Gói thầu: Xây lắp và vật tư thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685696-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Xây lắp và vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210678524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 12:03:00 đến ngày 2021-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,111,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B CHI PHÍ MUA SẮM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Cáp lực 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/Fr-W-1x800mm2 Chương 5 HSMT 246 m
2 Đầu cáp 22kV ngoài trời cho cáp 1x800mm² 6 bộ
3 Đầu cáp 22kV trong nhà cho cáp 1x800mm² 6 bộ
4 Kẹp cực máy biến áp phía 110kV với dây ACSR-185 4 cái
5 Dây nhôm lõi thép ACSR 185 20 m
6 Cáp điều khiển (CVV) Cu/PVC/SB(CTS)/FR-PVC 2x1.5 mm2 265 m
7 Cáp điều khiển (CVV) Cu/PVC/SB(CTS)/FR-PVC 4x2,5 mm2 162 m
8 Cáp điều khiển (CVV) Cu/PVC/SB(CTS)/FR-PVC 4x4 mm2 477 m
9 Cáp điều khiển (CVV) Cu/PVC/SB(CTS)/FR-PVC 7x1,5 mm2 76 m
10 Cáp điều khiển (CVV) Cu/PVC/SB(CTS)/FR-PVC 19x1,5 mm2 308 m
11 Hệ thống tiếp địa TBA 1 bộ
12 Tiếp địa chống sét van 22kV, 35kV MBA 1 bộ
13 Tiếp địa đầu cáp lực 1 bộ
14 Dây nối đất trung tính 22kV MBA lực 1 bộ
15 Tiếp địa mương cáp lực, cáp nhị thứ mới 1 bộ
16 Tiếp địa tủ điều khiển bảo vệ, tủ trung thế 1 bộ
C CHI PHÍ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
D LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Lắp cáp lực 24kV: Cu/XLPE/CTS/PVC/Fr-W-1x800mm2 246 m
2 Làm và lắp đặt đầu cáp 24kV 1x800mm² 12 bộ
3 Lắp kẹp các loại 4 cái
4 Kéo rải dây nhôm lõi thép ACSR 185 20 m
5 Lắp đặt cáp nhị thứ các loại 1.288 m
6 Ép đầu cốt các loại có tiết diện 4 đầu
7 Ép đầu cốt các loại có tiết diện 76 đầu
8 Ép đầu cốt các loại có tiết diện 2 đầu
9 Kéo rải dây đồng bọc M95 60 m
10 Lắp đặt đầu cốt đồng M95 24 đầu
11 Tiếp địa đầu cáp lực: Kéo rải dây đồng bọc M95 48 m
12 Tiếp địa đầu cáp lực: Lắp đặt đầu cốt đồng M95 12 đầu
13 Dây nối đất trung tính 22kV MBA lực: Kéo rải dây đồng bọc M300 10 m
14 Dây nối đất trung tính 22kV MBA lực: Lắp đặt đầu cốt đồng M300 2 đầu
15 Tiếp địa mương cáp lực, cáp nhị thứ mới: Kéo rải dây đồng bọc M95 3 m
16 Tiếp địa mương cáp lực, cáp nhị thứ mới: Lắp đặt đầu cốt đồng M95 4 đầu
17 Tiếp địa tủ điều khiển bảo vệ, tủ trung thế: Kéo rải dây đồng bọc M95 6 m
18 Tiếp địa tủ điều khiển bảo vệ, tủ trung thế: Lắp đặt đầu cốt đồng M95 8 đầu
19 Tiếp địa tủ điều khiển bảo vệ, tủ trung thế: Sơn chống cháy cho cáp hiện trạng 1 trọn gói
E ĐÀO, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM
1 Đào đất tiếp địa, đất C3 13,75 m3
2 Rải dây tiếp địa (phần ngầm) 55 m
3 Đắp đất tiếp địa, đất C3, độ chặt 0,9 13,75 m3
F THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1 Đấu cáp 22kV 1 pha ngoài trời 3 bộ
2 Đầu báo cháy (kèm phụ kiện) 4 đầu
3 Camera ngoài trời (kèm phụ kiện) 2 cái
4 Dịch chuyển vị trí Camera giám sát ngoài trời đến vị trí mới 2 cái
5 Tháo dỡ di chuyển trụ DCL và CSV 72kV 0,3491 tấn
6 Lắp đặt trụ DCL và CSV 72kV 0,3491 tấn
G THÁO HẠ THU HỒI - VẬN CHUYỂN VỀ KHO PC
1 Tháo dỡ thu hồi dây ACSR185 15 m
2 Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ 500 m
3 Tháo dỡ cáp lực 1x500mm 135 m
4 Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 20m 1 cột
5 Tháo dỡ thu hồi kim thu sét (trọng lượng 60.43kg đang tạm tính theo khối lượng kim thu sét mới, trọng lượng sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) 1 bộ
H CHI PHÍ MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU HỆ THỐNG SCADA
I CHI PHÍ MUA SẮM VẬT LIỆU SCADA
1 Cáp mạng CAT 6 50 m
J CHI PHÍ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU SCADA
1 Lắp đặt cáp mạng CAT 6 50 m
K CHI PHÍ XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
L CÔNG VIỆC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG
1 Phá dỡ bể dầu bê tông cốt thép (diện tích 3.2x4.6x1.9) 27,968 m3
2 Phá dỡ hố thu dầu xây gạch 16,9744 m3
3 Phá dỡ móng cột bê tông ly tâm MT8 (thể tích phá dỡ đang tạm tính theo kích thước móng xây dựng mới) 7,776 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn 35,744 m3
5 Thu gom rải đá 14 m3
M XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI
N MÓNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG MT8: 1 MÓNG
1 Đào đất móng bằng thủ công 17,82 m3
2 Bê tông M100 lót móng, đá 4x6 0,432 m3
3 Bê tông M200 móng cột, đá 2x4 2,2275 m3
4 Bê tông M200 chèn sỏi nhỏ, đá 1x2 0,0262 m3
5 Ván khuôn bê tông móng 6,0611 m2
6 - Thép F 10,3 kg
7 - Thép F 44,57 kg
8 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 14,9057 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn 2,9143 m3
O MÓNG TRỤ ĐỠ DAO NỐI ĐẤT VÀ CSV TRUNG TÍNH (MT1): 1 MÓNG
1 Đào đất móng bằng thủ công 5,6
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,256
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 1,002
4 Bê tông chèn, căn chỉnh bu lông, M200, đá 1x2 0,018
5 Ván khuôn bê tông móng cột 4,56
6 Cốt thép cho bê tông móng F 8,78 kg
7 Cốt thép cho bê tông móngp F 64,75 kg
8 Gia công bu lông neo mạ kẽm 14,95 kg
9 Lắp đặt bu lông neo 14,95 kg
10 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 4,396
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn 1,204
P BỂ DẦU SỰ CỐ: 1 BỂ
1 Đào đất móng bằng thủ công 173,2929
2 Bê tông lót móng M100, đá 1x2 2,9692
3 Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 5,9383
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày> 33cm, cao 22,9703 m3
5 Trát tường trong dày 20cm, vữa XM 75 90,5184 m2
6 Trát tường ngoài dày 20cm, vữa XM 75 59,7904 m2
7 Quét xi măng tường trong 2 nước 90,5184 m2
8 Bê tông giằng tường + dầm M200 đá 1x2 0,4831
9 Gia công và lắp dựng cốt thép bể nước + giằng + dầm: Cốt thép F 27,67 kg
10 Gia công và lắp dựng cốt thép bể nước + giằng + dầm: Cốt thép F 625,63 kg
11 Ván khuôn bê tông bể + giằng + dầm 12,7224
12 Bê tông tấm đan Đ-1, Đ-3 M200 đá 1x2 2,9569
13 Gia công cốt thép tấm đan 9,95 kg
14 Ván khuôn bê tông tấm đan 16,038
15 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 78,2798
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn 95,0131
17 Ống thép đen F200 2,1 m
18 Tê thép F200xF200 1 cái
19 Giá đỡ ống F200 3 cái
20 Khung thép hộp 12x12x1 15,04 m
21 Khung thép hộp 15x35x1,5 15,04 m
22 Vải lọc dầu 3,27 m2
23 Lưới thép inox 3,27 m2
Q MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI: 1 LÔ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 28,396 m3
2 Bê tông lót đáy mương cáp M100, đá 2x4 2,834
3 Bê tông đáy mương cáp M200, đá 1x2 1,716
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 1,3068
5 Ván khuôn cho bê tông tấm đan 10,692
6 Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan F 41,01 kg
7 Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan F > 10mm 132,66 kg
8 Thép hàn viền tấm đan 1.151,28 kg
9 Lắp đặt tấm đan thủ công loại có trọng lượng >50kg 22 cái
10 Tấm cemboard Đ-3 12 tấm
11 Lắp tấm cemboard trọng lượng 12 tấm
12 Xây gạch không nung vữa XM M7,5 dày = 10cm 7,581 m3
13 Trát vữa XM M7,5 dày 15 thành trong + đáy 34,882 m2
14 Trát vữa XM M7,5 dày 15 thành ngoài 27,362 m2
15 Láng trong đáy mương, vữa XM M75, dày 0,15mm 13,72 m2
16 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 6,3584
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn 22,0376
18 - Sản xuât thép mạ cho giá đỡ tấm đan 116,7 kg
19 - Sản xuât thép mạ cho đan ĐĐ 67,4 kg
20 - Sản xuât thép mạ cho thang cáp 323,99 kg
21 - Gia công và lắp đặt giá cáp, MC, đan, thanh đỡ 508,09 kg
22 Bu lông M6x25 2,46 kg
R VẬT TƯ KHÁC
1 Mua và lắp dựng cột bê tông ly tâm PC-20-9,2 chiếu sáng 1 cột
2 Giá công và lắp kim thu sét cột BTLT 6m K-6D 1 bộ
3 Cọc cừ Lasen bể dầu, bể nước 768 m
S ĐƯỜNG ỐNG THOÁT DẦU BẰNG THÉP: 1 LÔ
1 Đào đất móng bằng thủ công 9
2 Mua và lắp ống thoát dầu bằng thép đen F200 25 m
3 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 8,215
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn 0,785
5 Cút thép D200 2 cái
T NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI
U HỆ THỐNG THANG CÁP TRONG NHÀ ĐIỀU KHIỂN: 1 lô
1 Gia công Giá đỡ GD-1 L50x50x5 mạ 0,1918 tấn
2 Lắp đặt Giá đỡ GD-1 L50x50x5 mạ 0,1918 tấn
3 Bu lông M8x30 13,7 kg
4 Ty ren f10 32,95 kg
5 Thang cáp 500x100x1,5 64,8 m
6 Lắp đặt 0,5341 tấn
7 Khớp chữ T 500x500x1,5 2 cái
8 Khớp chữ T 500x100x1,5 6 cái
9 Khớp chữ L 500x100x1,5 8 cái
10 Co lên cáp 500x100x1,5 6 cái
11 Thang cáp 100x50x1,5 6 m
12 Lắp đặt 0,0141 tấn
13 Keo bọt nở chống cháy 750ml 2 bình
V CẢI TẠO MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU KHIỂN: 1 LÔ
1 Phá dỡ nền bê tông 5,8615
2 Phá dỡ bê tông mương cáp 0,8122
3 Đào đất mương cáp sâu 8,1975
4 Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 0,7668
5 Đổ bê tông mương cáp M200, đá 1x2 0,672
6 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mương cáp 8,96
7 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,2182
8 Ván khuôn cho bê tông tấm đan 1,905
9 Cốt thép tấm đan F 29,5 kg
10 Cốt thép tấm đan F > 10mm 141,33 kg
11 Lắp đặt tấm đan thủ công loại có trọng lượng 15 cái
12 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 6,7588
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn 1,4388
14 Gia công trụ đỡ trụ đỡ thép mạ kẽm 182,72 kg
15 Gia công và lắp đặt giá cáp, MC, đan, thanh đỡ 182,72 kg
W CẤP NƯỚC TỪ BỂ NƯỚC SINH HOẠT SANG BỂ CỨU HỎA
1 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 80 m
2 Mua và lắp đặt van khóa 2 cái
X CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN PCCC
Y CHI PHÍ XÂY DỰNG HT CHỮA CHÁY
Z BỂ CHỨA NƯỚC CỨU HOẢ: 1 BỂ
1 Đào đất móng bằng thủ công 386,6355
2 Bê tông lót đáy bể rộng >250cm M100, đá 4x6 4,528
3 Bê tông bể chứa thành thẳng M250, đá 1x2 47,8349 m3
4 Gia công và lắp dựng cốt thép bê tông bể chứa thép F 201,44 kg
5 Gia công và lắp dựng cốt thép bê tông bể chứa thép F 6.204,45 kg
6 Ván khuôn cho bê tông bể chứa 429,56 m2
7 Bê tông tấm đan nắp bể M250, đá 1x2 0,1 m3
8 Ván khuôn cho tấm đan nắp bể 0,4 m2
9 Lắp dựng cốt thép tấm đan 9,33 kg
10 Bê tông bệ đỡ máy bơm M250, đá 1x2 1,2 m3
11 Ván khuôn bê tông bệ đỡ máy bơm 5,4 m2
12 Gia công cốt thép bệ đỡ thép F 11,988 kg
13 Gia công cốt thép bệ đỡ thép F 80,88 kg
14 Trát ngoài và trần bể bằng vữa XM M75, dày 2cm 209,6 m2
15 Sơn chống thấm trong bể bằng sơn epoxy 151,416 m2
16 Gia công, lắp đặt thang trèo bể nước 22,32 kg
17 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 221,0496 m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn 165,5858
19 Mua và lắp đặt ống thép đen D150 6 m
20 Mua và lắp đặt ống thép đen D100 8 m
21 Mua và lắp phễu thép hàn D100x150 1 cái
22 Mua và lắp phễu thép hàn D150x250 2 cái
23 Mua và lắp phễu thép hàn D200x300 1 cái
24 Mua và lắp tấm chắn chống thấm n=400 2 cái
25 Mua và lắp tấm chắn chống thấm n=250 1 cái
26 Mua và lắp ống lồng dy=300 3 cái
27 Mua và lắp ống lồng dy=150 1 cái
28 Mua và lắp cút thép D150 bằng kiểu hàn 1 cái
29 Mua và lắp cút thép D100 bằng kiểu hàn 1 cái
30 Mua và lắp đặt giá đỡ ống 6 cái
31 Chõ bơm nước D100 1 cái
AA NHÀ ĐỂ MÁY BƠM: 1 NHÀ
1 Xây bậc thềm bằng gạch đặc M75 0,297 m3
2 Láng thành bậc bằng vữa XM dày 3cm 2,25 m2
3 Xây tường nhà gạch đặc mác 75 vữa XM 50 6,9256
4 Bê tông cửa chớp M200, đá 1x2 0,1302 m3
5 Ván khuôn bê tông tấm chớp 1,057 m2
6 Gia công cốt thép cửa chớp 14,12 kg
7 Sắt L mạ kẽm lưới S1 21,3 kg
8 Lưới thép mạ 2,4 m2
9 Vít nở F6 28 cái
10 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 0,139
11 Ván khuôn bê tông lanh tô 1,4224 m2
12 Lắp đặt cốt thép lanh tô thep F 4,21 kg
13 Lắp đặt cốt thép lanh tô thep F 10,41 kg
14 Bê tông dầm M200, đá 1x2 1,1352
15 Ván khuôn bê tông dầm 10,76 m2
16 Lắp đặt cốt thép dầm thép F 17,95 kg
17 Lắp đặt cốt thép dầm thép F 154,76 kg
18 Bê tông mái M200, đá 1x2 2,6624
19 Ván khuôn giằng tường, mái 28,688 m2
20 Gia công cốt thép GT, mái thép F 149,85 kg
21 Xây tường mái gạch đặc mác 75 vữa XM 50 0,4541
22 Mua và lắp dựng cửa đi 3,6 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5 vữa XM 75 38,208
24 Trát tường trong dày 1,5 vữa XM 75 34,28
25 Sơn tường trong, ngoài nhà 2 lướp thường, 1 lớp màu 72,488
26 Thoát nước mái nhà lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 11,2 m
27 Vít nở F6 32 cái
28 Cút góc PVC F90 4 cái
29 Cút chếch PVC F90 8 cái
30 Phễu thu nước PVC F90 4 cái
31 Lồng chắn rác inox F90 4 cái
32 Cô li ê bắt ống 16 cái
AB GỐI ĐỠ G1
1 Gối đỡ G1 6 cái
AC BỆ ĐỠ TỦ THIẾT BỊ CỨU HỎA: 2 BỆ
1 Đào đất móng bệ bằng thủ công, đất C3 0,532
2 Bê tông bệ đỡ M200, đá 2x4 0,526
3 Ván khuôn bê tông móng gia cố 3,49
4 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 0,312
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn 0,22
AD MÓNG ĐỠ TRỤ CỨU HỎA: 2 MÓNG
1 Đào đất móng trụ cứu hỏa, họng tiếp nước 0,896 m3
2 Bê tông móng trụ cứu hỏa, họng tiếp nước M250 đá 2x4 0,3027 m3
3 Ván khuôn bê tông móng 2,24
4 Lấp đất móng 0,5933 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn 0,3027
AE LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
1 Bình tích áp 1 bộ
2 Mua và lắp ống thép tráng kẽm D100 30 m
3 Mua và lắp ống thép tráng kẽm D50 10 m
4 Mua và lắp ống thép tráng kẽm D25 10 m
5 Mua và lắp cút thép 90 độ D100 bằng kiểu hàn 10 cái
6 Mua và lắp cút thép 90 độ D25 bằng kiểu hàn 3 cái
7 Mua và lắp tê đều thép D100 bằng kiểu hàn 3 cái
8 Mua và lắp tê đều thép D-50 bằng kiểu hàn 1 cái
9 Mua và lắp tê đều thép D25 bằng kiểu hàn 1 cái
10 Mua và lắp tê thép giảm D100/100/50 bằng kiểu hàn 2 cái
11 Mua và lắp tê thép D100/100/25 bằng kiểu hàn 3 cái
12 Mua và lắp đặt côn thu D100/50 kiểu măng sông 2 cái
13 Mua và lắp đặt côn thu D50/25 kiểu măng sông 1 cái
14 Mua và lắp đặt phao điện 1 cái
15 Mua và lắp đặt bích thép D100 26 cái
16 Mua và lắp đặt bích thép D50 12 cái
17 Mua và lắp đặt bích thép D25 2 cái
18 Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D100 2 cái
19 Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D50 2 cái
20 Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D25 2 cái
21 Mua và lắp đặt van một chiều D100 2 cái
22 Mua và lắp đặt van một chiều D50 1 cái
23 Mua và lắp đặt van bướm D100 3 cái
24 Mua và lắp van an toàn D50 1 cái
25 Mua và láp đặt van xả 1 cái
26 Mua và lắp đặt mối nối mềm D100 4 cái
27 Mua và lắp đặt mối nối mềm D50 2 cái
28 Mua và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng 1 cái
29 Mua và lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
30 Mua và lắp đặt công tắc đo áp lực 3 cái
31 Rọ lọc D100 2 cái
32 Rọ lọc D50 1 cái
33 Y lọc D100 2 cái
34 Y lọc D50 1 cái
35 Gioăng cao su D100 26 cái
36 Gioăng cao su D50 12 cái
37 Gioăng cao su D25 2 cái
38 Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 8 m
39 Ống nhựa chịu nhiệt D32 dày 3mm 35 m
40 Sơn chống gỉ và sơn phủ màu đỏ 1 m2
41 Bu lông + Phụ kiện lắp đặt 1
42 Vỏ Tủ điện 1 cái
43 Áp tô mát 3 pha 40A 2 cái
44 Áp tô mát 3 pha 30A 1 cái
45 Áp tô mát 1 pha 20A 4 cái
46 Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm² 50 m
47 Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x4+1x2,5mm² 24 m
48 Cáp điều khiển (CVV) Cu/PVC/SB(CTS)/FR-PVC 10x1,5mm2 60 m
49 Cáp hạ áp Cu/PVC 2x1,5mm² 15 m
50 Cáp hạ áp Cu/PVC 2x4mm² 15 m
51 Ống nhựa xoắn HDPE-D35/32 50 m
52 Ống luồn cáp SP-D20 30 m
53 Phụ kiện lắp đặt dây đống nối, đầu cốt tiếp địa, băng… 1
54 Đen tuýp LED 220V- 1x24W 2 bộ
55 Công tắc đôi (gồm đế, mặt và hạt công tắc) 1 bộ
56 Ổ cắm đôi (gồm đế và mặt) 2 bộ
AF PHẦN NGOÀI NHÀ
1 Mua và lắp đặt trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65 2 trụ
2 Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 55 m
3 Mua và lắp đặt cút thép 90 độ D100 tráng kẽm 6 cái
4 Mua và lắp đặt tê thép D100/100 bằng kiểu hàn 4 cái
5 Mua và lắp van cụm van bướm mặt bích D100 3 cái
6 Mua và lắp đặt bích thép D100 6 cặp
7 Gioăng cao su D100 6 cái
8 Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 4 m
9 Sơn chống gỉ và sơn phủ màu đỏ 1 m2
10 Bu lông + Phụ kiện lắp đặt 1 t.bộ
AG CHI PHÍ THIẾT BỊ
AH CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TBA 110KV
1 Chống sét van 35kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, kẹp cực 3 bộ
2 Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s 2 tủ
3 Biến dòng điện 24kV: 1000-1500-2500/1/1/1A 6 quả
4 Tủ sa thải phụ tải: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ - Bộ thử nghiệm : 02 bộ - Khóa lựa chọn 4 cấp chức năng sa thải phụ tải: 20 cái - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ: 01 bộ 1 tủ
5 Biến dòng trung gian 5A/1A 2 quả
AI CHI PHÍ THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC
AJ CHI PHÍ MUA SẮM TB PCCC
1 Máy bơm điện 3 pha, P=10-15kW, Q>=40m3/h; H>=50m. 1 cái
2 Máy bơm điện diezen, P=10-15kW, Q>=40m3/h; H>=50m. 1 cái
3 Máy bơm điện bù áp P=3-5kW, Q>=3,6m3/h; H>=55m 1 cái
4 Máy bơm ly tâm động cơ P=2-3kW, Q>=5m3/h; H>=30m 1 cái
5 Máy bơm điện 750W 2 cái
6 Tủ điều khiển máy bơm kèm phụ kiện lắp đặt 1 tủ
7 Bình bọt MFZ8 loại xách tay 1 bình
8 Bình khí MT5 CO2 5kg xách tay 1 bình
9 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x600x200 2 hộp
10 Vòi chữa cháy F65 (cuộn 30m) 2 cuộn
AK CHI PHÍ LẮP ĐẶT TB PCCC
1 Lắp đặt máy bơm động cơ điện công xuất 37kW 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm động cơ diezen; công xuất 37kW 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm động cơ điện công xuất 5kW 1 máy
4 Lắp đặt bơm hút giếng khoan + ly tâm 3 máy
5 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm 1 bộ
AL CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ TNHC TRẠM
AM CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1 MBA 115/38,5/23kV - 63MVA 1 máy
2 Tủ máy cắt 24kV 2 tủ
3 Biến dòng điện 24kV 6 quả
4 Chống sét van 35kV 1 pha 3 quả
5 Lắp đặt thiết bị đếm sét 3 bộ
6 Tủ điều khiển xa MBA 1 tủ
7 Tủ sa thải phụ tải 1 tủ
8 Công tơ cấp chính xác 0.5 (Thiết bị do NPC cấp) 2 bộ
9 Biến dòng trung gian 5A/1A 2 quả
AN PHẦN THÁO DỠ - LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo dỡ dao nối đất 72kV 1 bộ
2 Lắp đặt dao nối đất 72kV 1 bộ
3 Tháo dỡ chống sét van 72kV 1 bộ
4 Lắp đặt chống sét van 72kV 1 bộ
5 Tháo dỡ chống sét van 24kV 3 bộ
6 Lắp đặt chống sét van 24kV 3 bộ
AO PHẦN THÁO DỠ VÀ THU HỒI
1 Tháo dỡ MBA 110/35/22kV - 25MVA 1 m¸y
2 Tháo dỡ tủ điều khiển xa MBA T1 hiện hữu 1 tủ
3 Tháo biến dòng 22kV 6 quả
4 Di chuyển MBA 25MVA cũ ra vị trí tạm: 1 máy
AP CHI PHÍ TNHC THIẾT BỊ ĐIỆN
AQ PHẦN THÍ NGHIỆM NHẤT THỨ
AR PHÍA 110KV
1 Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 63MVA 1 máy
2 Chống sét van 1 pha U= 72kV 1 bộ
3 Thiết bị đếm sét 1 pha 1 bộ
AS PHÍA 22KV
1 Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 24kV 2 tủ
2 Chống sét van 1 pha U= 24kV 1 bộ
3 Chống sét van 1 pha U= 24kV 2 bộ
4 Thiết bị đếm sét 1 pha 3 bộ
5 Thanh cái (1 pha) 24kV 3 phân đoạn
6 Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài ≤50 mét 9 sợi
AT PHÍA 35KV
1 Chống sét van 1 pha U= 35kV 1 bộ
2 Chống sét van 1 pha U= 35kV 2 bộ
3 Thiết bị đếm sét 1 pha 3 bộ
AU PHẦN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
AV PHÍA 110KV
1 Ngăn MBA 110kV 1 số lượng
2 Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng 1 bộ
3 Bảo vệ so lệch MBA (F87T) 1 chức năng
4 Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) 1 chức năng
5 Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) 1 chức năng
6 Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) 1 chức năng
7 Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) 1 chức năng
8 Bảo vệ quá tải MBA (F49) 1 chức năng
9 Bảo vệ quá kích thích (F24) 1 chức năng
10 Đo lường 1 chức năng
11 Ghi chụp sự cố 1 chức năng
12 Ghi sự kiện 1 chức năng
13 Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) 1 bộ
14 Bảo vệ quá dòng pha có hướng 1 chức năng
15 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 1 chức năng
16 Bảo vệ quá dòng pha 1 chức năng
17 Bảo vệ quá dòng chạm đất 1 chức năng
18 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) 1 chức năng
19 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) 1 chức năng
20 Giám sát mạch cắt (74) 1 chức năng
21 Đo lường (U, I, P, Q…) 1 chức năng
22 Ghi chụp sự cố 1 chức năng
23 Ghi sự kiện 1 chức năng
24 Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tử 45 cái
25 Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS) 2 bộ
26 Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) 2 bộ
27 Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90 1 bộ
28 Rơ le giám sát mạch cắt (F74) 2 bộ
29 Rơ le hơi (63 Buchholz) 1 bộ
30 Rơ le dòng dầu (71) 1 bộ
31 Chỉ thị nấc MBA, đồng bộ kế 1 cái
32 Thí nghiệm đồng hồ mức, lưu lượng, cầu đo nhiệt độ chỉ thị 4 cái
33 Đồng hồ mức kiểu phao 4 cái
34 Đồng hồ lưu lượng chênh áp chỉ mức 4 cái
35 Đồng hồ lưu lượng chênh áp có công tơ 4 cái
36 Cầu đo nhiệt độ chỉ thị 4 cái
37 Thí nghiệm rơ le áp lực, chân không, rơ le nhiệt, logomét đo nhiệt, bộ biến đổi tín hiệu không điện sang tín hiệu điện. 1 cái
38 Rơ le áp lực, chân không 1 cái
39 Rơ le nhiệt 1 cái
40 Lôgômét đo nhiệt độ 1 cái
41 Bộ biến đổi tín hiệu 1 cái
42 Đồng hồ đo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây 3 cái
43 HT mạch cấp nguồn AC&DC 1 ht
44 HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBA 1 ht
45 HT mạch dòng điện 1 ht
46 Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị 1 ht
47 Mạch điều khiển HT làm mát (1 MBA) 1 ht
48 Hệ thống mạch đo lường ngăn 1 ht
49 Hệ thống mạch bảo vệ ngăn 1 ht
50 Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 1 ht
51 HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điện 1 ht
52 HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính) 1 ht
AW PHÍA 22KV
1 Tủ MC lộ tổng 22kV 1 số lượng
2 Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) 1 bộ
3 Bảo vệ quá dòng pha có hướng 1 chức năng
4 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 1 chức năng
5 Bảo vệ quá dòng pha 1 chức năng
6 Bảo vệ quá dòng chạm đất 1 chức năng
7 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) 1 chức năng
8 Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 1 chức năng
9 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) 1 chức năng
10 Giám sát mạch cắt (74) 1 chức năng
11 Đo lường (U, I, P, Q…) 1 chức năng
12 Ghi chụp sự cố 1 chức năng
13 Ghi sự kiện 1 chức năng
14 Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử 3 cái
15 Công tơ điện tử 3 pha 1 cái
16 Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình 1 cái
17 HT mạch cấp nguồn AC&DC 1 ht
18 HT mạch tín hiệu 1 ht
19 HT mạch dòng điện 3 ht
20 Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị 1 ht
21 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ 0,1 ht
22 Hệ thống mạch đo lường ngăn 1 ht
23 Hệ thống mạch bảo vệ ngăn 1 ht
24 Mạch đo xa ngăn thiết bị 1 ht
25 HT mạch sơ đồ logic mức ngăn ≤22kV không điều khiển máy tính 1 ht
26 Tủ MC xuất tuyến 22kV 2 số lượng
27 Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) 2 bộ
28 Bảo vệ quá dòng pha có hướng 2 chức năng
29 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 2 chức năng
30 Bảo vệ quá dòng pha 2 chức năng
31 Bảo vệ quá dòng chạm đất 2 chức năng
32 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) 2 chức năng
33 Tự động đóng lại (79) 2 chức năng
34 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) 2 chức năng
35 Giám sát mạch cắt (74) 2 chức năng
36 Đo lường (U, I, P, Q…) 2 chức năng
37 Ghi chụp sự cố 2 chức năng
38 Ghi sự kiện 2 chức năng
39 Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử 6 cái
40 Công tơ điện tử 3 pha 2 cái
41 Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình 2 cái
42 HT mạch cấp nguồn AC&DC 2 ht
43 HT mạch tín hiệu 2 ht
44 HT mạch dòng điện 4 ht
45 Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị 2 ht
46 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ 0,2 ht
47 Hệ thống mạch đo lường ngăn 2 ht
48 Hệ thống mạch bảo vệ ngăn 2 ht
49 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 22kV 2 ht
50 HT mạch sơ đồ logic mức ngăn ≤22kV không điều khiển máy tính 2 ht
AX PHẦN THÍ NGHIỆM MẪU HÓA
1 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện 2 mẫu
2 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện 2 mẫu
3 Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện 2 mẫu
4 Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện 2 mẫu
5 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện 2 mẫu
6 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện 2 mẫu
AY CHI PHÍ TNHC HỆ THỐNG SCADA
AZ KIỂM TRA HIỆU CHỈNH CÁC THAM SỐ CẤU HÌNH IEC 61850
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) 3 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) 3 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output 3 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt 3 hàm
5 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. 3 hàm
6 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. 3 hàm
7 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường 3 hàm
8 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng 3 hàm
9 Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu 3 hàm
10 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu 3 hàm
11 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu 3 hàm
12 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 3 hàm
13 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. 3 hàm
14 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP 3 hàm
15 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL 3 hàm
16 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên BOOL 3 hàm
17 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT 3 hàm
18 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT 3 hàm
19 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
20 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
21 Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL 3 hàm
22 Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL 3 hàm
23 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT 3 hàm
24 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT 3 hàm
25 Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
26 Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
27 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL 3 hàm
28 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL 3 hàm
29 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT 3 hàm
30 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE 3 hàm
31 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT 3 hàm
32 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT 3 hàm
BA KHAI BÁO CẤU HÌNH, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÀN HÌNH HIỂN THỊ (THEO NGĂN LỘ)
BB NGĂN MBA 110KV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại 20 Trần nguyên Hãn 1 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ 1 ngăn
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển 1 ngăn
BC NGĂN LỘ TỔNG/XUẤT TUYẾN
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp 3 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại 20 Trần nguyên Hãn 3 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ 1 ngăn
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển 3 ngăn
BD KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM TÍN HIỆU POINT-TO-POINT
BE TẠI TRẠM
1 Tín hiệu đo lường (AI): Dòng, áp cho 1 pha: 9 tín hiệu
2 Tín hiệu đo lường (AI): Công suất 6 tín hiệu
3 Tín hiệu đo lường (AI): Đo lường khác 8 tín hiệu
4 Tín hiệu cảnh báo (SI) 117 tín hiệu
5 Tín hiệu trạng thái (DI) 8 tín hiệu
6 Tín hiệu điều khiển (SO) 2 tín hiệu
7 Tín hiệu điều khiển (DO) 8 tín hiệu
BF KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM TÍN HIỆU END-TO-END
BG TỪ TRẠM VỀ TTĐKX
1 Tín hiệu đo lường (AI): Dòng, áp cho 1 pha: 9 tín hiệu
2 Tín hiệu đo lường (AI): Công suất 6 tín hiệu
3 Tín hiệu đo lường (AI): Đo lường khác 8 tín hiệu
4 Tín hiệu cảnh báo (SI) 117 tín hiệu
5 Tín hiệu trạng thái (DI) 8 tín hiệu
6 Tín hiệu điều khiển (DO) 2 tín hiệu
7 Tín hiệu điều khiển (SO) 8 tín hiệu
BH GIỮA TRẠM VÀ A1
1 Tín hiệu đo lường (AI): Dòng, áp cho 1 pha: 1 tín hiệu
2 Tín hiệu đo lường (AI): Công suất 2 tín hiệu
3 Tín hiệu đo lường (AI): Đo lường khác 1 tín hiệu
4 Tín hiệu cảnh báo (SI) 16 tín hiệu
5 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 tín hiệu
BI GIỮA TRẠM VÀ TTGSDL - 20 TNH
1 Tín hiệu đo lường (AI): Dòng, áp cho 1 pha: 9 tín hiệu
2 Tín hiệu đo lường (AI): Công suất 6 tín hiệu
3 Tín hiệu đo lường (AI): Đo lường khác 8 tín hiệu
4 Tín hiệu cảnh báo (SI) 117 tín hiệu
BJ CHI PHÍ VẬN CHUYỂN MBA TỪ CTY CP CẨM PHẢ VỀ TBA 110KV SẦM SƠN
1 Chi phí vận chuyển MBA từ Cty CP Cẩm Phả về TBA 110kV Sầm Sơn 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.166E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.833E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.554.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->