Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686636-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bá Hiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210682989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 10:55:00 đến ngày 2021-07-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,461,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 567,8729 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 87,12 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 381,3696 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.431,472 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 848,4874 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 74,2752 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 116,0432 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,72 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2376 m3
10 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 654,9929 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 381,3696 m2
12 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.434,952 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 848,4874 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 74,27 m2
15 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,72 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.152,4057 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.338,9894 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 789,8548 m2
19 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 789,8548 m2
20 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2995 100m2
21 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,082 tấn
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,3936 m3
23 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 công
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,6512 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3855 100m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0941 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3559 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0346 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7435 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4928 m3
31 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,673 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,673 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng chống ồn PU, tôn dày 0,45mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,2244 100m2
34 Tôn úp nóc - úp sườn khổ 400 dày 0,45mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 108,17 m
35 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8064 m3
36 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4196 m3
37 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6142 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6142 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng chống ồn PU, tôn dày 0,45mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4182 100m2
40 Tôn úp nóc - úp sườn khổ 400 dày 0,45mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,38 m
41 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 259,68 m2
42 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,62 m2
43 Vách nhôm hệ kính dày 6.38 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,54 m2
44 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 bộ
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,9168 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,9168 1m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 146,04 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 259,68 m2
49 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 84,3184 m2
50 Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 công
51 Lát đá Granti tự nhiên màu đỏ bình định, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,3884 m2
52 Lát đá Granti tự nhiên màu đỏ bình định, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,93 m2
53 Lắp dựng lan can cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,336 m2
54 Gia công lan can cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3334 tấn
55 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3334 tấn
56 Phá dỡ móng gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,3976 m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5119 m3
58 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7562 m3
59 Lát đá Granti tự nhiên màu đỏ bình định, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,952 m2
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 92,5502 m3
61 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 92,5502 m3
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,59 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,5378 100m2
64 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4249 10m³/1km
65 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4249 10m³/1km
66 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4249 10m³/1km
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 110 bộ
2 Sản xuất, lắp đặt giá treo máng bóng đèn trên bục giảng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,09 kg
3 Sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,09 kg
4 Bu lông nở thép M10 - L=100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
5 Bu lông D6, L30mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 cái
6 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 bộ
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
11 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha10A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
16 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 tủ
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 hộp
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.220 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 880 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 190 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
25 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.220 m
26 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 880 m
27 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ghen hộp sp 80x60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 220 m
28 Hộp nối dây Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
29 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
30 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cọc
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 110 m
32 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
33 Bulong, đai ốc, vành đệm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
34 Kẹp kiểm tra Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
35 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,32 m3
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,5 1m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,5 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,32 m3
39 Lát gạch terrazo, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 m2
40 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3928 10m³/1km
41 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3928 10m³/1km
42 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3928 10m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.383312E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp III trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục Phá dỡ, xây dựng hoàn thiện nhà…. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->