Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685918-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210612487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 09:10:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,578,968,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Phải có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn hoặc hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị hóa đơn hoặc hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị hóa đơn hoặc hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Cung cấp
1Máy biến áp 100KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
3Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V4Máy
4Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
5Máy biến áp 560KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
B Phần lắp đặt
C Đường dây trung thế
1Cầu dao chém ngang 24kVMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật chương V18Cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật chương V7Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2Mô tả kỹ thuật chương V40Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật chương V12Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13(M)Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
7Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
8Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật chương V6Cột
9Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
10Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V50Bộ
11Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà cầu daoMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
14Thang sắtMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
15Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2LMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
16Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
17Xà đỡ góc 3 pha dọc XÐG22-3LMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
18Xà néo cột đơn 22kV XN22-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
19Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2NMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
20Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2DMô tả kỹ thuật chương V21Bộ
21Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNĐ22-3DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-3NMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
23Xà néo cột hình II, XNII-2,5Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
24Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3NMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
25Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3DMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
26Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
27Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
28Dây néo DN16-14Mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
29Dây néo DN20-12Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
30Dây néo DN20-14Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
31Chụp cột tròn CT-2,5Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
32Chụp cột tròn CT-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
33Cổ dề néo dây néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
34Cổ dề néoMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
35Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V9Bộ
36Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V13Bộ
37Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
38Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật chương V14.732m
39Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật chương V3.672m
40Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật chương V9.740m
41Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V53Quả
42Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V147Chuỗi
43Khóa néo bổ sungMô tả kỹ thuật chương V166bộ
44Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120Mô tả kỹ thuật chương V114Cái
45Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
46Kẹp quai nhôm +Ghip hotline nhôm Hotline-4/0Mô tả kỹ thuật chương V51Cái
47Biển báo tên cầu dao, BBMô tả kỹ thuật chương V66Cái
D Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 100KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V4Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
5Lắp đặt Máy biến áp 560KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
6Tủ điện 400V-400A ( 3x200A)Mô tả kỹ thuật chương V2Tủ
7Chống sét van 22KV, ZnO-22 (1 bộ 3 cái))Mô tả kỹ thuật chương V19Bộ
8Cầu dao cách ly 22kV mở đứng, CD-22DMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
9Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật chương V6bộ 3 pha
10Cầu chì IIK 22kV, PK-22Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
11Sứ đứng 22KV, SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V77quả sứ
12Dây chảy cầu chì máy 180kVA- 8A (1 bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Dây chảy cầu chì máy 250kVA-10A (1 bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
14Dây chảy cầu chì máy 320kVA - 12A (1 bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
15Dây chảy cầu chì máy 100kVA - 6A (1 bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
16Dây chảy cầu chì máy 250kVA-10A (1 bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Dây chảy cầu chì máy 400kVA- 15A (1 bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Dây chảy cầu chì máy 560kVA- 20A (1 bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
19Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA (1 bộ 1 cái)Mô tả kỹ thuật chương V54Bộ
20Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA (1 bộ 1 cái)Mô tả kỹ thuật chương V72Bộ
21Chụp đầu cực SI (1 bộ 1 cái)Mô tả kỹ thuật chương V108Bộ
22Chụp đầu cực CSV (1 bộ 1 cái)Mô tả kỹ thuật chương V54Bộ
23Ép Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật chương V36Cái
24Ép Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật chương V10Cái
25Ép Đầu cốt đồng Cu-150Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
26Ép Đầu cốt đồng Cu-185Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
27Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V258Cái
28Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)Mô tả kỹ thuật chương V51bộ
29Ghip nhôm 3 bu lông CC50Mô tả kỹ thuật chương V144bộ
30Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V38bộ
31Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V246m
32Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50Mô tả kỹ thuật chương V114m
33Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC- 1x185Mô tả kỹ thuật chương V42m
34Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC- 1x150Mô tả kỹ thuật chương V21m
35Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC- 1x95Mô tả kỹ thuật chương V21m
36Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật chương V78m
E Dây đồng mềm M95
1Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,5Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
3Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,5Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Ghế cách điện GCĐ-2,5Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
8Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật chương V13Bộ
9Giá lắp chống sét van mặt máyMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
10Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật chương V95Bộ
11Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật chương V52Bộ
12Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
F Recloser
1Thiết bị tự động đóng lại 24kV, RC-24kV-630A-12,5kA/1sMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-24/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Chống sét van 22KV, ZnO-24Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Cầu dao cách ly 22kV mở ngang, CD-22-NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Sứ đứng 22KV, SĐ-24Mô tả kỹ thuật chương V13Quả
6Cầu chì tự rơi 22KV, SI-22-1phaMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
7Dây dẫn bọc cách điện ASXV-120/19 cách điện dày 2,5 mmMô tả kỹ thuật chương V30m
8Dây dẫn bọc cách điện ASXV-50/8 cách điện dày 2,5 mmMô tả kỹ thuật chương V15m
9Dây đồng mềm bọc M50Mô tả kỹ thuật chương V15m
10Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V24m
11Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V16Cái
14Ghip nhôm 3 bu lông CC-120Mô tả kỹ thuật chương V9Cái
15Ống nhựa ruột gà Ø27Mô tả kỹ thuật chương V15m
16Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐMô tả kỹ thuật chương V6Cái
17Biển tên trạm và biển báo an toàn BBMô tả kỹ thuật chương V1Cái
18Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét, cầu dao cột đơn X-RE22+CD-1CMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
19Tay thao tác cầu dao T-CDMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà đỡ biến điện áp, XTU-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Ghế cách điện + giá đỡ, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà đỡ lèo 3 phaMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
23Xà đỡ dao cách ly XCD-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
24Thang trèo TS-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
25Dây leo tiếp địa cột DL-RECMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
G Phần móng
H Đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12Mô tả kỹ thuật chương V7Móng
2Móng cột MT3-14Mô tả kỹ thuật chương V28Móng
3Móng cột MT4-16Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
4Móng cột đúp MTK-12Mô tả kỹ thuật chương V9Móng
5Móng cột đúp MTK-14Mô tả kỹ thuật chương V14Móng
6Móng cột đúp MTK-16Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
7Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật chương V8Móng
8Móng néo MN20-5Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
9Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
I Trạm biến áp
1Móng cột bê tông cốt thép, MT3-12Mô tả kỹ thuật chương V1móng
2Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật chương V4móng
3Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V2HT
J Recloser
K Phần thí nghiệm
L Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V51Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V53Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V147chuỗi
4Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật chương V1Bộ 3 pha
M Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V12Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V12Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V12Máy
4Thí nghiệm MBA chuyển nấcMô tả kỹ thuật chương V7Máy
5Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V19Bộ
6Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
7Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V48Sợi
8Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V12cái
9Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V2cái
10Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V6cái
11Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ 1 pha
12Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V6Cái
13Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V2Cái
14Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
15Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V77Quả
N Recloser
1Thiết bị tự động đóng lại 24kv, RC-24kV-630A-12,5kA/1sMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-24/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Thí nghiệm sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật chương V13Quả
O Phần Thu hồi
P Đường dây trung thế
Q Tháo ra lắp vào
1Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao chém đứng 24kVMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Tháo hạ căng lại dây dẫn AC95/16Mô tả kỹ thuật chương V6.561m
3Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐ22-(TD)Mô tả kỹ thuật chương V18Bộ
4Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐG22-(TD)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐV22-(TD)Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
6Tháo hạ lắp lại xà đỡ XĐV22-2LTDMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
7Sứ đứng SÐ-22TDMô tả kỹ thuật chương V194Quả
8Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi tận dụngMô tả kỹ thuật chương V54Quả
9Tháo hạ lắp đặt lại cặp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai)Mô tả kỹ thuật chương V3Quả
R Tháo hạ
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL12Mô tả kỹ thuật chương V50Cột
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL10Mô tả kỹ thuật chương V14Cột
3Xà néo cột đơn XN10-THMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
4Xà néo đơn XN-THMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
5Xà néo X2B-10kVMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
6Xà néo X2RNL-10kVMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
7Xà néo X2RNL-10kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà néo XNII-THMô tả kỹ thuật chương V11Bộ
9Thu hồi xà rẽMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
10Ghế cách điện GTT-THMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
11Thu hồi dây néoMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
12Sứ đứng SĐD-10kVMô tả kỹ thuật chương V92Quả
13Chuỗi néo gốmMô tả kỹ thuật chương V2Chuỗi
14Thu hồi tụ bùMô tả kỹ thuật chương V1Chuỗi
15Thu hồi SIMô tả kỹ thuật chương V1Chuỗi
16Dây nhôm lõi thép AC95THMô tả kỹ thuật chương V14.442,9m
17Dây nhôm lõi thép AC70THMô tả kỹ thuật chương V9.549m
18Dây nhôm lõi thép AC50THMô tả kỹ thuật chương V3.600m
S Trạm biến áp
1Máy biến áp 100KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
2Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V4Cái
3Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
4Máy biến áp 250KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
5Máy biến áp 320KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
6Máy biến áp 560KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
7Thu hồi dây AC50/8Mô tả kỹ thuật chương V330m
8Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Mô tả kỹ thuật chương V7m
9Tủ hạ thế 400AMô tả kỹ thuật chương V1Tủ
10Cầu dao 22kVMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
11Cầu chì SI-10kVMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
12Chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật chương V18Bộ
13Sứ đứng 10kVMô tả kỹ thuật chương V33Quả
14Thu hồi xà trung gianMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
15Thu hồi xà CSVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
16Thu hồi giá đỡ MBAMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
17Thu hồi ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
18Thu hồi giá đỡcáp lực mặt máyMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
19Thu hồi thang sắtMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
T Trạm trung gian
1Máy biến áp 5600kVA-35/10kVMô tả kỹ thuật chương V1máy
2Máy biến áp 4000kVA-35/10kVMô tả kỹ thuật chương V1máy
3Máy biến áp tự dùng 100kVA-10/0.4kVMô tả kỹ thuật chương V1máy
4Dây AC từ MBA đến tủ máy cắt (3x120mm2)Mô tả kỹ thuật chương V60m
5Thanh đồng dẹt 30x3 từ Sứ xuyên tường đến tủ máy cắt Cu (30x3 mm2)Mô tả kỹ thuật chương V75m
6Tủ điều khiển máy cắt ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V1Tủ
7Dao cách ly 331-3Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
8Cầu chì SI-35kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Máy cắt ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Máy biến điện áp TUMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Sứ chuỗi Gốm 35kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật chương V11Quả
14Sứ đứng Polime 35kVMô tả kỹ thuật chương V3Quả
15Xà đỡ cầu dao và đón dâyMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
16Xà đỡ SI-35Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Xà đỡ Chống sét van +Xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Cầu chì SI-22kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
19Tủ máy cắt lộ 972Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
20Dao cách ly 972-2Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
21Dao cách ly 912-2Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
22Dao cách ly 912-1Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
23Dao cách ly 971-1Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
24Tủ máy cắt lộ 971Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
25Tủ máy cắt lộ 931Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
26Dao cách ly 931-1Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
27Dao cách ly TUC91-1Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
28Tủ TUC92Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
29Dao cách ly TUC92-2Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
30Dao cách ly 932-2Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
31Tủ máy cắt lộ 932Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
32Sứ đứng 10kVMô tả kỹ thuật chương V18Quả
33Sứ xuyên tường-10kVMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
34Áp tô mát 500VMô tả kỹ thuật chương V1Cái
35Ghế Thao tác cầu dao cách ly ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
36Cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật chương V2Cái
37Trụ cột bê tông vuôngMô tả kỹ thuật chương V4Cái
38Cột bê tông ly tâm thu lôi chống sétMô tả kỹ thuật chương V2Cái
39Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật chương V4ca
U SCADA
V Thiết bị kết nối APN
1Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
2SIM 3G APNMô tả kỹ thuật chương V1chiếc
3Phí hòa mạng APNMô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
W Vật tư phụ
1Cáp mạng cat5Mô tả kỹ thuật chương V3m
2Hạt mạng RJ45 AMPMô tả kỹ thuật chương V6Chiếc
3Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPEMô tả kỹ thuật chương V1m
X Phần lắp đặt vật tư thiết bị
1Lắp đặt modemMô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterMô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
3Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối ModemMô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
Y Hiệu chỉnh kết nối SCADA
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật chương V1ngăn
Z Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V13tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V15tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
AA Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V15hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V5hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật chương V1hàm
AB Thí nghiệm ETC
AC Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V18m
2Cách điện đứng 22kV: SÐ-22Mô tả kỹ thuật chương V3cái
3Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V3cái
AD Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
2Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( 8 mẫu đầu tiên )Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
3Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
AE Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực Phải có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn hoặc hợp đồng thuê1
2 Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị hóa đơn hoặc hợp đồng thuê1
3 Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị hóa đơn hoặc hợp đồng thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->