Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685082-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210685069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 17:41:00 đến ngày 2021-07-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,302,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
B PHÁ DỠ, CẠO BỎ
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V phần 2 2,9539 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống xà gồ vì kèo Chương V phần 2 3 công
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V phần 2 3,0587 m3
4 Phá dỡ giằng lan can Chương V phần 2 0,9328 m3
5 Tháo dỡ hoa sắt lan can hành lang, cầu thang Chương V phần 2 5 công
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V phần 2 383,4518 m2
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V phần 2 279,7666 m2
8 Phá lớp vữa trát tường tường trong nhà Chương V phần 2 693,0528 m2
9 Phá lớp vữa trát cột, trụ, cầu thang Chương V phần 2 79,4382 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm Chương V phần 2 90,9732 m2
11 Phá lớp vữa trát trần Chương V phần 2 407,449 m2
12 Phá lớp vữa trát sê nô, ô văng, chắn nắng Chương V phần 2 72,613 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô Chương V phần 2 34,3196 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V phần 2 104,0184 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V phần 2 289,08 m
16 Tháo dỡ hoa sắt Chương V phần 2 61,8648 m2
17 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V phần 2 50,8569 m2
18 Phá dỡ hoa bê tông Chương V phần 2 10,8 m2
19 Pha lớp láng granito Chương V phần 2 23,9622 m2
20 Tháo dỡ hệ thống điện + nước Chương V phần 2 3 công
21 Vận chuyên phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V phần 2 45,1721 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Chương V phần 2 45,1721 m3
C CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V phần 2 1,023 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V phần 2 1,3059 m3
3 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x500mm, vữa XM M75 Chương V phần 2 10,824 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V phần 2 279,7666 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V phần 2 713,178 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V phần 2 79,4382 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V phần 2 90,9732 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Chương V phần 2 407,449 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V phần 2 93,813 m2
10 Láng sê nô, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Chương V phần 2 34,3196 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 Chương V phần 2 383,4518 m2
12 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V phần 2 23,9622 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 1.291,0384 m2
14 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 373,5796 m2
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 50,8569 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V phần 2 62,28 m2
17 Cửa đi nhốm định hình SHAL- Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 39,312 m2
18 Cửa sổ, vách kính nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 72,6648 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V phần 2 5,3567 100m2
20 Sản xuất và lắp dựng lan can Inox Chương V phần 2 695,74 kg
21 Trụ cầu thang Chương V phần 2 1 cái
22 Tay vịn gỗ Chương V phần 2 9,5 m
23 Gia công xà gồ thép Chương V phần 2 0,6677 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 157,9248 m2
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V phần 2 0,6677 tấn
26 Tôn liên doanh dày 0,4mm Chương V phần 2 301,904 m2
D ĐIỆN
1 Tủ aptomat âm tường Chương V phần 2 2 cái
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, diện tích hộp Chương V phần 2 24 hộp
3 Đế âm tường kích thước 60x80 Chương V phần 2 76 hộp
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V phần 2 48 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V phần 2 16 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V phần 2 12 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V phần 2 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V phần 2 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V phần 2 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V phần 2 24 cái
11 Đèn tuýt led đơn 1.2m Chương V phần 2 36 bộ
12 Đèn lốp ốp trần bóng led 10W Chương V phần 2 15 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V phần 2 24 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V phần 2 840 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V phần 2 640 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V phần 2 820 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V phần 2 120 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V phần 2 110 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V phần 2 24 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V phần 2 100 m
E CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét phi 16 Chương V phần 2 6 cái
2 Kéo rải dây thu sét- Loại dây thép D12mm Chương V phần 2 45 m
3 Kéo rải dây dẫn sét- Loại dây thép D12mm Chương V phần 2 50 m
4 Kéo rải dây tản sét, Loại dây thép L40x4 Chương V phần 2 28 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V phần 2 8 cọc
6 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V phần 2 13,86 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Chương V phần 2 13,86 m3
F HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
G PHÁ DỠ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Chương V phần 2 328,0291 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Chương V phần 2 916,521 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V phần 2 52,1102 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm Chương V phần 2 48,1572 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Chương V phần 2 407,0772 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô, ô văng, chắn nắng, lan can Chương V phần 2 149,916 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt Chương V phần 2 53,928 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V phần 2 43,2985 m2
H Cải tạo
1 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V phần 2 1.901,8107 m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V phần 2 5,8814 100m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 43,2985 m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V phần 2 53,928 m2
5 Sửa chữa cửa bị hư hỏng Chương V phần 2 28 bộ
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
J PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V phần 2 51,97 m2
2 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V phần 2 23,06 m2
3 Phá lớp vữa trát trần Chương V phần 2 25,9202 m2
4 Phá lớp vữa trát sê nô Chương V phần 2 15,8692 m2
5 Phá dỡ gạch ốp tường Chương V phần 2 71,878 m2
6 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Chương V phần 2 14,8755 m2
7 Tháo dỡ cửa Chương V phần 2 12,72 m2
8 Phá dỡ bệ vệ sinh Chương V phần 2 0,8627 m3
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V phần 2 2 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V phần 2 2 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V phần 2 2 bộ
12 Phá dỡ hệ thống đường ống cũ Chương V phần 2 5 công
K CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V phần 2 0,2772 m3
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V phần 2 51,97 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V phần 2 23,06 m2
4 Trát trần, vữa XM M75 Chương V phần 2 25,9202 m2
5 Trát sênô, vữa XM M75 Chương V phần 2 15,8692 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300X300mm, vữa XM M75 Chương V phần 2 17,0322 m2
7 Ốp tường, bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 Chương V phần 2 77,468 m2
8 Sơn trần, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 48,9802 m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 67,8392 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V phần 2 0,0408 tấn
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần 2 1,705 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V phần 2 2,16 m2
13 Cửa đi nhôm định hình SAL- Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6.38mm (Phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 7,04 m2
14 Cửa sổ, vách kính nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần 2 2,16 m2
L VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Đế âm tường kích thước 60x80 Chương V phần 2 4 hộp
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V phần 2 4 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V phần 2 1 cái
4 Đèn tuýp led đơn 1,2m Chương V phần 2 2 bộ
5 Đèn lốp ốp trần bóng led 10W Chương V phần 2 2 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V phần 2 40 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V phần 2 35 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V phần 2 20 m
M VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống cấp nước PPR D48x2.9 Chương V phần 2 0,1 100m
2 Lắp đặt ống cấp nước PPR D25x2.3 Chương V phần 2 0,2 100m
3 Lắp đặt côn thu PPR D48/32 Chương V phần 2 2 cái
4 Lắp đặt măng sông PPR D25 Chương V phần 2 10 cái
5 Lắp đặt măng sông PPR D48 Chương V phần 2 2 cái
6 Lắp đặt cút PPR D48 Chương V phần 2 4 cái
7 Lắp đặt cút PPR D25 Chương V phần 2 6 cái
8 Lắp đặt kép 25/21 Chương V phần 2 6 cái
9 Lắp đặt van PPR D48 Chương V phần 2 1 cái
10 Lắp đặt van PPR D25 Chương V phần 2 2 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V phần 2 1 bể
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V phần 2 2 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V phần 2 2 bộ
14 Lắp đặt gương soi Chương V phần 2 2 cái
15 Lắp đặt kệ kính Chương V phần 2 2 cái
16 Lắp đặt giá treo Chương V phần 2 2 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V phần 2 4 bộ
18 Lắp đặt xịt xí Chương V phần 2 4 cái
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V phần 2 2 bộ
20 Lắp đặt hộp đựng Chương V phần 2 2 cái
N VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống thoát nước PVC Tiền Phong D42 Chương V phần 2 0,05 100m
2 Lắp đặt ống thoát nước PVC Tiền Phong D90 Chương V phần 2 0,1 100m
3 Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D42 Chương V phần 2 6 cái
4 Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 Chương V phần 2 6 cái
5 Lắp đặt chếch PVC Tiền Phong D90 Chương V phần 2 2 cái
6 Lắp đặt măng sông PVC tiền Phong D42 Chương V phần 2 2 cái
7 Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D90 Chương V phần 2 4 cái
8 Lắp đặt côn thu 90/42 Chương V phần 2 4 cái
9 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V phần 2 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954101E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9082E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->