Gói thầu: Xây lắp và vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp và vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-27 12:03:00 đến ngày 2021-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,111,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | CHI PHÍ MUA SẮM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/Fr-W-1x800mm2 | Chương 5 HSMT | 246 | m |
| 2 | Đầu cáp 22kV ngoài trời cho cáp 1x800mm² | 6 | bộ | |
| 3 | Đầu cáp 22kV trong nhà cho cáp 1x800mm² | 6 | bộ | |
| 4 | Kẹp cực máy biến áp phía 110kV với dây ACSR-185 | 4 | cái | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR 185 | 20 | m | |
| 6 | Cáp điều khiển (CVV) Cu/PVC/SB(CTS)/FR-PVC 2x1.5 mm2 | 265 | m | |
| 7 | Cáp điều khiển (CVV) Cu/PVC/SB(CTS)/FR-PVC 4x2,5 mm2 | 162 | m | |
| 8 | Cáp điều khiển (CVV) Cu/PVC/SB(CTS)/FR-PVC 4x4 mm2 | 477 | m | |
| 9 | Cáp điều khiển (CVV) Cu/PVC/SB(CTS)/FR-PVC 7x1,5 mm2 | 76 | m | |
| 10 | Cáp điều khiển (CVV) Cu/PVC/SB(CTS)/FR-PVC 19x1,5 mm2 | 308 | m | |
| 11 | Hệ thống tiếp địa TBA | 1 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa chống sét van 22kV, 35kV MBA | 1 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa đầu cáp lực | 1 | bộ | |
| 14 | Dây nối đất trung tính 22kV MBA lực | 1 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa mương cáp lực, cáp nhị thứ mới | 1 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa tủ điều khiển bảo vệ, tủ trung thế | 1 | bộ | |
| C | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| D | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp cáp lực 24kV: Cu/XLPE/CTS/PVC/Fr-W-1x800mm2 | 246 | m | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 24kV 1x800mm² | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp kẹp các loại | 4 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây nhôm lõi thép ACSR 185 | 20 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp nhị thứ các loại | 1.288 | m | |
| 6 | Ép đầu cốt các loại có tiết diện | 4 | đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt các loại có tiết diện | 76 | đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt các loại có tiết diện | 2 | đầu | |
| 9 | Kéo rải dây đồng bọc M95 | 60 | m | |
| 10 | Lắp đặt đầu cốt đồng M95 | 24 | đầu | |
| 11 | Tiếp địa đầu cáp lực: Kéo rải dây đồng bọc M95 | 48 | m | |
| 12 | Tiếp địa đầu cáp lực: Lắp đặt đầu cốt đồng M95 | 12 | đầu | |
| 13 | Dây nối đất trung tính 22kV MBA lực: Kéo rải dây đồng bọc M300 | 10 | m | |
| 14 | Dây nối đất trung tính 22kV MBA lực: Lắp đặt đầu cốt đồng M300 | 2 | đầu | |
| 15 | Tiếp địa mương cáp lực, cáp nhị thứ mới: Kéo rải dây đồng bọc M95 | 3 | m | |
| 16 | Tiếp địa mương cáp lực, cáp nhị thứ mới: Lắp đặt đầu cốt đồng M95 | 4 | đầu | |
| 17 | Tiếp địa tủ điều khiển bảo vệ, tủ trung thế: Kéo rải dây đồng bọc M95 | 6 | m | |
| 18 | Tiếp địa tủ điều khiển bảo vệ, tủ trung thế: Lắp đặt đầu cốt đồng M95 | 8 | đầu | |
| 19 | Tiếp địa tủ điều khiển bảo vệ, tủ trung thế: Sơn chống cháy cho cáp hiện trạng | 1 | trọn gói | |
| E | ĐÀO, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa, đất C3 | 13,75 | m3 | |
| 2 | Rải dây tiếp địa (phần ngầm) | 55 | m | |
| 3 | Đắp đất tiếp địa, đất C3, độ chặt 0,9 | 13,75 | m3 | |
| F | THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Đấu cáp 22kV 1 pha ngoài trời | 3 | bộ | |
| 2 | Đầu báo cháy (kèm phụ kiện) | 4 | đầu | |
| 3 | Camera ngoài trời (kèm phụ kiện) | 2 | cái | |
| 4 | Dịch chuyển vị trí Camera giám sát ngoài trời đến vị trí mới | 2 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ di chuyển trụ DCL và CSV 72kV | 0,3491 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt trụ DCL và CSV 72kV | 0,3491 | tấn | |
| G | THÁO HẠ THU HỒI - VẬN CHUYỂN VỀ KHO PC | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây ACSR185 | 15 | m | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ | 500 | m | |
| 3 | Tháo dỡ cáp lực 1x500mm | 135 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 20m | 1 | cột | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi kim thu sét (trọng lượng 60.43kg đang tạm tính theo khối lượng kim thu sét mới, trọng lượng sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) | 1 | bộ | |
| H | CHI PHÍ MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU HỆ THỐNG SCADA | |||
| I | CHI PHÍ MUA SẮM VẬT LIỆU SCADA | |||
| 1 | Cáp mạng CAT 6 | 50 | m | |
| J | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU SCADA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6 | 50 | m | |
| K | CHI PHÍ XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | CÔNG VIỆC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ bể dầu bê tông cốt thép (diện tích 3.2x4.6x1.9) | 27,968 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ hố thu dầu xây gạch | 16,9744 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng cột bê tông ly tâm MT8 (thể tích phá dỡ đang tạm tính theo kích thước móng xây dựng mới) | 7,776 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn | 35,744 | m3 | |
| 5 | Thu gom rải đá | 14 | m3 | |
| M | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI | |||
| N | MÓNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG MT8: 1 MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công | 17,82 | m3 | |
| 2 | Bê tông M100 lót móng, đá 4x6 | 0,432 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 móng cột, đá 2x4 | 2,2275 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200 chèn sỏi nhỏ, đá 1x2 | 0,0262 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | 6,0611 | m2 | |
| 6 | - Thép F | 10,3 | kg | |
| 7 | - Thép F | 44,57 | kg | |
| 8 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | 14,9057 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn | 2,9143 | m3 | |
| O | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO NỐI ĐẤT VÀ CSV TRUNG TÍNH (MT1): 1 MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công | 5,6 | m³ | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,256 | m³ | |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | 1,002 | m³ | |
| 4 | Bê tông chèn, căn chỉnh bu lông, M200, đá 1x2 | 0,018 | m³ | |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng cột | 4,56 | m² | |
| 6 | Cốt thép cho bê tông móng F | 8,78 | kg | |
| 7 | Cốt thép cho bê tông móngp F | 64,75 | kg | |
| 8 | Gia công bu lông neo mạ kẽm | 14,95 | kg | |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | 14,95 | kg | |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | 4,396 | m³ | |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn | 1,204 | m³ | |
| P | BỂ DẦU SỰ CỐ: 1 BỂ | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công | 173,2929 | m³ | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | 2,9692 | m³ | |
| 3 | Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | 5,9383 | m³ | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày> 33cm, cao | 22,9703 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 20cm, vữa XM 75 | 90,5184 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 20cm, vữa XM 75 | 59,7904 | m2 | |
| 7 | Quét xi măng tường trong 2 nước | 90,5184 | m2 | |
| 8 | Bê tông giằng tường + dầm M200 đá 1x2 | 0,4831 | m³ | |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép bể nước + giằng + dầm: Cốt thép F | 27,67 | kg | |
| 10 | Gia công và lắp dựng cốt thép bể nước + giằng + dầm: Cốt thép F | 625,63 | kg | |
| 11 | Ván khuôn bê tông bể + giằng + dầm | 12,7224 | m² | |
| 12 | Bê tông tấm đan Đ-1, Đ-3 M200 đá 1x2 | 2,9569 | m³ | |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan | 9,95 | kg | |
| 14 | Ván khuôn bê tông tấm đan | 16,038 | m² | |
| 15 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | 78,2798 | m³ | |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn | 95,0131 | m³ | |
| 17 | Ống thép đen F200 | 2,1 | m | |
| 18 | Tê thép F200xF200 | 1 | cái | |
| 19 | Giá đỡ ống F200 | 3 | cái | |
| 20 | Khung thép hộp 12x12x1 | 15,04 | m | |
| 21 | Khung thép hộp 15x35x1,5 | 15,04 | m | |
| 22 | Vải lọc dầu | 3,27 | m2 | |
| 23 | Lưới thép inox | 3,27 | m2 | |
| Q | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI: 1 LÔ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 28,396 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót đáy mương cáp M100, đá 2x4 | 2,834 | m³ | |
| 3 | Bê tông đáy mương cáp M200, đá 1x2 | 1,716 | m³ | |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 1,3068 | m³ | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | 10,692 | m² | |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan F | 41,01 | kg | |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan F > 10mm | 132,66 | kg | |
| 8 | Thép hàn viền tấm đan | 1.151,28 | kg | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan thủ công loại có trọng lượng >50kg | 22 | cái | |
| 10 | Tấm cemboard Đ-3 | 12 | tấm | |
| 11 | Lắp tấm cemboard trọng lượng | 12 | tấm | |
| 12 | Xây gạch không nung vữa XM M7,5 dày = 10cm | 7,581 | m3 | |
| 13 | Trát vữa XM M7,5 dày 15 thành trong + đáy | 34,882 | m2 | |
| 14 | Trát vữa XM M7,5 dày 15 thành ngoài | 27,362 | m2 | |
| 15 | Láng trong đáy mương, vữa XM M75, dày 0,15mm | 13,72 | m2 | |
| 16 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | 6,3584 | m³ | |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn | 22,0376 | m³ | |
| 18 | - Sản xuât thép mạ cho giá đỡ tấm đan | 116,7 | kg | |
| 19 | - Sản xuât thép mạ cho đan ĐĐ | 67,4 | kg | |
| 20 | - Sản xuât thép mạ cho thang cáp | 323,99 | kg | |
| 21 | - Gia công và lắp đặt giá cáp, MC, đan, thanh đỡ | 508,09 | kg | |
| 22 | Bu lông M6x25 | 2,46 | kg | |
| R | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Mua và lắp dựng cột bê tông ly tâm PC-20-9,2 chiếu sáng | 1 | cột | |
| 2 | Giá công và lắp kim thu sét cột BTLT 6m K-6D | 1 | bộ | |
| 3 | Cọc cừ Lasen bể dầu, bể nước | 768 | m | |
| S | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT DẦU BẰNG THÉP: 1 LÔ | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công | 9 | m³ | |
| 2 | Mua và lắp ống thoát dầu bằng thép đen F200 | 25 | m | |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | 8,215 | m³ | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn | 0,785 | m³ | |
| 5 | Cút thép D200 | 2 | cái | |
| T | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI | |||
| U | HỆ THỐNG THANG CÁP TRONG NHÀ ĐIỀU KHIỂN: 1 lô | |||
| 1 | Gia công Giá đỡ GD-1 L50x50x5 mạ | 0,1918 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ GD-1 L50x50x5 mạ | 0,1918 | tấn | |
| 3 | Bu lông M8x30 | 13,7 | kg | |
| 4 | Ty ren f10 | 32,95 | kg | |
| 5 | Thang cáp 500x100x1,5 | 64,8 | m | |
| 6 | Lắp đặt | 0,5341 | tấn | |
| 7 | Khớp chữ T 500x500x1,5 | 2 | cái | |
| 8 | Khớp chữ T 500x100x1,5 | 6 | cái | |
| 9 | Khớp chữ L 500x100x1,5 | 8 | cái | |
| 10 | Co lên cáp 500x100x1,5 | 6 | cái | |
| 11 | Thang cáp 100x50x1,5 | 6 | m | |
| 12 | Lắp đặt | 0,0141 | tấn | |
| 13 | Keo bọt nở chống cháy 750ml | 2 | bình | |
| V | CẢI TẠO MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU KHIỂN: 1 LÔ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | 5,8615 | m³ | |
| 2 | Phá dỡ bê tông mương cáp | 0,8122 | m³ | |
| 3 | Đào đất mương cáp sâu | 8,1975 | m³ | |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | 0,7668 | m³ | |
| 5 | Đổ bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | 0,672 | m³ | |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mương cáp | 8,96 | m² | |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 0,2182 | m³ | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | 1,905 | m² | |
| 9 | Cốt thép tấm đan F | 29,5 | kg | |
| 10 | Cốt thép tấm đan F > 10mm | 141,33 | kg | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan thủ công loại có trọng lượng | 15 | cái | |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | 6,7588 | m³ | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn | 1,4388 | m³ | |
| 14 | Gia công trụ đỡ trụ đỡ thép mạ kẽm | 182,72 | kg | |
| 15 | Gia công và lắp đặt giá cáp, MC, đan, thanh đỡ | 182,72 | kg | |
| W | CẤP NƯỚC TỪ BỂ NƯỚC SINH HOẠT SANG BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK | 80 | m | |
| 2 | Mua và lắp đặt van khóa | 2 | cái | |
| X | CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN PCCC | |||
| Y | CHI PHÍ XÂY DỰNG HT CHỮA CHÁY | |||
| Z | BỂ CHỨA NƯỚC CỨU HOẢ: 1 BỂ | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công | 386,6355 | m³ | |
| 2 | Bê tông lót đáy bể rộng >250cm M100, đá 4x6 | 4,528 | m³ | |
| 3 | Bê tông bể chứa thành thẳng M250, đá 1x2 | 47,8349 | m3 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép bê tông bể chứa thép F | 201,44 | kg | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép bê tông bể chứa thép F | 6.204,45 | kg | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông bể chứa | 429,56 | m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan nắp bể M250, đá 1x2 | 0,1 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho tấm đan nắp bể | 0,4 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | 9,33 | kg | |
| 10 | Bê tông bệ đỡ máy bơm M250, đá 1x2 | 1,2 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông bệ đỡ máy bơm | 5,4 | m2 | |
| 12 | Gia công cốt thép bệ đỡ thép F | 11,988 | kg | |
| 13 | Gia công cốt thép bệ đỡ thép F | 80,88 | kg | |
| 14 | Trát ngoài và trần bể bằng vữa XM M75, dày 2cm | 209,6 | m2 | |
| 15 | Sơn chống thấm trong bể bằng sơn epoxy | 151,416 | m2 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt thang trèo bể nước | 22,32 | kg | |
| 17 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | 221,0496 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn | 165,5858 | m³ | |
| 19 | Mua và lắp đặt ống thép đen D150 | 6 | m | |
| 20 | Mua và lắp đặt ống thép đen D100 | 8 | m | |
| 21 | Mua và lắp phễu thép hàn D100x150 | 1 | cái | |
| 22 | Mua và lắp phễu thép hàn D150x250 | 2 | cái | |
| 23 | Mua và lắp phễu thép hàn D200x300 | 1 | cái | |
| 24 | Mua và lắp tấm chắn chống thấm n=400 | 2 | cái | |
| 25 | Mua và lắp tấm chắn chống thấm n=250 | 1 | cái | |
| 26 | Mua và lắp ống lồng dy=300 | 3 | cái | |
| 27 | Mua và lắp ống lồng dy=150 | 1 | cái | |
| 28 | Mua và lắp cút thép D150 bằng kiểu hàn | 1 | cái | |
| 29 | Mua và lắp cút thép D100 bằng kiểu hàn | 1 | cái | |
| 30 | Mua và lắp đặt giá đỡ ống | 6 | cái | |
| 31 | Chõ bơm nước D100 | 1 | cái | |
| AA | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM: 1 NHÀ | |||
| 1 | Xây bậc thềm bằng gạch đặc M75 | 0,297 | m3 | |
| 2 | Láng thành bậc bằng vữa XM dày 3cm | 2,25 | m2 | |
| 3 | Xây tường nhà gạch đặc mác 75 vữa XM 50 | 6,9256 | m³ | |
| 4 | Bê tông cửa chớp M200, đá 1x2 | 0,1302 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông tấm chớp | 1,057 | m2 | |
| 6 | Gia công cốt thép cửa chớp | 14,12 | kg | |
| 7 | Sắt L mạ kẽm lưới S1 | 21,3 | kg | |
| 8 | Lưới thép mạ | 2,4 | m2 | |
| 9 | Vít nở F6 | 28 | cái | |
| 10 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | 0,139 | m³ | |
| 11 | Ván khuôn bê tông lanh tô | 1,4224 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt cốt thép lanh tô thep F | 4,21 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cốt thép lanh tô thep F | 10,41 | kg | |
| 14 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | 1,1352 | m³ | |
| 15 | Ván khuôn bê tông dầm | 10,76 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt cốt thép dầm thép F | 17,95 | kg | |
| 17 | Lắp đặt cốt thép dầm thép F | 154,76 | kg | |
| 18 | Bê tông mái M200, đá 1x2 | 2,6624 | m³ | |
| 19 | Ván khuôn giằng tường, mái | 28,688 | m2 | |
| 20 | Gia công cốt thép GT, mái thép F | 149,85 | kg | |
| 21 | Xây tường mái gạch đặc mác 75 vữa XM 50 | 0,4541 | m³ | |
| 22 | Mua và lắp dựng cửa đi | 3,6 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5 vữa XM 75 | 38,208 | m² | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5 vữa XM 75 | 34,28 | m² | |
| 25 | Sơn tường trong, ngoài nhà 2 lướp thường, 1 lớp màu | 72,488 | m² | |
| 26 | Thoát nước mái nhà lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK | 11,2 | m | |
| 27 | Vít nở F6 | 32 | cái | |
| 28 | Cút góc PVC F90 | 4 | cái | |
| 29 | Cút chếch PVC F90 | 8 | cái | |
| 30 | Phễu thu nước PVC F90 | 4 | cái | |
| 31 | Lồng chắn rác inox F90 | 4 | cái | |
| 32 | Cô li ê bắt ống | 16 | cái | |
| AB | GỐI ĐỠ G1 | |||
| 1 | Gối đỡ G1 | 6 | cái | |
| AC | BỆ ĐỠ TỦ THIẾT BỊ CỨU HỎA: 2 BỆ | |||
| 1 | Đào đất móng bệ bằng thủ công, đất C3 | 0,532 | m³ | |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M200, đá 2x4 | 0,526 | m³ | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng gia cố | 3,49 | m² | |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | 0,312 | m³ | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn | 0,22 | m³ | |
| AD | MÓNG ĐỠ TRỤ CỨU HỎA: 2 MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ cứu hỏa, họng tiếp nước | 0,896 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng trụ cứu hỏa, họng tiếp nước M250 đá 2x4 | 0,3027 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | 2,24 | m² | |
| 4 | Lấp đất móng | 0,5933 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn | 0,3027 | m³ | |
| AE | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Bình tích áp | 1 | bộ | |
| 2 | Mua và lắp ống thép tráng kẽm D100 | 30 | m | |
| 3 | Mua và lắp ống thép tráng kẽm D50 | 10 | m | |
| 4 | Mua và lắp ống thép tráng kẽm D25 | 10 | m | |
| 5 | Mua và lắp cút thép 90 độ D100 bằng kiểu hàn | 10 | cái | |
| 6 | Mua và lắp cút thép 90 độ D25 bằng kiểu hàn | 3 | cái | |
| 7 | Mua và lắp tê đều thép D100 bằng kiểu hàn | 3 | cái | |
| 8 | Mua và lắp tê đều thép D-50 bằng kiểu hàn | 1 | cái | |
| 9 | Mua và lắp tê đều thép D25 bằng kiểu hàn | 1 | cái | |
| 10 | Mua và lắp tê thép giảm D100/100/50 bằng kiểu hàn | 2 | cái | |
| 11 | Mua và lắp tê thép D100/100/25 bằng kiểu hàn | 3 | cái | |
| 12 | Mua và lắp đặt côn thu D100/50 kiểu măng sông | 2 | cái | |
| 13 | Mua và lắp đặt côn thu D50/25 kiểu măng sông | 1 | cái | |
| 14 | Mua và lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 15 | Mua và lắp đặt bích thép D100 | 26 | cái | |
| 16 | Mua và lắp đặt bích thép D50 | 12 | cái | |
| 17 | Mua và lắp đặt bích thép D25 | 2 | cái | |
| 18 | Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D100 | 2 | cái | |
| 19 | Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D50 | 2 | cái | |
| 20 | Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D25 | 2 | cái | |
| 21 | Mua và lắp đặt van một chiều D100 | 2 | cái | |
| 22 | Mua và lắp đặt van một chiều D50 | 1 | cái | |
| 23 | Mua và lắp đặt van bướm D100 | 3 | cái | |
| 24 | Mua và lắp van an toàn D50 | 1 | cái | |
| 25 | Mua và láp đặt van xả | 1 | cái | |
| 26 | Mua và lắp đặt mối nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 27 | Mua và lắp đặt mối nối mềm D50 | 2 | cái | |
| 28 | Mua và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | 1 | cái | |
| 29 | Mua và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 30 | Mua và lắp đặt công tắc đo áp lực | 3 | cái | |
| 31 | Rọ lọc D100 | 2 | cái | |
| 32 | Rọ lọc D50 | 1 | cái | |
| 33 | Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 34 | Y lọc D50 | 1 | cái | |
| 35 | Gioăng cao su D100 | 26 | cái | |
| 36 | Gioăng cao su D50 | 12 | cái | |
| 37 | Gioăng cao su D25 | 2 | cái | |
| 38 | Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 | 8 | m | |
| 39 | Ống nhựa chịu nhiệt D32 dày 3mm | 35 | m | |
| 40 | Sơn chống gỉ và sơn phủ màu đỏ | 1 | m2 | |
| 41 | Bu lông + Phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | |
| 42 | Vỏ Tủ điện | 1 | cái | |
| 43 | Áp tô mát 3 pha 40A | 2 | cái | |
| 44 | Áp tô mát 3 pha 30A | 1 | cái | |
| 45 | Áp tô mát 1 pha 20A | 4 | cái | |
| 46 | Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm² | 50 | m | |
| 47 | Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x4+1x2,5mm² | 24 | m | |
| 48 | Cáp điều khiển (CVV) Cu/PVC/SB(CTS)/FR-PVC 10x1,5mm2 | 60 | m | |
| 49 | Cáp hạ áp Cu/PVC 2x1,5mm² | 15 | m | |
| 50 | Cáp hạ áp Cu/PVC 2x4mm² | 15 | m | |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE-D35/32 | 50 | m | |
| 52 | Ống luồn cáp SP-D20 | 30 | m | |
| 53 | Phụ kiện lắp đặt dây đống nối, đầu cốt tiếp địa, băng… | 1 | lô | |
| 54 | Đen tuýp LED 220V- 1x24W | 2 | bộ | |
| 55 | Công tắc đôi (gồm đế, mặt và hạt công tắc) | 1 | bộ | |
| 56 | Ổ cắm đôi (gồm đế và mặt) | 2 | bộ | |
| AF | PHẦN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Mua và lắp đặt trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | 2 | trụ | |
| 2 | Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | 55 | m | |
| 3 | Mua và lắp đặt cút thép 90 độ D100 tráng kẽm | 6 | cái | |
| 4 | Mua và lắp đặt tê thép D100/100 bằng kiểu hàn | 4 | cái | |
| 5 | Mua và lắp van cụm van bướm mặt bích D100 | 3 | cái | |
| 6 | Mua và lắp đặt bích thép D100 | 6 | cặp | |
| 7 | Gioăng cao su D100 | 6 | cái | |
| 8 | Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 | 4 | m | |
| 9 | Sơn chống gỉ và sơn phủ màu đỏ | 1 | m2 | |
| 10 | Bu lông + Phụ kiện lắp đặt | 1 | t.bộ | |
| AG | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| AH | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TBA 110KV | |||
| 1 | Chống sét van 35kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, kẹp cực | 3 | bộ | |
| 2 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 2 | tủ | |
| 3 | Biến dòng điện 24kV: 1000-1500-2500/1/1/1A | 6 | quả | |
| 4 | Tủ sa thải phụ tải: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ - Bộ thử nghiệm : 02 bộ - Khóa lựa chọn 4 cấp chức năng sa thải phụ tải: 20 cái - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ: 01 bộ | 1 | tủ | |
| 5 | Biến dòng trung gian 5A/1A | 2 | quả | |
| AI | CHI PHÍ THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC | |||
| AJ | CHI PHÍ MUA SẮM TB PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, P=10-15kW, Q>=40m3/h; H>=50m. | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm điện diezen, P=10-15kW, Q>=40m3/h; H>=50m. | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm điện bù áp P=3-5kW, Q>=3,6m3/h; H>=55m | 1 | cái | |
| 4 | Máy bơm ly tâm động cơ P=2-3kW, Q>=5m3/h; H>=30m | 1 | cái | |
| 5 | Máy bơm điện 750W | 2 | cái | |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm kèm phụ kiện lắp đặt | 1 | tủ | |
| 7 | Bình bọt MFZ8 loại xách tay | 1 | bình | |
| 8 | Bình khí MT5 CO2 5kg xách tay | 1 | bình | |
| 9 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x600x200 | 2 | hộp | |
| 10 | Vòi chữa cháy F65 (cuộn 30m) | 2 | cuộn | |
| AK | CHI PHÍ LẮP ĐẶT TB PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện công xuất 37kW | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm động cơ diezen; công xuất 37kW | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện công xuất 5kW | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt bơm hút giếng khoan + ly tâm | 3 | máy | |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | 1 | bộ | |
| AL | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ TNHC TRẠM | |||
| AM | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | MBA 115/38,5/23kV - 63MVA | 1 | máy | |
| 2 | Tủ máy cắt 24kV | 2 | tủ | |
| 3 | Biến dòng điện 24kV | 6 | quả | |
| 4 | Chống sét van 35kV 1 pha | 3 | quả | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | 3 | bộ | |
| 6 | Tủ điều khiển xa MBA | 1 | tủ | |
| 7 | Tủ sa thải phụ tải | 1 | tủ | |
| 8 | Công tơ cấp chính xác 0.5 (Thiết bị do NPC cấp) | 2 | bộ | |
| 9 | Biến dòng trung gian 5A/1A | 2 | quả | |
| AN | PHẦN THÁO DỠ - LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ dao nối đất 72kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt dao nối đất 72kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chống sét van 72kV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 72kV | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chống sét van 24kV | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 24kV | 3 | bộ | |
| AO | PHẦN THÁO DỠ VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ MBA 110/35/22kV - 25MVA | 1 | m¸y | |
| 2 | Tháo dỡ tủ điều khiển xa MBA T1 hiện hữu | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo biến dòng 22kV | 6 | quả | |
| 4 | Di chuyển MBA 25MVA cũ ra vị trí tạm: | 1 | máy | |
| AP | CHI PHÍ TNHC THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| AQ | PHẦN THÍ NGHIỆM NHẤT THỨ | |||
| AR | PHÍA 110KV | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 63MVA | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van 1 pha U= 72kV | 1 | bộ | |
| 3 | Thiết bị đếm sét 1 pha | 1 | bộ | |
| AS | PHÍA 22KV | |||
| 1 | Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 24kV | 2 | tủ | |
| 2 | Chống sét van 1 pha U= 24kV | 1 | bộ | |
| 3 | Chống sét van 1 pha U= 24kV | 2 | bộ | |
| 4 | Thiết bị đếm sét 1 pha | 3 | bộ | |
| 5 | Thanh cái (1 pha) 24kV | 3 | phân đoạn | |
| 6 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài ≤50 mét | 9 | sợi | |
| AT | PHÍA 35KV | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha U= 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 1 pha U= 35kV | 2 | bộ | |
| 3 | Thiết bị đếm sét 1 pha | 3 | bộ | |
| AU | PHẦN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ | |||
| AV | PHÍA 110KV | |||
| 1 | Ngăn MBA 110kV | 1 | số lượng | |
| 2 | Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng | 1 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ so lệch MBA (F87T) | 1 | chức năng | |
| 4 | Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) | 1 | chức năng | |
| 5 | Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) | 1 | chức năng | |
| 6 | Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) | 1 | chức năng | |
| 7 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) | 1 | chức năng | |
| 8 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | 1 | chức năng | |
| 9 | Bảo vệ quá kích thích (F24) | 1 | chức năng | |
| 10 | Đo lường | 1 | chức năng | |
| 11 | Ghi chụp sự cố | 1 | chức năng | |
| 12 | Ghi sự kiện | 1 | chức năng | |
| 13 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 1 | bộ | |
| 14 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | 1 | chức năng | |
| 15 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | 1 | chức năng | |
| 16 | Bảo vệ quá dòng pha | 1 | chức năng | |
| 17 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | 1 | chức năng | |
| 18 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | 1 | chức năng | |
| 19 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | 1 | chức năng | |
| 20 | Giám sát mạch cắt (74) | 1 | chức năng | |
| 21 | Đo lường (U, I, P, Q…) | 1 | chức năng | |
| 22 | Ghi chụp sự cố | 1 | chức năng | |
| 23 | Ghi sự kiện | 1 | chức năng | |
| 24 | Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tử | 45 | cái | |
| 25 | Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS) | 2 | bộ | |
| 26 | Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) | 2 | bộ | |
| 27 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90 | 1 | bộ | |
| 28 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | 2 | bộ | |
| 29 | Rơ le hơi (63 Buchholz) | 1 | bộ | |
| 30 | Rơ le dòng dầu (71) | 1 | bộ | |
| 31 | Chỉ thị nấc MBA, đồng bộ kế | 1 | cái | |
| 32 | Thí nghiệm đồng hồ mức, lưu lượng, cầu đo nhiệt độ chỉ thị | 4 | cái | |
| 33 | Đồng hồ mức kiểu phao | 4 | cái | |
| 34 | Đồng hồ lưu lượng chênh áp chỉ mức | 4 | cái | |
| 35 | Đồng hồ lưu lượng chênh áp có công tơ | 4 | cái | |
| 36 | Cầu đo nhiệt độ chỉ thị | 4 | cái | |
| 37 | Thí nghiệm rơ le áp lực, chân không, rơ le nhiệt, logomét đo nhiệt, bộ biến đổi tín hiệu không điện sang tín hiệu điện. | 1 | cái | |
| 38 | Rơ le áp lực, chân không | 1 | cái | |
| 39 | Rơ le nhiệt | 1 | cái | |
| 40 | Lôgômét đo nhiệt độ | 1 | cái | |
| 41 | Bộ biến đổi tín hiệu | 1 | cái | |
