 2 | 34,1816 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 13,2749 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 96,3971 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 57,001 | m2 |
| 34 | S/x tấm inox 304 ốp mặt bàn bếp + toa khói bếp (cả lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V phần 2 | 189,74 | kg |
| 35 | Lắp đặt quạt điện công nghiệp 500x500 | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 49,48 | m |
| 37 | Trát gờ móc nước 30x20, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 49,48 | m |
| 38 | Ống kẽm D42, L=250 xả tràn | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 39 | Trát xà dầm, LOV, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 49,0794 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 123,79 | m2 |
| 41 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 5,808 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 270,862 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 110,3375 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 16,581 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 254,0045 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 259,271 | m2 |
| 47 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V phần 2 | 12,15 | m2 |
| 48 | S/x cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V phần 2 | 2,52 | m2 |
| 49 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V phần 2 | 15,62 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt | Chương V phần 2 | 0,032 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V phần 2 | 1,6 | m2 |
| 52 | Bản lề cửa | Chương V phần 2 | 3 | cái |
| 53 | Lắp Khóa cửa | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V phần 2 | 0,2099 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V phần 2 | 15,12 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 15,456 | m2 |
| 57 | Khung tủ điện KT 500x400x200mm tôn dày 1,5mm | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P40A | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P20A | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm mặt, đế âm) | Chương V phần 2 | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m (2x1,8w) | Chương V phần 2 | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led ốp trần D225mm -10w | Chương V phần 2 | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Quạt trần | Chương V phần 2 | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V phần 2 | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V phần 2 | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V phần 2 | 110 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V phần 2 | 230 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V phần 2 | 35 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V phần 2 | 150 | m |
| 73 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 | Chương V phần 2 | 1 | Bình |
| 74 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Chương V phần 2 | 2 | Bình |
| 75 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V phần 2 | 1 | hộp |
| 76 | Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V phần 2 | 1 | bảng |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V phần 2 | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V phần 2 | 0,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V phần 2 | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V phần 2 | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V phần 2 | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V phần 2 | 12 | cái |
| 85 | Chậu rửa Inox 2 hố | Chương V phần 2 | 1 | bộ |
| 86 | Lắp vòi chậu rửa bát | Chương V phần 2 | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi đồng D25 | Chương V phần 2 | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V phần 2 | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt van phao điện D25mm | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V phần 2 | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V phần 2 | 3 | cái |
| 93 | Rọ chắn rác | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V phần 2 | 0,24 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V phần 2 | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V phần 2 | 7 | cái |
| 98 | Đai thép + bu lông fi12 giữ ống | Chương V phần 2 | 20 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V phần 2 | 2,94 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V phần 2 | 3,2105 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V phần 2 | 1,3566 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V phần 2 | 2,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V phần 2 | 0,1872 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V phần 2 | 1,6909 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V phần 2 | 1,7776 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V phần 2 | 11,4762 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V phần 2 | 11,003 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình D90x3 | Chương V phần 2 | 0,2012 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V phần 2 | 0,3282 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V phần 2 | 0,5294 | tấn |
| 13 | Thép fi6 liên kết hàn cố định | Chương V phần 2 | 2,9 | kg |
| 14 | Bu lông neo móng M22 (L=600) | Chương V phần 2 | 48 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V phần 2 | 0,5892 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V phần 2 | 0,5892 | tấn |
| 17 | Bu lông M16 | Chương V phần 2 | 48 | cái |
| 18 | Gia công giằng vì kèo | Chương V phần 2 | 0,0369 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V phần 2 | 0,0369 | tấn |
| 20 | Tăng đơ fi12 | Chương V phần 2 | 10 | cái |
| 21 | Gia công xà gồ thép []80x40x3 mạ kẽm | Chương V phần 2 | 0,896 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép liên kết xà gồ | Chương V phần 2 | 0,0576 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V phần 2 | 0,9536 | tấn |
| 24 | Bu lông M12 | Chương V phần 2 | 100 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 90,4228 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V phần 2 | 1,352 | 100m2 |
| 27 | Máng tôn thoát nước mái rộng 0,6m, dày 0,4mm | Chương V phần 2 | 33,8 | m |
| 28 | Rọ chắn rác | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V phần 2 | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 33 | Đai thép + bu lông D12 giữ ống | Chương V phần 2 | 12 | cái |
| 34 | Thép lập là 40x4 | Chương V phần 2 | 35 | kg |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V phần 2 | 3,4485 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V phần 2 | 1,1495 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V phần 2 | 0,363 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V phần 2 | 1,5525 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V phần 2 | 3,2111 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V phần 2 | 0,1693 | tấn |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 25,6313 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 25,6313 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 46,56 | m |
| 10 | Đắp vữa trang trí trụ cổng | Chương V phần 2 | 3 | CK |
| 11 | Gia công cánh cổng sắt []50x50x1,5 mạ kẽm | Chương V phần 2 | 0,0702 | tấn |
| 12 | Gia công cánh cổng sắt 14x14 | Chương V phần 2 | 0,0951 | tấn |
| 13 | Gia công biển hiệu cổng L50x50x5 | Chương V phần 2 | 0,0618 | tấn |
| 14 | Gia công cổng sắt thép tấm | Chương V phần 2 | 0,1002 | tấn |
| 15 | Ray thép cổng L50x5 | Chương V phần 2 | 31,92 | kg |
| 16 | Thép D8 cắm cờ trên cổng | Chương V phần 2 | 2,8 | kg |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 40,4499 | m2 |
| 18 | Nhân công sơn biển cổng + kẻ chữ | Chương V phần 2 | 1 | HT |
| 19 | Khóa cổng | Chương V phần 2 | 2 | bộ |
| 20 | Bản lề | Chương V phần 2 | 9 | bộ |
| 21 | Bánh xe đẩy | Chương V phần 2 | 3 | cái |
| 22 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V phần 2 | 12,98 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V phần 2 | 4,7764 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V phần 2 | 5,7264 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V phần 2 | 0,1705 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,13 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V phần 2 | 1,815 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 148,3468 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 293,04 | m |
| 8 | Đắp vữa trang trí chân trụ + mũ trụ tường rào hoa sắt (Nhân công 3/7) | Chương V phần 2 | 6 | công |
| 9 | Gia công hoa sắt 14x14 | Chương V phần 2 | 1,2429 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 45,164 | m2 |
| 11 | Mũi tròn đúc bằng gang | Chương V phần 2 | 162 | cái |
| 12 | Mác nhọn bằng gang | Chương V phần 2 | 144 | cái |
| 13 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V phần 2 | 44,2 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V phần 2 | 148,3468 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V phần 2 | 0,29 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V phần 2 | 0,2286 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V phần 2 | 3,19 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V phần 2 | 5,0578 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V phần 2 | 28,7995 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V phần 2 | 663,281 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V phần 2 | 663,281 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Ni nông chống mất nước | Chương V phần 2 | 990 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V phần 2 | 99 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazoo, kích thước 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V phần 2 | 990 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.597E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.319214E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.160.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi