Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 09:19:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,244,381,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt 2 cục, 1 chiều 9000BTU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy cắt điện 3 pha-40,5kV-1250A-25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Tủ |
| 3 | Máy cắt điện 3 pha-40,5kV-630A-25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Biến dòng điện 40,5kV 1 pha 600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 40,5kV 1 pha 400-600-800/1/1/1/1A (bao gồm kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Thanh cái đồng 30x10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 7 | Thanh cái đồng 30x10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 8 | Thanh cái đồng 30x10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 9 | Thanh cái đồng 30x10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR 500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 11 | Dây nhôm lõi thép ACSR 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lưới tiếp đất 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 795,05 | kg |
| 13 | Dây nối đất TB | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.523,05 | kg |
| 14 | Ke liên kết | Mô tả kỹ thuật chương V | 662,77 | kg |
| 15 | Cờ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,8 | kg |
| 16 | Bulong+đai ốc+vòng đệm M12x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,3 | kg |
| 17 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 18 | Cáp lực 3 pha 24kV-3x50mm2 trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cáp lực 3 pha 24kV-3x50mm2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cáp lực 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 21 | Ống HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10m |
| 22 | Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng - TCĐ( bao gồm chức năng điều khiển chiếu sáng trong nhà) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 23 | Trụ đỡ đi kèm các TB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | tấn |
| 24 | Đào đất tiếp địa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 158,25 | m3 |
| 25 | Rải dây tiếp địa (phần ngầm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 633 | m |
| 26 | Rải dây nối đất TB | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 27 | Đắp đất tiếp địa, đất C3, độ chặt 0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 158,25 | m3 |
| B | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và di chuyển trụ kèm thiết bị tự dùng TD41, MBA 100KVA (Trọng lượng tạm tính, chuẩn xác trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2178 | tấn |
| 2 | Di chuyển 2 sợi cáp lực 22kv từ mương cáp hiện trạng sang mương cáp mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| C | Tháo ra thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi trụ đỡ kèm thiết bị máy cắt 35kV (4 trụ trọng lượng tạm tính, chuẩn xác trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8714 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi tủ trung thế 6kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | tủ |
| 3 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/FR-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | km |
| 4 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | km |
| 5 | Trụ cứu hỏa ngoài trời (7 trụ trọng lượng tạm tính, chuẩn xác trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | tấn |
| 6 | Vận chuyển các vật tư thu hồi cáp, trụ họng cứu hỏa về kho PC bằng oto vận tải thùng tải trọng 15T, cự ly 8km: 8km x 0.2 tấn x (1.156.123đ/8h/1ca) x 1ca | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
| 7 | Vận chuyển các vật tư thu hồi trụ thiết bị về kho PC bằng oto vận tải thùng tải trọng 15T, cự ly 8km: 8km x 0.871 tấn x (1.156.123đ/8h/1ca) x 1ca | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
| 8 | Vận chuyển các thiết bị thu hồi về kho PC bằng oto vận tải thùng tải trọng 15T, cự ly 8km: 8km x 4 tấn x (1.156.123đ/8h/1ca) x 2ca | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
| 9 | Cẩu vật tư - thiết bị thu hồi từ dưới đất lên xe vận chuyển và từ trên xe vận chuyển đến nơi tập kết, 4 ca | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
| 10 | Lắp tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| D | Đường, sân trạm | |||
| E | Cải tạo sân nền đường | |||
| 1 | Rải đá nền trạm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.097,1 | m3 |
| 2 | Bê tông sân trong trạm dày 100, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m3 |
| F | Công việc chuẩn bị mặt bằng xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ và thải bỏ tấm đan mương cáp lực ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 360 | tấm |
| 2 | Phá dỡ cổ móng thiết bị tự dùng TD41 hiện trạng KT 0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3675 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng cột BTS hiện có, 4 trụ móng tròn đường kính 2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,4779 | m3 |
| G | Phá dỡ nhà 6kV hiện có, KT 7,6x20,3x4,5 (m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,5471 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 177,24 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6493 | tấn |
| H | Phá dỡ nhà trực vận hành cột BTS KT 3x4x4.0 (m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,3522 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông hiện trạng không dùng để đi mương cáp bổ sung | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8625 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông hiện có để xây dựng hạng mục xây mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m3 |
| 5 | Phát quang cỏ, thu gom đá, tạo phẳng mặt bằng, bóc bỏ chiều dày trung bình 0,1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 771,372 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông để đi ống cống thoát nước ra đường tỉnh lộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m3 |
| 7 | Đục phá thành mương hiện trạng để thông mương cáp xây mới, thành dày 0,15m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Đục phá thành mương hiện trạng để đặt ống thoát nước PVC D110, thành dày 0.15m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 880,8199 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật chương V | 880,8199 | m3 |
| I | Cải tạo móng máy cắt 35kV | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2929 | m³ |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4269 | m³ |
| 3 | Bê tông chèn, căn chỉnh bu lông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2285 | m³ |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,464 | m² |
| J | Cốt thép cho bê tông móng | |||
| 1 | - Cốt thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,83 | Kg |
| 2 | - Cốt thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,93 | Kg |
| K | Gia công và lắp đặt bu lông neo | |||
| 1 | - Thép bu lông neo mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,85 | Kg |
| 2 | - Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,85 | Kg |
| L | Móng xây mới đỡ tự dùng TD41 di chuyển | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,776 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,256 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,002 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn, căn chỉnh bu lông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | m³ |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | m² |
| M | Cốt thép cho bê tông móng | |||
| 1 | - Cốt thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,15 | Kg |
| 2 | - Cốt thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,75 | Kg |
| N | Gia công và lắp đặt bu lông neo | |||
| 1 | - Thép bu lông neo mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,95 | Kg |
| 2 | - Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,95 | Kg |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,572 | m³ |
| O | Bệ đỡ tủ đấu dây 110kV | |||
| 1 | Đào đất móng bệ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4189 | m³ |
| 2 | Bê tông đáy, thanh bệ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8214 | m³ |
| 3 | Cốt thép bê tông thanh chắn F | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | Kg |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,8 | m² |
| P | Thép đỡ tâm đan mạ kẽm | |||
| Q | Bu lông neo M12x200 | |||
| 1 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3725 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0464 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0464 | m³ |
| R | Bệ đỡ tủ đấu dây 35kV | |||
| 1 | Đào đất móng bệ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4985 | m³ |
| 2 | Bê tông đáy, thanh bệ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2188 | m³ |
| 3 | Cốt thép bê tông thanh chắn F | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | Kg |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,1274 | m² |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6209 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8776 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8776 | m³ |
| S | Ghế thao tác máy cắt 35kV | |||
| 1 | - Sản xuât thép mạ cho ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 220,96 | Kg |
| 2 | - Gia công và lắp đặt ghế | Mô tả kỹ thuật chương V | 220,96 | Kg |
| T | Mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 315,2007 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0618 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy mương cáp M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,6892 | m³ |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,426 | m³ |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,012 | m² |
| U | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan | |||
| 1 | - Cốt thép tấm đan F | Mô tả kỹ thuật chương V | 246,11 | Kg |
| 2 | - Cốt thép tấm đan F > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 665,44 | Kg |
| 3 | - Thép hàn viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.212,83 | Kg |
| V | Lắp đặt tấm đan thủ công | |||
| 1 | - Loại có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 2 | - Loại có trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | Cái |
| 3 | Tấm cemboard KT 1220x2440 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | tấm |
| 4 | Tấm cemboard KT 1000x2000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | tấm |
| 5 | Lắp tấm cemboard trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 270 | tấm |
| 6 | Xây gạch không nung vữa XM M7,5 dày = 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 122,51 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M7,5 dày 15 thành trong + đáy | Mô tả kỹ thuật chương V | 545,525 | m2 |
| 8 | Trát vữa XM M7,5 dày 15 thành ngoài | Mô tả kỹ thuật chương V | 477,838 | m2 |
| 9 | Láng trong đáy mương, vữa XM M75, dày 0,15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 239,235 | m2 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 98,0248 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô 27 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 323,3555 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 323,3555 | m³ |
| W | Mua sắm, gia công và lắp đặt thép cho giá cáp, máng cáp, thanh đỡ góc | |||
| 1 | - Sản xuât thép mạ cho giá đỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.857,86 | Kg |
| 2 | - Sản xuât thép mạ cho thang cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.042,39 | Kg |
| 3 | - Gia công và lắp đặt giá cáp, MC, đan, thanh đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.900,25 | Kg |
| 4 | Bu lông M6x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,61 | kg |
| X | Đường thoát nước bằng bê tông ly tâm F300-400-600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,72 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 197,8 | m³ |
| Y | Dăm đệm móng cống | |||
| Z | Bê tông móng cống M150 | |||
| 1 | Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 127 | m |
| 2 | Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 3 | Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 4 | Mua và lắp gối đỡ ông băng bê tông D600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | Cái |
| 5 | Mua và lắp gối đỡ ống bằng bê tông D300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 254 | Cái |
| 6 | Mua và lắp gối đỡ ống bằng bê tông D400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 170 | Cái |
| 7 | Mua và lắp ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,5 | m |
| 8 | Co, cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 9 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 158,3283 | m³ |
| 10 | Hoàn trả sân bê tông B15(M200) đá 2x4 khu vực đi ống thoát nước D600 ra đường tỉnh lộ, dày 0.1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,3015 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,3015 | m³ |
| AA | Hố ga thu nước HG-1 | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,5258 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2386 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3202 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,624 | m2 |
| AB | Xây gạch chỉ vữa xi măng M50 | |||
| 1 | - Dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,894 | m3 |
| 2 | - Dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8113 | m3 |
| AC | Gia công cốt thép hố ga và miệng thu | |||
| 1 | - Cốt thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 393,89 | Kg |
| 2 | Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,258 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,168 | m2 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,98 | Kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công nặng | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Cái |
| 6 | Trát hố ga vữa XM M75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,2962 | m2 |
| 7 | Láng trong hố ga XM nguyên chất, có đánh màu | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,7218 | m2 |
| 8 | Chèn vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1192 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,3424 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,1834 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,1834 | m³ |
| AD | Hố ga thu nước HG-2 | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,0463 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7527 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6055 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,392 | m2 |
| AE | Xây gạch chỉ vữa xi măng M50 | |||
| 1 | - Dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9721 | m3 |
| 2 | - Dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1258 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3226 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3226 | m2 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan và móng hố | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,2 | Kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công nặng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 7 | Trát hố ga vữa XM M75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,5273 | m2 |
| 8 | Láng trong hố ga vữa XM M75, có đánh màu | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,9161 | m2 |
| 9 | Chèn vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0255 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4192 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6271 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6271 | m3 |
| AF | Nhà điều khiển phân phối | |||
| AG | Móng nhà | |||
| 1 | Đào đất móng nhà bằng máy, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4453 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng nhà M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,0236 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 (đế móng + gối móng + giằng móng + móng cột) | Mô tả kỹ thuật chương V | 103,6341 | m3 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4579 | 100m2 |
| AH | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng, mương cáp | |||
| 1 | - Thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8754 | Tấn |
| 2 | - Thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0241 | Tấn |
| 3 | - Thép F > 18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2945 | Tấn |
| AI | Gia công và lắp đặt cốt thép giằng móng | |||
| 1 | - Thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1912 | tấn |
| 2 | - Thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8492 | tấn |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung M75 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,8205 | m3 |
| 4 | Trát trong tường móng nhà vữa XM M7,5, dày 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 142,755 | m2 |
| 5 | Trát ngoài tường móng nhà vữa XM M7,5, dày 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 142,755 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng đầm chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 415,1399 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,3922 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,3922 | m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ đáy chân tường móng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,444 | m2 |
| 10 | Tấm nắp N (của hố thu nước) MKNN | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,31 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1303 | tấn |
| 12 | Ống HDPE/PE100/PN6/DN110 (luồn cáp lực từ ngoài vào nhà) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 13 | Ống HDPE/PE100/PN6/DN63 (luồn cáp ĐK lên bàn làm việc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 14 | Ống HDPE/PE100/PN6/DN32 (luồn cáp ĐK từ ngoài vào nhà) | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,2 | m |
| 15 | Ống HDPE/PE100/PN6/DN110 (luồn cáp ĐK sang phòng ắc quy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 16 | Chống thấm tại phòng phân phối | Mô tả kỹ thuật chương V | 412,037 | m2 |
| AJ | Mương cáp trong nhà | |||
| AK | Mương cáp chìm | |||
| 1 | Đào đất mương cáp sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,321 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9912 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,9889 | m3 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mương cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,073 | m2 |
| 5 | Tấm cemboard KT 1220x2440 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | tấm |
| 6 | Tấm cemboard KT 1000x2000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | tấm |
| 7 | Lắp đặt tấm cemboard | Mô tả kỹ thuật chương V | 276 | tấm |
| AL | Thép hình trụ đỡ, thanh đỡ, giá cáp, máng cáp mạ: | |||
| 1 | - Mua thép hình mạ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,8933 | tấn |
| 2 | - Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,8933 | tấn |
| 3 | Bu lông M6x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,74 | kg |
| 4 | Vít nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,99 | bộ |
| 5 | Đắp đất mương cáp đầm chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,8465 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,4745 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,4745 | m3 |
| AM | Mương cáp nổi | |||
| 1 | Giá đỡ GD-1 L40x40x4 mạ | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,5 | kg |
| 2 | - Gia công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0905 | tấn |
| 3 | - Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0905 | tấn |
| 4 | Bu lông M8x30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,96 | kg |
| 5 | Ty ren f10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,01 | kg |
| 6 | Tắc kê nở + đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 146 | bộ |
