Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 17:41:00 đến ngày 2021-07-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,302,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHÁ DỠ, CẠO BỎ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V phần 2 | 2,9539 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ vì kèo | Chương V phần 2 | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V phần 2 | 3,0587 | m3 |
| 4 | Phá dỡ giằng lan can | Chương V phần 2 | 0,9328 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt lan can hành lang, cầu thang | Chương V phần 2 | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V phần 2 | 383,4518 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V phần 2 | 279,7666 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường tường trong nhà | Chương V phần 2 | 693,0528 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, cầu thang | Chương V phần 2 | 79,4382 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V phần 2 | 90,9732 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V phần 2 | 407,449 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát sê nô, ô văng, chắn nắng | Chương V phần 2 | 72,613 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô | Chương V phần 2 | 34,3196 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V phần 2 | 104,0184 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V phần 2 | 289,08 | m |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V phần 2 | 61,8648 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V phần 2 | 50,8569 | m2 |
| 18 | Phá dỡ hoa bê tông | Chương V phần 2 | 10,8 | m2 |
| 19 | Pha lớp láng granito | Chương V phần 2 | 23,9622 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước | Chương V phần 2 | 3 | công |
| 21 | Vận chuyên phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V phần 2 | 45,1721 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V phần 2 | 45,1721 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V phần 2 | 1,023 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V phần 2 | 1,3059 | m3 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x500mm, vữa XM M75 | Chương V phần 2 | 10,824 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V phần 2 | 279,7666 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V phần 2 | 713,178 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V phần 2 | 79,4382 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V phần 2 | 90,9732 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V phần 2 | 407,449 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V phần 2 | 93,813 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chương V phần 2 | 34,3196 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V phần 2 | 383,4518 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V phần 2 | 23,9622 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 1.291,0384 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 373,5796 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 50,8569 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V phần 2 | 62,28 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhốm định hình SHAL- Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V phần 2 | 39,312 | m2 |
| 18 | Cửa sổ, vách kính nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V phần 2 | 72,6648 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V phần 2 | 5,3567 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng lan can Inox | Chương V phần 2 | 695,74 | kg |
| 21 | Trụ cầu thang | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 22 | Tay vịn gỗ | Chương V phần 2 | 9,5 | m |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V phần 2 | 0,6677 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 157,9248 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V phần 2 | 0,6677 | tấn |
| 26 | Tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V phần 2 | 301,904 | m2 |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ aptomat âm tường | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, diện tích hộp | Chương V phần 2 | 24 | hộp |
| 3 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V phần 2 | 76 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V phần 2 | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V phần 2 | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V phần 2 | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V phần 2 | 24 | cái |
| 11 | Đèn tuýt led đơn 1.2m | Chương V phần 2 | 36 | bộ |
| 12 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V phần 2 | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V phần 2 | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V phần 2 | 840 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V phần 2 | 640 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V phần 2 | 820 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V phần 2 | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V phần 2 | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V phần 2 | 24 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V phần 2 | 100 | m |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 | Chương V phần 2 | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thu sét- Loại dây thép D12mm | Chương V phần 2 | 45 | m |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét- Loại dây thép D12mm | Chương V phần 2 | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây tản sét, Loại dây thép L40x4 | Chương V phần 2 | 28 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V phần 2 | 8 | cọc |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V phần 2 | 13,86 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V phần 2 | 13,86 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V phần 2 | 328,0291 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V phần 2 | 916,521 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V phần 2 | 52,1102 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V phần 2 | 48,1572 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V phần 2 | 407,0772 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô, ô văng, chắn nắng, lan can | Chương V phần 2 | 149,916 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V phần 2 | 53,928 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V phần 2 | 43,2985 | m2 |
| H | Cải tạo | |||
| 1 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V phần 2 | 1.901,8107 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V phần 2 | 5,8814 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 43,2985 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V phần 2 | 53,928 | m2 |
| 5 | Sửa chữa cửa bị hư hỏng | Chương V phần 2 | 28 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V phần 2 | 51,97 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V phần 2 | 23,06 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V phần 2 | 25,9202 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát sê nô | Chương V phần 2 | 15,8692 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường | Chương V phần 2 | 71,878 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V phần 2 | 14,8755 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V phần 2 | 12,72 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bệ vệ sinh | Chương V phần 2 | 0,8627 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V phần 2 | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V phần 2 | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V phần 2 | 2 | bộ |
| 12 | Phá dỡ hệ thống đường ống cũ | Chương V phần 2 | 5 | công |
| K | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V phần 2 | 0,2772 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V phần 2 | 51,97 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V phần 2 | 23,06 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V phần 2 | 25,9202 | m2 |
| 5 | Trát sênô, vữa XM M75 | Chương V phần 2 | 15,8692 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300X300mm, vữa XM M75 | Chương V phần 2 | 17,0322 | m2 |
| 7 | Ốp tường, bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V phần 2 | 77,468 | m2 |
| 8 | Sơn trần, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 48,9802 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 67,8392 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V phần 2 | 0,0408 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V phần 2 | 1,705 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V phần 2 | 2,16 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm định hình SAL- Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6.38mm (Phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V phần 2 | 7,04 | m2 |
| 14 | Cửa sổ, vách kính nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V phần 2 | 2,16 | m2 |
| L | VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V phần 2 | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Đèn tuýp led đơn 1,2m | Chương V phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V phần 2 | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V phần 2 | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V phần 2 | 20 | m |
| M | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D48x2.9 | Chương V phần 2 | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D25x2.3 | Chương V phần 2 | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn thu PPR D48/32 | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V phần 2 | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông PPR D48 | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D48 | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V phần 2 | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép 25/21 | Chương V phần 2 | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PPR D48 | Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V phần 2 | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V phần 2 | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V phần 2 | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V phần 2 | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xịt xí | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V phần 2 | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| N | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Tiền Phong D42 | Chương V phần 2 | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Tiền Phong D90 | Chương V phần 2 | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D42 | Chương V phần 2 | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V phần 2 | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch PVC Tiền Phong D90 | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông PVC tiền Phong D42 | Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D90 | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu 90/42 | Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V phần 2 | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954101E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9082E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.824.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi