Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684848-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210681641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 16:24:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,544,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC NÂNG TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần 2 0,8197 100m3
2 Đào móng băng, rộng Chương V phần 2 0,6501 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần 2 5,3657 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V phần 2 0,7658 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V phần 2 0,8554 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V phần 2 0,4007 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V phần 2 20,566 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V phần 2 14,1561 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây xây bậc T/C, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần 2 1,8435 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,0854 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V phần 2 0,0723 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 1,1379 m3
13 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần 2 0,4827 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần 2 0,0701 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V phần 2 4,6502 m3
16 Đục dầm cấy cột tầng 2 (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) Chương V phần 2 2 công
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,2168 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần 2 1,9226 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V phần 2 0,2456 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V phần 2 1,6561 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V phần 2 7,9358 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,0631 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V phần 2 0,0374 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) Chương V phần 2 0,1491 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 0,826 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,0682 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V phần 2 0,6908 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,5992 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 3,5645 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cos +3,6m) Chương V phần 2 0,4046 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cos +7,2m) Chương V phần 2 2,4176 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 2 cos +3,6m) Chương V phần 2 3,4019 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng mái cos +7,2m) Chương V phần 2 19,4211 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V phần 2 3,8507 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cos +3,6m) Chương V phần 2 0,1706 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cos +7,2m) Chương V phần 2 4,232 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 2 cos +3,6m) Chương V phần 2 2,0682 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng mái cos +7,2m) Chương V phần 2 47,4936 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,7451 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V phần 2 0,1285 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V phần 2 0,4355 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 5,3613 m3
43 Gia công thang sắt lên mái Chương V phần 2 0,023 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 0,5935 m2
45 Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa Chương V phần 2 1 cái
46 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần 2 20,682 m3
47 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần 2 103,3893 m3
48 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần 2 3,5812 m3
49 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần 2 16,2468 m3
50 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V phần 2 1,7675 m3
51 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V phần 2 0,9072 m3
52 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V phần 2 2,3829 m3
53 Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 Chương V phần 2 2,5901 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Chương V phần 2 2,5901 tấn
55 Bu lông M12 Chương V phần 2 288 cái
56 Sản xuất giằng mái thép Chương V phần 2 0,3319 tấn
57 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V phần 2 0,3319 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 279,294 m2
59 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm Chương V phần 2 4,3466 100m2
60 S/x inox dày 1mm úp khe lún sê nô mái Chương V phần 2 7,9808 kg
61 Nẹp nhôm T40 màu vàng giáp khe lún Chương V phần 2 12 m
62 Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V phần 2 59,5 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1+2) Chương V phần 2 346,3958 m2
64 Màng khò chống thấm nền khu vệ sinh (gồm cả lớp vữa Polycrete + sơn lót gốc dung môi FLINTKOTE ) Chương V phần 2 46,2996 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) Chương V phần 2 40,1076 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 2) Chương V phần 2 242,988 m2
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 5,6582 m2
68 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V phần 2 30,9382 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 2 cos +3,6m) Chương V phần 2 205,2042 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trong nhà cos +7,2m) Chương V phần 2 171,2882 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +3,6m) Chương V phần 2 17,06 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +7,2m) Chương V phần 2 423,2 m2
73 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V phần 2 40,6997 m2
74 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2 ngoài nhà) Chương V phần 2 67,1812 m2
75 Đắp vữa XM vuốt vo tròn cột trong phòng (Nhân công bậc 4,0/7 nhóm 3) Chương V phần 2 3 công
76 Đắp vữa xi măng mác 75 trang trí đầu cột Chương V phần 2 8 ck
77 Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V phần 2 8,703 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) Chương V phần 2 225,9162 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (phần trên mái) Chương V phần 2 113,04 m2
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (phần trong mái không lăn sơn) Chương V phần 2 461,6336 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V phần 2 85,58 m
82 Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V phần 2 89,1 m
83 Ống PVC D32 thông dầm, L=400mm Chương V phần 2 27 cái
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) Chương V phần 2 400,02 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 1.257,4721 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 414,8404 m2
87 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V phần 2 6,4857 100m2
88 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 27,025 m2
89 S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 17,6 m2
90 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 Chương V phần 2 0,1084 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 3,3792 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V phần 2 5,44 m2
93 Sản xuất lan can hành lang inox []60x60x1,5+[]25x25x1,2+[]20x20x1,2+D60x1,2+D21x1,2mm Chương V phần 2 0,2664 tấn
94 Mũ chụp inox tròn lỗ vuông 60x60 đầu ống tay vịn ngang Chương V phần 2 18 cái
95 Mũ chụp inox tròn lỗ vuông 25x25 chân thanh đứng Chương V phần 2 68 cái
96 Lắp dựng lan can hành lang Chương V phần 2 28,3968 m2
97 Gia công lan can sắt cầu thang []30x30x2+[]20x20x1,5 Chương V phần 2 0,0799 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 23,1472 m2
99 S/x tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm II Chương V phần 2 9,37 m
100 Trụ cầu thang gỗ nhóm II Chương V phần 2 1 cái
101 Lắp dựng lan can hành lang Chương V phần 2 9,1482 m2
102 Lắp đặt đèn led 1,2m (2x18w) Chương V phần 2 12 bộ
103 Lắp đặt đèn led 1,2m (1x18w) Chương V phần 2 14 bộ
104 Lắp đặt đèn ốp trần, bóng led 15w Chương V phần 2 5 bộ
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V phần 2 6 cái
106 Lắp đặt công tắc đôi Chương V phần 2 9 cái
107 Lắp đặt công tắc đơn Chương V phần 2 8 cái
108 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Chương V phần 2 2 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi 6A Chương V phần 2 20 cái
110 Lắp đặt aptomat loại MCB - 2P 50A/220V Chương V phần 2 1 cái
111 Lắp đặt aptomat loại MCB - 2P 32A/220V Chương V phần 2 2 cái
112 Lắp đặt aptomat loại MCB - 2P 16A/220V Chương V phần 2 7 cái
113 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm Chương V phần 2 570 m
114 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 Chương V phần 2 100 m
115 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 Chương V phần 2 80 m
116 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V phần 2 150 m
117 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V phần 2 450 m
118 Lắp đặt hộp nối dây 100x100 Chương V phần 2 2 cái
119 Đế âm chôn tường Chương V phần 2 39 cái
120 Tủ điện aptomat 4P Chương V phần 2 2 cái
121 Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mm Chương V phần 2 1 cái
122 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V phần 2 1 cái
123 Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 Chương V phần 2 2 bình
124 Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 Chương V phần 2 1 bình
125 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V phần 2 1 cái
126 Rọ chắn rác Chương V phần 2 8 cái
127 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V phần 2 8 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V phần 2 0,64 100m
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V phần 2 16 cái
130 Đai thép + bu lông fi 12 giữa ống Chương V phần 2 88 cái
131 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V phần 2 0,24 100m
132 Lắp đặt van chặn PPR D32mm Chương V phần 2 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 0,55 100m
134 Lắp đặt van chặn PPR D25mm Chương V phần 2 3 cái
135 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 12 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 12 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 2 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 8 cái
139 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V phần 2 0,04 100m
140 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V phần 2 6 cái
141 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V phần 2 12 cái
142 Lắp đặt chậu rửa trẻ em Chương V phần 2 6 bộ
143 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V phần 2 6 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa inox Chương V phần 2 2 cái
145 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V phần 2 18 bộ
146 Lắp đặt vòi xịt Chương V phần 2 18 cái
147 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Chương V phần 2 6 bộ
148 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L ngang Chương V phần 2 2 bộ
149 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V phần 2 2 bộ
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V phần 2 0,48 100m
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110mm Chương V phần 2 25 cái
152 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110mm Chương V phần 2 25 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V phần 2 0,16 100m
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Chương V phần 2 16 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V phần 2 8 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V phần 2 0,12 100m
157 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Chương V phần 2 1 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x50mm Chương V phần 2 6 cái
159 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V phần 2 6 cái
160 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3 (lắp tận dụng téc cũ) Chương V phần 2 1 bể
161 Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V phần 2 11,2 m3
162 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V phần 2 11,2 m3
163 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V phần 2 5 cái
164 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V phần 2 5 cái
165 Hồ lô xứ + mũ chống dột Chương V phần 2 5 cái
166 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V phần 2 60 m
167 Kéo rải dây tản sét 40x4 Chương V phần 2 28 m
168 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Chương V phần 2 7 cọc
169 Thép fi 10 đỡ dây thu sét Chương V phần 2 0,0015 kg
B HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC.
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V phần 2 4,7424 m3
2 Lấp đất nền móng công trình Chương V phần 2 1,5808 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần 2 1,482 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần 2 1,881 m3
5 Trát RTN chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 17,1 m2
6 Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V phần 2 8,55 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V phần 2 0,0759 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V phần 2 0,0617 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 1,0374 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V phần 2 29 cái
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V phần 2 0,7 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V phần 2 1,4 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần 2 0,6404 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V phần 2 2,3413 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần 2 7,7094 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần 2 0,7107 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,214 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,3668 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V phần 2 0,408 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V phần 2 8,5708 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần 2 10,6359 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V phần 2 12,3686 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, vữa XM mác 75 Chương V phần 2 2,563 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,0811 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,6862 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V phần 2 0,3452 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 3,7972 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần 2 0,3562 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần 2 0,4516 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần 2 9,2259 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 16,6703 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 16,6703 m2
D PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN.
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,0623 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,5466 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V phần 2 0,4321 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V phần 2 2,5951 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,1811 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần 2 1,09 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V phần 2 0,6067 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 4,9684 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,0445 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V phần 2 0,0465 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V phần 2 0,1151 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 0,7158 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,9979 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V phần 2 1,2379 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 13,5174 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép Chương V phần 2 0,0584 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Bàn bếp + bàn chia Chương V phần 2 0,1135 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V phần 2 1,1474 m3
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần 2 38,7507 m3
20 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần 2 2,0738 m3
21 Sản xuất xà gồ []30x60x1,5 mạ kẽm Chương V phần 2 0,0068 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,5 Chương V phần 2 0,6726 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V phần 2 0,6794 tấn
24 Bu lông M12 Chương V phần 2 72 cái
25 Gia công giằng mái thép Chương V phần 2 0,1421 tấn
26 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V phần 2 0,1421 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 74,4884 m2
28 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Chương V phần 2 1,1147 100m2
29 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 34,1816 m2
30 Quét sika chống thấm mái Chương V phần 2 34,1816 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 13,2749 m2
32 Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 96,3971 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 57,001 m2
34 S/x tấm inox 304 ốp mặt bàn bếp + toa khói bếp (cả lắp dựng hoàn chỉnh) Chương V phần 2 189,74 kg
35 Lắp đặt quạt điện công nghiệp 500x500 Chương V phần 2 1 cái
36 Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 49,48 m
37 Trát gờ móc nước 30x20, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 49,48 m
38 Ống kẽm D42, L=250 xả tràn Chương V phần 2 4 cái
39 Trát xà dầm, LOV, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 49,0794 m2
40 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 123,79 m2
41 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 5,808 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 270,862 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 110,3375 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 16,581 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 254,0045 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 259,271 m2
47 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 12,15 m2
48 S/x cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 2,52 m2
49 S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 15,62 m2
50 Gia công cửa sắt Chương V phần 2 0,032 tấn
51 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V phần 2 1,6 m2
52 Bản lề cửa Chương V phần 2 3 cái
53 Lắp Khóa cửa Chương V phần 2 1 cái
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Chương V phần 2 0,2099 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V phần 2 15,12 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 15,456 m2
57 Khung tủ điện KT 500x400x200mm tôn dày 1,5mm Chương V phần 2 1 cái
58 Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P40A Chương V phần 2 1 cái
59 Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P20A Chương V phần 2 2 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm mặt, đế âm) Chương V phần 2 11 cái
61 Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) Chương V phần 2 1 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) Chương V phần 2 1 cái
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) Chương V phần 2 2 cái
64 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m (2x1,8w) Chương V phần 2 9 bộ
65 Lắp đặt đèn led ốp trần D225mm -10w Chương V phần 2 1 bộ
66 Lắp đặt Quạt trần Chương V phần 2 5 cái
67 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V phần 2 40 m
68 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng PVC/PVC 2x4mm2 Chương V phần 2 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V phần 2 110 m
70 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V phần 2 230 m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V phần 2 35 m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V phần 2 150 m
73 Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 Chương V phần 2 1 Bình
74 Bình khí chữa cháy CO2-MT3 Chương V phần 2 2 Bình
75 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V phần 2 1 hộp
76 Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V phần 2 1 bảng
77 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V phần 2 0,06 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 0,5 100m
79 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm Chương V phần 2 1 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V phần 2 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 6 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 3 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 5 cái
84 Lắp đặt nối ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V phần 2 12 cái
85 Chậu rửa Inox 2 hố Chương V phần 2 1 bộ
86 Lắp vòi chậu rửa bát Chương V phần 2 1 bộ
87 Lắp đặt vòi đồng D25 Chương V phần 2 3 cái
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V phần 2 1 bể
89 Lắp đặt van phao điện D25mm Chương V phần 2 1 cái
90 Lắp đặt van 1 chiều D25mm Chương V phần 2 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V phần 2 0,12 100m
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V phần 2 3 cái
93 Rọ chắn rác Chương V phần 2 4 cái
94 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V phần 2 4 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V phần 2 0,24 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V phần 2 8 cái
97 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V phần 2 6 cái
98 Đai thép + bu lông fi12 giữ ống Chương V phần 2 20 cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG (NHÀ SỐ 1)
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V phần 2 0,3302 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V phần 2 63,54 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại (tính cho 1 mặt) Chương V phần 2 121,886 m2
4 Phá lớp vữa trát cột, trụ (20% KL) Chương V phần 2 10,9272 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ (80%) Chương V phần 2 43,7088 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (20%KL) Chương V phần 2 55,994 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà (80%KL) Chương V phần 2 223,976 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (20%KL) Chương V phần 2 69,9644 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà (80% KL) Chương V phần 2 279,8576 m2
10 Phá lớp vữa trát trần (20% KL) Chương V phần 2 55,9844 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên trần (80%KL) Chương V phần 2 223,9376 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm (20% KL) Chương V phần 2 3,1992 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên dầm (80%KL) Chương V phần 2 19,1952 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V phần 2 5,4826 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V phần 2 5,4826 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V phần 2 5,4826 m3
17 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) Chương V phần 2 1 công
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 55,994 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 69,9644 m2
20 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 10,9272 m2
21 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 55,9844 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 3,1992 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 279,97 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 706,7744 m2
25 S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 23,31 m2
26 S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở -quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 40,23 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 124,3342 m2
28 Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,4mm Chương V phần 2 0,2566 100m2
29 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Chương V phần 2 0,0736 100m2
30 Máng tôn thoát nước mái rộng 750 dày 0,4mm Chương V phần 2 19,2 m
31 Gia công giằng thép đỡ máng tôn Chương V phần 2 0,035 tấn
32 Lắp dựng giằng thép liên kết Chương V phần 2 0,035 tấn
33 Rọ chắn rác Chương V phần 2 2 cái
34 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V phần 2 2 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V phần 2 0,08 100m
36 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V phần 2 4 cái
37 Đai thép + bu lông fi12 giữ ống Chương V phần 2 8 cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG (NHÀ SỐ 2)
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V phần 2 0,3302 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V phần 2 63,54 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại (tính cho 1 mặt) Chương V phần 2 121,886 m2
4 Phá lớp vữa trát cột, trụ (20% KL) Chương V phần 2 10,9272 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ (80%) Chương V phần 2 43,7088 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (20%KL) Chương V phần 2 55,994 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà (80%KL) Chương V phần 2 223,976 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (20%KL) Chương V phần 2 69,9644 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà (80% KL) Chương V phần 2 279,8576 m2
10 Phá lớp vữa trát trần (20% KL) Chương V phần 2 55,9844 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên trần (80%KL) Chương V phần 2 223,9376 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm (20% KL) Chương V phần 2 3,1992 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên dầm (80%KL) Chương V phần 2 19,1952 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V phần 2 5,4826 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V phần 2 5,4826 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V phần 2 5,4826 m3
17 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) Chương V phần 2 1 công
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 55,994 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 69,9644 m2
20 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 10,9272 m2
21 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 55,9844 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần 2 3,1992 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 279,97 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 706,7744 m2
25 S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 23,31 m2
26 S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở -quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 40,23 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 124,3342 m2
28 Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,4mm Chương V phần 2 0,2566 100m2
29 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Chương V phần 2 0,0736 100m2
30 Máng tôn thoát nước mái rộng 750 dày 0,4mm Chương V phần 2 19,2 m
31 Gia công giằng thép đỡ máng tôn Chương V phần 2 0,035 tấn
32 Lắp dựng giằng thép liên kết Chương V phần 2 0,035 tấn
33 Rọ chắn rác Chương V phần 2 2 cái
34 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V phần 2 2 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V phần 2 0,08 100m
36 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V phần 2 4 cái
37 Đai thép + bu lông fi12 giữ ống Chương V phần 2 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.317152E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.06343E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->