Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 14:41:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,990,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M300 (B22.5) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.489 | cái |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m2 |
| 6 | Láng vữa bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,51 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,36 | m |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh ghé, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,37 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,778 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,884 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,91 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,15 | m3 |
| 20 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,483 | 100m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,832 | 100m2 |
| 26 | Bù vênh bằng BTN chặt C12,5 (khối lượng riêng: 2,32T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | tấn |
| 27 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.583,2 | m2 |
| 28 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,513 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,704 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,977 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,441 | 100m3 |
| 34 | Bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,05 | m3 |
| 35 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.191,16 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,65 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,78 | m2 |
| 43 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 48 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Cột đỡ biển báo đường kính 88.3mm, cao 3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 5 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường hoàn trả, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 100m |
| 15 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cấu kiện |
| 18 | Nạo vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m3 |
| 21 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144 | cấu kiện |
| 24 | Bê tông mặt đường hoàn trả, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | 100m |
| 26 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,09 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,56 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,35 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,69 | m2 |
| 36 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 39 | Bê tông mặt đường hoàn trả, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,93 | m3 |
| 40 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 41 | Song chắn rác 0,8x0,5 gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 45 | Đào móng ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,893 | m3 |
| 46 | Đắp cát hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,25 | m2 |
| 53 | Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cấu kiện |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 64 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 65 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 67 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 68 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0485E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.097E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi