Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686918-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210680082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công (Ngân sách địa phương)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 13:51:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,300,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH KIÊN CỐ (01 TẦNG)
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 152,14 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 392,04 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 134,06 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 94,2 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 36,27 m2
6 Vệ sinh tường cột  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,09 100m2/ lần
7 Bả bằng bột bả vào tường  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 544,18 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 168,26 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 560,3 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 152,14 m2
11 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Cấy ốc kim loại vào lổ khoan  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 67 lỗ khoan
13 Chét khe nối  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Bơm keo Epoxy vào ke nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 36,27 1m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60 m2
18 Bắn keo Silicon  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 312,47 m
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt quạt ốp trần  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH KIÊN CỐ (01 TẦNG)
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 499,538 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.127,16 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 115,56 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 580,86 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 116,59 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 125,67 m2
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,4977 m3
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 230,82 m2
9 Tháo dỡ chậu tiểu  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Vệ sinh tường, cột dầm  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,7961 100m2/ lần
12 Bả bằng bột bả vào tường  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.626,698 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 696,42 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.823,58 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 499,538 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 125,67 1m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 116,59 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-400x400  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 102,34 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-400x400 nhám  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
20 Bắn keo Silicon  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 663,9925 m
21 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 400 m
22 Cấy ốc kim loại vào lổ khoan  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 667 lỗ khoan
23 Chét khe nối  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 200 m
24 Bơm keo Epoxy vào ke nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 200 m
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt quạt ốp trần  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 cái
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt phụ kiện cấp xả nước bồn cầu  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC NGHỆ THUẬT (01 TẦNG)
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 73,92 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 47,2 m2
3 Vệ sinh tường  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,21 100m2/ lần
4 Bả bằng bột bả vào tường  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 121,12 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 47,2 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 73,92 m2
7 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Cấy ốc kim loại vào lổ khoan  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 200 lỗ khoan
9 Chét khe nối  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Bơm keo Epoxy vào ke nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Bắn keo Silicon chống dột  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 69,66 m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ BẾP KIÊN CỐ (01 TẦNG)
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 151,37 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 222,88 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 94,79 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 74,26 m2
5 Tháo dỡ tôn  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
7 Vệ sinh tường, cột trần  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,85 100m2/ lần
8 Bả bằng bột bả vào tường  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 374,25 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 94,79 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 317,67 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 151,37 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 74,26 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
15 Bắn keo Silicon  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 170,93 m
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt quạt ốp trần  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ XE
1 Cạo rỉ các kết cấu thép  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 64,72 m2
2 Sơn chống rỉ trực tiếp lên vỏ thiết bị trong nhà  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 64,72 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 64,72 1m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN NỀN + HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 125,82 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 53,9 m2
3 Vệ sinh tường, hàng rào sau khi cạo  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 64,68 100m2/ lần
4 Bả bằng bột bả vào tường  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 125,82 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 53,9 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 179,72 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 64,68 1m2
8 Lắp đặt mô tơ điều khiển dừng thuận nghịch  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,66 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,66 m2
14 Trồng cây Lộc Vừng  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 1cây/năm
15 Phá dỡ hàng rào  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 455 m2
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31,2 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,56 100m2
18 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,53 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,09 tấn
21 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy KT 20x20cm-đất cấp I  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,28 100m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,27 100m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,12 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,34 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,73 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,66 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 38,78 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 775,68 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 126,72 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 208 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 775,68 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 334,72 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.110,4 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 39 1m2
G HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy 6 kênh  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 02 ruột 2x1,5  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 420 m
3 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 04 ruột 4x0,5  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 520 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D21  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 800 m
5 Lắp công tắc khẩn  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8 5 nút
6 Lắp đặt chuông(còi) báo động  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8 5 chuông
7 Lắp đặt đầu báo khói  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,5 10 đầu
8 Lắp đặt đầu báo nhiệt  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5 10 đầu
9 Lắp đặt đèn báo cháy  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,8 5 đèn
10 Lắp đặt đèn sự cố  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,4 5 đèn
11 Lắp đặt hộp kỹ thuật  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 hộp
12 Lắp đặt trở kháng cuối dây  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 bộ
13 Sửa chữa hệ thống bơm bể nước ngầm  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 Tbộ
14 Cung cấp bình bột chữa cháy  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cung cấp bình CO2 chữa cháy  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cung cấp Bảng nội qui chữa cháy  Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.365.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.365.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->