| 42 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây | 3 | cái | |
| 43 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | 1 | ht | |
| 44 | HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBA | 1 | ht | |
| 45 | HT mạch dòng điện | 1 | ht | |
| 46 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | 1 | ht | |
| 47 | Mạch điều khiển HT làm mát (1 MBA) | 1 | ht | |
| 48 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | 1 | ht | |
| 49 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | 1 | ht | |
| 50 | Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | 1 | ht | |
| 51 | HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điện | 1 | ht | |
| 52 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính) | 1 | ht | |
| AW | PHÍA 22KV | |||
| 1 | Tủ MC lộ tổng 22kV | 1 | số lượng | |
| 2 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 1 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | 1 | chức năng | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | 1 | chức năng | |
| 5 | Bảo vệ quá dòng pha | 1 | chức năng | |
| 6 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | 1 | chức năng | |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | 1 | chức năng | |
| 8 | Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 | 1 | chức năng | |
| 9 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | 1 | chức năng | |
| 10 | Giám sát mạch cắt (74) | 1 | chức năng | |
| 11 | Đo lường (U, I, P, Q…) | 1 | chức năng | |
| 12 | Ghi chụp sự cố | 1 | chức năng | |
| 13 | Ghi sự kiện | 1 | chức năng | |
| 14 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 3 | cái | |
| 15 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | cái | |
| 16 | Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | 1 | cái | |
| 17 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | 1 | ht | |
| 18 | HT mạch tín hiệu | 1 | ht | |
| 19 | HT mạch dòng điện | 3 | ht | |
| 20 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | 1 | ht | |
| 21 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | 0,1 | ht | |
| 22 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | 1 | ht | |
| 23 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | 1 | ht | |
| 24 | Mạch đo xa ngăn thiết bị | 1 | ht | |
| 25 | HT mạch sơ đồ logic mức ngăn ≤22kV không điều khiển máy tính | 1 | ht | |
| 26 | Tủ MC xuất tuyến 22kV | 2 | số lượng | |
| 27 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 2 | bộ | |
| 28 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | 2 | chức năng | |
| 29 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | 2 | chức năng | |
| 30 | Bảo vệ quá dòng pha | 2 | chức năng | |
| 31 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | 2 | chức năng | |
| 32 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | 2 | chức năng | |
| 33 | Tự động đóng lại (79) | 2 | chức năng | |
| 34 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | 2 | chức năng | |
| 35 | Giám sát mạch cắt (74) | 2 | chức năng | |
| 36 | Đo lường (U, I, P, Q…) | 2 | chức năng | |
| 37 | Ghi chụp sự cố | 2 | chức năng | |
| 38 | Ghi sự kiện | 2 | chức năng | |
| 39 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 6 | cái | |
| 40 | Công tơ điện tử 3 pha | 2 | cái | |
| 41 | Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | 2 | cái | |
| 42 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | 2 | ht | |
| 43 | HT mạch tín hiệu | 2 | ht | |
| 44 | HT mạch dòng điện | 4 | ht | |
| 45 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | 2 | ht | |
| 46 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | 0,2 | ht | |
| 47 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | 2 | ht | |
| 48 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | 2 | ht | |
| 49 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 22kV | 2 | ht | |
| 50 | HT mạch sơ đồ logic mức ngăn ≤22kV không điều khiển máy tính | 2 | ht | |
| AX | PHẦN THÍ NGHIỆM MẪU HÓA | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 2 | mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | 2 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện | 2 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | 2 | mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | 2 | mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | 2 | mẫu | |
| AY | CHI PHÍ TNHC HỆ THỐNG SCADA | |||
| AZ | KIỂM TRA HIỆU CHỈNH CÁC THAM SỐ CẤU HÌNH IEC 61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 3 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 3 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 3 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 3 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | 3 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | 3 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 3 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | 3 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 3 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 3 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 3 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 3 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 3 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 3 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 3 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | 3 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 3 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 3 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | 3 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | 3 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | 3 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | 3 | hàm | |
| 25 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 26 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 27 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 3 | hàm | |
| 28 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | 3 | hàm | |
| 29 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | 3 | hàm | |
| 30 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | 3 | hàm | |
| 31 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | 3 | hàm | |
| 32 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | 3 | hàm | |
| BA | KHAI BÁO CẤU HÌNH, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÀN HÌNH HIỂN THỊ (THEO NGĂN LỘ) | |||
| BB | NGĂN MBA 110KV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại 20 Trần nguyên Hãn | 1 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| BC | NGĂN LỘ TỔNG/XUẤT TUYẾN | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 3 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại 20 Trần nguyên Hãn | 3 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | 3 | ngăn | |
| BD | KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM TÍN HIỆU POINT-TO-POINT | |||
| BE | TẠI TRẠM | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường (AI): Dòng, áp cho 1 pha: | 9 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu đo lường (AI): Công suất | 6 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu đo lường (AI): Đo lường khác | 8 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 117 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 8 | tín hiệu | |
| 6 | Tín hiệu điều khiển (SO) | 2 | tín hiệu | |
| 7 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 8 | tín hiệu | |
| BF | KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM TÍN HIỆU END-TO-END | |||
| BG | TỪ TRẠM VỀ TTĐKX | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường (AI): Dòng, áp cho 1 pha: | 9 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu đo lường (AI): Công suất | 6 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu đo lường (AI): Đo lường khác | 8 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 117 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 8 | tín hiệu | |
| 6 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 2 | tín hiệu | |
| 7 | Tín hiệu điều khiển (SO) | 8 | tín hiệu | |
| BH | GIỮA TRẠM VÀ A1 | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường (AI): Dòng, áp cho 1 pha: | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu đo lường (AI): Công suất | 2 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu đo lường (AI): Đo lường khác | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 16 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu điều khiển (DO) | 1 | tín hiệu | |
| BI | GIỮA TRẠM VÀ TTGSDL - 20 TNH | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường (AI): Dòng, áp cho 1 pha: | 9 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu đo lường (AI): Công suất | 6 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu đo lường (AI): Đo lường khác | 8 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | 117 | tín hiệu | |
| BJ | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN MBA TỪ CTY CP CẨM PHẢ VỀ TBA 110KV SẦM SƠN | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển MBA từ Cty CP Cẩm Phả về TBA 110kV Sầm Sơn | 1 | toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.166E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.833E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.554.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi