Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680286-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210677094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 09:19:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,244,381,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm thiết bị
1 Máy điều hòa nhiệt 2 cục, 1 chiều 9000BTU Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
2 Máy cắt điện 3 pha-40,5kV-1250A-25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) Mô tả kỹ thuật chương V 3 Tủ
3 Máy cắt điện 3 pha-40,5kV-630A-25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
4 Biến dòng điện 40,5kV 1 pha 600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
5 Biến dòng điện 40,5kV 1 pha 400-600-800/1/1/1/1A (bao gồm kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) Mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
6 Thanh cái đồng 30x10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 10m
7 Thanh cái đồng 30x10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 10m
8 Thanh cái đồng 30x10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 10m
9 Thanh cái đồng 30x10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 10m
10 Dây nhôm lõi thép ACSR 500 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 100m
11 Dây nhôm lõi thép ACSR 300 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m
12 Lưới tiếp đất 40x4 Mô tả kỹ thuật chương V 795,05 kg
13 Dây nối đất TB Mô tả kỹ thuật chương V 5.523,05 kg
14 Ke liên kết Mô tả kỹ thuật chương V 662,77 kg
15 Cờ tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 36,8 kg
16 Bulong+đai ốc+vòng đệm M12x40 Mô tả kỹ thuật chương V 29,3 kg
17 Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 26 m
18 Cáp lực 3 pha 24kV-3x50mm2 trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
19 Cáp lực 3 pha 24kV-3x50mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Cáp lực 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
21 Ống HDPE D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10m
22 Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng - TCĐ( bao gồm chức năng điều khiển chiếu sáng trong nhà) Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
23 Trụ đỡ đi kèm các TB Mô tả kỹ thuật chương V 1,68 tấn
24 Đào đất tiếp địa, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 158,25 m3
25 Rải dây tiếp địa (phần ngầm) Mô tả kỹ thuật chương V 633 m
26 Rải dây nối đất TB Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
27 Đắp đất tiếp địa, đất C3, độ chặt 0,9 Mô tả kỹ thuật chương V 158,25 m3
B Tháo ra lắp lại
1 Tháo dỡ và di chuyển trụ kèm thiết bị tự dùng TD41, MBA 100KVA (Trọng lượng tạm tính, chuẩn xác trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật chương V 0,2178 tấn
2 Di chuyển 2 sợi cáp lực 22kv từ mương cáp hiện trạng sang mương cáp mới Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
C Tháo ra thu hồi
1 Tháo dỡ và thu hồi trụ đỡ kèm thiết bị máy cắt 35kV (4 trụ trọng lượng tạm tính, chuẩn xác trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật chương V 0,8714 tấn
2 Tháo dỡ thu hồi tủ trung thế 6kv Mô tả kỹ thuật chương V 18 tủ
3 Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/FR-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,015 km
4 Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 km
5 Trụ cứu hỏa ngoài trời (7 trụ trọng lượng tạm tính, chuẩn xác trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật chương V 0,35 tấn
6 Vận chuyển các vật tư thu hồi cáp, trụ họng cứu hỏa về kho PC bằng oto vận tải thùng tải trọng 15T, cự ly 8km: 8km x 0.2 tấn x (1.156.123đ/8h/1ca) x 1ca Mô tả kỹ thuật chương V 1 phần
7 Vận chuyển các vật tư thu hồi trụ thiết bị về kho PC bằng oto vận tải thùng tải trọng 15T, cự ly 8km: 8km x 0.871 tấn x (1.156.123đ/8h/1ca) x 1ca Mô tả kỹ thuật chương V 1 phần
8 Vận chuyển các thiết bị thu hồi về kho PC bằng oto vận tải thùng tải trọng 15T, cự ly 8km: 8km x 4 tấn x (1.156.123đ/8h/1ca) x 2ca Mô tả kỹ thuật chương V 1 phần
9 Cẩu vật tư - thiết bị thu hồi từ dưới đất lên xe vận chuyển và từ trên xe vận chuyển đến nơi tập kết, 4 ca Mô tả kỹ thuật chương V 1 phần
10 Lắp tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
D Đường, sân trạm
E Cải tạo sân nền đường
1 Rải đá nền trạm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1.097,1 m3
2 Bê tông sân trong trạm dày 100, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m3
F Công việc chuẩn bị mặt bằng xây dựng
1 Tháo dỡ và thải bỏ tấm đan mương cáp lực ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V 360 tấm
2 Phá dỡ cổ móng thiết bị tự dùng TD41 hiện trạng KT 0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3675 m3
3 Phá dỡ móng cột BTS hiện có, 4 trụ móng tròn đường kính 2m Mô tả kỹ thuật chương V 19,4779 m3
G Phá dỡ nhà 6kV hiện có, KT 7,6x20,3x4,5 (m)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 130,5471 m3
2 Tháo dỡ cửa các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 28,08 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 177,24 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 1,6493 tấn
H Phá dỡ nhà trực vận hành cột BTS KT 3x4x4.0 (m)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 18,3522 m3
2 Tháo dỡ cửa các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 4,4 m2
3 Phá dỡ móng bê tông hiện trạng không dùng để đi mương cáp bổ sung Mô tả kỹ thuật chương V 3,8625 m3
4 Phá dỡ nền bê tông hiện có để xây dựng hạng mục xây mới Mô tả kỹ thuật chương V 33 m3
5 Phát quang cỏ, thu gom đá, tạo phẳng mặt bằng, bóc bỏ chiều dày trung bình 0,1m Mô tả kỹ thuật chương V 771,372 m3
6 Phá dỡ nền bê tông để đi ống cống thoát nước ra đường tỉnh lộ Mô tả kỹ thuật chương V 30 m3
7 Đục phá thành mương hiện trạng để thông mương cáp xây mới, thành dày 0,15m Mô tả kỹ thuật chương V 2,7 m3
8 Đục phá thành mương hiện trạng để đặt ống thoát nước PVC D110, thành dày 0.15m Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu Mô tả kỹ thuật chương V 880,8199 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 880,8199 m3
I Cải tạo móng máy cắt 35kV
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2929
2 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 3,4269
3 Bê tông chèn, căn chỉnh bu lông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2285
4 Ván khuôn bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 8,464
J Cốt thép cho bê tông móng
1 - Cốt thép F Mô tả kỹ thuật chương V 30,83 Kg
2 - Cốt thép F Mô tả kỹ thuật chương V 74,93 Kg
K Gia công và lắp đặt bu lông neo
1 - Thép bu lông neo mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 44,85 Kg
2 - Lắp đặt bu lông neo Mô tả kỹ thuật chương V 44,85 Kg
L Móng xây mới đỡ tự dùng TD41 di chuyển
1 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật chương V 6,776
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,256
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,002
4 Bê tông chèn, căn chỉnh bu lông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,018
5 Ván khuôn bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 4,56
M Cốt thép cho bê tông móng
1 - Cốt thép F Mô tả kỹ thuật chương V 6,15 Kg
2 - Cốt thép F Mô tả kỹ thuật chương V 64,75 Kg
N Gia công và lắp đặt bu lông neo
1 - Thép bu lông neo mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 14,95 Kg
2 - Lắp đặt bu lông neo Mô tả kỹ thuật chương V 14,95 Kg
3 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 Mô tả kỹ thuật chương V 5,572
O Bệ đỡ tủ đấu dây 110kV
1 Đào đất móng bệ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,4189
2 Bê tông đáy, thanh bệ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8214
3 Cốt thép bê tông thanh chắn F Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 Kg
4 Ván khuôn cho bê tông bệ đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 8,8
P Thép đỡ tâm đan mạ kẽm
Q Bu lông neo M12x200
1 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3725
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu Mô tả kỹ thuật chương V 1,0464
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật chương V 1,0464
R Bệ đỡ tủ đấu dây 35kV
1 Đào đất móng bệ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 6,4985
2 Bê tông đáy, thanh bệ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,2188
3 Cốt thép bê tông thanh chắn F Mô tả kỹ thuật chương V 13,2 Kg
4 Ván khuôn cho bê tông bệ đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 24,1274
5 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 Mô tả kỹ thuật chương V 3,6209
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu Mô tả kỹ thuật chương V 2,8776
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật chương V 2,8776
S Ghế thao tác máy cắt 35kV
1 - Sản xuât thép mạ cho ghế thao tác Mô tả kỹ thuật chương V 220,96 Kg
2 - Gia công và lắp đặt ghế Mô tả kỹ thuật chương V 220,96 Kg
T Mương cáp ngoài trời
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 315,2007 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 1,0618 100m3
3 Bê tông lót đáy mương cáp M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 46,6892
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 21,426
5 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 51,012
U Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan
1 - Cốt thép tấm đan F Mô tả kỹ thuật chương V 246,11 Kg
2 - Cốt thép tấm đan F > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 665,44 Kg
3 - Thép hàn viền tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 4.212,83 Kg
V Lắp đặt tấm đan thủ công
1 - Loại có trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
2 - Loại có trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật chương V 82 Cái
3 Tấm cemboard KT 1220x2440 Mô tả kỹ thuật chương V 80 tấm
4 Tấm cemboard KT 1000x2000 Mô tả kỹ thuật chương V 28 tấm
5 Lắp tấm cemboard trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V 270 tấm
6 Xây gạch không nung vữa XM M7,5 dày = 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 122,51 m3
7 Trát vữa XM M7,5 dày 15 thành trong + đáy Mô tả kỹ thuật chương V 545,525 m2
8 Trát vữa XM M7,5 dày 15 thành ngoài Mô tả kỹ thuật chương V 477,838 m2
9 Láng trong đáy mương, vữa XM M75, dày 0,15mm Mô tả kỹ thuật chương V 239,235 m2
10 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 Mô tả kỹ thuật chương V 98,0248
11 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô 27 tấn, 1km đầu Mô tả kỹ thuật chương V 323,3555
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật chương V 323,3555
W Mua sắm, gia công và lắp đặt thép cho giá cáp, máng cáp, thanh đỡ góc
1 - Sản xuât thép mạ cho giá đỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 2.857,86 Kg
2 - Sản xuât thép mạ cho thang cáp Mô tả kỹ thuật chương V 5.042,39 Kg
3 - Gia công và lắp đặt giá cáp, MC, đan, thanh đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 7.900,25 Kg
4 Bu lông M6x25 Mô tả kỹ thuật chương V 32,61 kg
X Đường thoát nước bằng bê tông ly tâm F300-400-600
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 80,72
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 197,8
Y Dăm đệm móng cống
Z Bê tông móng cống M150
1 Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F300 Mô tả kỹ thuật chương V 127 m
2 Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F400 Mô tả kỹ thuật chương V 85 m
3 Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F600 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
4 Mua và lắp gối đỡ ông băng bê tông D600 Mô tả kỹ thuật chương V 300 Cái
5 Mua và lắp gối đỡ ống bằng bê tông D300 Mô tả kỹ thuật chương V 254 Cái
6 Mua và lắp gối đỡ ống bằng bê tông D400 Mô tả kỹ thuật chương V 170 Cái
7 Mua và lắp ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 55,5 m
8 Co, cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
9 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 Mô tả kỹ thuật chương V 158,3283
10 Hoàn trả sân bê tông B15(M200) đá 2x4 khu vực đi ống thoát nước D600 ra đường tỉnh lộ, dày 0.1m Mô tả kỹ thuật chương V 30
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu Mô tả kỹ thuật chương V 84,3015
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật chương V 84,3015
AA Hố ga thu nước HG-1
1 Đào móng, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật chương V 70,5258 m3
2 Bê tông lót M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,2386 m3
3 Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,3202 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đáy hố ga Mô tả kỹ thuật chương V 8,624 m2
AB Xây gạch chỉ vữa xi măng M50
1 - Dày Mô tả kỹ thuật chương V 10,894 m3
2 - Dày Mô tả kỹ thuật chương V 0,8113 m3
AC Gia công cốt thép hố ga và miệng thu
1 - Cốt thép F Mô tả kỹ thuật chương V 393,89 Kg
2 Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,258 m3
3 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 7,168 m2
4 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 112,98 Kg
5 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công nặng Mô tả kỹ thuật chương V 28 Cái
6 Trát hố ga vữa XM M75, dày 2 cm Mô tả kỹ thuật chương V 82,2962 m2
7 Láng trong hố ga XM nguyên chất, có đánh màu Mô tả kỹ thuật chương V 54,7218 m2
8 Chèn vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1192 m3
9 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 Mô tả kỹ thuật chương V 40,3424 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu Mô tả kỹ thuật chương V 30,1834
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật chương V 30,1834
AD Hố ga thu nước HG-2
1 Đào móng, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật chương V 12,0463 m3
2 Bê tông lót M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7527 m3
3 Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6055 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đáy hố ga Mô tả kỹ thuật chương V 1,392 m2
AE Xây gạch chỉ vữa xi măng M50
1 - Dày Mô tả kỹ thuật chương V 1,9721 m3
2 - Dày Mô tả kỹ thuật chương V 0,1258 m3
3 Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3226 m3
4 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,3226 m2
5 Gia công cốt thép tấm đan và móng hố Mô tả kỹ thuật chương V 82,2 Kg
6 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công nặng Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
7 Trát hố ga vữa XM M75, dày 2 cm Mô tả kỹ thuật chương V 14,5273 m2
8 Láng trong hố ga vữa XM M75, có đánh màu Mô tả kỹ thuật chương V 9,9161 m2
9 Chèn vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0255 m3
10 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 Mô tả kỹ thuật chương V 6,4192 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu Mô tả kỹ thuật chương V 5,6271 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật chương V 5,6271 m3
AF Nhà điều khiển phân phối
AG Móng nhà
1 Đào đất móng nhà bằng máy, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 5,4453 100m³
2 Bê tông lót móng nhà M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 27,0236
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 (đế móng + gối móng + giằng móng + móng cột) Mô tả kỹ thuật chương V 103,6341 m3
4 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng nhà Mô tả kỹ thuật chương V 4,4579 100m2
AH Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng, mương cáp
1 - Thép F Mô tả kỹ thuật chương V 0,8754 Tấn
2 - Thép F Mô tả kỹ thuật chương V 2,0241 Tấn
3 - Thép F > 18 Mô tả kỹ thuật chương V 5,2945 Tấn
AI Gia công và lắp đặt cốt thép giằng móng
1 - Thép F Mô tả kỹ thuật chương V 0,1912 tấn
2 - Thép F Mô tả kỹ thuật chương V 0,8492 tấn
3 Xây móng bằng gạch không nung M75 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 43,8205 m3
4 Trát trong tường móng nhà vữa XM M7,5, dày 15mm Mô tả kỹ thuật chương V 142,755 m2
5 Trát ngoài tường móng nhà vữa XM M7,5, dày 15mm Mô tả kỹ thuật chương V 142,755 m2
6 Đắp đất nền móng đầm chặt K>=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 415,1399 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu Mô tả kỹ thuật chương V 129,3922 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật chương V 129,3922 m3
9 Ốp gạch thẻ đáy chân tường móng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 18,444 m2
10 Tấm nắp N (của hố thu nước) MKNN Mô tả kỹ thuật chương V 130,31 kg
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,1303 tấn
12 Ống HDPE/PE100/PN6/DN110 (luồn cáp lực từ ngoài vào nhà) Mô tả kỹ thuật chương V 24 m
13 Ống HDPE/PE100/PN6/DN63 (luồn cáp ĐK lên bàn làm việc) Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
14 Ống HDPE/PE100/PN6/DN32 (luồn cáp ĐK từ ngoài vào nhà) Mô tả kỹ thuật chương V 35,2 m
15 Ống HDPE/PE100/PN6/DN110 (luồn cáp ĐK sang phòng ắc quy) Mô tả kỹ thuật chương V 3 m
16 Chống thấm tại phòng phân phối Mô tả kỹ thuật chương V 412,037 m2
AJ Mương cáp trong nhà
AK Mương cáp chìm
1 Đào đất mương cáp sâu Mô tả kỹ thuật chương V 96,321 m3
2 Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 5,9912 m3
3 Đổ bê tông mương cáp M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 16,9889 m3
4 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mương cáp Mô tả kỹ thuật chương V 101,073 m2
5 Tấm cemboard KT 1220x2440 Mô tả kỹ thuật chương V 27 tấm
6 Tấm cemboard KT 1000x2000 Mô tả kỹ thuật chương V 51 tấm
7 Lắp đặt tấm cemboard Mô tả kỹ thuật chương V 276 tấm
AL Thép hình trụ đỡ, thanh đỡ, giá cáp, máng cáp mạ:
1 - Mua thép hình mạ Mô tả kỹ thuật chương V 9,8933 tấn
2 - Lắp đặt kết cấu thép Mô tả kỹ thuật chương V 9,8933 tấn
3 Bu lông M6x25 Mô tả kỹ thuật chương V 27,74 kg
4 Vít nở thép M8x80 Mô tả kỹ thuật chương V 31,99 bộ
5 Đắp đất mương cáp đầm chặt K>=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 13,8465 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu Mô tả kỹ thuật chương V 82,4745 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật chương V 82,4745 m3
AM Mương cáp nổi
1 Giá đỡ GD-1 L40x40x4 mạ Mô tả kỹ thuật chương V 90,5 kg
2 - Gia công Mô tả kỹ thuật chương V 0,0905 tấn
3 - Lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 0,0905 tấn
4 Bu lông M8x30 Mô tả kỹ thuật chương V 3,96 kg
5 Ty ren f10 Mô tả kỹ thuật chương V 63,01 kg
6 Tắc kê nở + đai ốc Mô tả kỹ thuật chương V 146 bộ
7 Thang cáp 500x100x1,5 Mô tả kỹ thuật chương V 85,08 m
8 - Lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 0,7013 tấn
9 Khớp chữ T 500x500x1,5 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
10 Khớp chữ T 500x100x1,5 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
11 Khớp chữ L 500x100x1,5 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
12 Co lên cáp 500x100x1,5 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
13 Thang cáp 100x50x1,5 Mô tả kỹ thuật chương V 12,8 m
14 - Lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 0,0301 tấn
15 Bu lông M16x15 Mô tả kỹ thuật chương V 351 bộ
16 Keo bọt nở chống cháy 750ml Mô tả kỹ thuật chương V 3 bình
17 Nền, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 1
18 Xây tường bậc tam cấp bằng gạch không nung M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,2717 m3
19 Trát granitto bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,1606 m2
20 Đổ bê tông M200 nền nhà Mô tả kỹ thuật chương V 23,145 m3
21 Sơn Epoxy nền nhà phòng điều khiển và phòng phân phối Mô tả kỹ thuật chương V 101,5044 m2
22 Lát nền nhà bằng gạch granit nhân tạo loại I kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật chương V 46,7792 m2
23 Lát nền nhà VS bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật chương V 6,0164 m2
AN Bể tự hoại
1 Đào đất bể phốt, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 7,656 m3
2 Bê tông lót đáy bể phốt M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 m3
3 Bê tông đáy bể phốt M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể F Mô tả kỹ thuật chương V 0,0569 tấn
5 Ván khuôn bê tông đáy bể phốt Mô tả kỹ thuật chương V 0,0086 100m2
6 Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8626 m3
7 Trát tường trong bể vữa XM M75 dầy 2cm Mô tả kỹ thuật chương V 10,462
8 Trát tường ngoài bể bằng vữa XM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật chương V 10,4674 m2
9 Láng trong bể, vữa XM M75, đánh màu Mô tả kỹ thuật chương V 2,6328 m2
10 Đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể F Mô tả kỹ thuật chương V 0,0456 tấn
12 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,023 100m2
13 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, nặng >50kg Mô tả kỹ thuật chương V 5 tấm
14 Đắp đất bể tự hoại Mô tả kỹ thuật chương V 1,806 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu Mô tả kỹ thuật chương V 5,85 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật chương V 5,85 m3
AO Thân + sàn mái
1 Bê tông cốt thép cột khung K1,K2 M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 8,6486
AP Gia công và lắp đặt cốt thép cột khung K1, K2
1 - Thép F Mô tả kỹ thuật chương V 0,1981 Tấn
2 - Thép F Mô tả kỹ thuật chương V 0,1882 Tấn
3 - Thép F > 18AIII Mô tả kỹ thuật chương V 1,5243 Tấn
4 Bê tông dầm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 21,6033
5 Gia công và lắp đặt cốt thép dầm khung K1, K2 + dầm DM1, DM2 Mô tả kỹ thuật chương V 1
6 - Thép F Mô tả kỹ thuật chương V 0,937 Tấn
7 - Thép F Mô tả kỹ thuật chương V 0,3763 Tấn
8 - Thép F>18AII Mô tả kỹ thuật chương V 6,3477 Tấn
9 Bê tông sàn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 48,737 m3
AQ Gia công và lắp đặt cốt thép sàn
1 - Thép F Mô tả kỹ thuật chương V 3,4348 tấn
2 Bê tông lanh tô, mái hắt Mô tả kỹ thuật chương V 4,1589 m3
AR Gia công và lắp đặt cốt thép cho lanh tô, mái hắt
1 - Thép F Mô tả kỹ thuật chương V 0,1174 Tấn
2 - Thép F Mô tả kỹ thuật chương V 0,4269 Tấn
AS Ván khuôn khung, dầm, giằng,sê nô, ô văng
1 a. Cột của khung Mô tả kỹ thuật chương V 1,2614 100m²
2 b. Sàn sênô cốt 4.8 Mô tả kỹ thuật chương V 4,9661 100m²
3 c. Dầm + khung K1, K2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,0115 100m²
4 d. Lanh tô, mái hắt Mô tả kỹ thuật chương V 0,3833 100m²
5 Xây tường nhà bằng gạch không nung XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 67,5575 m3
6 Mua và lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép uPVC Mô tả kỹ thuật chương V 8,69
7 Mua và lắp dựng cửa đi thép chống cháy Mô tả kỹ thuật chương V 20,52
8 Mua và lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC Mô tả kỹ thuật chương V 4,8
9 Mua và lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép uPVC Mô tả kỹ thuật chương V 20,52
10 Trát trong nhà vữa XM M75 dầy 1,5cm Mô tả kỹ thuật chương V 506,95
11 Trát tường cột ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật chương V 176,838 m2
12 Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật chương V 421,1884 m2
13 Láng sàn sênô bằng vữa XM M75 tạo dốc Mô tả kỹ thuật chương V 421,1884
14 Chống thấm sàn sêno bằng Sika hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 49,4856 m2
15 Sơn tường trong nhà 3 nước bằng sơn liên doanh Mô tả kỹ thuật chương V 506,95
16 Sơn trần 3 nước sơn liên doanh Mô tả kỹ thuật chương V 421,1884
17 Sơn chống thấm 3 nước tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 176,838
18 Gạch kính lấy sáng (190x190x100) Mô tả kỹ thuật chương V 630 viên
19 Lắp gạch kính lấy sáng Mô tả kỹ thuật chương V 17,82 m3
20 Ốp gạch tường ceramic 300x600 màu ghi sáng khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 26,75 m2
21 Tấm đá Granit màu ghi sáng (để lavabo) Mô tả kỹ thuật chương V 0,9468 m2
AT Mái nhà
1 Xây tường chắn sênô bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,1312 m3
2 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 21,6814 m3
3 Bê tông giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật chương V 3,049 m3
AU Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường thu hồi
1 - Thép F Mô tả kỹ thuật chương V 0,0628 tấn
2 - Thép F Mô tả kỹ thuật chương V 0,3398 tấn
3 Bê tông trụ TĐM Mô tả kỹ thuật chương V 2,0917 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép trụ TĐM Mô tả kỹ thuật chương V 1
5 - Thép F Mô tả kỹ thuật chương V 0,0151 tấn
6 - Thép F Mô tả kỹ thuật chương V 0,135
7 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật chương V 0,5046 100m2
8 Gia công và lắp đặt xà gồ, gia cường, nẹp chống bão thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 2,2301 tấn
9 Gia công và lắp đặt tôn lợp mái dày 0.47mm Mô tả kỹ thuật chương V 456,32 m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật chương V 28,52 m
11 Gia công và lắp đặt tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0133 tấn
12 Gạch bông gió xây cửa thông gió (0,19x0,19x65) Mô tả kỹ thuật chương V 224 viên
AV Thoát nước mái nhà
1 - Phễu thu nước và lồng chắn rác F90 Mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
2 - Ông nhựa PVC F90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,882 100m
3 - Cút góc PVC F90 Mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
4 - Cút chếch chữ Z PVC F90 Mô tả kỹ thuật chương V 72 Cái
5 - Côliê giữ ống F90 Mô tả kỹ thuật chương V 108 Cái
6 - Ông nhựa PVC F25 thoát tràn Mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m
AW Thiết bị cấp thoát nước nhà vệ sinh
1 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
2 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
3 Bồn nước inox 1m³ Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
4 Chậu rửa sứ 1 hố không bàn INAX treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
5 Chậu tiểu đứng INAX nam U-117V Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
6 Bệ xí bệt - bồn cầu 1 khối INAX AC-900VRN Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Vòi xịt INAX CFV-102M Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
8 Gương soi INAX KF-6075VAR Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
9 Lô giấy vệ sinh Moonoah MN-G8407 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
10 Phiễu thu nước inox F50 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
11 Ống nhựa PVC F110 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m
12 Ống nhựa PVC F60 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
13 Ống nhựa PVC F42 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
14 Ống nhựa PPR F25 Mô tả kỹ thuật chương V 9,35 m
15 Ống nhựa PPR F32 Mô tả kỹ thuật chương V 7,9 m
16 Cút PVC Dy110 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
17 Cút PVC Dy60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
18 Cút PVC Dy42 Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
19 Nối PVC Dy42 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
20 Tê PPR Dy25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
21 Tê PVC Dy42 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
22 Tê PVC Dy42x32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
23 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
24 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
25 Van phao Dy 32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
AX Thiết bị chiếu sáng
1 Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa (kèm dây điều khiển, phụ kiện lắp đặt kết nối thông tin tới tủ TCĐ) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
2 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
3 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 24000BTU Mô tả kỹ thuật chương V 12 máy
4 Đèn kèm máng đèn huỳnh quang âm trần và đèn 300*1200 Mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 440 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 320 m
9 Dây Cu/PVC-3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
10 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật chương V 760 m
11 Lắp hộp chứa aptomat 16 modul bằng nhữa Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
12 Lắp hộp chứa aptomat 5 modul bằng nhữa Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A, 10kA Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
14 Lắp ổ cắm đôi 220V-10A Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
15 Lắp đặt công tắc dôi 220V-10A Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
16 Đèn LED ốp trần 32W-220V Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
17 Đèn LED ốp trần chống nổ 24W-220V Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
18 Đèn LED ốp trần chiếu sáng sự cố 18W-220VDC Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
19 Máy hút ẩm tự động >50l/ngày Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
AY Thí nghiệm
1 Thí nghiệm máy cắt 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
2 Thí nghiệm biến dòng điện 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm biến dòng điện 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
4 Cáp lực ≤1kV >50 mét Mô tả kỹ thuật chương V 1 Sợi
AZ Phòng cháy chữa cháy
1 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
2 Đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
3 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
4 Dây điện cấp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
5 Ống nhựa SP-D20 Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
6 Aptomat AC-20A Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
BA Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước
1 Gối đỡ ống cứu hỏa Mô tả kỹ thuật chương V 2 gối
2 Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa Mô tả kỹ thuật chương V 7 bệ
3 Móng đỡ trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật chương V 7 móng
BB Lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước
BC Phần ngoài nhà
1 Mua và lắp đặt trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Trụ
2 Mua và lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa D100 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
3 Mua và lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V 7 hộp
4 Mua và lắp đặt ống thép đen D150 kiểu hàn Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
5 Mua và lắp đặt ống thép đen D100 kiểu hàn Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
6 Mua và lắp đặt cút thép 90 độ D100 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
7 Mua và lắp đặt tê thép D100/100 bằng kiểu hàn Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
8 Mua và lắp van cụm van bướm mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
9 Mua và lắp đặt bích thép D100 Mô tả kỹ thuật chương V 5 Cặp
10 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
11 Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 Mô tả kỹ thuật chương V 7 m
12 Sơn chống gỉ và sơn phủ màu đỏ Mô tả kỹ thuật chương V 1 m2
13 Bu lông + Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 1 T.bộ
BD Bao hiểm công trình
1 Bảo hiểm rủi ro xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 1 phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên; - Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->