Gói thầu: Sửa chữa thường xuyên NMTĐ A Vương năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thường xuyên NMTĐ A Vương năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 14:19:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 922,418,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,800,000 VNĐ ((Mười ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo cầu thang bộ sàn 46.7 Nhà máy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cầu BTCT sàn nhà máy | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật |
0,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm cầu thang, bản thang | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu thang D16 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu thang D6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản cầu thang D10 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm M200 đá 1x2, Bê tông bản thang M200 đá 1x2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 7 | Xây bậc cấp gạch thẻ vữa XM M100 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 8 | Ốp đá granit bậc cấp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 27,57 | m2 |
| 9 | Lan can tay vịn thép mạ kẽm D50 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| B | Sửa chữa và mở rộng khu trạm gác Cửa nhận nước | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ bị rêu mốc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 325,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường xây gạch | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch men lát nền | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,31 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,98 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần laphong cũ | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 44,41 | m2 |
| 8 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp 2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 10 | Bulong móng M16 L50cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Mặt bích thép tấm 20x20x1 cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 47,1 | kg |
| 12 | Cột thép D90 dày 3.2mm mạ kẽm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m |
| 13 | Gia công lắp dựng vì kèo thép hộp 6x12 dày 3,2 mm mạ kẽm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp 5x10 dày 3,2mm mạ kẽm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 15 | Tôn lạnh lợp mái | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sân nền M200 đá 1x2 dày 10cm (sân trước trạm gác) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 17 | Lát nền gạch men 40x40cm (sân trước trạm gác) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 18 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp 2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 20 | Cốt thép giằng móng D16 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng móng D6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 10cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 24 | Khung lưới B40, Thép khung lưới D32 dày 3mm mạ kẽm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,85 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch ống dày 20cm vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống dày 10cm vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 27 | Trát tường gạch vữa XM M75 dày 1,5cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 66,4 | m2 |
| 28 | Bả matit 3 nước vào tường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 52,23 | m2 |
| 29 | Bả matit 3 nước vào trần | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài trời 1 nước lót 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 27,77 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 25,81 | m2 |
| 32 | Sơn trần 1 nước lót 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch men 30x44cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24,37 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch men 40x40cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16,51 | m2 |
| 35 | Lát mặt bếp đá granit | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp 5x10 dày 3,2mm mạ kẽm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 37 | Cột thép D90 dày 3.2mm mạ kẽm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m |
| 38 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,5mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 39 | Làm trần la phong bằng thạch cao | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm Xinpha kính cường lực 10mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh Xinpha kính cường lực 10mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt lavabo | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Vòi rửa lavabo | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa chén | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Vòi rửa chén | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D21 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 47 | Ống thoát PVC D42 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 48 | Bồn nước inox 1000l | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 49 | Van khóa đồng D32 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Phao điện | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Bếp điện | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Bóng đèn led loại 9w | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 53 | Dây dẫn điện 2x2.5 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 54 | Xây bịt cửa D2 và tường ngăn WC bằng gạch rỗng dày 20cm vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 55 | Trát tường gạch vữa XM M75 dày 1,5cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13,39 | m2 |
| 56 | Bả matit 3 nước vào tường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 263,17 | m2 |
| 57 | Bả matit 3 nước vào trần | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 44,41 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài trời 1 nước lót 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 83,76 | m2 |
| 59 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 179,41 | m2 |
| 60 | Sơn trần 1 nước lót 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 44,41 | m2 |
| 61 | Làm trần la phong bằng thạch cao | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 44,41 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh nhôm Xinpha kính cường lực 10mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,52 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh nhôm Xinpha kính cường lực 10mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm Xinpha kính cường lực 10mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,98 | m2 |
| 65 | Bàn cầu 2 khối | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Bóng đèn led loại 9w | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 67 | Dây dẫn điện 2x2.5 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Đào đất móng trụ bằng thủ công, đất cấp 4 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 69 | Bê tông trụ cột M200 đá 1x2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 70 | Cốt thép trụ | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cột | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 72 | Đắp đất đầm chặt bằng thủ công | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 73 | Ốp trụ bằng đá granit màu đỏ rubi | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 74 | GCLD mảng rào thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 75 | Bóng đèn đỉnh trụ | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Dây dẫn điện 2x2.5 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 77 | Bê tông dầm giằng M200 đá 1x2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 78 | Cốt thép dầm giằng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 79 | Ván khuôn dầm giằng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 80 | Xây tường gạch đặc M100 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 81 | Trát tường gạch vữa XM M75 dày 1,5cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,92 | m2 |
| 82 | Ốp bảng hiệu bằng đá granit màu đỏ rubi | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,92 | m2 |
| 83 | GCLD chữ bảng hiệu inox mạ đồng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Trồng cỏ đậu thái | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| C | Ô đậu máy phát diezel di động Đập tràn | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT tường hộ lan | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 3 | Xây tường chắn đá hộc vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,21 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng móng D>10 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 6 | Bê tông bệ máy M200 đá 1x2 dày 10cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống dày 20cm vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cửa cổng sắt mạ kẽm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| D | Sửa chữa mặt đường tại Km 10+700 khu Đầu mối | |||
| 1 | Bê tông M300, đá 1x2 mặt đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 32,76 | m3 |
| 2 | Thép D8 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 3 | Giấy dầu | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 100m2 |
| 4 | Cát đệm đầm chặt K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường BT nhựa | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 51,5 | 10m |
| 6 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| 7 | Thép D20, quét nhựa đường 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 8 | Cấp phối đá dăm lề đường, đá 4x6, dày 25cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 9 | Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng NC (20%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,56 | m3 |
| 10 | Đào kết cấu đường cũ (đất cấp 4) bằng M (80%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ đi đất cấp 4, cự ly 1km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| E | Đào xúc đất sạt trượt phía sau Nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 34,45 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 1km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 34,45 | 100m3 |
| F | Xúc dọn hành lang tuyến đường vận hành khu Nhà máy | |||
| 1 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 52,7 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 1km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 52,7 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.383628339E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.76275668E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự - có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình giao thông, cấp IV hoặc công trình dân dụng và công nghiệp), quy mô: 461.209.446 VNĐ - (tối thiểu 01 hợp đồng)(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 461.209.446 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi