Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Phát triển lưới điện xã Phú Xuân và xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661316-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Phát triển lưới điện xã Phú Xuân và xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè
Số hiệu KHLCNT 20210628305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 09:20:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,210,550,954 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
2 Bảng tên đầu cáp. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Tấm
3 Collier DK150mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
4 Giá đỡ hộp đầu cáp tt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
5 Ống thép mạ d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Mét
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 540 Cái
2 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 679 Cái
3 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Cái
4 Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
5 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
6 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 154 Cái
7 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
8 Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 206 Cái
9 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
10 Boulon mắt có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
11 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Cuộn
12 Bảng chỉ danh thiết bị. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Tấm
13 Cô dê đk 20-30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
14 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 451,44 Kg
15 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Mét
16 Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
17 Cáp nhôm trần ac 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49,5241 Kg
18 Cáp nhôm trần ac 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.002,9898 Kg
19 Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 663,966 Mét
20 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 114 Cái
21 Cosse ép cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
22 Cosse ép cu al 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
23 Cosse ép cu-al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 204 Cái
24 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73 Cái
25 Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 126 Bộ
26 Dây chống sét 50 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.974,524 Mét
27 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 252 Bộ
28 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Cái
29 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
30 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 184 Cái
31 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 302 Cái
32 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 636 Bộ
33 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Bộ
34 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77 Bộ
35 Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
36 Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
37 Kẹp quai ép 240 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
38 Kẹp quai ép 4/0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
39 Kẹp căng dây ac 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Cái
40 Kẹp hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
41 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 404 Cái
42 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/95-150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
43 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Cái
44 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Cái
45 Móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.356 Cái
46 Nắp chụp đầu cực LBS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
47 Nắp chụp kẹp quai. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cái
48 Ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 126 Mét
49 Ống nối cáp nhôm ac 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Cái
50 Ống gen co nhiệt 40/20-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30,6 Mét
51 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 179 Cái
52 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 265 Cái
53 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 142 Cái
54 Xà thép l75*75*8*1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
55 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 142 Cái
56 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 362 Cái
57 Thanh chống thép l50-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
58 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 126 Lọ
59 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 179 Cái
C CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tủ hợp bộ hạ thế loại composite (bao gồm: 1MCCB 600A, 4 MCCB 250A , thanh cái và phụ kiện) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
D CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
2 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cuộn
3 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Tấm
4 Biển báo an toàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
5 Bộ giàn đà trạm trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
6 Boulon móc cáp abc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
7 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 Mét
8 Cáp đồng bọc 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Mét
9 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31,9 Kg
10 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
11 Co pvc đk 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Cái
12 Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
13 Cosse ép cu-al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
14 Cosse ép cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
15 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 95 Cái
16 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Bộ
17 Fuse link 8k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
18 Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
19 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
20 Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
21 Nắp chụp đầu sứ MBT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
22 Ống nhựa pvc đk 114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100 Mét
23 Ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Mét
24 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
25 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Lọ
26 Vis mạ zn 3*30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Cuộn
2 Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
3 Boulon móc cáp ABC 16*250. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Cái
4 Boulon móc cáp ABC 16*350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 233 Cái
5 Boulon móc cáp abc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 246 Cái
6 Cáp đồng duplex 2*11mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.060 Mét
7 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40,48 Kg
8 Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.623,788 Mét
9 Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Bộ
10 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Bộ
11 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Bộ
12 Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Cái
13 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 158 Cái
14 Nối IPC 95-35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Cái
15 Nối IPC 95-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 545 Cái
16 Ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Mét
17 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Cái
18 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Lọ
F CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.404,99 Mét
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 LBS 3 Pha 24kV - 630A (scada) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
2 DS 3 PHA 24kV - 630A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
3 Chống sét van 1 Pha 18kV - 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
4 LBFCO 24kV - 200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
5 FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
6 Thu hồi FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 1 bộ 3 pha
7 Thu hồi LBFCO 24kV - 200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 1 bộ 3 pha
8 Thu hồi Chống sét van 1 Pha 18kV - 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ 3 pha
9 Tho dỡ sử dụng lại: Chống sét van 1 Pha 18kV - 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bộ 3 pha
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trụ BTLT 18m đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 2 Trụ
2 Trụ BTLT 18m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 6 Trụ
3 Trụ BTLT 16m đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 14 Trụ
4 Trụ BTLT 16m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 71 Trụ
5 Trụ BTLT 14m đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 22 Trụ
6 Trụ BTLT 14m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 51 Trụ
7 Cáp nhôm lõi thép bọc 240mm2 (24kV) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 18.926,41 mét
8 Cáp nhôm lõi thép bọc 240mm2 (24kV) - lèo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 414 mét
9 Cáp nhôm trần 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 6.308,8 mét
10 Cáp nhôm lõi thép bọc 50mm2 (24kV) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 645,97 mét
11 Cáp nhôm lõi thép bọc 50mm2 (24kV) - Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 18 mét
12 Cáp nhôm trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 215,32 mét
13 Dây chống sét 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 2.974,52 mét
14 Cáp đồng bọc 25mm2 (24kV) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 54 mét
15 Cáp đồng bọc 50mm2 (24kV) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 12 mét
16 Bộ xà cân đôi 2,4m (trụ ghép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 25 Bộ
17 Bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 51 Bộ
18 Bộ xà cân đôi 2,4m (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 35 Bộ
19 Bộ xà cân đơn CT đôi 2,4m (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 2 Bộ
20 Bộ xà đơn 2,4m (gắn đà kép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 9 Bộ
21 Bộ xà lệch đôi 2,0m (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 65 Bộ
22 Bộ xà lệch đôi 2,0m (trụ ghép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 5 Bộ
23 Bộ xà lệch kép 1.2m (trụ ghp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 9 Bộ
24 Xà L75*75*8 đôi 2.4m (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 71 Bộ
25 Xà L75*75*8 đôi 2.4m (trụ ghép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 1 Bộ
26 Uclevis + sứ ống chỉ (đỡ dy chống sét) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 50 Bộ
27 Sứ đứng 24kV + ty Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 784 Bộ
28 Sứ treo đơn polymer 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 537 Bộ
29 Sứ treo đôi polymer 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 42 Bộ
30 Uclevis + sứ ống chỉ (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 129 Bộ
31 Cosse ép cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 9 Cái
32 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 12 Cái
33 Cosse ép cu/al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 156 Cái
34 Cosse ép cu/al 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 6 Cái
35 Tiếp địa lặp lại trung thế (dây đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 48 Bộ
36 Tiếp địa chống sét van Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 18 Bộ
37 Tiếp địa dây chống sét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 60 Bộ
38 Thu hồi cáp nhôm lõi thép bọc 50mm2 (24kV) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 0,1 1km dây
39 Thu hồi cáp nhôm lõi thép bọc 95mm2 (24kV) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 0,92 1km dây
40 Thu hồi cáp nhôm trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 0,31 1km dây
41 Thu hồi cáp đồng bọc 25mm2 (24kV) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 0,01 1km dây
42 Thu hồi trụ 12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 8 cột
43 Tháo dỡ thu hồi: Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 28 1 bộ
44 Tháo dỡ thu hồi: Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 9,5 10 sứ
45 Tháo dỡ thu hồi: Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 84 bộ cách điện
46 Tháo dỡ thu hồi: Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 8 sứ
47 Tháo dỡ, sử dụng lại: Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 10 sứ
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp ngầm trung thế 3x240mm2 (24kV) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.282,6 mét
2 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Tấm
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Máy biến thế 3P 250kVA 22/0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Máy
2 Chống sét van 1 Pha 18kV - 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
3 FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
4 Tủ điện hạ thế hợp bộ (1MCCB 3P 600A điều chỉnh dòng đm được + 4MCCB 250A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Bộ giàn đà trạm trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
2 Phụ kiện luồn cáp xuất hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Bộ
3 Cáp đồng bọc 25mm2 (24kV) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 mét
4 Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100 mét
5 Cáp ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100 mét
6 Cosse ép cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
7 Cosse ép cu/al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
8 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Cái
9 Tiếp địa chống sét van Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
10 Tiếp địa thiết bị TBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
11 Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 (trụ ghép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
12 Bảng chỉ danh lộ ra Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
13 Ống nối bọc cách điện hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
14 Biển báo, bảng tên trạm biến áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 2.620,79 mét
2 Cáp ABC 4x95mm2 - lèo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 3 mét
3 Cáp duplex 2x11mm2 (đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 2.060 mét
4 Tiếp địa hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 23 Bộ
5 Tháo dỡ thu hồi: Tháo Trụ BTLT 8,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 73 cột
6 Tháo dỡ thu hồi: Tháo bộ xà lệch đôi 2,0m (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 1 1 bộ
7 Tháo dỡ thu hồi: Tháo cáp ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 0,1 km
8 Tháo dỡ sử dụng lại: Thay cầu dao hạ thế, loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 81 1 bộ
M LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TẤM ĐAN BÊ TÔNG (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,675 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0405 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0799 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 cái
N LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 139,8 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,1135 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43,482 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,564 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,605 100m3
O LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) không bao gồm chi phí vật tư ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,98 100m
2 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 125,82 m2
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2778 100m3
4 Đắp cát công trình máy đầm đất cầm tay - Độ chặt yêu cầu K=0,9 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2975 100m3
5 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,6525 100m2
6 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 743 m
7 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7247 100m3
8 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1403 100m3
9 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,6235 100m2
10 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,6235 100m2
11 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,4315 100m2
12 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,3795 100m2
13 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,66 m3
14 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53,2 m2
15 Gắn cọc mốc gang Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 cọc
P LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Khoan đặt ngầm ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mm- Trên cạn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.320 m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn:-Đường kính ống 180mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,2 100m
Q LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẦM CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,98 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,78 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,42 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,8 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,3304 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0124 tấn
7 Gia công các kết cấu thép khác Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,134 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,375 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm đặc (chữ T, I), đá 1x2, mác 250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 m3
R LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC DỰNG TRỤ CÃNH BÁO CÁP NGẦM BĂNG SÔNG VÀ MÓNG TRỤ TRUNG THẾ (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Dựng cột thép ống sắt bằng thủ công kết hợp cần trục (chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cột
2 Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 mac 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,88 m3
3 Đào đất hố thế sâu >1m diện tích đáy hố Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 m3
4 Đổ bê tông Móng trụ BTLT 18m đôi + gia cố cừ tràm (có tái lập gạch Terazzo) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Móng
5 Đổ bê tông Móng trụ BTLT 18m đơn + gia cố cừ tràm (có tái lập gạch Terazzo) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Móng
6 Đổ bê tông Móng trụ BTLT 16m đôi + gia cố cừ tràm (có tái lập gạch Terazzo) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Móng
7 Đổ bê tông Móng trụ BTLT 16m đơn + gia cố cừ tràm (có tái lập gạch Terazzo) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Móng
8 Đổ bê tông Móng trụ BTLT 14m đôi + gia cố cừ tràm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Móng
9 Đổ bê tông Móng trụ BTLT 14m đơn + gia cố cừ tràm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53 Móng
S CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 160 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
2 Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 máy
3 Chi phí máy phát công suất 320 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
4 Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
5 Chi phí máy phát công suất 560 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
6 Chi phí máy phát công suất 630 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
7 Chi phí máy phát công suất 750 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
T BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 14.252.395.407 đồng 1 Khóan
U CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khóan
V CHI PHÍ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG
1 Chi phí phân luồng giao thông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5316E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.063E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->