Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công (Ngân sách địa phương) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 13:51:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,946,300,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH KIÊN CỐ (01 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152,14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 392,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 134,06 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,27 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,09 | 100m2/ lần |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 544,18 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 168,26 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 560,3 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152,14 | m2 |
| 11 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Cấy ốc kim loại vào lổ khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67 | lỗ khoan |
| 13 | Chét khe nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Bơm keo Epoxy vào ke nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,27 | 1m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 18 | Bắn keo Silicon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 312,47 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH KIÊN CỐ (01 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 499,538 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.127,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 580,86 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116,59 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125,67 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4977 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230,82 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Vệ sinh tường, cột dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,7961 | 100m2/ lần |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.626,698 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 696,42 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.823,58 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 499,538 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125,67 | 1m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116,59 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-400x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,34 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-400x400 nhám | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 20 | Bắn keo Silicon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 663,9925 | m |
| 21 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 22 | Cấy ốc kim loại vào lổ khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 667 | lỗ khoan |
| 23 | Chét khe nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 24 | Bơm keo Epoxy vào ke nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phụ kiện cấp xả nước bồn cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC NGHỆ THUẬT (01 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2/ lần |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 121,12 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 7 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Cấy ốc kim loại vào lổ khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | lỗ khoan |
| 9 | Chét khe nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Bơm keo Epoxy vào ke nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Bắn keo Silicon chống dột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,66 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ BẾP KIÊN CỐ (01 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151,37 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 222,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,79 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,26 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường, cột trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100m2/ lần |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 374,25 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,79 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 317,67 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151,37 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,26 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 15 | Bắn keo Silicon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170,93 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,72 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ trực tiếp lên vỏ thiết bị trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,72 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,72 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN NỀN + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,9 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường, hàng rào sau khi cạo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,68 | 100m2/ lần |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125,82 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,9 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 179,72 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,68 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt mô tơ điều khiển dừng thuận nghịch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m2 |
| 14 | Trồng cây Lộc Vừng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cây/năm |
| 15 | Phá dỡ hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 455 | m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,53 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,09 | tấn |
| 21 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy KT 20x20cm-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,66 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,78 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 775,68 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 208 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 775,68 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 334,72 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.110,4 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 6 kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 02 ruột 2x1,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 04 ruột 4x0,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 5 | Lắp công tắc khẩn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông(còi) báo động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Sửa chữa hệ thống bơm bể nước ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Tbộ |
| 14 | Cung cấp bình bột chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp bình CO2 chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp Bảng nội qui chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.365.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.365.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi