Gói thầu: Sửa chữa thường xuyên NMTĐ A Vương năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687398-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Tên gói thầu Sửa chữa thường xuyên NMTĐ A Vương năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210473625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 14:19:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 922,418,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,800,000 VNĐ ((Mười ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo cầu thang bộ sàn 46.7 Nhà máy
1 Phá dỡ kết cầu BTCT sàn nhà máy Tham
chiếu Phần 2.
Yêu cầu kỹ thuật
0,11 m3
2 Ván khuôn dầm cầu thang, bản thang Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,23 100m2
3 Cốt thép dầm cầu thang D16 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,05 tấn
4 Cốt thép dầm cầu thang D6 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
5 Cốt thép bản cầu thang D10 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,16 tấn
6 Bê tông dầm M200 đá 1x2, Bê tông bản thang M200 đá 1x2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,29 m3
7 Xây bậc cấp gạch thẻ vữa XM M100 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,43 m3
8 Ốp đá granit bậc cấp Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 27,57 m2
9 Lan can tay vịn thép mạ kẽm D50 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,05 tấn
B Sửa chữa và mở rộng khu trạm gác Cửa nhận nước
1 Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ bị rêu mốc Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 325,07 m2
2 Tháo dỡ tường xây gạch Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,95 m3
3 Tháo dỡ gạch men lát nền Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 8,46 m2
4 Tháo dỡ cửa đi nhôm kính Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 11,31 m2
5 Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 6,98 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
7 Tháo dỡ trần laphong cũ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 44,41 m2
8 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp 2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,38 m3
9 Bê tông móng M200 đá 1x2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,38 m3
10 Bulong móng M16 L50cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
11 Mặt bích thép tấm 20x20x1 cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 47,1 kg
12 Cột thép D90 dày 3.2mm mạ kẽm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 8,22 m
13 Gia công lắp dựng vì kèo thép hộp 6x12 dày 3,2 mm mạ kẽm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
14 Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp 5x10 dày 3,2mm mạ kẽm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,22 tấn
15 Tôn lạnh lợp mái Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m2
16 Bê tông sân nền M200 đá 1x2 dày 10cm (sân trước trạm gác) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
17 Lát nền gạch men 40x40cm (sân trước trạm gác) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 24 m2
18 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp 2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 5,94 m3
19 Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,86 m3
20 Cốt thép giằng móng D16 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
21 Cốt thép giằng móng D6 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
22 Ván khuôn giằng móng Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
23 Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 10cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,67 m3
24 Khung lưới B40, Thép khung lưới D32 dày 3mm mạ kẽm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 6,85 m2
25 Xây tường gạch ống dày 20cm vữa XM M75 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 6,64 m3
26 Xây tường gạch ống dày 10cm vữa XM M75 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
27 Trát tường gạch vữa XM M75 dày 1,5cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 66,4 m2
28 Bả matit 3 nước vào tường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 52,23 m2
29 Bả matit 3 nước vào trần Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 11,16 m2
30 Sơn tường ngoài trời 1 nước lót 2 nước phủ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 27,77 m2
31 Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 25,81 m2
32 Sơn trần 1 nước lót 2 nước phủ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 11,16 m2
33 Ốp tường gạch men 30x44cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 24,37 m2
34 Lát nền gạch men 40x40cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 16,51 m2
35 Lát mặt bếp đá granit Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m2
36 Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp 5x10 dày 3,2mm mạ kẽm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,17 tấn
37 Cột thép D90 dày 3.2mm mạ kẽm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,9 m
38 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,5mm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m2
39 Làm trần la phong bằng thạch cao Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 11,16 m2
40 Cửa sổ nhôm Xinpha kính cường lực 10mm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
41 Cửa đi 1 cánh Xinpha kính cường lực 10mm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,47 m2
42 Cung cấp và lắp đặt lavabo Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
43 Vòi rửa lavabo Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa chén Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 Vòi rửa chén Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt ống cấp nước PVC D21 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
47 Ống thoát PVC D42 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
48 Bồn nước inox 1000l Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
49 Van khóa đồng D32 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
50 Phao điện Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Bếp điện Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
52 Bóng đèn led loại 9w Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
53 Dây dẫn điện 2x2.5 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
54 Xây bịt cửa D2 và tường ngăn WC bằng gạch rỗng dày 20cm vữa XM M75 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,64 m3
55 Trát tường gạch vữa XM M75 dày 1,5cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 13,39 m2
56 Bả matit 3 nước vào tường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 263,17 m2
57 Bả matit 3 nước vào trần Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 44,41 m2
58 Sơn tường ngoài trời 1 nước lót 2 nước phủ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 83,76 m2
59 Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 179,41 m2
60 Sơn trần 1 nước lót 2 nước phủ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 44,41 m2
61 Làm trần la phong bằng thạch cao Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 44,41 m2
62 Cửa đi 1 cánh nhôm Xinpha kính cường lực 10mm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4,52 m2
63 Cửa đi 2 cánh nhôm Xinpha kính cường lực 10mm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3,08 m2
64 Cửa sổ nhôm Xinpha kính cường lực 10mm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 6,98 m2
65 Bàn cầu 2 khối Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
66 Bóng đèn led loại 9w Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
67 Dây dẫn điện 2x2.5 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
68 Đào đất móng trụ bằng thủ công, đất cấp 4 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3,9 m3
69 Bê tông trụ cột M200 đá 1x2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,21 m3
70 Cốt thép trụ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 tấn
71 Ván khuôn cột Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m2
72 Đắp đất đầm chặt bằng thủ công Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m3
73 Ốp trụ bằng đá granit màu đỏ rubi Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 12,6 m2
74 GCLD mảng rào thép hộp mạ kẽm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3 m2
75 Bóng đèn đỉnh trụ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
76 Dây dẫn điện 2x2.5 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
77 Bê tông dầm giằng M200 đá 1x2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
78 Cốt thép dầm giằng Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
79 Ván khuôn dầm giằng Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m2
80 Xây tường gạch đặc M100 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,04 m3
81 Trát tường gạch vữa XM M75 dày 1,5cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 8,92 m2
82 Ốp bảng hiệu bằng đá granit màu đỏ rubi Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 8,92 m2
83 GCLD chữ bảng hiệu inox mạ đồng Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
84 Trồng cỏ đậu thái Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m2
C Ô đậu máy phát diezel di động Đập tràn
1 Phá dỡ BTCT tường hộ lan Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,1 m3
2 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp 3 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4,04 m3
3 Xây tường chắn đá hộc vữa XM M75 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 11,21 m3
4 Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
5 Cốt thép giằng móng D>10 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
6 Bê tông bệ máy M200 đá 1x2 dày 10cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,58 m3
7 Xây tường gạch ống dày 20cm vữa XM M75 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,7 m3
8 Gia công lắp dựng cửa cổng sắt mạ kẽm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3,5 m2
D Sửa chữa mặt đường tại Km 10+700 khu Đầu mối
1 Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 32,76 m3
2 Thép D8 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,69 tấn
3 Giấy dầu Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,37 100m2
4 Cát đệm đầm chặt K95 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4,1 m3
5 Cắt mặt đường BT nhựa Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 51,5 10m
6 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m3
7 Thép D20, quét nhựa đường 2 lớp Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
8 Cấp phối đá dăm lề đường, đá 4x6, dày 25cm Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m3
9 Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng NC (20%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 15,56 m3
10 Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng M (80%) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,62 100m3
11 Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly 1km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,78 100m3
E Đào xúc đất sạt trượt phía sau Nhà nghỉ ca
1 Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 3 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 34,45 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 1km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 34,45 100m3
F Xúc dọn hành lang tuyến đường vận hành khu Nhà máy
1 Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 3 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 52,7 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 1km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 52,7 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.383628339E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.76275668E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự - có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình giao thông, cấp IV hoặc công trình dân dụng và công nghiệp), quy mô: 461.209.446 VNĐ - (tối thiểu 01 hợp đồng)(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 461.209.446 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->