Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686504-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210674565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 09:49:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,380,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 27,905 100m2
2 Bạt che chắn toàn bộ công trình và bạt che chắn bên trong các phòng học, phòng làm việc ... Chương V 2.790,5 m2
3 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây dẫn sét, kim thu sét tầng mái trụ sở nhà làm việc chính 4 tầng Chương V 1 trọn gói
4 Tháo dỡ toàn bộ mái tôn trụ sở nhà làm việc chính 4 tầng Chương V 10,156 100m2
5 Vệ sinh, đục nhám bề mặt bê tông sê nô mái trụ sở nhà làm việc chính 4 tầng trước khi quét dung dịch chống thấm Chương V 258,72 m2
6 Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, chân tường chắn mái trụ sở nhà làm việc chính 4 tầng Chương V 258,72 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt kim loại, vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ xà gồ thép mái trụ sở nhà làm việc chính 4 tầng Chương V 537,6 m2
8 Sơn lại toàn bộ xà ghồ thép mái trụ sở nhà làm việc chính 4 tầng Chương V 537,6 m2
9 Lợp mái tôn trụ sở nhà làm việc chính 4 tầng Chương V 10,156 100m2
10 Ke chống bão mái tôn Chương V 3.861 cái
11 Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45mm Chương V 111 md
12 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V 200 m
13 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 8 cọc
14 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V 8 cái
15 Tháo dỡ trần thạch cao phòng học tầng 2 trụ sở nhà làm việc chính 4 tầng Chương V 77,76 m2
16 Tháo dỡ một số dây dẫn điện, thiết bị đèn chiếu sáng bị hư hỏng Chương V 1 trọn gói
17 Tháo dỡ một số vách kính bị vỡ khu vực hành lang và cầu thang tầng 1, tầng 2 trụ sở nhà làm việc chính 4 tầng Chương V 13,68 m2
18 Tháo dỡ một bộ cửa gỗ bị hư hỏng, mối mọt Chương V 68,88 m2
19 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ bị hư hỏng, mối mọt Chương V 176,8 m
20 Tháo dỡ nẹp cửa gỗ bị hư hỏng, mối mọt Chương V 353,6 m
21 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 3 bộ
22 Tháo dỡ vòi rửa Chương V 3 bộ
23 Tháo dỡ gương soi Chương V 3 bộ
24 Tháo dỡ bệ xí bệt Chương V 3 bộ
25 Tháo dỡ chậu tiểu nam Chương V 3 bộ
26 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 15,739 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 15,739 m3
28 Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T Chương V 15,739 m3
29 Trát má các cửa đi thay mới, vữa XM mác 100 Chương V 176,8 m
30 Bả bằng bột bả vào các má cửa đi thay mới Chương V 74,256 m2
31 Sơn má các cửa đi thay mới đã bả bằng sơn cao cấp Chương V 74,256 m2
32 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép hoặc cửa hợp kim nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm. Phụ kiện kim khí: Tay nắm CD, thanh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D, bộ khóa chìa (Theo thông báo giá quý I/2021 ngày 16/4/2021 của SXD thành phố Đà Nẵng) Chương V 62,7 m2
33 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép hoặc cửa hợp kim nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm. Phụ kiện kim khí: Tay nắm CD, thanh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D, bộ khóa chìa (Theo thông báo giá quý I/2021 ngày 16/4/2021 của SXD thành phố Đà Nẵng) Chương V 24,5 m2
34 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định khu vực hành lang và cầu thang, kính trắng an toàn 2 lớp Việt-Nhật dày 5mm; sử dụng thanh profile nhập khẩu châu Âu Chương V 13,68 m2
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng học tầng 2 Chương V 77,76 m2
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 50 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 50 m
38 Lắp đặt các loại đèn, đèn tuýp LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 8 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V 3 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V 3 bộ
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA (1)
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí Chương V 3 cái
4 Lắp đặt gương soi Chương V 3 cái
5 Lắp đặt kệ kính Chương V 3 cái
6 Lắp đặt giá treo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V 3 cái
8 Dọn dẹp, vệ sinh công nghiệp tổng thể toàn bộ công trình trước khi đưa vào sử dụng Chương V 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; + Biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->