| 7 | Thang cáp 500x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,08 | m |
| 8 | - Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7013 | tấn |
| 9 | Khớp chữ T 500x500x1,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Khớp chữ T 500x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 11 | Khớp chữ L 500x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Co lên cáp 500x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 13 | Thang cáp 100x50x1,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,8 | m |
| 14 | - Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0301 | tấn |
| 15 | Bu lông M16x15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 351 | bộ |
| 16 | Keo bọt nở chống cháy 750ml | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bình |
| 17 | Nền, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | |
| 18 | Xây tường bậc tam cấp bằng gạch không nung M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2717 | m3 |
| 19 | Trát granitto bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,1606 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông M200 nền nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,145 | m3 |
| 21 | Sơn Epoxy nền nhà phòng điều khiển và phòng phân phối | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,5044 | m2 |
| 22 | Lát nền nhà bằng gạch granit nhân tạo loại I kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,7792 | m2 |
| 23 | Lát nền nhà VS bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,0164 | m2 |
| AN | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất bể phốt, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,656 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể phốt M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể phốt M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể F | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0569 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 6 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8626 | m3 |
| 7 | Trát tường trong bể vữa XM M75 dầy 2cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,462 | m² |
| 8 | Trát tường ngoài bể bằng vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,4674 | m2 |
| 9 | Láng trong bể, vữa XM M75, đánh màu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6328 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể F | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0456 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, nặng >50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | tấm |
| 14 | Đắp đất bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,806 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,85 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,85 | m3 |
| AO | Thân + sàn mái | |||
| 1 | Bê tông cốt thép cột khung K1,K2 M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6486 | m³ |
| AP | Gia công và lắp đặt cốt thép cột khung K1, K2 | |||
| 1 | - Thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1981 | Tấn |
| 2 | - Thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1882 | Tấn |
| 3 | - Thép F > 18AIII | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5243 | Tấn |
| 4 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,6033 | m³ |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm khung K1, K2 + dầm DM1, DM2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | |
| 6 | - Thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,937 | Tấn |
| 7 | - Thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3763 | Tấn |
| 8 | - Thép F>18AII | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3477 | Tấn |
| 9 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,737 | m3 |
| AQ | Gia công và lắp đặt cốt thép sàn | |||
| 1 | - Thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4348 | tấn |
| 2 | Bê tông lanh tô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1589 | m3 |
| AR | Gia công và lắp đặt cốt thép cho lanh tô, mái hắt | |||
| 1 | - Thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1174 | Tấn |
| 2 | - Thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4269 | Tấn |
| AS | Ván khuôn khung, dầm, giằng,sê nô, ô văng | |||
| 1 | a. Cột của khung | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2614 | 100m² |
| 2 | b. Sàn sênô cốt 4.8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9661 | 100m² |
| 3 | c. Dầm + khung K1, K2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0115 | 100m² |
| 4 | d. Lanh tô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3833 | 100m² |
| 5 | Xây tường nhà bằng gạch không nung XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,5575 | m3 |
| 6 | Mua và lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép uPVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,69 | m² |
| 7 | Mua và lắp dựng cửa đi thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,52 | m² |
| 8 | Mua và lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m² |
| 9 | Mua và lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép uPVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,52 | m² |
| 10 | Trát trong nhà vữa XM M75 dầy 1,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 506,95 | m² |
| 11 | Trát tường cột ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 176,838 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 421,1884 | m2 |
| 13 | Láng sàn sênô bằng vữa XM M75 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 421,1884 | m² |
| 14 | Chống thấm sàn sêno bằng Sika hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,4856 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà 3 nước bằng sơn liên doanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 506,95 | m² |
| 16 | Sơn trần 3 nước sơn liên doanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 421,1884 | m² |
| 17 | Sơn chống thấm 3 nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 176,838 | m² |
| 18 | Gạch kính lấy sáng (190x190x100) | Mô tả kỹ thuật chương V | 630 | viên |
| 19 | Lắp gạch kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,82 | m3 |
| 20 | Ốp gạch tường ceramic 300x600 màu ghi sáng khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,75 | m2 |
| 21 | Tấm đá Granit màu ghi sáng (để lavabo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9468 | m2 |
| AT | Mái nhà | |||
| 1 | Xây tường chắn sênô bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1312 | m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,6814 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,049 | m3 |
| AU | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường thu hồi | |||
| 1 | - Thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0628 | tấn |
| 2 | - Thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3398 | tấn |
| 3 | Bê tông trụ TĐM | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0917 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép trụ TĐM | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | |
| 5 | - Thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0151 | tấn |
| 6 | - Thép F | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5046 | 100m2 |
| 8 | Gia công và lắp đặt xà gồ, gia cường, nẹp chống bão thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2301 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt tôn lợp mái dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 456,32 | m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,52 | m |
| 11 | Gia công và lắp đặt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0133 | tấn |
| 12 | Gạch bông gió xây cửa thông gió (0,19x0,19x65) | Mô tả kỹ thuật chương V | 224 | viên |
| AV | Thoát nước mái nhà | |||
| 1 | - Phễu thu nước và lồng chắn rác F90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 2 | - Ông nhựa PVC F90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,882 | 100m |
| 3 | - Cút góc PVC F90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 4 | - Cút chếch chữ Z PVC F90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Cái |
| 5 | - Côliê giữ ống F90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | Cái |
| 6 | - Ông nhựa PVC F25 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m |
| AW | Thiết bị cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bồn nước inox 1m³ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Chậu rửa sứ 1 hố không bàn INAX treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Chậu tiểu đứng INAX nam U-117V | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bệ xí bệt - bồn cầu 1 khối INAX AC-900VRN | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Vòi xịt INAX CFV-102M | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Gương soi INAX KF-6075VAR | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lô giấy vệ sinh Moonoah MN-G8407 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | Phiễu thu nước inox F50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 11 | Ống nhựa PVC F110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC F60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC F42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 14 | Ống nhựa PPR F25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,35 | m |
| 15 | Ống nhựa PPR F32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9 | m |
| 16 | Cút PVC Dy110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 17 | Cút PVC Dy60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 18 | Cút PVC Dy42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 19 | Nối PVC Dy42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 20 | Tê PPR Dy25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 21 | Tê PVC Dy42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 22 | Tê PVC Dy42x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 25 | Van phao Dy 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| AX | Thiết bị chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa (kèm dây điều khiển, phụ kiện lắp đặt kết nối thông tin tới tủ TCĐ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 24000BTU | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | máy |
| 4 | Đèn kèm máng đèn huỳnh quang âm trần và đèn 300*1200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 440 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC-3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 10 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 760 | m |
| 11 | Lắp hộp chứa aptomat 16 modul bằng nhữa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp hộp chứa aptomat 5 modul bằng nhữa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A, 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp ổ cắm đôi 220V-10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc dôi 220V-10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 16 | Đèn LED ốp trần 32W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Đèn LED ốp trần chống nổ 24W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Đèn LED ốp trần chiếu sáng sự cố 18W-220VDC | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 19 | Máy hút ẩm tự động >50l/ngày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AY | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cáp lực ≤1kV >50 mét | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Sợi |
| AZ | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 2 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Dây điện cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 5 | Ống nhựa SP-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 6 | Aptomat AC-20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| BA | Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Gối đỡ ống cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | gối |
| 2 | Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bệ |
| 3 | Móng đỡ trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | móng |
| BB | Lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| BC | Phần ngoài nhà | |||
| 1 | Mua và lắp đặt trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Mua và lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Mua và lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 4 | Mua và lắp đặt ống thép đen D150 kiểu hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 5 | Mua và lắp đặt ống thép đen D100 kiểu hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 6 | Mua và lắp đặt cút thép 90 độ D100 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 7 | Mua và lắp đặt tê thép D100/100 bằng kiểu hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 8 | Mua và lắp van cụm van bướm mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 9 | Mua và lắp đặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cặp |
| 10 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 11 | Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 12 | Sơn chống gỉ và sơn phủ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 13 | Bu lông + Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | T.bộ |
| BD | Bao hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm rủi ro xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên; - Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi