Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chỉnh trang đô thị loại V năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 14:39:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,264,206,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,960,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51,725 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0145 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2317 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 355,4914 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,839 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,3338 | 100m3 |
| 7 | Trải Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,8553 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7104 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5606 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,2042 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,8008 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,4704 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,066 | 10m |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 219,8533 | m3 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,808 | 10m |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | 0,4564 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,423 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,652 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,216 | m3 |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,89 | 10m |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7975 | 100m2 |
| 23 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,22 | 100m2 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8975 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 208,7278 | m3 |
| 26 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,76 | 100m |
| 27 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) - đóng không ngập 20% bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,44 | 100m |
| 28 | Cung cấp cừ tràm, lắp đặt cừ tràm kẹp cổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 30 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,17 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 238,697 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4984 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,3536 | 100m3 |
| 34 | Trải Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,6668 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56,3892 | m3 |
| 37 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 13,75 | 10m | |
| 38 | Cung cấp biển báo tam giác 70cm x 70cm | 10 | cái | |
| 39 | Cung cấp biển báo tròn D60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp trụ biển báo L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,152 | 1m3 |
| 44 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1215 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9297 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,5593 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2784 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0289 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9916 | tấn |
| 50 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 32,9278 | m3 | |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2607 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88 | 1cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 54 | Cung cấp SCR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23 | Bộ |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,1894 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5711 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,9497 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 242 | 1cấu kiện |
| 59 | Cung cấp joint cao su D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 121 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mm H30 | 135 | 1 đoạn ống | |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm VH | 2 | 1 đoạn ống | |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng M100, PCB40 | 5,6991 | m2 | |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 4,1196 | 100m3 | |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9668 | 100m3 | |
| 65 | Ván khuôn móng dài | 0,576 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,1 | m3 | |
| 67 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,41 | m3 | |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mm H30 | 16 | 1 đoạn ống | |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm, H30 | 21 | 1 đoạn ống | |
| 70 | Cung cấp joint cao su D400mm | 23 | cái | |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng M100, PCB40 | 1,0833 | m2 | |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,5751 | 100m3 | |
| 73 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 7,68 | 100m | |
| 74 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) - đóng không ngập 20% bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 1,92 | 100m | |
| 75 | Cung cấp cừ tràm, lắp đặt cừ tràm kẹp cổ | 0,2 | m | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,001 | tấn | |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0028 | 100m3 | |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,0009 | 100m3 | |
| 79 | Ván khuôn móng dài | 0,0139 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,38 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0651 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0045 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1071 | tấn | |
| 84 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6005 | m3 | |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,0275 | 100m3 | |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1172 | 100m3 | |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,0058 | 100m3 | |
| 88 | Ván khuôn móng dài | 0,0612 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,534 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1262 | 100m2 | |
| 91 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,1661 | m3 | |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mm H30 | 2 | 1 đoạn ống | |
| 93 | Cung cấp joint cao su D400mm | 1 | cái | |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng M100, PCB40 | 0,0326 | m2 | |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,0113 | 100m3 | |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,0471 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.396E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.585.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.170.000.000 đồng. Trong đó 3.170.000.000 đồng = 2 × 1.585.000.000 đồng. Ghi chú: Mỗi Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông nông thôn có hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên. - Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.170.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi